Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:05:00 đến ngày 2021-11-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,779,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥7,5 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông hoặc Công nghệ khoa học máy tính.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa tốc độ cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt và phay gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dán cạnh tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt, thép chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan dàn 24 mũi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt mộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Trang bị nội thất, thiết bị nhà làm việc Huyện ủy, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể chính trị - Xã hội, huyện Kim Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Kim Thành
+ Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
+ Số điện thoại: 02203. 822.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.822.041; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.822.041; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH TIẾT -TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,086 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,086 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,086 | m2 |
| 4 | Vách ốp gỗ các diện tường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,212 | m2 |
| 5 | Gia công và đóng phào chỉ tơ 30*15mm vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,34 | md |
| 6 | Gia công và đóng phào máng hắt vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 7 | Gia công và đóng phào cổ trần vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | md |
| 8 | Gia công và đóng phào chân tường vật liệu bằng gỗ sồi, tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | md |
| 9 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thả trần chất liệu hợp kim mạ vàng, sản xuất trung quốc D950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Giá treo giàn lạnh điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m |
| 22 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 27 | Đai ôm ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Hộp gió đầu máy FCU 24000Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m |
| 30 | Lắp đặt cổ trích nối ống gió mềm, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa KT(1000x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT(1000x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lưới lọc kích thước 1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lưới lọc đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Xốp cách nhiệt dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 37 | Đai ôm ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC -TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 4 | Tủ trang trí sau bàn làm việc làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(2550*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 5 | Vách ốp gỗ kết hợp nỉ Khung gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm bề mặt bọc nỉ như thiết kế KT(3660*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | m2 |
| 6 | Vách ốp sau bàn làm việc Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế KT(2560*2900*42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 7 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(1950*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 8 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(1160*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cửa đi KT(930*2850*45mm) Gỗ sồi tự nhiên bao gồm khuôn đơn và nẹp bằng gỗ sồi, khoá tay gạt và bản lề inox 304 sơn màu theo thiết kế, khung gia cố sắt hộp 50*100*1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m |
| 14 | Băng cuốn cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | kg |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Đai ôm ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG THƯỜNG VỤ -TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,52 | m2 |
| 2 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2192 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7392 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7392 | m2 |
| 5 | Tủ lửng làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine 3mm KT(3400*400*900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 6 | Vách ốp gỗ các diện tường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,951 | m2 |
| 7 | Vách ốp nan gỗ diện tường làm bằng Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 8 | Gia công và đóng phào máng hắt vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | md |
| 9 | Gia công và đóng phào cổ trần vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | md |
| 10 | Gia công và đóng phào chân tường vật liệu bằng gỗ sồi, tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | md |
| 11 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thả trần khung hợp kim mạ pha lê, sản xuất trung quốc D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 21 | Giá đỡ giàn lạnh điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m |
| 24 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 25 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m |
| 29 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Hộp giá đầu máy FCU 34000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa KT(1200x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT(1200x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đai ôm ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 36 | Lưới lọc kích thước 1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lưới lọc đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Xốp cách nhiệt dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC - TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8954 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8954 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8954 | m2 |
| 4 | Tủ tài liệu sau bàn làm việc làm bằng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán KT(4260*380*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,354 | m2 |
| 5 | Vách nhựa giả đá làm bằng Tấm PVC nhựa giả đá xuất xứ Việt Nam KT(2060*1900*38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu trước bàn làm việc làm bằng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán KT(4260*380*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,354 | m2 |
| 7 | Tủ lửng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(900*320*850) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ lửng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(2250*320*850) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ lửng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(3160*320*850) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Vách ốp gỗ các diện tường làm bằng Gỗ sồi tự nhiên kết hợp Melamin dày 3mm, sơn PU 7 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,455 | m2 |
| 11 | Gia công và đóng phào máng hắt vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | md |
| 12 | Gia công và đóng phào cổ trần vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | md |
| 13 | Gia công và đóng phào chân tường vật liệu bằng gỗ sồi, tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | md |
| 14 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 15 | Vách nan gỗ 70, ba cách ba Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 16 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(2440*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m2 |
| 17 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2754 | m2 |
| 18 | Lát nền sàn gỗ công nghiệp chống ẩm độ dày 12mm xuất sứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m2 |
| 19 | Nẹp đồng, chất liệu đồng màu vàng KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | md |
| 20 | Ốp đá, chất liệu đá MAFILL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn thả trần chất liệu hợp kim mạ vàng, sản xuất trung quốc D950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn thả trần khung hợp kim mạ pha lê, sản xuất trung quốc D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,34 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Giá đỡ giàn lạnh điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m |
| 35 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | kg |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 42 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Hộp giá đầu máy FCU 24000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 45 | Lắp đặt cổ trích nối ống gió mềm, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa KT(1000x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT(1000x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Đai ôm ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 50 | Lưới lọc kích thước 1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lưới lọc đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Xốp cách nhiệt dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC - TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7677 | m2 |
| 2 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4671 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2348 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2348 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(3660*330*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | m2 |
| 6 | Tủ trang trí sau bàn làm việc làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(2550*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 7 | Tủ trang trí làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(3330*350*2900) và KT(1380*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,659 | m2 |
| 8 | Vách nan sau hai bên tap Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 9 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 10 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm KT(3340*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m2 |
| 11 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 22 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 30 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 - 01 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8861 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m2 |
| 4 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4654 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4654 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4654 | m2 |
| 7 | Tủ tài liệu sau bàn làm việc làm bằng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán KT(4570*380*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,253 | m2 |
| 8 | Vách nhựa giả đá bằng Tấm PVC nhựa giả đá xuất xứ Việt Nam KT(2060*1900*38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | m2 |
| 9 | Tủ tài liệu trước bàn làm việc làm bằng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán KT(4260*380*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,354 | m2 |
| 10 | Tủ lửng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(1750*380*850) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Tủ lửng Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(2250*320*850) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ đồ Gỗ tự nhiên dày 17mm phủ verneer sồi KT(2440*600*2900) sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m2 |
| 13 | Vách ốp gỗ các diện tường làm bằng Gỗ sồi tự nhiên kết hợp veneer sơn PU 7 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,455 | m² |
| 14 | Gia công và đóng phào máng hắt vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | md |
| 15 | Gia công và đóng phào cổ trần vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | md |
| 16 | Gia công và đóng phào chân tường vật liệu bằng gỗ sồi, tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | md |
| 17 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 18 | Vách nan gỗ 70, ba cách ba Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 19 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7342 | m2 |
| 20 | Lát nền sàn gỗ công nghiệp chống ẩm độ dày 12mm xuất sứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m2 |
| 21 | Nẹp đồng, chất liệu đồng màu vàng KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | md |
| 22 | Ốp đá, chất liệu đá MAFILL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn thả trần chất liệu hợp kim mạ vàng, sản xuất trung quốc D950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn thả trần khung hợp kim mạ pha lê, sản xuất trung quốc D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,34 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn mềm D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 34 | Giá đỡ giàn lạnh điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m |
| 38 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 39 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m |
| 45 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Hộp giá đầu máy FCU 24000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 48 | Lắp đặt cổ trích nối ống gió mềm, đường kính ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 50 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa KT(1200x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT(1200x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Đai ôm ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 53 | Lưới lọc kích thước 1000x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lưới lọc đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Xốp cách nhiệt dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m |
| 60 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 4 - 01 | |||
| 1 | Tủ tài liệu sau bàn làm việc làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(3360*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 2 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 3 | Vách nan sau hai bên tap Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(900*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 4 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(3340*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m² |
| 5 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m2 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 11 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 19 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 4 - 02 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6002 | m2 |
| 2 | Gia công & lắp đặt vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,573 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1732 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1732 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(3660*330*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | m2 |
| 6 | Tủ trang trí sau bàn làm việc làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(2550*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 7 | Tủ trang trí phòng trong làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(5640*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | m2 |
| 8 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m² |
| 9 | Vách nan sau hai bên tap Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(900*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 10 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(3340*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m² |
| 11 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0496 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m |
| 22 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 30 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5 | |||
| 1 | Gia công & lắp đặt trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7566 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7566 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7566 | m2 |
| 4 | Tủ tài liệu làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(2270*400*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,583 | m² |
| 5 | Vách ốp đầu giường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(1680*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m² |
| 6 | Vách nan sau hai bên tap Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm KT(900*2900*40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 7 | Tủ áo làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, sơn màu theo bản vẽ KT(3340*600*2900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m2 |
| 8 | Decal dán kính mờ cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2258 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng khe trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,61 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D20mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m |
| 19 | Đai ôm ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | kg |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m |
| 24 | Đai ôm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp KT(100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp cho cửa gió KT(150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc cách nhiểt, đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG -TẦNG 6 | |||
| 1 | Vách ốp gỗ các diện tường làm bằng Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4588 | m² |
| 2 | Vách nan gỗ 70, ba cách ba Gỗ MDF An Cường dày 17mm chống ẩm bề mặt phủ Melamine dày 3mm, hệ khung xương bên trong gồm xương gỗ cố định vào tường, hậu ốp Aluminum chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m2 |
| 3 | Gia công và đóng phào máng hắt vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,49 | md |
| 4 | Gia công và đóng phào cổ trần vật liệu bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | md |
| 5 | Gia công và đóng phào chân tường vật liệu bằng gỗ sồi, tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1 chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt KT(10*15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | md |
| K | HẠNG MỤC: MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| L | NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT -TẦNG 1 | |||
| 1 | Sofa đơn KT(1100*900*1250) Khung gỗ đục hoa văn hoạ tiết bằng gỗ sồi thịt, kết hợp bọc da Simily công nghiệp màu đỏ, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Sofa đơn KT(1100*900*1250) Khung gỗ đục hoa văn hoạ tiết bằng gỗ sồi thịt, kết hợp bọc da Simily công nghiệp màu trắng ngà, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 3 | Sofa đơn KT(800*620*1370) Khung gỗ đục hoa văn hoạ tiết bằng gỗ sồi thịt, kết hợp bọc da Simily công nghiệp màu trắng ngà, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Bàn trà KT(1600*1500*530) Khung chân đục hoa văn hoạ tiết gỗ sồi thịt, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Kính bàn trà temper KT(1600*1500*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tấm |
| 6 | Đôn sofa vuông KT(500*500*480) Khung chân đục hoa văn hoạ tiết gỗ sồi thịt, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 7 | Họa tiết trang trí trên vách ốp phía trên KT(500*130*50) Gỗ sồi thịt đục hoa văn hoạ tiết, sơn PU 7 bước hoàn thiện màu cánh dán, chà nhám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà nhám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Chữ - Backdrop "HUYỆN ỦY KIM THÀNH" cao 17cm Chất liệu mica 15mm sơn phủ mặt và cạnh chữ màu đỏ, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Trống đồng đường kính 800 Đồng đúc, mài cạnh và phun bóng hoàn thiện, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam, 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 11 | Điều hòa âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh trung bình - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 24000 Btu/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1: 01 | |||
| 1 | Sofa văng L ghế ngồi KT(4760*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn trà KT(1400*700*400) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Kính bàn trà temper KT(1400*700*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 4 | Đôn sofa vuông KT(500*500*450) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Đôn sofa tròn D500 Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc KT(1920*860*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế bàn làm việc KT(640*700*(1215-1270)) Ghế xoay Hoà Phát SG904Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí ô vuôngChân ghế bằng nhựa có bánh xe, aty nhựa sơn phủ màu chì, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơiMặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Táp gỗ KT(450*400*500) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Chiếc |
| 11 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Chiếc |
| 12 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) và KT(1320*1500) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 13 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 9000 Btu/h. Việt Nam/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 24000 Btu/h. Daikin/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ - TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn họp lớn KT(10700*2400*750) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế họp (loại thường) KT(610*600*1040) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên đục hoa văn hoạ tiết, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 3 | Ghế chủ toạ (loại to) KT(660*650*1130) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên đục hoa văn hoạ tiết, kết hợp bọc da Simily công nghiệp màu như thiết kế, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế họp (loại nhỏ) KT(550*560*950) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên đục hoa văn hoạ tiết, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 5 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam, 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 6 | Quốc huy -Backdrop cao 45cm Đồng ăn mòn, hộp nổi 3cm hình ngôi sao gấp nổi, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chữ - Backdrop "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 10cm và "HUYỆN ỦY, HUYỆN ỦY KIM THÀNH, TỈNH HẢI DƯƠNG" cao 9cm Chất liệu mica 15mm sơn phủ mặt và cạnh chữ màu đỏ, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bục để tượng Bác Hồ + Tượng Bác Hồ KT(800*600*1200) Khung gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện, Tượng Bác Hồ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Búa liềm + sao vàng cao 50cm Mica alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phông sân khấu hội trường 1340*2900 Vải nhung cao cấp màu xanh + đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 11 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 13 | UNILUMIN MODULE LED TB2.5 – SMD 2121 trong nhà bao gồm: Màn hình LED trong nhà TB2.5 UNILUMIN KT: 2560 x 1600mm Module LED TB2.5 SMD2121, 160x320mm Card thu tín hiệu NOVA MRV366 Nguồn CL mỏng cao cấp 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 14 | Bộ xử lý hình ảnh đồng bộ NOVA VX6S Khả năng quản lý 3.9 triệu điểm ảnh. 2 đầu vào HDMI, 2*DVI, 2*SDI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khung màn hình LED: Hệ thống khung sắt bọc Aluminium bao gồm: Sắt hộp 40*80, 40*40 … Ốp Aluminium 3li viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 16 | Trang trí bo viền bằng Tấm nhôm nhựa Alu Alcorest loại trong nhà dầy 3mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 17 | Âm thanh Phonic Mã sản phẩm: PHONIC iSK 12A Deluxe. Loa trầm 12 "với cuộn dây thoại 2,6" \loa tweeter titan nguyên chất 1,8"Công suất đầu ra: Chương trình 700W \1400W Đỉnh Đáp ứng tần số 51Hz đến 20kHz (+ -3dB) Bao vây trải thảm bềnMức áp suất âm thanh tối đa 129 dBPhân tán âm thanh 90° x 70°2 tay cầm tích hợp bền 12 điểm treo M8Kết cấu MDF 15mm với hệ thống giằng bên trongKích thước (HxWxD): 627 x 395 x 370 mm (24,7 "x 15,5" x 14,6 ")Trọng lượng: 26 kg (57,3 lbs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | CÔNG SUẤT PHONIC DX 1804Mã sản phẩm: DX 1804Ampli 4 kênh 1800W (8Ω)/ 3000W (4Ω) x4 kênh; 5000W Bridge 8Ω x 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MIXER PHONIC: Mã sản phẩm: AM884D8 kênh mono Mic / Line với đầu ra trực tiếp, EQ 3 băng tần và máy nén 4 kênh âm thanh nổi (hai kênh có đầu vào Mic)Tổng số tiền khuếch đại 10 MicGiao diện USB âm thanh nổi để ghi PC hoặc Mac Đầu ra trực tiếp để ghi nhiều bản nhạc 3 băng tần EQ với dải trung quét cộng với cắt thấp trên mỗi kênh đơn âm 18dB /oct, Bộ lọc cắt thấp 75Hz trên mỗi kênh micrô 4AUX Gửi, AUX 1 & 2 với bộ chọn Trước / SauBộ xử lý hiệu ứng âm thanh nổi kỹ thuật số 32/40-bit với 16 chương trình. Bộ chọn solo trên mỗi kênh đầu vào Nguồn điện chuyển mạch tích hợp với đầu nối đa năng, 100-240VAC, 50/60HzĐầu nối 12V XLR cho đèn cổ ngỗng Bộ chọn công tắc solo cho Trả về AUX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ máy SPC 16U Rack Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây loa 1.5mm LY 215S.A – KLOTZ Speaker Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Dây tín hiệu MY 206SW.A - KLOTZ Signal Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Jack kết nối các loại, phụ kiện vật tư hoàn thànhcông trình (CB điện, ổ cắm điện, băng keo, dây rút, ốc, vít, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Mic chủ tọa, ITC TS-0602.Mã sản phẩm: TS-0602 Nguồn điện DC24V(Powered by the controller)Kết nối 8 core aviation plug Công suất tiêu thụ 3W Ngõ ra tai nghe 9dBu, 8-32Ω, 3.5mm minitype socket Công suất loa ≤2W Microphone loại High directivity column polar body Tính định hướng Heart shapeTỉ lệ S/N >80dB Độ nhiễu anten >80dBĐộ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Micro đại biểu, ITC TS- 0602A Mã sản phẩm: TS-0602Nguồn điện DC24V(Powered by the controller)Kết nối 8 core aviation plugCông suất tiêu thụ 3WNgõ ra tai nghe 9dBu, 8-32Ω, 3.5mm minitype socketCông suất loa ≤2W Microphone loại High directivity column polar bodyTính định hướng Heart shape Tỉ lệ S/N >80dBĐộ nhiễu anten >80dB Độ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Bộ điều khiển hội nghị trung tâm, ITC TS-0605M Mã sản phẩm: ITC TS-0605M Số lượng micro ≤30Kênh 1CH Phản hồi thường xuyên 30 ~ 20KHzSNR: > 75 dB (A) Dải động: > 80 dB Crosstalk: > 80 dB THD: 1KΩ Tiêu thụ tĩnh 10W Tiêu thụ đầu ra 70WTư nối Phích cắm hàng không 8 lõi Nhiệt độ làm việc: -10 ~ + 60 Độ ẩm làm việc Độ ẩm tương đối 20% ~80%, không ngưng tụ Kích thước 210 x 132 x 50mm Cân nặng 1,65kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cáp kết nối, ITC TS-10L Mã sản phẩm: TS-10L Chiều dài: 10 mét Cáp mở rộng, với đầu nối đực và cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy tính để bàn Model: CMS X-Media XM1D-F66 Màn hình: CMS LED 19.5" Widescreen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Điều hòa âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh trung bình - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh/sưởi công suất lạnh: 34000 Btu/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| O | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2: 01 | |||
| 1 | Sofa đơn KT(1200*900*890) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 2 | Bàn trà KT(1600*1200*420) Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp verneer dày 3mm, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Kính bàn trà temper KT(1600*1200*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 4 | Đôn sofa KT(420*500*420) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc KT(2290*1020*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Táp gỗ KT(600*400*600) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(700*810*(1155-1210)).Ghế Hòa Phát TQ01 Chất liệu : Lưng và đệm ghế bọc da thật, tay ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ sơnGhế lãnh đạo TQ01 bọc da thật Tựa và đệm của mẫu ghế giám đốc này có đường may trang trí sang trọng, có nẹp gỗ bên cạnh.Tay gỗ tự nhiên uốn cong, chắc chắnChân xoay gỗ sơn, có gắn 5 bánh xe giúp di chuyển linh hoạt. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế bàn làm việc KT(590*600*(1020-1100)) Ghế xoay Hòa Phát GL212Ghế xoay lưng trung cao cấp Hòa Phát. Ghế có khung thép bọc da công nghiệpTay mạ sáng bóngChân mạ có bánh xe di chuyểnGhế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ + Tượng Bác Hồ KT(800*600*1200) Khung gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện, Tượng Bác Hồ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Trống đồng đường kính 800 Đồng đúc, mài cạnh và phun bóng hoàn thiện, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chiếc |
| 13 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 14 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 15 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, hai chiều lạnh/sưởi công suất lạnh: 12000 Btu/h. Daikin/Việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh trung bình - Inverter, Gas R32, hai chiều lạnh/sưởi công suất lạnh: 24000 Btu/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2: 02 | |||
| 1 | Sofa văng 3 ghế ngồi KT(2280*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Sofa đơn KT(900*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn trà KT(1400*700*400) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Kính bàn trà temper KT(1400*700*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Đôn sofa vuông KT(500*500*450) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Đôn sofa tròn D500 Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc KT(1920*850*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(640*700*(1215-1270)) Ghế xoay Hoà Phát SG904 Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí ô vuông. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, aty nhựa sơn phủ màu chì, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Táp gỗ KT(450*400*500) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Chiếc |
| 12 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 13 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) và KT(1320*1500) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 14 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 18000 Btu/h. Daikin/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3: 01 | |||
| 1 | Sofa đơn KT(1200*900*890) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 2 | Bàn trà KT(1600*1200*420) Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp verneer dày 3mm, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Kính bàn trà temper KT(1600*1200*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 4 | Đôn sofa KT(420*500*420) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc KT(2290*1020*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Táp gỗ KT(600*400*600) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(700*810*(1155-1210)) Ghế Hòa Phát TQ01 Chất liệu : Lưng và đệm ghế bọc da thật, tay ghế được làm bằng gỗ tự nhiên, chân thép bọc gỗ sơnGhế lãnh đạo TQ01 bọc da thật Tựa và đệm của mẫu ghế giám đốc này có đường may trang trí sang trọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế bàn làm việc KT(590*600*(1020-1100)) Ghế xoay Hòa Phát GL212 Ghế xoay lưng trung cao cấp Hòa Phát. Tay mạ sáng bóng. Chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ + Tượng Bác Hồ KT(800*600*1200) Khung gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện, Tượng Bác Hồ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Trống đồng đường kính 800 Đồng đúc, mài cạnh và phun bóng hoàn thiện, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chiếc |
| 13 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 14 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam, 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 15 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, hai chiều lạnh/sưởi công suất lạnh: 12000 Btu/h. Daikin/Việt nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh trung bình - Inverter, Gas R32, hai chiều lạnh/sưởi công suất lạnh: 24000 Btu/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 4: 01 | |||
| 1 | Sofa văng 3 ghế ngồi KT(2280*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Sofa đơn KT(900*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn trà KT(1400*700*400) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Kính bàn trà temper KT(1400*900*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Đôn sofa vuông KT(550*550*500) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Đôn sofa tròn D500 Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc KT(1920*860*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(640*700*(1215-1270)) Ghế xoay Hoà Phát SG904 Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí ô vuông. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, aty nhựa sơn phủ màu chì, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Táp gỗ KT(450*400*500) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 13 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) và KT(1320*1500) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 14 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 18000 Btu/h. Daikin/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 4: 02 | |||
| 1 | Sofa văng 3 ghế ngồi KT(2280*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Sofa đơn KT(900*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn trà KT(1400*700*400) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Kính bàn trà temper KT(1400*700*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Đôn sofa vuông KT(500*500*450) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Đôn sofa tròn D500 Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc KT(1920*860*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(640*700*(1215-1270)) Ghế xoay Hoà Phát SG904 Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí ô vuông. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, aty nhựa sơn phủ màu chì, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Táp gỗ KT(450*400*450) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 13 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) và KT(1320*1500) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 14 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 18000 Btu/h. Daikin/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 5: 01 | |||
| 1 | Sofa văng 3 ghế ngồi KT(2280*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Sofa đơn KT(900*830*770) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn trà KT(1400*700*400) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Kính bàn trà temper KT(1400*700*80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Đôn sofa vuông KT(500*500*450) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Đôn sofa tròn D500 Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn làm việc KT(1920*860*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế bàn làm việc KT(640*700*(1215-1270)) Ghế xoay Hoà Phát SG904 Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí ô vuông Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, aty nhựa sơn phủ màu chì, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Táp gỗ KT(450*400*500) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Tủ đồ KT(1600*2000*350) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Tay co tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 12 | Núm tủ Inox 304 xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 13 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1500) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 14 | Điều hòa treo tường thiết kế Coanda - Inverter, Gas R32, một chiều lạnh công suất lạnh: 18000 Btu/h. Daikin/Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió gắn trần Drfan- Hàn Quốc KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - TẦNG 6 | |||
| 1 | Ghế phòng họp KT(550*560*950) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên đục hoa văn hoạ tiết, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Chiếc |
| 2 | Bàn họp KT(2700*480*750) Gỗ MDF An Cường dày 17mm lõi xanh chống ẩm, bề mặt phủ Melamine dày 3mm, màu như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 3 | Ghế chủ toạ KT(660*650*1130) Khung gỗ bằng gỗ sồi tự nhiên đục hoa văn hoạ tiết, kết hợp bọc da Simily công nghiệp, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Bàn chủ toạ KT(1370*670*750) Khung gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 7 bước hoàn thiện; chà chám xử lý bề mặt, sơn lót lần 1, chà chám và phun lót lần 2, phun màu, phun bóng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ + Tượng Bác Hồ KT(800*600*1200) Khung gỗ sồi, sơn PU hoàn thiện, Tượng Bác Hồ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bục phát biểu KT(800*600*1200) Khung gỗ sồi sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chữ - Backdrop "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao 18cm Chất liệu mica 15mm sơn phủ mặt và cạnh chữ màu đỏ, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Búa liềm + sao vàng cao 50cm Mica alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Rèm cửa sổ nan chớp gỗ 350 KT(1320*1900) Gỗ sồi tự nhiên bản nan 350, xuất xứ Việt Nam, 5 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 10 | Phông sân khấu hội trường (7880+3700)*2900*hệ 2.0 Vải nhung cao cấp màu xanh + đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 11 | Loa Phonic ISK 215 DELUXE 1400W Dual 15’’ Passive 2-way Stage Speaker. Công suất: 1400 Watt Music / 2800 Watt Peak. Màng loa được làm bằng chất liệu tổng hợp (giấy/sợi) giúp mở rộng dải tần thấp, cho tiếng bass sâu hơn.Vỏ loa Grade-A MDF 20mm làm tăng độ bền kết cấu loa. Input và Output: sử dụng giắc kết nối Speakon.Độ phủ rộng 90°x70°. Lưới loa dày 1.6mm. Tay cầm kim loại cho độ bền cao Có 2 loại để lựa chọn: vỏ bọc nỉ hoặc sơn (Deluxe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Loa Phonic ISK 18SB DELUXE. Xử lý công suất: Âm nhạc 1000 watt \ Đỉnh 2000 watt. Loa trầm tổng hợp dài (giấy / sợi) mới để mở rộng tần số thấp sâu.Thân gỗ dán / ván ép loại A dày với giằng ổn định làm tăng cường độ kết cấu.Đầu vào và đầu ra: Đầu nối chuyên nghiệp.Thép sơn tĩnh điện 18 đo với bọt âm trong suốt. Tay cầm tích hợp và giá treo cực tiện dụng và hầu như không thể phá hủy. Sơn chống trầy xước ba lớp. Kích thước (HxWxD): 535 x 630 x 620 mm ( 21,1 "x 24,8" x 24,4 "). Trọng lượng: 47 kg (103,4 lbs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Loa Phonic ISK 8 DELUXE. Thiết kế treo rải hai bên tường hội trường (mỗi bên tường treo rải 04 chiếc). Xử lý công suất: Âm nhạc 1000 watt \ Đỉnh 2000 watt. Loa trầm tổng hợp dài (giấy / sợi) mới để mở rộng tần số thấp sâu. Thân gỗ dán / ván ép loại A dày với giằng ổn định làm tăng cường độ kết cấu. Đầu vào và đầu ra: Đầu nối chuyên nghiệp. Thép sơn tĩnh điện 18 đo với bọt âm trong suốt. Tay cầm tích hợp và giá treo cực tiện dụng và hầu như không thể phá hủy. Sơn chống trầy xước ba lớp. Kích thước (HxWxD): 535 x 630 x 620 mm ( 21,1 "x 24,8" x 24,4 "). Trọng lượng: 47 kg (103,4 lbs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Loa Phonic ISK 12 DELUXE Công suất: 700 Watt Music, 1400 Watt Peak Power. Treble nén 1.8 '' bằng titan nguyên chất với dải tần lên tới 22kHz. Power ratings certified and tested using the IEC 268 torture test. Thùng loa Grade-A MDF dày 20mm làm tăng độ bền kết cấu loa. Loa treble nén 1.8 '' bằng titan nguyên chất với dải tần lên tới 22kHz Input: XLR and 1/4" Output: XLR Góc phủ rộng 90° x 70°. Lưới loa dày 1.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | CÔNG SUẤT PHONIC DX 1804Ampli 4 kênh 1800W (8Ω)/ 3000W (4Ω) x 4 kênh; 5000W Bridge 8Ω x 2 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ máy SPC 16U. 16U Rack Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây loa 1.5mm LY 215S.A - KLOTZ Speaker Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Dây tín hiệu MY 206SW.A - KLOTZ Signal Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Jack kết nối các loại, phụ kiện vật tư hoàn thành công trình (CB điện, ổ cắm điện, băng keo, dây rút, ốc, vít, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 20 | Mixer Phonic AM884D Mã sản phẩm: AM884D 8 kênh mono Mic / Line với đầu ra trực tiếp, EQ 3 băng tần và máy nén. 4 kênh âm thanh nổi (hai kênh có đầu vào Mic). Tổng số tiền khuếch đại 10 Mic Giao diện USB âm thanh nổi để ghi PC hoặc Mac. Đầu ra trực tiếp để ghi nhiều bản nhạc. 3 băng tần EQ với dải trung quét cộng với cắt thấp trên mỗi kênh đơn âm. 18dB / oct, Bộ lọc cắt thấp 75Hz trên mỗi kênh micrô. 4 AUX Gửi, AUX 1 & 2 với bộ chọn Trước / Sau. Bộ xử lý hiệu ứng âm thanh nổi kỹ thuật số 32/40-bit với 16 chương trình. 4 Trả lại AUX âm thanh nổi. 8 Nhóm con với nút điều khiển Fader và nút gán L-R. Ghi đầu ra2T trở lại với mức điều khiển và nút chỉ định TO MAIN L/R. Nguồn điện chuyển mạch tích hợp với đầu nối đa năng, 100-240VAC, 50/60Hz. Đầu nối 12V XLR cho đèn cổ ngỗng. Bộ chọn công tắc solo cho Trả về AU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MARANI DPA 260A. Đầu vào cân bằng điện tử 2x XLR, đầu ra cân bằng điện tử 6x XLR. Đầu vào kỹ thuật số 1x SPDIF; tăng 0 dBu. Trở kháng tải tối thiểu 150 ohm. THD + N 0,001% ở 1 kHz 0 dBu S / N > 110 dBA. Phản hồi thường xuyên 20 Hz - 20 kHz; -0,5 dBu ở 20 Hz và 20 kHz. Người chuyển đổi 1x AK5388 24-bit, 3x AK4396 24-bit. DSP Dream SAM3716, 24-bit (dữ liệu) x 96 bit (hệ số). Độ phân giải DSP nội bộ 24 × 32-bit cho quá trình lọc. Độ phân giải 96-bit trên kết quả tính toán trung gian. Thời gian phát hành từ 0,1 giây trở lên 3 giây (độ phân giải 0,1 giây). Trì hoãn 848,998 ms 21 chúng tôi bước tăng / giảm mỗi kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MARANI DEF 220P Mã sản phẩm: DEF220P, Thương hiệu MARANI, Độ nhạy S/N >105dBA (Bypass mode). Tần số quét Frequency Response 20Hz – 20kHz; -0.5dBu at 20Hz and 20kHz (bypass). Xuất xứ Trung Quốc. Trọng lượng:: 3 kg. Tần số Frequency Response 20Hz – 20kHz; -0.5dBu at 20Hz and 20kHz (bypass) SKU 1427246775690. Thiết bị tạo hiệu ứng echo Professional Effects Processor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Micro không dây Sennheiser EW 100 G4-835-S. Mã sản phẩm: EW 100 G4-835-S. Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1. Được thiết kế cho âm thanh sống động chuyên nghiệp: Hệ thống không dây tất cả trong một chắc chắn dành cho ca sĩ và người thuyết trình. Âm thanh sống động hiện đại với các viên nang e 835, e 845, e 865, e 935, e 945 nổi tiếng của Sennheiser trên bộ phát nhôm nhẹ tích hợp công tắc tắt tiếng. Đồng bộ hóa không dây dễ dàng và linh hoạt giữa bộ phát và bộ thu qua tia hồng ngoại. Phân bổ tần số nhanh chóng cho tối đa 12 máy thu thông qua chức năng liên kết mới. Lên đến 20 kênh tương thích. Băng thông lên đến 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, hoàn toàn có thể điều chỉnh trong dải UHF ổn định. Phạm vi truyền: lên đến 100 mét / 300 feet. Công suất đầu ra RF cao (lên đến 30 mW) tùy thuộc vào quy định của quốc gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Mic chủ toạ ITC TS-0602 Mã sản phẩm: TS-0602 Nguồn điện DC24V(Powered by the controller) Kết nối 8 core aviation plug Công suất tiêu thụ 3W. Ngõ ra tai nghe 9dBu, 8-32Ω, 3.5mm minitype socket. Công suất loa ≤2W. Microphone loại High directivity column polar body.Tính định hướng Heart shape, Tỉ lệ S/N >80dB. Độ nhiễu anten >80dB. Độ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Micro đại biểu, ITC TS- 0602A Mã sản phẩm: TS-602 Nguồn điện DC24V(Powered by the controller) Kết nối 8 core aviation plug Công suất tiêu thụ 3W. Ngõ ra tai nghe 9dBu, 8-32Ω, 3.5mm minitype socket.Công suất loa ≤2W, Microphone loại High directivity column polar body. Tính định hướng Heart shape, Tỉ lệ S/N >80dB. Độ nhiễu anten >80dB, Độ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bộ điều khiển hội nghị trung tâm,ITC TS- 0605M Mã sản phẩm: ITC TS-0605M. Số lượng micro ≤30. Kênh 1CH. Phản hồi thường xuyên 30 ~ 20KHz. SNR: > 75 dB (A)Dải động: > 80 dBCrosstalk: > 80 dB. THD: 1KΩ. Tiêu thụ tĩnh 10W. Tiêu thụ đầu ra 70WTư nối. Phích cắm hàng không 8 lõi Nhiệt độ làm việc: -10~ + 60. Độ ẩm tương đối 20% ~80%, không ngưng tụ. Kích thước 210 x 132 x 50mm. Cân nặng 1,65kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cáp kết nối ITC TS- 10L Mã sản phẩm: TS-10L Chiều dài: 10 mét. Cáp mở rộng, với đầu nối đực và cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy tính để bàn Model: CMS X-Media XM1D-F66Màn hình: CMS LED 19.5" Widescreen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥7,5 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần xây lắp, thiết bị nội thất | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc, nội thất, mỹ thuật công nghiệp: 01 người.- Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông hoặc Công nghệ khoa học máy tính.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo kỹ thuật do tối thiểu 01 hãng mà nhà thầu chào thầu chào trong hồ sơ dự thầu cấp;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng, kiến trúc, nội thất, kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện của nhân sự, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 6 | 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động - Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà nhám | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy phun sơn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy bào | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cưa tốc độ cao | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy cắt và phay gỗ | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy dán cạnh tự động | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt, thép chuyên dụng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy khoan dàn 24 mũi | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt mộng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy CNC | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy cắt gỗ cầm tay | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 17 | Xe ô tô tải | Có tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi