Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:38:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,092,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Chí Linh năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 4 | Bộ | |
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp hotline: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Vị trí lấy điện TBA Cao Đường 3, vị trí lấy điện TBA Tân Dân) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) (Vị trí lấy điện TBA Tân Dân) | 1 | Bộ | |
| D | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | 5 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột M18 | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 9 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 5 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 4 | Móng | |
| 7 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2) | 1 | Vị trí | |
| G | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 17 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| J | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6N+2Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-3N-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| K | Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,4m (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2) | 1 | Bộ | |
| L | Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC2-CSV (Trại Gạo 2) (Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm) | 1 | Bộ | |
| M | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐDMB)(ĐB) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-1N-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 4 | U-1N-22kV (Lấy điện TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6N+2Đ-22kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ-22kV | 8 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6N+1Đ-22kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-3N+1Đ-22kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-3N+3Đ-22kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giằng cột GC3-14 | 4 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 10 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC2) | 19 | Bộ | |
| N | Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT+CN (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp ngầm (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2) | 1 | Bộ | |
| O | Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,4m (2 thang/ 1 bộ) (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC2-CSV (Cao Đường 3) (Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3) | 1 | Bộ | |
| P | Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3 | |||
| 1 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3) | 1 | Bộ | |
| Q | Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa RC2-CSV (Phả Lại 10) (Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10) | 1 | Bộ | |
| R | Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao | |||
| 1 | Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC2-CSV (Thành Phao) (Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao) | 1 | Bộ | |
| S | Phần chung: | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp hotline 35-120 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | 6 | Cái | |
| 4 | Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline | 1,8 | Mét | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 90 | Bộ | |
| 6 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 5 | Bộ | |
| 7 | Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế (Đã bao gồm cả đai thép và khóa đai) | 30 | Biển | |
| 8 | Tháo và lắp lại dây cáp quang hiện có | 500 | Mét | |
| T | Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | Mét | |
| 2 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| U | Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 44 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| V | Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 4 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 5 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 7 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| W | Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 27 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 10 | Bộ | |
| 10 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 11 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| X | Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Ghíp đấu nối rẽ nhánh dùng cho dây bọc 50mm2-22kV | 3 | Cái | |
| 5 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 6 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| Y | Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 22 | Mét | |
| 2 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 4 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 5 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 7 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| Z | Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 30 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 5 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| AA | Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp Hotline | |||
| AB | Lấy điện TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức | |||
| 1 | Xà X2L-3N+1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| AC | Lấy điện TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa | |||
| 1 | Xà X2L-3N+1Đ-22kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| AD | Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| AE | Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ chống sét van | 1 | Bộ | |
| AF | Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| AH | Phần chung: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 32 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 44 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 36 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 63 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 7.560 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 69 | Cái | |
| AI | Vị trí cột số 1 TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | 3 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 9 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| AJ | Lấy điện tại cột dàn TBA Trại Gạo - TBA Trại Gạo 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 13 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 18 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 9 | Bộ | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| AK | Lấy điện tại cột dàn TBA Bãi Bông - TBA Bãi Bông 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 9 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 12 | Cái | |
| 9 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 9 | Mét | |
| AL | Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 14 | Mét | |
| AM | Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 18 | Mét | |
| AN | Lấy điện tại cột số 7 nhánh Phả Lại 8 lộ 475E8.4 - TBA Phả Lại 10 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 9 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 9 | Mét | |
| AO | Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| AP | Vật tư A cấp trng kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline | |||
| AQ | Phần chung: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 2 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| AR | Lấy điện tại cột 19 lộ 473E8.4 - TBA Cao Đường 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | Quả | |
| AS | Lấy điện tại cột số 2 nhánh nuôi trồng thủy sản lộ 478E8.5 - TBA Tân Dân 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | Quả | |
| AT | Lấy điện tại cột số 6 lộ 473E8.4 - TBA Thành Phao | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 2 | Quả | |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AV | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| AW | Hào cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 79 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| AX | Hào cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 645 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 701 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông (TD) loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 48 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| 5 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3)(TBA Tân Dân 3)(phần phá dỡ hoàn trả tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Hố ga kéo cáp ngầm | 3 | Hố | |
| 7 | Hố ga nối cáp ngầm | 2 | Hố | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 42 | Cọc | |
| AY | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 100,66 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 100,66 | m3 | |
| 3 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 4 | m2 | |
| 4 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 4,8 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 0,8 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 0,74 | m3 | |
| 7 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 6,14 | m2 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 0,74 | m3 | |
| 9 | Ống cống Ø600 + Đế cống Ø800 | 1 | Mét | |
| 10 | Ống cống Ø400 + Đế cống Ø400 | 1 | Mét | |
| AZ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BA | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.551 | Mét | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 594,4 | m2 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 46 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 11 | Bình | |
| BB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1.557 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 117 | Mét | |
| 3 | Hộp nối cáp chìm 22kV 3x70 | 2 | Hộp | |
| 4 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | Bộ | |
| BC | PHẦN TBA | |||
| BD | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 4 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 3 | Máy | |
| 6 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 9 | Bộ | |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 630A, 4 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 4 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (TBA trên 1 cột) | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 3 | Tủ | |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| BF | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Móng trụ đỡ TBA kiêm tủ điện hạ thế (TBA Thành Phao - phường Phả Lại) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Phả Lại 10 - phường Phả Lại) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 8 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M25B (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 2 | Móng | |
| 7 | Móng TBA M25B (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa) | 2 | Móng | |
| 8 | Móng TBA M25B (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) | 2 | Móng | |
| 9 | Xử lý vị trí TBA (TBA Phả Lại 10 - phường Phả Lại) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Xử lý vị trí TBA (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Xử lý vị trí TBA (TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Xử lý vị trí TBA (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Vị trí | |
| 13 | Xử lý vị trí TBA (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 1 | Vị trí | |
| 14 | Xử lý vị trí TBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Vị trí | |
| 15 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 10 | Cái | |
| 16 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 1 | Cái | |
| 17 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế) | 1 | Cái | |
| 18 | Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 27,082 | m3 | |
| 19 | Đất dổ nền trạm biến áp | 132,495 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền trạm: | 8,716 | m3 | |
| BG | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 6,04 | m2 | |
| 2 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 7,248 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,208 | m2 | |
| BH | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| BI | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 14 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 6 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ - 35kV(T1) (TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 2 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc) | 2 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) | 8 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) | 2 | Bộ | |
| 13 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 10 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trại Gạo 2 - phường Bến Tắm)(TBA Bờ Đa 2 - phường An Lạc)(TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức)(TBA Vĩnh Đại 3 - phường Văn Đức) | 4 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2 - phường Phả Lại)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 3 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp tủ điện hạ thế- phần lắp đặt (TBA Thành Phao - phường Sao Đỏ) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV | 10 | Bộ | |
| 20 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà đầu trạm XII-3N-22kV | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cáp ngầm | 4 | Bộ | |
| 23 | Tay giữ cáp ngầm | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV | 8 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV | 8 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 5 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa) | 3 | Bộ | |
| 28 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 4 | Bộ | |
| 29 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 4 | Bộ | |
| 30 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa)(TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo) | 4 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại) (TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 4 | Bộ | |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phả Lại 10, TBA Bãi Bông 2, TBA Cao Đường 3 - phường Phả Lại)(TBA Vĩnh Đại 3, TBA Kênh Mai 3 - phường Văn Đức) (TBA Kiếp Bạc 3 - xã Hưng Đạo)(TBA Tân Dân 3 - phường Tân Dân) | 8 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trúc Cương 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà XTG3-3Đ-22kV (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ SI (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ xà đỡ CSV và XTG3-3Đ (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ CSV (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ MBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 39 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dáy thành ống 2±0,3mm) | 44,8 | Mét | |
| 43 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 27 | Cái | |
| 44 | Kẹp hotline 35-120 | 27 | Cái | |
| 45 | Bịt đầu cốt chống sét van | 66 | Cái | |
| 46 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 162 | Cái | |
| 47 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 36 | Cái | |
| 48 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 309 | Mét | |
| 49 | Băng dính cách điện | 55 | Cuộn | |
| 50 | Đai thép + khóa đai | 132 | Bộ | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 33 | Cái | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 33 | Cái | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực CSV | 33 | Cái | |
| 54 | Biển cáo thị | 23 | Cái | |
| 55 | Biển tên trạm | 12 | Cái | |
| 56 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 11 | Bộ | |
| BJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa bằng phương pháp Hotline | |||
| 1 | Xà XTG1-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG2-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| BK | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 27 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 17 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 101 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 7 | Dây ACSR-70/11 | 72 | Mét | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 30 | Mét | |
| 9 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 222 | Mét | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 323 | Mét | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 146 | Mét | |
| 12 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 93 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 186 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 63 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 6 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 52 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 110 | Cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 18 | Cái | |
| BL | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt TBA Lôi Động 3 - phường Cộng Hòa bằng phương pháp Hotline | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 6 | Quả | |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| BN | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 11 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 5 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-16(HT) | 1 | Móng | |
| BO | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 1,731 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 1,731 | m3 | |
| 3 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 6,76 | m2 | |
| 4 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 8,112 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,352 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 0,9 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả đường nhựa | 0,9 | m2 | |
| BP | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 11 | Cột | |
| BQ | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Kèm S1, S3, S5; BLX, MT; S2(ĐD); S2(ĐN) | 10 | Bộ | |
| 2 | Đai ốp, móc treo, bu lông xuyên | 8 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-4Đ; Xà X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 322 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 109 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 94 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 25 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, cho bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 19 | Mét | |
| BR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| BS | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 24 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 7 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 11 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 12 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 8 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 6 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T1) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T2) | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 13 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 1 | Bộ | |
| 14 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 7 | Bộ | |
| 15 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 6 | Bộ | |
| 16 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(T2) | 3 | Bộ | |
| 17 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 18 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(C) | 2 | Bộ | |
| 19 | Kèm bắt kẹp siết S2(LT16)(T3) | 1 | Bộ | |
| 20 | Kèm bắt kẹp siết S2(T2)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2LC(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L(T2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L(ĐD)(T2)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà X2L(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 29 | Chụp LT2m | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà X2L(LT20) | 2 | Bộ | |
| 31 | Giằng cột GC3-16 | 1 | Bộ | |
| 32 | Móc treo MT | 2 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 5 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 3 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)(10) | 2 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)(10) | 3 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)(16) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 | 32 | Mét | |
| 41 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x70m2 | 22 | Mét | |
| 42 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 31 | Mét | |
| 43 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 264 | Bộ | |
| 44 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 183 | Bộ | |
| 45 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-95 | 4 | Bộ | |
| 46 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x25-35 | 4 | Bộ | |
| 47 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 5 | Bộ | |
| 48 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 7 | Hòm | |
| 49 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa các loại | 4 | Hòm | |
| 50 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 4 | Hòm | |
| 51 | Bu lông xuyên (BLX) | 3 | Bộ | |
| 52 | Đai thép + khóa đai | 38 | Bộ | |
| 53 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 20 | Bộ | |
| 54 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 25 | Bộ | |
| 55 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 50 | Mét | |
| 56 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 5 | Mét | |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 | 49,5 | Mét | |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25 | 28 | Mét | |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 | 145 | Mét | |
| 60 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 21 | Hộ | |
| 61 | Biển báo tên lộ hạ thế | 89 | Cái | |
| 62 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 12 | Bộ | |
| 63 | Biển tên cột hạ thế | 45 | Cái | |
| 64 | Bình ga | 12 | Bình | |
| BT | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.820 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 264 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 120 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Bộ | |
| 7 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 40 | Cái | |
| BU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| BV | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | Mét | |
| BW | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 5,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa | 5,6 | m2 | |
| 3 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 7 | m2 | |
| 4 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 8,4 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,4 | m2 | |
| BX | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| BY | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 4 | Mối | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 11,2 | m2 | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 76 | Mét | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,2 | 32 | Mét | |
| 5 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | Cái | |
| BZ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 112 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 4 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi