Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131275-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211062471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:38:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,092,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1Bộ
3Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)2Bộ
4Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms)4Bộ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp hotline:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Vị trí lấy điện TBA Cao Đường 3, vị trí lấy điện TBA Tân Dân)2Bộ
2Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) (Vị trí lấy điện TBA Tân Dân)1Bộ
D Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV5Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Móng cột M186Móng
2Móng cột M18C3Móng
3Móng cột M259Móng
4Móng cột M25C3Móng
5Móng cột MT2-125Móng
6Móng cột MT2-144Móng
7Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2)1Vị trí
G Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Thang trèo1Bộ
2Xà đỡ cáp ngầm1Bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,216Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-103Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)17Cột
4Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)3Cột
J Phần đường dây 35kV
1Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)1Bộ
2Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)1Bộ
3Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)1Bộ
4Xà X2-6N+2Đ-35kV1Bộ
5Xà X1-3Đ-35kV6Bộ
6Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB)2Bộ
7Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB)2Bộ
8Xà X2-3N-35kV (ĐD)1Bộ
9Xà X2-6N+1Đ-35kV1Bộ
K Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
3Chụp LT1,5m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
4Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
5Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
6Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
7Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
9Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
10Thang trèo 2,4m (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
11Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2)1Bộ
L Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2
1Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)1Bộ
2Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)1Bộ
3Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)1Bộ
4Tiếp địa RC2-CSV (Trại Gạo 2) (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)1Bộ
M Phần đường dây 22kV
1Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐDMB)(ĐB)2Bộ
2Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)1Bộ
3Xà X2L-1N-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)1Bộ
4U-1N-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)2Bộ
5Xà X2-6N+2Đ-22kV2Bộ
6Xà X1-3Đ-22kV8Bộ
7Xà X2-6N+1Đ-22kV3Bộ
8Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐD)2Bộ
9Xà X2-3N+1Đ-22kV (ĐN)1Bộ
10Xà X2-3N+3Đ-22kV (ĐD)1Bộ
11Giằng cột GC3-144Bộ
12Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)10Bộ
13Tiếp địa đường dây cột LT (RC2)19Bộ
N Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT+CN (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2)1Bộ
2Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2)1Bộ
3Tay giữ cáp ngầm (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 21Bộ
4Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 21Bộ
5Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 21Bộ
6Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 21Bộ
7Thang trèo 3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2)1Bộ
8Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2)1Bộ
O Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3
1Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
2Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
3Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
4Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
5Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
6Thang trèo 2,4m (2 thang/ 1 bộ) (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
7Tiếp địa RC2-CSV (Cao Đường 3) (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3)1Bộ
P Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3
1Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3)1Bộ
2Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3)1Bộ
3Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3)1Bộ
4Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3)1Bộ
Q Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
2Xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
4Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
8Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
9Tiếp địa RC2-CSV (Phả Lại 10) (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10)1Bộ
R Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao
1Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao)1Bộ
2Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao)1Bộ
3Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao)1Bộ
4Tiếp địa RC2-CSV (Thành Phao) (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao)1Bộ
S Phần chung:
1Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206Cái
2Kẹp hotline 35-1206Cái
3Ống nối chịu lực cho dây 706Cái
4Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline1,8Mét
5Đai thép + khóa đai90Bộ
6Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)5Bộ
7Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế (Đã bao gồm cả đai thép và khóa đai)30Biển
8Tháo và lắp lại dây cáp quang hiện có500Mét
T Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5038Mét
2Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
3Đai thép + khóa đai4Bộ
4Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
U Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5044Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
V Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Khóa tay thao tác CD1Cái
3Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
4Biển tên cầu dao1Cái
5Thanh đồng 40x41,5Mét
6Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
7Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
8Đai thép + khóa đai6Bộ
W Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5027Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai10Bộ
10Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
11Kẹp hotline 35-1203Cái
X Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Ghíp đấu nối rẽ nhánh dùng cho dây bọc 50mm2-22kV3Cái
5Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
6Biển tên cầu dao1Cái
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
Y Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5022Mét
2Khóa tay thao tác CD1Cái
3Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
4Biển tên cầu dao1Cái
5Thanh đồng 40x41,5Mét
6Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
7Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
8Đai thép + khóa đai4Bộ
Z Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5030Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm22Cái
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
4Kẹp hotline 35-1203Cái
5Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
6Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)3Cái
8Đai thép + khóa đai4Bộ
AA Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp Hotline
AB Lấy điện TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức
1Xà X2L-3N+1Đ-22kV1Bộ
AC Lấy điện TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa
1Xà X2L-3N+1Đ-22kV (ĐNMB)1Bộ
AD Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3
1Giá bắt xà đỡ CDPT1Bộ
2Xà XTG-2Đ-22kV1Bộ
3Xà XTG-1Đ-22kV1Bộ
AE Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3
1Giá bắt xà đỡ CDPT1Bộ
2Xà XTG-1Đ-22kV1Bộ
3Xà XTG-2Đ-22kV1Bộ
4Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van1Bộ
5Tay giữ cáp1Bộ
6Thanh đỡ chống sét van1Bộ
AF Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao
1Giá đỡ xà đỡ SI1Bộ
2Xà XTG-2Đ-22kV1Bộ
3Xà đỡ SI1Bộ
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
AH Phần chung:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty32Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty44Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)36Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)63Chuỗi
5Dây ACSR-70/117.560Mét
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9569Cái
AI Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2
1Dây ACSR-70/113Mét
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm3Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm9Cái
4Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
AJ Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty13Quả
2Dây ACSR-70/1118Mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm3Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm9Bộ
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521Cái
AK Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Dây ACSR-70/116Mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
4Đầu cốt nhôm - 50 mm8Bộ
5Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9512Cái
9Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE9Mét
AL Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
3Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
4Đầu cốt đồng - 50 mm12Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
6Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE14Mét
AM Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
3Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
4Đầu cốt đồng - 50 mm6Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm9Bộ
6Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE18Mét
AN Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
3Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
4Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
6Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE9Mét
AO Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao
1Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
2Đầu cốt đồng - 50 mm18Bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
4Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
AP Vật tư A cấp trng kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline
AQ Phần chung:
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty2Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)6Chuỗi
3Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha)3Bộ
AR Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty3Quả
AS Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty3Quả
AT Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty2Quả
AU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AV Vật liệu B cấp và xây dựng mới
AW Hào cáp ngầm 35kV
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)79Mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)8Mét
AX Hào cáp ngầm 22kV
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)645Mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)701Mét
3Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông (TD) loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)48Mét
4Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)5Mét
5Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3)(TBA Tân Dân 3)(phần phá dỡ hoàn trả tính riêng)1Vị trí
6Hố ga kéo cáp ngầm3Hố
7Hố ga nối cáp ngầm2Hố
8Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm42Cọc
AY Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép100,66m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép100,66m3
3Lật lên vỉa hè gạch tự chèn4m2
4Lát lại vỉa hè gạch tự chèn4,8m2
5Gạch tự chèn bổ sung0,8m2
6Phá dỡ tường gạch, mương xây0,74m3
7Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M756,14m2
8Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 0,74m3
9Ống cống Ø600 + Đế cống Ø8001Mét
10Ống cống Ø400 + Đế cống Ø4001Mét
AZ PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BA Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.551Mét
2Băng nhựa báo hiệu cáp594,4m2
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ46Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột11Bình
BB Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1.557Mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm117Mét
3Hộp nối cáp chìm 22kV 3x702Hộp
4Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x701Bộ
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x709Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702Bộ
BC PHẦN TBA
BD Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow)1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA4Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA3Máy
6Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)2Bộ
7Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms)9Bộ
8Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 630A, 4 lộ ra1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra4Tủ
10Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra2Tủ
11Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra1Tủ
12Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (TBA trên 1 cột)1Tủ
13Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra3Tủ
BE PHẦN XÂY DỰNG TBA
BF Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Móng trụ đỡ TBA kiêm tủ điện hạ thế (TBA Thành Phao - phường Phả Lại)1Móng
2Móng TBA M18B (TBA Phả Lại 10 - phường Phả Lại)2Móng
3Móng TBA M18B (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)8Móng
4Móng TBA M18B (TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại)2Móng
5Móng TBA M18B (TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức)2Móng
6Móng TBA M25B (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)2Móng
7Móng TBA M25B (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)2Móng
8Móng TBA M25B (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại)2Móng
9Xử lý vị trí TBA (TBA Phả Lại 10 - phường Phả Lại)1Vị trí
10Xử lý vị trí TBA (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại)1Vị trí
11Xử lý vị trí TBA (TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại)1Vị trí
12Xử lý vị trí TBA (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)1Vị trí
13Xử lý vị trí TBA (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)1Vị trí
14Xử lý vị trí TBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Vị trí
15Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo)10Cái
16Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)1Cái
17Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế)1Cái
18Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6527,082m3
19Đất dổ nền trạm biến áp132,495m3
20Bê tông nền trạm:8,716m3
BG Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Lật lên vỉa hè gạch tự chèn6,04m2
2Lát lại vỉa hè gạch tự chèn7,248m2
3Gạch tự chèn bổ sung1,208m2
BH PHẦN LẮP ĐẶT TBA
BI Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,214Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)6Cột
3Xà đầu trạm XII-3N-35kV2Bộ
4Xà đỡ cầu chì SI - 35kV2Bộ
5Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV2Bộ
6Xà XTG-3Đ - 35kV(T1) (TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)1Bộ
7Xà đỡ MBA-35kV (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)2Bộ
8Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)2Bộ
9Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)2Bộ
10Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)2Bộ
11Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ)8Bộ
12Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ)2Bộ
13Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy10Bộ
14Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)(TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức)(TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức)4Bộ
15Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)2Bộ
16Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)3Bộ
17Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại)1Bộ
18Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp tủ điện hạ thế- phần lắp đặt (TBA Thành Phao - phường Sao Đỏ)1Bộ
19Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV10Bộ
20Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV2Bộ
21Xà đầu trạm XII-3N-22kV2Bộ
22Xà đỡ cáp ngầm4Bộ
23Tay giữ cáp ngầm4Bộ
24Xà đỡ cầu chì SI - 22kV8Bộ
25Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV8Bộ
26Xà đỡ MBA-22kV (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)5Bộ
27Xà đỡ MBA-22kV (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)3Bộ
28Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)4Bộ
29Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)4Bộ
30Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)4Bộ
31Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)4Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại)(TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân)8Bộ
33Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
34Xà XTG3-3Đ-22kV (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
35Xà đỡ SI (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
36Giá đỡ xà đỡ CSV và XTG3-3Đ (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
37Xà đỡ CSV (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
38Xà đỡ MBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
39Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
40Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
41Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa)1Bộ
42Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dáy thành ống 2±0,3mm)44,8Mét
43Kẹp quai nhôm - đồng 35-12027Cái
44Kẹp hotline 35-12027Cái
45Bịt đầu cốt chống sét van66Cái
46Chụp đầu cốt báo hiệu pha162Cái
47Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm236Cái
48Cáp Al/XLPE/PVC 1x50309Mét
49Băng dính cách điện55Cuộn
50Đai thép + khóa đai132Bộ
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế33Cái
52Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)33Cái
53Nắp chụp đầu cực CSV33Cái
54Biển cáo thị23Cái
55Biển tên trạm12Cái
56Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)11Bộ
BJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa bằng phương pháp Hotline
1Xà XTG1-3Đ-22kV1Bộ
2Xà XTG2-3Đ-22kV1Bộ
BK Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha)6Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha)27Bộ
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty17Quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty101Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)6Chuỗi
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)6Chuỗi
7Dây ACSR-70/1172Mét
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE30Mét
9Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE222Mét
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150323Mét
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120146Mét
12Đầu cốt nhôm - 50 mm93Cái
13Đầu cốt đồng - 50 mm186Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm63Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm6Cái
16Đầu cốt đồng - 120 mm52Cái
17Đầu cốt đồng - 150 mm110Cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9518Cái
BL Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa bằng phương pháp Hotline
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty6Quả
BM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M109Móng
2Móng cột M2011Móng
3Móng cột M152Móng
4Móng cột MT2-105Móng
5Móng cột MT2-16(HT)1Móng
BO Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép1,731m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép1,731m3
3Lật lên vỉa hè gạch tự chèn6,76m2
4Lát lại vỉa hè gạch tự chèn8,112m2
5Gạch tự chèn bổ sung1,352m2
6Phá dỡ đường nhựa đá dăm0,9m2
7Hoàn trả đường nhựa0,9m2
BP Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)11Cột
BQ Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Kèm S1, S3, S5; BLX, MT; S2(ĐD); S2(ĐN)10Bộ
2Đai ốp, móc treo, bu lông xuyên8Bộ
3Xà X1-4Đ; Xà X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN)3Bộ
4Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo)322Mét
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo)109Mét
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo)94Mét
7Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo)25Mét
8Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo)19Mét
BR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BS Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,324Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-57Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,311Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-51Cột
5Cột BTLT PC-I-16-190-9,22Cột
6Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)12Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S18Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S1(T2)6Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S31Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T1)1Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T2)1Bộ
12Kèm bắt kẹp siết S41Bộ
13Kèm bắt kẹp siết S51Bộ
14Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)7Bộ
15Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2)6Bộ
16Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(T2)3Bộ
17Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)2Bộ
18Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(C)2Bộ
19Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T3)1Bộ
20Kèm bắt kẹp siết S2(T2)(ĐB)1Bộ
21Xà X2LC(ĐN)2Bộ
22Xà X2L3Bộ
23Xà X2L(T2)1Bộ
24Xà X2L(ĐD)(T2)(ĐB)1Bộ
25Xà X2L(ĐD)2Bộ
26Xà X2L(ĐN)(T2)1Bộ
27Xà X2L(ĐN)3Bộ
28Xà X2L(ĐN)(H)1Bộ
29Chụp LT2m2Bộ
30Xà X2L(LT20)2Bộ
31Giằng cột GC3-161Bộ
32Móc treo MT2Bộ
33Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)1Bộ
34Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)5Bộ
35Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)3Bộ
36Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)1Bộ
37Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)(10)2Bộ
38Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)(10)3Bộ
39Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)(16)1Bộ
40Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm232Mét
41Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x70m222Mét
42Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x120mm231Mét
43Hộp bọc ghíp 3 bu lông264Bộ
44Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120183Bộ
45Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-954Bộ
46Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x25-354Bộ
47Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-1205Bộ
48Tháo lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại7Hòm
49Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa các loại4Hòm
50Đấu nối lại hòm công tơ các loại4Hòm
51Bu lông xuyên (BLX)3Bộ
52Đai thép + khóa đai38Bộ
53Ốp bổ trợ vòng đơn20Bộ
54Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)25Bộ
55Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột50Mét
56Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)5Mét
57Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x1049,5Mét
58Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x2528Mét
59Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6145Mét
60Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ21Hộ
61Biển báo tên lộ hạ thế89Cái
62Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)12Bộ
63Biển tên cột hạ thế45Cái
64Bình ga12Bình
BT Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.820Mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120264Bộ
3Đầu cốt nhôm - 50 mm4Bộ
4Đầu cốt nhôm - 95 mm12Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm120Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm12Bộ
7Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong40Cái
BU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BV Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)7Mét
2Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)7Mét
BW Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường nhựa đá dăm5,6m2
2Hoàn trả đường nhựa5,6m2
3Lật lên vỉa hè gạch tự chèn7m2
4Lát lại vỉa hè gạch tự chèn8,4m2
5Gạch tự chèn bổ sung1,4m2
BX PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BY Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Mối nối ống thép4Mối
2Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm11,2m2
3ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)76Mét
4Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,232Mét
5Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột4Bình
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2Cái
BZ Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120112Mét
2Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)4Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->