Gói thầu: Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 60÷74)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110074-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 60÷74) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1/Блок 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:36:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,385,299,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,700,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.155E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.339.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 2 (nhóm 2: mục 60÷74) Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621/21-CD) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1/Блок 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu. - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ của dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GAS DETECTOR - GAS DETECTOR | 18 | Set | Tham khảo tài liệu VSP-NIPI-TYP-TS-IA2-DS-03_0_Datasheets for Gas Detector | Tương đương mục số 60 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Flame Detector | 15 | Set | Tham khảo tài liệu VSP-NIPI-TYP-TS-IA2-DS-04_0_Datasheets for Flame Detector | Tương đương mục số 61 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Smoke detector - Optical, Intrinsically safe type - /Детектор дыма | 10 | Set | Tham khảo tài liệu VSP-NIPI-TYP-TS-IA2-DS-05_0_Datasheets for Smoke Detecto | Tương đương mục số 62 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | MANUAL ALARM CALLPOINT –MAC, Type: Lift Flap Push buttonLatching with EOL resistor - Nút khẩn báo cháy/ Кнопка для ручнойактивации сигнала тревоги | 4 | Set | MANUAL ALARM CALLPOINT – MAC- Service: Emergency hand switch- Classification: Class 1, Zone 1, Group IIA T3;- Ingress Protection: min IP 56;- Protection EEx 'd';- Type: Lift Flap Push button Latching with EOL resistor- Button Color: Red;- Contact: SPDT, 24VDC/1A;- Enclosure Material: SS316;- Mounting: Pole mounted, SS316 mounting kit c/w Ublot, studs, nuts SS316.- Cable Entry: 1/2"NPTF, c/w Ex'd' brass Cable gland sets. | Tương đương mục số 63 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | CABLE 1Tr x 1.5mm2 250V/Электрокабель - | 750 | m | Armoured instrument cable BFOU(i)Fire resisting barrier: mica-glass tape or equivalent over the conductor for compliance with IEC 60331Conductor Insulation EPR; colors: black - white-red; numbered to IEC 60446Screening: Aluminium coated Polyester tape with tinned cooper drain wireBeeding: Flame retardant halogen-free thermoset compoundArmour: Tinned Copper wire braidOuter Sheath: SHF2 (EVA or EMA); color: black.Fire Resistant Identifier: letter "FR" embossed on the sheath at 1m spacing. Althernatively, red stripe on the sheath for the length of cable | Tương đương mục số 64 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | 12 TRIAD X 1.5mm² "MGT INS.-EPR-MS-EMA-SWB-EMA (BLACKCABLE FOR NON I.S.) - Cáp điện/электрический кабель | 200 | m | 250V BFOU type,Size: 12Pr x 1.5 mm2Flame retardant according to IEC 60332-1 & IEC 60332-3, Cat AFire Resistance according to IEC-60331-21, 31.Halogen free according to IEC-60754-1Mud ResistantResistant to oil, alkali and sunlight, suitable for marine tropical enviromental.- Tinned stranđe cooper;- EPR/XPLE insulation;- LSF inner sheath;- Galvanized Steel Wire Braid;- LSF outer sheath;Cable will be continuos & completed in one (01) roll | Tương đương mục số 65 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | CABLE 2C x 2.5mm2 0.6/1kV -Силовой кабель | 100 | m | 250V BFOU type,Size: 2C x 1.5 mm2Flame retardant according to IEC 60332-1 & IEC 60332-3, Cat AFire Resistance according to IEC-60331-21, 31.Halogen free according to IEC-60754-1Mud ResistantResistant to oil, alkali and sunlight, suitable for marine tropical enviromental. | Tương đương mục số 66 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Hộp nối điện - Junction Box (JB)/Распределительная коробка - | 3 | Pce | 02 vị trí vào – 02 vị trí ra : 2 x 2 x M25Cáp điện cho Ø8 - 17 mmNhiệt độ tối thiểu -50 ° CThiết bị đấu nối field-terminal (2 pha,2 trung tính, 2 đất) Kích thước tối đa dây dẫn 10 mm² Điện áp tối đa: 480 VAC. Dòng tối đa: 40A02 entries x 02 out : 2 x 2 x M25 including power cable gland for Ø8 - 17 mm.Installation temperature -50°C minimumTerminals Spring-type (2 phase, 2 neutral, 2 earth)Max. conductor size 10 mm² stranded, 10 mm² solidMax. operating voltage 480 VACMax. continuous current 40A heating cable circuit | Tương đương mục số 67 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Earthing Cables (0.6/1kV) 1C x 4mm2- Кабель для заземления | 100 | m | Earthing 4.0mm2 | Tương đương mục số 68 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Earthing Cable 1C x 2.5 mm2, TYPE'E' - Одножильный кабельзаземления 0.6/1кВ, 1Cx 2.5 мм2 | 100 | m | Earthing 2.5mm2 | Tương đương mục số 69 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Đầu vào cáp M20/ Cable gland M20/Кабельный ввод М20 | 40 | Pce | - Type: Double compression, Suitable for non-amour cable- Material: Electroless Nickel Plated Brass- Suitable to work with cables that exhibit "Cold Flow" characteristics- Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group IIC- Cable entry thread size / cable OD (min. - max) : 7.5 - 11.9 mm- Ingress protection: IP66 as minimum- C/w locknut, sealing washer, serrated washer, earth tag, PVC shroud. | Tương đương mục số 70 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Đầu vào cáp, M40/ Cable gland, M40/ Кабельный ввод, М40 - | 10 | Pce | - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheathcable- Material: Electroless Nickel Plated Brass- Suitable to work with cables that exhibit "Cold Flow" characteristics- Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group IIC- Cable entry thread size / cable OD (min. - max) : 28 -41 mm- Ingress protection: IP66 as minimum- C/w locknut, sealing washer, serrated washer, earth tag,PVC shroud. | Tương đương mục số 71 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | TEST KIT FOR GAS DETECTORS-(PIR9400/Eclipse Gas Calibration Kit, includes carrying case , two(2) 3.6cubic ft. cyl of 50% LFL, 2.5% volmethane gas , regulator and pressure indicator , 3ft .) | 1 | Set | Calibration kit for gas detector Methan 50LELCalibration kit consist regulator, pressure indicator, calibration cup, 3 foot length tube and a plastic carrying case.Calibration kit shall be compatible with gas detectors.Cw Calibration Gas cylinder 2.5% Methane, 625 litres | Tương đương mục số 72 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Flame UV/IR Lamp Test for quotedflame detector (for item 1) (Explosion proof type) | 1 | Set | Flame detector test lamp with built-in battery, Case ratingFM/UL approved for Class 1, Div.2 areas, c/w 220VAC battery charger.Calibration tool kit shall be compatible with flame detectors." | Tương đương mục số 73 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Smoke Detector Tester 250 ml /Дымовые аэрозоли | 5 | Pce | Aerosol smoke canister- Non flamable.- Ozone friendly.- Operating temperature: 10-35oC.- Storage temperature: 10-50oC.- Faint pleasant smell. | Tương đương mục số 74 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.155E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.339.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi