Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:34:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,049,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. b) Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | 3 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 22 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 6 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT-6A | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT-8A | 9 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT-8A(ĐB) | 3 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-12 | 12 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột MT2-18 | 1 | Móng | |
| 10 | Móng cột MT2-18(ĐB) | 1 | Móng | |
| 11 | Xử lý kè móng cột số 2 TBA An Lý 2 | 1 | Trọn gói | |
| 12 | Xử lý kè móng cột số 3, 4, 5 TBA An Lý 2 | 3 | Trọn gói | |
| 13 | Xây kè vị trí cột số 1 (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Trọn gói | |
| 14 | Xây kè vị trí cột lấy điện (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Trọn gói | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 46 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 6 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 13 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 3 | Cột | |
| 7 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Văn Hội 5) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp LT2m (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6Đ-35kV (C) (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (C) (Vị trí cột lấy điện TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-4Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Văm Minh 3) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-3N-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Tế Cầu 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1L-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An lý 2) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An lý 2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N-35kV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột 1 TBA Vĩnh Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa cột cầu dao (RC1)(Vị trí cột lấy điện TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 34 | Chụp cột LT2m (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 2 | Bộ | |
| 35 | Xà X1-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 2 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 37 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 41 | Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 42 | Thang trèo 2,5m (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 43 | Giá đỡ tủ ha thế (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột lấy điện TBA Bùi Hòa 2) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà X2-6N-35kV(ĐDMB) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà XTG-6Đ-35kV(ĐNMB) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 50 | Ghế thao tác (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 51 | Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 52 | Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột 2 TBA An Lý 2) | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà X1-3Đ-35kV | 21 | Bộ | |
| 54 | Xà X2-6Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 55 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 13 | Bộ | |
| 56 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 57 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 4 | Bộ | |
| 58 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 59 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN) | 4 | Bộ | |
| 60 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐD) | 4 | Bộ | |
| 61 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN) | 4 | Bộ | |
| 62 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 63 | Giằng cột GC3-18 | 2 | Bộ | |
| 64 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 56 | Bộ | |
| 65 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 103,5 | Mét | |
| 66 | Thanh đồng 40x4 | 2,4 | Mét | |
| 67 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 68 | Đai thép + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 69 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 9 | Pha | |
| 70 | Bịt đầu cốt CSV | 18 | cái | |
| 71 | Khóa tay thao tác CD | 4 | Cái | |
| 72 | Biển cáo thị | 4 | Cái | |
| 73 | Biển tên cầu dao | 4 | Cái | |
| 74 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm | 13 | Bộ | |
| 75 | Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép và khóa đai) | 57 | Biển | |
| G | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 209 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 177 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 13.725 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 45 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 177 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm -50mm | 23 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng -50mm | 27 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 9 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 15 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 9 | Bộ | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| I | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 108 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền lề (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 815 | Mét | |
| 3 | Hố ga kéo cáp | 4 | Hố | |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 10 | Cọc | |
| J | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 97,8 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 97,8 | m3 | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 968 | Mét | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm | 6 | Mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 461,5 | m2 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 55 | Cái | |
| 5 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 5 | Kg | |
| 6 | biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 12 | Cái | |
| M | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.016 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 5 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| O | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 3 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 6 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại T-Plug) | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 9 | Bộ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế, hạ thế - 630A, 4 lộ ra (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 2 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra | 5 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 630A, 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| Q | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B | 10 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Tế Cầu 2) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Vĩnh Xuyên 2; Văn Minh 3; An Lý 2) | 6 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 9 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ trạm trụ (TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Cái | |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 24,63 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền trạm | 10,6 | m3 | |
| 9 | Cát đen san nền bổ sung | 105,34 | m3 | |
| 10 | Coc tre F60-80 dài 2500 xử lý nền móng | 1.120 | Mét | |
| 11 | Cống bê tông cốt thép F600 | 2 | mét | |
| 12 | Đế cống bê tông bản rộng 250 F600 | 3 | cái | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| S | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 18 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm XII-3N | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV | 9 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV | 9 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA-35kV | 9 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác | 9 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác Cầu chì SI | 9 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế | 9 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) | 9 | Bộ | |
| 13 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 9 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (TBA Vĩnh Xuyên 2; TBA Bùi Hòa 2) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ hạ thế (TBA thôn 6-1 Tân Hương) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp (RC4) | 7 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tế Cầu 2; TBA Xuân Trì 3) | 2 | Bộ | |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 3 | Mét | |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 12 | Mét | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 19,2 | Mét | |
| 21 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 142 | Cái | |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 27 | Cái | |
| 23 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 201 | Mét | |
| 24 | Băng dính cách điện | 100 | Cuộn | |
| 25 | Đai thép + khóa đai | 96 | Bộ | |
| 26 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 27 | Pha | |
| 27 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 27 | Pha | |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV | 27 | Pha | |
| 29 | Bịt đầu cốt CSV | 54 | cái | |
| 30 | Biển cáo thị | 10 | Cái | |
| 31 | Biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 32 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 9 | Bộ | |
| T | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 27 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 129 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 144 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 135 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 21 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 387 | Mét | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 36 | Mét | |
| 9 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 76 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50mm | 117 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 46 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 33 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 120mm | 12 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 150mm | 130 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 108 | Cái | |
| 16 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (3pha/bộ) | 2 | Bộ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 32 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 17 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 5 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT-6A | 2 | Móng | |
| 6 | Phá dỡ móng cột cũ | 2 | Vị trí | |
| W | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 33 | Cột | |
| X | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Kèm S1; S3, S4, S5 | 10 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, móc treo, bu lông xuyên | 24 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X2-4Đ; X2-8Đ | 26 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 247 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 260 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x120m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 194 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 400 | Mét | |
| 8 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 1.168 | Mét | |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 63 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 10 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 16 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 17 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB) | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 15 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 3 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 16 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(LT) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-8Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-8Đ(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(ĐN) | 9 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 17 | Côliê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 18 | Móc treo MT | 22 | Bộ | |
| 19 | Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới | 1 | Trọn gói | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 7 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 8 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 3 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 136 | Mét | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x50 (Vào hộp chia điện) | 16 | Mét | |
| 26 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 226 | Bộ | |
| 27 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 159 | Bộ | |
| 28 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 14 | Bộ | |
| 29 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 45 | Bộ | |
| 30 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 1 | Bộ | |
| 31 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 32 | Hòm | |
| 32 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; Hòm tiếp địa các loại | 48 | Hòm | |
| 33 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 10 | Hòm | |
| 34 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 4 | Hòm | |
| 35 | Bu lông xuyên (BLX) | 28 | Bộ | |
| 36 | Đai thép + khóa đai | 134 | Bộ | |
| 37 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 49 | Bộ | |
| 38 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 158 | Bộ | |
| 39 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 1,975 | Kg | |
| 40 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 33 | Mét | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 | 168 | Mét | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16 | 144 | Mét | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16 | 209 | Mét | |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4 | 705 | Mét | |
| 45 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 101 | Cái | |
| 46 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 24 | Bộ | |
| 47 | Biển tên cột | 93 | Cái | |
| 48 | Ca xe cẩu 5T xử lý đúc cột tại chỗ | 3 | Ca | |
| AA | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 3.613 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 226 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 18 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 18 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 28 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm-120mm | 12 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 92 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 12 | Bộ | |
| 9 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 282 | Cái | |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AC | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| AD | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 10,42 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 10,42 | m3 | |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AF | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 3,2 | m2 | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 48 | Mét | |
| 3 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 84 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 4 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi