Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131403-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211062102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư xây dựng (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:34:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,049,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư xây dựng (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. b) Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu4Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)3Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1822Móng
2Móng cột M18C6Móng
3Móng cột M251Móng
4Móng cột MT-6A2Móng
5Móng cột MT-8A9Móng
6Móng cột MT-8A(ĐB)3Móng
7Móng cột MT2-1212Móng
8Móng cột MT2-141Móng
9Móng cột MT2-181Móng
10Móng cột MT2-18(ĐB)1Móng
11Xử lý kè móng cột số 2 TBA An Lý 21Trọn gói
12Xử lý kè móng cột số 3, 4, 5 TBA An Lý 23Trọn gói
13Xây kè vị trí cột số 1 (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Trọn gói
14Xây kè vị trí cột lấy điện (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Trọn gói
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,246Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-106Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)3Cột
4Cột BTLT PC-I-16-190-9,22Cột
5Cột BTLT PC-I-18-190-9,213Cột
6Cột BTLT PC-I-18-190-133Cột
7Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Văn Hội 5)1Bộ
8Chụp LT2m (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
9Xà X2-6Đ-35kV (C) (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
10Xà X2-6N+1Đ-35kV (C) (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
11Xà X2L-4Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Văm Minh 3)1Bộ
12Xà X2L-3N-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Tế Cầu 2)1Bộ
13Xà X1L-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An lý 2)1Bộ
14Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An lý 2)1Bộ
15Xà X2-3N-35kV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
16Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
17Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
18Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
19Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
20Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
21Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
22Xà đỡ ghế (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
23Ghế thao tác (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
24Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
25Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2)1Bộ
26Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
27Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
28Xà đỡ CSV (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
29Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
30Xà đỡ ghế (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
31Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
32Thang trèo 3,3m (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
33Tiếp địa cột cầu dao (RC1)(Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
34Chụp cột LT2m (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)2Bộ
35Xà X1-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)2Bộ
36Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
37Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
38Xà đỡ CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
39Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
40Xà đỡ ghế (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
41Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
42Thang trèo 2,5m (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
43Giá đỡ tủ ha thế (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
44Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2)1Bộ
45Xà X2-6N-35kV(ĐDMB) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
46Xà XTG-6Đ-35kV(ĐNMB) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
47Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
48Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
49Xà đỡ ghế (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
50Ghế thao tác (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
51Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
52Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2)1Bộ
53Xà X1-3Đ-35kV21Bộ
54Xà X2-6Đ-35kV7Bộ
55Xà X2-6N+1Đ-35kV13Bộ
56Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
57Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)4Bộ
58Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
59Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN)4Bộ
60Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐD)4Bộ
61Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN)4Bộ
62Giằng cột GC3-141Bộ
63Giằng cột GC3-182Bộ
64Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)56Bộ
65Cáp Al/XLPE/PVC 1x50103,5Mét
66Thanh đồng 40x42,4Mét
67Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
68Đai thép + khóa đai12Bộ
69Nắp che đầu sứ CSV 35kV9Pha
70Bịt đầu cốt CSV18cái
71Khóa tay thao tác CD4Cái
72Biển cáo thị4Cái
73Biển tên cầu dao4Cái
74Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm13Bộ
75Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép và khóa đai)57Biển
G Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty209Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)177Chuỗi
3Dây ACSR-70/1113.725Mét
4Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE45Mét
5Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95177Cái
6Đầu cốt nhôm -50mm23Bộ
7Đầu cốt đồng -50mm27Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm -50mm9Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)15Bộ
10Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
I Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)108Mét
2Hào cáp đi dưới nền lề (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)815Mét
3Hố ga kéo cáp4Hố
4Cọc bê tông báo hiệu cáp10Cọc
J Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép97,8m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép97,8m3
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
L Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)968Mét
2Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm6Mét
3Băng nhựa báo hiệu cáp461,5m2
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ55Cái
5Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột5Kg
6biển báo cáp ngầm, biển mác cáp12Cái
M Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.016Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)5Bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
N PHẦN THIẾT BỊ TBA
O Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA3Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA6Máy
3Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại T-Plug)1Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)9Bộ
5Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế, hạ thế - 630A, 4 lộ ra (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 2 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A)1Tủ
6Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra2Tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra1Tủ
8Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra5Tủ
9Tủ PP hạ thế - 630A, 2 lộ ra1Tủ
P PHẦN XÂY DỰNG TBA
Q Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Móng
2Móng TBA M18B10Móng
3Móng TBA M18B (TBA Tế Cầu 2)2Móng
4Móng TBA M18B (TBA Vĩnh Xuyên 2; Văn Minh 3; An Lý 2)6Móng
5Bệ đọc chỉ số công tơ9Cái
6Bệ đọc chỉ số công tơ trạm trụ (TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Cái
7Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6524,63m3
8Bê tông nền trạm10,6m3
9Cát đen san nền bổ sung105,34m3
10Coc tre F60-80 dài 2500 xử lý nền móng1.120Mét
11Cống bê tông cốt thép F6002mét
12Đế cống bê tông bản rộng 250 F6003cái
R PHẦN XÂY DỰNG TBA
S Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,218Cột
2Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV7Bộ
3Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV7Bộ
4Xà đầu trạm XII-3N2Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV1Bộ
6Xà đỡ cầu chì SI - 35kV9Bộ
7Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV9Bộ
8Xà đỡ MBA-35kV9Bộ
9Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác9Bộ
10Ghế thao tác Cầu chì SI9Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thế9Bộ
12Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ)9Bộ
13Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy9Bộ
14Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (TBA Vĩnh Xuyên 2; TBA Bùi Hòa 2)2Bộ
15Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ hạ thế (TBA thôn 6-1 Tân Hương)1Bộ
16Tiếp địa trạm biến áp (RC4)7Bộ
17Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tế Cầu 2; TBA Xuân Trì 3)2Bộ
18Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)3Mét
19Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)12Mét
20Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)19,2Mét
21Chụp đầu cốt báo hiệu pha142Cái
22Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm227Cái
23Cáp Al/XLPE/PVC 1x50201Mét
24Băng dính cách điện100Cuộn
25Đai thép + khóa đai96Bộ
26Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV27Pha
27Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)27Pha
28Nắp chụp đầu cực CSV27Pha
29Bịt đầu cốt CSV54cái
30Biển cáo thị10Cái
31Biển tên trạm10Cái
32Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)9Bộ
T Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)27Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty129Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)6Chuỗi
4Dây ACSR-70/11144Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE135Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE21Mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150387Mét
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12036Mét
9Đầu cốt nhôm- 50mm76Cái
10Đầu cốt đồng - 50mm117Cái
11Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm46Cái
12Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm33Cái
13Đầu cốt đồng 120mm12Cái
14Đầu cốt đồng 150mm130Cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95108Cái
16Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (3pha/bộ)2Bộ
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1032Móng
2Móng cột M2017Móng
3Móng cột M151Móng
4Móng cột MT2-105Móng
5Móng cột MT-6A2Móng
6Phá dỡ móng cột cũ2Vị trí
W Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)33Cột
X Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Kèm S1; S3, S4, S510Bộ
2Tấm ốp, móc treo, bu lông xuyên24Bộ
3Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X2-4Đ; X2-8Đ26Bộ
4Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)247Mét
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)260Mét
6Cáp vặn xoắn 4x120m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)194Mét
7Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)400Mét
8Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)1.168Mét
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,363Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-53Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,310Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-51Cột
5Cột BTLT PC-I-16-190-132Cột
6Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)16Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S1(LT)17Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB)2Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S315Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S43Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)16Bộ
12Xà X2L(LT)3Bộ
13Xà X2-8Đ(H)1Bộ
14Xà X2-8Đ(ĐN)1Bộ
15Xà X2L(ĐN)9Bộ
16Xà X2L(ĐD)1Bộ
17Côliê bắt cáp4Bộ
18Móc treo MT22Bộ
19Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới1Trọn gói
20Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)7Bộ
21Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)8Bộ
22Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)3Bộ
23Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)1Bộ
24Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50136Mét
25Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x50 (Vào hộp chia điện)16Mét
26Hộp bọc ghíp 3 bu lông226Bộ
27Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120159Bộ
28Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-7014Bộ
29Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12045Bộ
30Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-701Bộ
31Tháo lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại32Hòm
32Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; Hòm tiếp địa các loại48Hòm
33Đấu nối lại hòm công tơ các loại10Hòm
34Hộp chia điện 6 đầu ra4Hòm
35Bu lông xuyên (BLX)28Bộ
36Đai thép + khóa đai134Bộ
37Ốp bổ trợ vòng đơn49Bộ
38Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)158Bộ
39Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột1,975Kg
40Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ33Mét
41Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10168Mét
42Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16144Mét
43Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16209Mét
44Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4705Mét
45Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện101Cái
46Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)24Bộ
47Biển tên cột93Cái
48Ca xe cẩu 5T xử lý đúc cột tại chỗ3Ca
AA Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1203.613Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120226Bộ
3Đầu cốt đồng - 10 mm18Bộ
4Đầu cốt đồng - 16 mm18Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm28Bộ
6Đầu cốt nhôm-120mm12Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm-120mm92Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm-185mm12Bộ
9Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong282Cái
AB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AC Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)4Mét
AD Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép10,42m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép10,42m3
AE PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AF Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
1Băng nhựa báo hiệu cáp3,2m2
2ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)48Mét
3Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x12084Mét
2Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)4Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->