Gói thầu: NPC-NCS110 VTTT gói 02 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB ngăn công suất TBA 110kV Vũ Thư, 110kV Thái Thụy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-NCS110 VTTT gói 02 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB ngăn công suất TBA 110kV Vũ Thư, 110kV Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:35:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,412,965,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 2 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 3 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 4 | Tủ đo lường 24:√3/0,11: √3/0,11:3kV | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 5 | Tủ tự dùng 24kV | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 6 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại Class 3 không khe hở 24kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần thiết bị nhất thứ phía 24kV | ||
| 7 | Tủ sa thải phụ tải bao gồm: hợp bộ quá dòng không hướng kiêm chức năng điều khiển mức ngăn: 2 bộ, khóa lựa chọn, khóa tăng giảm và phụ kiện lắp đặt đấu nối trong tủ. | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Thiết bị nhị thứ | ||
| 8 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/Fr/PVC -1x400mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 165 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 9 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mmm² | 3 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 10 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mmm² | 9 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 11 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x300mmm² | 3 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 12 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 1x300mmm² | 3 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 13 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/Fr/PVC -1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 384 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 14 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mmm² | 6 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 15 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mmm² | 18 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 16 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/Fr/PVC -3x50mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 43 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 17 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x50mmm² | 1 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 18 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x50mmm² | 1 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 19 | Thanh cái đồng 60x10mm² kèm bu lông cải tạo tủ 312 để đấu nối cáp | 1,5 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 20 | Thanh cái đồng 60x10mm² kèm cách điện 35kV và phụ kiện cải tạo tủ TUC32 để đấu nối cáp | 3 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC-M95 kèm đầu cốt tiếp địa tủ | 36 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 22 | Bộ dây tiếp địa bằng thép mạ nối vào lưới hiện có cho móng dao nối đất và chống sét van trung tính | 1 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 23 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0,4kV | 1 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 24 | Cáp tự dùng, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu cho thiết bị lắp mới và công tơ kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: đầu cốt, hàng kẹp, biển cáp, ống luồn cáp, kẹp,.. dây… | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 25 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: đầu dây mạng RJ45, đầu cốt, hàng kẹp ống luồn cáp… | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | ||
| 26 | Vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới | ||
| 27 | Lắp đặt máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA | 1 | Máy | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Lắp đặt VTTB do A cung cấp | ||
| 28 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC -1x300mm² (kèm cấp bổ sung ống nhựa HDPE bảo vệ cáp nằm ngoài mương cáp) | 112 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Lắp đặt VTTB do A cung cấp | ||
| 29 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 12 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Lắp đặt VTTB do A cung cấp | ||
| 30 | Ống nhôm nối lèo cho dây ACSR-185/29 | 2 | Bộ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Lắp đặt VTTB do A cung cấp | ||
| 31 | Tháo dỡ MBA tự dùng 10/0,4kV hiên có | 1 | Máy | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Tháo dỡ VTTB hiện có phục vụ thay máy T1 | ||
| 32 | Tháo dỡ thu hồi dãy tủ 11kV để vào nơi quy định (tủ máy cắt, tủ đo lường và tủ tự dùng) | 8 | Tủ | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Tháo dỡ VTTB hiện có phục vụ thay máy T1 | ||
| 33 | Tháo dỡ cáp lực 10kV, cáp lực 35kV hiện có để lắp đặt cáp lực mới các loại | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Tháo dỡ VTTB hiện có phục vụ thay máy T1 | ||
| 34 | Cấu hình SCADA các thiết bị lắp mới sau thay MBA T1 tại trạm 110kV Vũ Thư, Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm điều khiển xa Thái Bình | 1 | Trọn gói | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau nâng công suất MBA T1 | ||
| 35 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới từ trạm biên áp 110kV Vũ Thư với Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và Trung tâm điều khiển xa Thái Bình | 1 | Trạm | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau nâng công suất MBA T1 | ||
| 36 | Sơn chông cháy cáp lực 35kV-1x300mm A cấp và hiện có | 166 | m | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 37 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 38 | Cải tạo lại móng máy biến áp 110kV | 1 | Móng | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 39 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét van trung tính | 1 | Móng | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 40 | Mương cáp ngoài trời B800 (gồm cả tám đan, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | 12,15 | m dài | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 41 | Mương cáp qua đường B800QĐ (gồm cả tấm đan, thang cáp) | 4,75 | m dài | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 42 | Thang cáp treo tần 500x100x2,0 mua sẵn trong nhà ĐKPP kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co, ty ren để lắp đặt | 42 | m dài | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 43 | Thang cáp treo tần 100x50x2,0 mua sẵn trong nhà ĐKPP kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co, ty ren để lắp đặt | 20 | m dài | Nâng công suất MBA T1, TBA 110kV Vũ Thư- Phần Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi nâng công suất MBA T1 | ||
| 44 | Tủ sa thải phụ tải bao gồm: hợp bộ quá dòng không hướng kiêm chức năng điều khiển mức ngăn: 2 bộ, khóa lựa chọn, khóa tăng giảm và phụ kiện lắp đặt đâí nối trong tủ | 1 | Tủ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ | ||
| 45 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/Fr/PVC -1x400mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 198 | m | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 46 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mmm² | 6 | Bộ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 47 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mmm² | 6 | Bộ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 48 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/Fr/PVC -1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 150 | m | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 49 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 6 | Bộ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 50 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 6 | Bộ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 51 | Áp tô mát có tiếp điểm phụ kèm dây đấu nối cho tủ DC | 3 | Cái | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 52 | Dây dẫn ACSR-240/32 | 20 | m | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 53 | Bộ dây tiếp địa bằng thép mạ nối vào lưới hiện có cho móng dao nối đất và chống sét van trung tính | 1 | Bộ | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 54 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho tủ sa thải phụ tải kèm phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây…) | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ | ||
| 55 | Cáp mạng, rơ le trung gian, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: đầu cốt, hàng kẹp ống luồn cáp… | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | ||
| 56 | Vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới | ||
| 57 | Tháo dỡ cáp lực 10kV hiện có để lắp đặt cáp lực mới các loại | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới | ||
| 58 | Cấu hình SCADA các thiết bị lắp mới sau nâng công suất MBA T2 tại trạm 110kV Thái Thụy, Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc. | 1 | Trọn gói | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau NCS MBA T2 | ||
| 59 | Kiểm tra, thứ nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới từ trạm biên áp 110kV Thái Thụy với Trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc. | 1 | Trạm | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau NCS MBA T2 | ||
| 60 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 61 | Cải tạo lại móng máy biến áp 110kV | 1 | Móng | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 62 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét van trung tính | 1 | Móng | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 63 | Mương cáp ngoài trời B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | 12,5 | m dài | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 64 | Mương cáp qua đường B800 QĐ (gồm cả tấm đan, thang cáp) | 4 | m dài | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 65 | Tường ngăn cháy bằng bê tông cốt thép cao 7m (tính cả móng băng), dày 0,5m | 5,5 | m dài | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 66 | Thang cáp treo tần 500x100x2,0 mua sẵn trong nhà ĐKPP kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co, ty ren để lắp đặt | 34 | m dài | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 | ||
| 67 | Thang cáp treo tần 100x50x2,0 mua sẵn trong nhà ĐKPP kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co, ty ren để lắp đặt | 17 | m dài | Nâng công suất MBA T2, TBA 110kV Thái Thụy-Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan-Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB khi NCS MBA T2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi