Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133194-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210880732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:47:00 đến ngày 2021-12-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,453,180,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( )
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trong đó 4 xe thùng chởmáy móc, dụng cụ lô dây, 2xe chở công nhânĐơn vị : Xe
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phùhợp với y/c dây (D≥ 1,2 m),tang được phủ 1 lớp nilonghoặc nhựa tổng hợp phụthuộc vào chiều dài khoảngkéoĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây dẫn khoảng vượt sông Hồng (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị ≥3 tấnĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 60
6-Tang ra dây
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có bộ phận phanh hãm hoạt động tốtĐơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 12
7-Tang thu lô dây
- Đặc điểm thiết bị thu lô dayĐơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 12
8-Puly
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D ≥ 711mm2Đường kính puly phải phù hợp với dây, rãnh puly được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp(Puly treo tại các cột néo)Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 360
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 100 TĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 24
10-Các loại hạm ép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: lô
- Số lượng tối thiểu 24
11-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10 TĐơn vị: xe
- Số lượng tối thiểu 6
12-Kẹp giữ dây
- Đặc điểm thiết bị Có hàm dàiCác loại kẹp phải có hàm dài, cỡ phù hợp với đường kính của dây dẫn dùng trong dự án, bề mặt kẹp giữ dây phải nhẵnĐơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 240
13-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị ≥2 tấnYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 6
14-Bộ thiết bị dựng cột chọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trụ neo, pa-lăng, dây néo…Yêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: bộ
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lítYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: máy
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp
Nâng khả năng tải đường dây 220kV Sơn La - Việt Trì
330 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1; Địa chỉ: Km 9+200, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3; Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, quận 1, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất, móng rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT895,6m3
2Lấp, đắp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT821,6m3
3Bê tông móng B15Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT86,58m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,0427tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,8287tấn
6Xây móng đá hộc, chiều dầy >60cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT222,04m3
7Cát, đá chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3m3
8Ống nhựa thoát nước fi75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT8,4m
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT19,3m3
10Khoan bê tông móng để cấy thép (Chiều sâu khoan Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT224Lỗ
11Bu lông neo móng dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,0773tấn
12Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,0773tấn
13Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Làm, sửa đường bằng máy ủi, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT4.200m3
14Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: Rải đá chống lún (Đá 2x4)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT52,8m3
15Công trình tạm, phụ trợ phục vụ thi công: San tạo mặt bằng tập kết vật liệu và thi côngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT147m3
B PHẦN CỘT (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Gia công đoạn cột mới cho cột 220kV 1 mạch (4 cột) (Thép thô chưa mạ kẽm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT8,6041tấn
2Lắp đặt đoạn cột mới cột đỡ 220kV 1 mạch (4 cột) (Thép đã mạ kẽm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT9,56tấn
3Tháo hạ cột thép hiện hữu (4 cột)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT34,0559tấn
4Lắp dựng lại cột thép hiện hữu (4 cột)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT43,61tấn
C PHẦN LẮP ĐẶT DÂY SIÊU NHIỆT VÀ PHỤ KIỆN (VTTB A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite 421 trong môi trường không mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT467,744km
2Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite 421 trong môi trường mang điện (1 mạch đi chung cột mang điện)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT26,178km
3Lắp đặt dây dẫn siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5,332km
4Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL7-CTThay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT570chuỗi
5Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL7Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT21chuỗi
6Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ7-CTThay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT423chuỗi
7Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn có tạ bù ĐĐ7B-CTThay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT51chuỗi
8Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK7Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT216chuỗi
9Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK7ALắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT9chuỗi
10Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép có tạ bù ĐK7BLắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT45chuỗi
11Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép có tạ bù ĐK7B-CTThay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3chuỗi
12Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép ĐK16-CTThay thế khóa đỡ và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6chuỗi
13Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK30-CTThay thế khóa néo và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6chuỗi
14Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn NĐ21Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT663chuỗi
15Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn NĐ21ALắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT21chuỗi
16Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK21Lắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT261chuỗi
17Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép NK21ALắp mớiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT21chuỗi
18Lắp đặt Chống sét van và phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT12Bộ
19Chống rung cho dây dẫnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6.696Quả
20Ống nối dây siêu nhiệt lõi composite 421Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT201,5202Ống
21Ống vá dây siêu nhiệt lõi composite 421Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT40,304Ống
22Ống nối dây siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT2,1753Ống
23Ống vá dây siêu nhiệt lõi composite tăng cường 524Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1Ống
24Tạ bù TB200 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT36Bộ
25Tạ bù TB250 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT18Bộ
26Tạ bù TB300 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT21Bộ
27Tạ bù TB350 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT15Bộ
28Tạ bù TB400 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3Bộ
29Tạ bù TB500 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6Bộ
D PHẦN THÁO VÀ CĂNG LẠI DÂY CHỐNG SÉT (TỪ TBA220KV VIỆT TRÌ - VT390 (VT393 MỚI))
1Căng lại dây chống sét TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT155,915km
2Lăp đặt khóa néo dây chống sét NCSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT149Bộ
3Căng lại dây cáp quang OPGW81Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT155,915km
4Lăp đặt dây vấn néo cáp quang NCQXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT149Bộ
E PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà Đông)
1Tháo dỡ dây dẫn ACSR 400/52Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT493,922km
2Tháo dỡ dây dẫn AACSR520/67Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5,33km
3Tháo tạ chống rung dây dẫn điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6.696quả
4Tháo hạ khóa đỡ và phụ kiện phần mang điện chuỗi đỡ dây dẫnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1.055Bộ
5Tháo hạ chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT291Chuỗi
6Tháo hạ chuỗi néo đơn dây dẫnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT966Chuỗi
7Tháo hạ khóa néo dây dẫn và phụ kiện phần mang điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6Bộ
8Tháo hạ khóa néo dây TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT149Cái
9Tháo hạ dây vấn néo cáp quang OPGW81Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT149Cái
10Bản đế 04 cột hiện hũuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT4Bộ
F PHẦN KÉO DÂY VƯỢT ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐƯỜNG THÔNG TIN HIỆN HỮU
1Vượt đường dây thông tin và hạ thếXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT238Vị trí
2Vượt đường dây trung thế 6 đến 35kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT84Vị trí
3Vượt đường dây 110kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT10Vị trí
4Vượt đường ô tô 3mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT176Vị trí
5Vượt đường ô tô 5m7mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT75Vị trí
6Vượt đường ô tô > 10mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT10Vị trí
7Bọc và tháo hotline các khoảng vượt đường dây từ 6-35kV (Các vị trí thi công không cắt điện)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT28Vị trí
G PHẦN ĐIỆN - TBA 220KV SƠN LA
1Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Khóa đỡ cho 2 dây AAC-500 cho chuỗi đỡ 220kV (bao gồm khánh treo dây)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
2Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Dây dẫn AAC-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT500m
3Cung cấp, lắp đặt vật liệu: Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT62bộ
4Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT175m
5Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu: - Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1
6Tháo dỡ, thu hồi vật liệu điện: Khóa đỡ 1 dây ACSR-500 cho chuỗi đỡ 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
7Tháo dỡ, thu hồi vật liệu điện: Dây dẫn ACSR-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT250m
8Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
9Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 2 TĐ cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
10Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 1 TĐ cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
11Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực dao cách ly 220kV 1 phacho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
12Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
13Tháo dỡ thu hồi: Kẹp cực sứ đỡ 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5bộ
14Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5bộ
15Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
16Tháo dỡ thu hồi: Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây ACSR 400 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
17Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà ĐôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1
18Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV; 1 pha; ngoài trời (CT 245kV, 800-1200-2000/1A )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
19Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn LaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
20Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn LaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
21Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Sơn LaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
22Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT2bộ
23Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
24Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5HT
25Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống bảo vệ thanh cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1HT
26Tháo dỡ thu hồi: Biến dòng điện 220kV, 1 pha, ngoài trời ( OSKF 245kV, 400-800-1200/1A )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
H PHẦN ĐIỆN - TBA 220KV VIỆT TRÌ
1Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Khóa đỡ 2 dây AAC-500 cho chuỗi đỡ 220kV (bao gồm khánh treo dây)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
2Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Dây dẫn AAC-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT500m
3Cung cấp, lắp đặt vật liệu điện: Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT84bộ
4Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Số lõi và tiết diện: 4x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT330m
5Cáp kiểm tra:Cáp cấp nguồn có lớp bằng đồng chống nhiễu:- Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1
6Tháo dỡ, thu hồi: Khóa đỡ 1 dây ACSR-500 cho chuỗi đỡ 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
7Tháo dỡ, thu hồi: Dây dẫn ACSR-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT250m
8Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
9Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 2 TĐ cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
10Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 1 TĐ cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
11Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 3 pha 0 TĐ cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
12Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực dao cách ly 220kV 1 pha cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
13Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
14Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
15Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp cực sứ đỡ 220kV cho 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
16Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 2 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT9bộ
17Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR 500 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
18Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện: Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây ACSR 400 sang 1 dây ACSR 500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3bộ
19Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển và bàn giao tại kho của bên mời thầu kho Hà ĐôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1
20Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV; 1 pha; ngoài trời ( CT-245kV; 800-1200-2000/5A )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
21Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
22Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
23Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ tự động đóng lặp lại ngăn mạch vòng 200 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
24Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
25Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
26Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5HT
27Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
28Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
29Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 271 tại TBA220kV Việt TrìXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
30Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Bộ điều khiển mức ngăn (BCU), bao gồm các chức năng:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
31Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Công tơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1bộ
32Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống mạch dòng điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT5HT
33Lắp đặt, Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện: Hệ thống bảo vệ thanh cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1HT
34Tháo dỡ, thu hồi thiết bị điện: Biến dòng điện 220kV, 1 pha, ngoài trời ( IOSK 245kV; 400-600-800-1200/5A )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6bộ
I PHẦN XÂY DỰNG - TBA 220KV SƠN LA
1Tháo dỡ trụ TBD-220 ( 3 trụ )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,7942tấn
2Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Đào đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT30,3m3
3Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,78m3
4Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3,9m3
5Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,06m3
6Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Ván khuôn móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT17,64m2
7Gia công cốt thép móng (3 móng): -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0504tấn
8Gia công cốt thép móng (3 móng): -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,168tấn
9Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0384tấn
10Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0384tấn
11Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT25,857m3
12Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 3 móng ): Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT4,443m3
13Thu gom đá nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6m3
14Rải lại đá nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT6m3
15Bù đá nền trạm, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3m3
16Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT3m3
17* Gia công trụ thép (3 trụ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,7637tấn
18* Lắp dựng trụ thép (3 trụ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,7942tấn
J PHẦN XÂY DỰNG - TBA 220KV VIỆT TRÌ
1Tháo dỡ trụ TBD-220 ( 6 trụ )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,6193tấn
2Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Đào đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT60,6m3
3Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,56m3
4Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT7,56m3
5Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,12m3
6Cải tạo móng trụ MBD-220 ( 6 móng ): Ván khuôn móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT34,56m2
7Gia công cốt thép móng (6 móng): -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0984tấn
8Gia công cốt thép móng (6 móng): -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,4039tấn
9Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0768tấn
10Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT0,0768tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT51,9293m3
12Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT8,6707m3
13Thu gom đá nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT12m3
14Rải lại đá nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT12m3
15Bù đá nền trạm, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT4m3
16Vận chuyển đất thải ra khỏi mặt bằng trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT4m3
17* Gia công trụ thép (6 trụ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,557tấn
18* Lắp dựng trụ thép (6 trụ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT1,6193tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ) 4 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô Trong đó 4 xe thùng chởmáy móc, dụng cụ lô dây, 2xe chở công nhânĐơn vị : Xe6
2 Máy hãm dây ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phùhợp với y/c dây (D≥ 1,2 m),tang được phủ 1 lớp nilonghoặc nhựa tổng hợp phụthuộc vào chiều dài khoảngkéoĐơn vị: máy12
3 Máy kéo dây ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị: máy12
4 Máy kéo ≥5 tấn, máy dạng bánh xeĐường kính tang tời phù hợp với y/c dây dẫn khoảng vượt sông Hồng (D≥ 1,2m), tang được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp phụ thuộc vào chiều dài khoảng kéoĐơn vị: máy1
5 Tời máy ≥3 tấnĐơn vị: máy60
6 Tang ra dây Yêu cầu có bộ phận phanh hãm hoạt động tốtĐơn vị: cái12
7 Tang thu lô dây thu lô dayĐơn vị: cái12
8 Puly Đường kính D ≥ 711mm2Đường kính puly phải phù hợp với dây, rãnh puly được phủ 1 lớp nilong hoặc nhựa tổng hợp(Puly treo tại các cột néo)Đơn vị: cái360
9 Máy ép thủy lực 100 TĐơn vị: máy24
10 Các loại hạm ép Đơn vị: lô24
11 Ô tô cẩu tự hành ≥10 TĐơn vị: xe6
12 Kẹp giữ dây Có hàm dàiCác loại kẹp phải có hàm dài, cỡ phù hợp với đường kính của dây dẫn dùng trong dự án, bề mặt kẹp giữ dây phải nhẵnĐơn vị: cái240
13 Tời máy dựng cột ≥2 tấnYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: cái6
14 Bộ thiết bị dựng cột chọn bộ Trụ neo, pa-lăng, dây néo…Yêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: bộ6
15 Máy trộn bê tông Loại 250 lítYêu cầu cho các đoạn thi công nâng chiều cao cộtĐơn vị: máy6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->