Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127042 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:57:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,665,133,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9977004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99954E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị dạy học theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.(đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bảnnghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.665.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.996.779.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt quản lý chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông hoặc (01 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luậtsố 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).(kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: Điện, Điện tử – Viễn Thông (01 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (03 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 thực hiện trong năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan quản lý thuế các năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và hợp đồng lao động theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm. + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. (Nếu có) - Đối với các thiết bị sản xuất tại Việt NamNhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất: Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Bản đề xuất về kỹ thuật của thiết bị chào thầu của nhà thầu: Cung cấp các tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue thông số kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Đối với các thiết bị là: Ti Vi, Máy tính xách tay,Đàn phím điện tử, Radio – Cassete; Đài đĩa CD; Loa cầm tay; Đầu đĩa; Thiết bị âm thanh đa năng di động; Nhiệt kế điện tử; Cân có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có dấu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối; - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị.. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. * Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các tài liệu ở mục này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Thiết bị dạy học môn Toán; Số và phép tính | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Thiết bị dạy học môn Toán; Số và phép tính | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy Hình phẳng và hình khối | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Thiết bị dạy học môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Thiết bị dạy học môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 5 | Tranh: bộ mẫu chữ viết | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; TẬP VIẾT; Tập Viết Giáo Viên Lớp 1 | |
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; TẬP VIẾT; Tập Viết Giáo Viên Lớp 1 | |
| 7 | Tranh: bộ mẫu chữ viết | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; TẬP VIẾT; Tập Viết Học Sinh lớp 1 | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; HỌC VẦN; Học Vần Giáo Viên Lớp 1 | |
| 9 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; HỌC VẦN; Học Vần Học Sinh Lớp 1 | |
| 10 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội; CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG | |
| 11 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội; CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 12 | Bộ tranh: những việc nên và không nên làm để phòng tránh cận thị học đường | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội; CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 13 | Bộ tranh: Các việc nên làm để giữ vệ sinh cá nhân | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội; CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 14 | Bộ tranh: Về phòng tránh bị xâm hại | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội; CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 15 | Thanh phách | 350 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; TIẾT TẤU | |
| 16 | Song loan | 350 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; TIẾT TẤU | |
| 17 | Trống nhỏ | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; TIẾT TẤU | |
| 18 | Triangle (Tam giác chuông) | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; TIẾT TẤU | |
| 19 | Tambourine (Trống lục lạc) | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; TIẾT TẤU | |
| 20 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc; NHẠC CỤ; GIAI ĐIỆU | |
| 21 | Bảng vẽ cá nhân | 350 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 22 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 350 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 23 | Bảng vẽ học nhóm | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 24 | Bục đặt mẫu | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 25 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 26 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN ) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; BỘ ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ | |
| 27 | Bộ tranh hoặc vi deo về các tư thế vận động cơ bản( VĐCB) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | |
| 28 | Bộ tranh hoặc vi deo về bài tập thể dục (BTTD) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; BÀI TẬP THỂ DỤC | |
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; DỤNG CỤ | |
| 30 | Còi | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; DỤNG CỤ | |
| 31 | Cờ đuôi nheo | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; DỤNG CỤ | |
| 32 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; DỤNG CỤ | |
| 33 | Nhạc tập bài tập thể dục | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; DỤNG CỤ | |
| 34 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 35 | Bộ tranh: yêu gia đình | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 36 | Bộ tranh: thật thà | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 37 | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 38 | Trách nhiệm (Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 39 | Trách nhiệm (Bộ tranh: thực hiện nội quy trường, lớp) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 40 | Giáo dục kỹ năng sống (Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 41 | Giáo dục kỹ năng sống (Bộ tranh: phòng tránh tai nạn thương tích) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 42 | Bộ thẻ: các gương mặt cảm xúc cơ bản dành cho GV | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 43 | Bộ thẻ: các gương mặt cảm xúc cơ bản dành cho HS | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 44 | Bảng nhóm | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 45 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 46 | Bảng phụ | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 47 | Radio-Cassete | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 48 | Loa cầm tay | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 49 | Nam châm | 200 | Viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 50 | Nẹp treo tranh | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 51 | Giá treo tranh | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 1; Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 52 | Bộ tranh về quê hương em | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 53 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 54 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 55 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 56 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 57 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 58 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 59 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Tranh ảnh | |
| 60 | Video/clip về quê hương | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 61 | Video/clip về lòng nhân ái | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 62 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 63 | Video/clip về đức tính trung thực | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 64 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 65 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục tối thiểu môn Đạo Đức; Video/clip | |
| 66 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 67 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 68 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 69 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 70 | Còi | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 71 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 72 | Thảm TDTT | 500 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 73 | Dây nhảy tập thể | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 74 | Dây nhảy cá nhân | 400 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 75 | Nấm thể thao | 600 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 76 | Cờ lệnh thể thao | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 77 | Biển lật số | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 78 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Tranh ảnh | |
| 79 | Gia đình em | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Tranh ảnh | |
| 80 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Tranh ảnh | |
| 81 | Bộ tranh Tình bạn | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Tranh ảnh | |
| 82 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Tranh ảnh | |
| 83 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Dụng cụ: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 84 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Dụng cụ: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 85 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm; Dụng cụ: Bộ dụng cụ lao động sân trường | |
| 86 | Thanh phách | 350 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 87 | Song loan | 350 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 88 | Trống nhỏ | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 89 | Triangle (tam giác chuông) | 100 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 90 | Tambourine (trống lục lạc) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 91 | Chuông (bells) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 92 | Castanets | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 93 | Maracas | 100 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ tiết tấu | |
| 94 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Nhạc cụ giai điệu | |
| 95 | Bút lông | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng bộ môn) | |
| 96 | Bảng pha màu (Palet) | 350 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng bộ môn) | |
| 97 | Tủ/giá | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật; Phân môn Mỹ thuật (cho 1 phòng bộ môn) | |
| 98 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt; Chủ đề tập viết | |
| 99 | Bộ mẫu chữ viết | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Chủ đề chính tả | |
| 100 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Chủ đề chính tả | |
| 101 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Số và phép tính | |
| 102 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Số và phép tính | |
| 103 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 350 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 104 | Mô hình đồng hồ | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 105 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 106 | Bộ chai và ca 1 lít | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 107 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Tranh ảnh | |
| 108 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Tranh ảnh | |
| 109 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề cộng đồng địa phương | |
| 110 | Bộ xương | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 111 | Hệ cơ | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 112 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 113 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề con người và sức khỏe | |
| 114 | Bốn mùa | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Trái đất và bầu trời | |
| 115 | Mùa mưa và mùa khô | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Trái đất và bầu trời | |
| 116 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Trái đất và bầu trời | |
| 117 | Bộ các Video/Clip | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Trái đất và bầu trời | |
| 118 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Chủ đề cộng đồng địa phương | |
| 119 | Bảng nhóm | 80 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 120 | Tủ/giá | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 121 | Bảng phụ | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 122 | Radio-Cassete | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 123 | Loa cầm tay | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 124 | Nam châm | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 125 | Nẹp treo thanh | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 126 | Giá treo tranh | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 127 | Cân | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 128 | Nhiệt kế điện tử | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2; Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên xã hội; Thiết bị dùng chung | |
| 129 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 130 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 131 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 132 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 133 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lĩ lẽ, bằng chứng | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 134 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy học | |
| 135 | Trinh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy viết | |
| 136 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn; Chủ đề dạy viết | |
| 137 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 138 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 139 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 140 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu từ 10m. | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 141 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Hình học và đo lường | |
| 142 | Quân xúc xắc | 208 | Quân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | |
| 143 | Đồng xu | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | |
| 144 | Hộp bóng | 208 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán; Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | |
| 145 | Đài đĩa CD | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 146 | Ti vi | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 147 | Đầu đĩa | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 148 | Cáp HDMI 20 mét chống nhiễu | 13 | Dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 149 | Máy vi tính xách tay | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 150 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 151 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ | |
| 152 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 153 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 154 | Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 155 | Video/clip về tình huống trung thực | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 156 | Video/clip về tình huống tự lập | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 157 | Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 158 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 159 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 160 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 161 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 162 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 163 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Tranh ảnh/video | |
| 164 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Dụng cụ | |
| 165 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Dụng cụ | |
| 166 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Danh mục tối thiểu môn Giáo dục công dân; Dụng cụ | |
| 167 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Tại sao cần học Lịch sử; Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 168 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Tại sao cần học Lịch sử; Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 169 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử - Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Tại sao cần học Lịch sử; Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | |
| 170 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Tại sao cần học Lịch sử; | |
| 171 | Nguồn gốc loài người - Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 52 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Thời nguyên thủy; | |
| 172 | Nguồn gốc loài người - Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Thời nguyên thủy; | |
| 173 | Nguồn gốc loài người - Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Thời nguyên thủy; | |
| 174 | Xã hội nguyên thủy - Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Thời nguyên thủy; | |
| 175 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Xã hội cổ đại; | |
| 176 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X; | |
| 177 | Giao lưu thương mại và văn hóa Đống Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X - Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X; | |
| 178 | Giao lưu thương mại và văn hóa Đống Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X - Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X; | |
| 179 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc - Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 180 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc - Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 181 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước công nguyên đến năm 938 - Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 182 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước công nguyên đến năm 938 - Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 183 | Các vương quốc Champa và Phù Nam - Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 184 | Các vương quốc Champa và Phù Nam - Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Việt Nam từ đầu khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X; | |
| 185 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Lịch sử; Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên; | |
| 186 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất - Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 187 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất - Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 188 | Trái đất-hành tinh của hệ Mặt trời - Sơ đồ Chuyển động của Trái đấtquanh Mặt Trời | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 189 | Trái đất-hành tinh của hệ Mặt trời - Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 190 | Trái đất-hành tinh của hệ Mặt trời - Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 191 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Cấu tạo bên trong Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 192 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 193 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Các dạng địa hình trên Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 194 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Hiện tượng tạo núi | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 195 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 196 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất- Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 197 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 198 | Khí hậu và biến đổi khí hậu - Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 199 | Khí hậu và biến đổi khí hậu - Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 200 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 201 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 202 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 203 | Nước trên trái đất- Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 204 | Nước trên trái đất- Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 205 | Đất và sinh vật trên Trái đất- Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 206 | Đất và sinh vật trên Trái đất- Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 208 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 207 | Đất và sinh vật trên Trái đất- Video/clip về đới sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 208 | Con người và thiên nhiên- Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Tranh ảnh, video; | |
| 209 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất - Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ; | |
| 210 | Trái đất – hành tinh của hệ Mặt trời - Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 211 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất- Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 212 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất- Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 213 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất- Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 214 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 215 | Khí hậu và biến đổi khí hậu- Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 216 | Nước trên Trái đất- Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 217 | Đất và sinh vật trên Trái đất- Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 218 | Đất và sinh vật trên Trái đất- Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 219 | Con người và thiên nhiên- Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 220 | Con người và thiên nhiên- Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 221 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề- Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 222 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề- Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 130 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 223 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề- Atlat địa lí Việt Nam | 130 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Bản đồ | |
| 224 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 225 | Địa bàn | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 226 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 13 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 227 | Nhiệt kế | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 228 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 229 | Thước dây | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lý; Phân môn Địa lý; Thiết bị dùng chung; | |
| 230 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 1: Chất và sự biến đổi chất | |
| 231 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 1: Chất và sự biến đổi chất | |
| 232 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 233 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 234 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 235 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 236 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 237 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 238 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 239 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Vật sống | |
| 240 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 241 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 242 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 243 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 244 | Tranh/ảnh một số đối tượng nguyên sinh vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 245 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 246 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 247 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 248 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 249 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 250 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 251 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 252 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 253 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 2: Đa dạng thế giới sống | |
| 254 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi | |
| 255 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 4. Trái đất và bầu trời | |
| 256 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 4. Trái đất và bầu trời | |
| 257 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 4. Trái đất và bầu trời | |
| 258 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học tự nhiên; Tranh ảnh; Chủ đề 4. Trái đất và bầu trời | |
| 259 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Nhà ở | |
| 260 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Nhà ở | |
| 261 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Nhà ở | |
| 262 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Nhà ở | |
| 263 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 264 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 265 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 26 | Tở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 266 | Tranh về Trang phục và đời sống | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Trang phục và thời gian | |
| 267 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Trang phục và thời gian | |
| 268 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Trang phục và thời gian | |
| 269 | Tranh về nồi cơm điện | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 270 | Tranh về Bếp điện | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 271 | Tranh về đèn điện | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 272 | Tranh về Quạt điện | 26 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Tranh ảnh; Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 273 | Video về Ngôi nhà thông minh | 26 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Video | |
| 274 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 26 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Video | |
| 275 | Video về Trang phục và thời trang | 26 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Video | |
| 276 | Video về An toàn điện trong gia đình | 26 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Video | |
| 277 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 26 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ; Video | |
| 278 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 52 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 279 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 52 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 280 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 52 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Tranh ảnh | |
| 281 | Quả bóng | 13 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 282 | Lưới chắn bóng | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 283 | Thể thao tự chọn- Quả bóng đá | 52 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 284 | Thể thao tự chọn - Cầu môn | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 285 | Thể thao tự chọn- Quả cầu lông | 52 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 286 | Thể thao tự chọn- Vợt | 130 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 287 | Thể thao tự chọn- Trụ, lưới | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 288 | Đồng hồ bấm giây | 78 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 289 | Còi | 130 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 290 | Thước dây | 78 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 291 | Thảm TDTT | 780 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 292 | Nấm thể thao | 780 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 293 | Cờ lệnh thể thao | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 294 | Biển lật số | 39 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 295 | Dây nhảy cá nhân | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 296 | Dây nhảy tập thể | 78 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 297 | Bóng nhồi | 130 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 298 | Dây kéo co | 26 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất; Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 299 | Thanh phách | 260 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ, tiết tấu | |
| 300 | Trống nhỏ | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ, tiết tấu | |
| 301 | Tam giác chuông (Triangle) | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ, tiết tấu | |
| 302 | Trống lục lạc (Tambourine) | 65 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ, tiết tấu | |
| 303 | Đàn phím điện tử (Key board) | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ giai điệu – hòa âm | |
| 304 | Kèn phím | 65 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ giai điệu – hòa âm | |
| 305 | Sáo (recorder) | 260 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị môn Âm nhạc; Nhạc cụ giai điệu – hòa âm | |
| 306 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 65 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị phân môn Mĩ thuật; Tranh ảnh | |
| 307 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị phân môn Mĩ thuật; Tranh ảnh | |
| 308 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu Môn Nghệ thuật; Thiết bị phân môn Mĩ thuật; Tranh ảnh | |
| 309 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 310 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm | |
| 311 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 208 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm; Hoạt động hướng nghiệp | |
| 312 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 52 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm; Hoạt động hướng nghiệp | |
| 313 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 52 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm; Hoạt động hướng nghiệp | |
| 314 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 65 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm; Hoạt động hướng nghiệp | |
| 315 | Máy ảnh kĩ thuật số | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 316 | Radio-Cassete | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 317 | Ti vi | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 318 | Cáp HDMI 20 mét chống nhiễu | 13 | Dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 319 | Máy vi tính xách tay | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 320 | Nam châm gắn bảng | 260 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 321 | Giá treo tranh | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 322 | Nẹp treo tranh | 520 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 323 | Nhiệt kế điện tử | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung | |
| 324 | Cân | 26 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6; Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9977004E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99954E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa thiết bị dạy học theo danh mục quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.(đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bảnnghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.665.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.996.779.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt quản lý chung dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử – Viễn Thông hoặc (01 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luậtsố 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).(kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: Điện, Điện tử – Viễn Thông (01 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên (03 người).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định(theo Luật số 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi