Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:47:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,882,987,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND (2 x 4.700.000.000 = 9.400.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | TM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | MĐ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Than Uyên năm 2022 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB TDTM của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| B | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75A | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 150A | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 250A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 400A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét van - 47kV -10KA | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ/ 3pha |
| 10 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV (100A) | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ/ 3pha |
| 11 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 147 | Quả |
| 12 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35 (40,5) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 174 | m |
| 13 | Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35 (40,5) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 141 | m |
| 14 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (1x185) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 90 | Cái |
| 19 | Kiểm định biến dòng hạ thế (TI) | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Quả |
| C | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35 kV) | |||
| 1 | Cách điện đứng PPI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 68 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 106 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC-50/8mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3.982 | m |
| 4 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 96 | Cái |
| D | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 213 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo Chương V-E-HSMT | 325 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Đã tính HH) | Theo Chương V-E-HSMT | 206 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Đã tính HH) | Theo Chương V-E-HSMT | 8.212 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Đã tính HH) | Theo Chương V-E-HSMT | 7.664 | m |
| 6 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Theo Chương V-E-HSMT | 906 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 516 | Cái |
| E | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột trạm MT-TBA1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột trạm MT-TBA14-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột trạm MT-TBA18-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cột PC-12-9,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Cột PC-14-9.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột PC-14-9.2 (gốc cột) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột PC-16-9.2 (gốc cột) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột PC-18-9.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA 1 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ- TBA 2 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TBA -BS | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-3 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG2-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Hộp chống tồn thất cho TBA 1 cột-HCTT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Hộp chống tồn thất cho TBA cột II-HCTT-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ ống thép luồn cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện TBA -GCĐ1-12, 14 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện TBA -GCĐ1-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TS-2,5M-TBA-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 30 | Thang trèo TS-3,5M-TBA-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa cột BTLT 12m- TĐ-TBA1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Dây nối tiếp địa cột BTLT 14m TĐ-TBA14-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Dây nối tiếp địa cột BTLT 18m TĐ-TBA18-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Cáp đồng mềm M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 21 | m |
| 35 | Cáp đồng mềm M95 | Theo Chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M185 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V-E-HSMT | 117 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 40 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 90 | Cái |
| 44 | Chống sét đa tia trên xà 35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 45 | Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 46 | Ông thép luồn cáp F 114; dày 1,4 | Theo Chương V-E-HSMT | 59 | m |
| 47 | Cút vông ống thép F 114 | Theo Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 40 | Cái |
| 49 | Nắp chụp chống sét van (4 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 50 | Nắp chụp LBFCO-35kV (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 54 | Cái |
| 51 | Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 52 | Chụp sứ đứng đơn (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 67 | Cái |
| 53 | Chụp sứ đứng kép (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 54 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 23 | Cái |
| 55 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| F | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35 kV) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTĐ-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-PC14 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTĐ-PC14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn MT-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo thẳng, néo góc XN-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép 35kV 3 pha dọc tuyến XNK-35-3N-D | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo kép 35kV 3 pha ngang tuyến XNK-35-3N-N | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo góc CDNG-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Chi tiết Ghép cột đôi GC-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Dây néo DNTK70-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Dây néo DNTK70-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Biên báo cấm trèo | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| G | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Móng cột đơn M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 189 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 105 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn M1-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MĐ-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 66 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-3.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 399 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4.3 | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cột |
| 8 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Cổ dề CD2-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 232 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 119 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD1-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 46 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CD2-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CD3-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CDT1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CDT1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CDT1-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà xuất tuyến XXT-0,4 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Kẹp đỡ cáp KĐ 95 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp xiết KX4x35 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 22 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 420 | Cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 388 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V-E-HSMT | 64 | Cái |
| 27 | Cáp thép C6 (nhiều sợi, chịu lực) | Theo Chương V-E-HSMT | 98 | m |
| 28 | Khóa cáp thép (cái) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Tăng đơ khóa cáp (cái) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Hộp đảo pha | Theo Chương V-E-HSMT | 71 | Cái |
| 31 | Hộp đấu nối tiếp địa an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 58 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm CA-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 232 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm CA-50 | Theo Chương V-E-HSMT | 213 | Cái |
| 34 | Đai thép+khóa đai 1000x20x1mm | Theo Chương V-E-HSMT | 258 | Cái |
| 35 | Má ốp | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| 36 | Đai thép, khóa đai | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| H | Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 35 kV) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-14A (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-3 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT -12B (Cắt chân cột) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp XNĐ1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng VHD-35 + ty | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo Polymer PDI -35 + pk | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 660 | m |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế (trọn bộ) 400V- 75A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế (trọn bộ) 400V- 400A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cách điện đứng VHD-35 +Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Quả |
| 8 | Thanh cái đồng d=8mm | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm (vào ngang) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ SI, chống sét van CSV- 35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện GCĐ-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thang sắt TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực GĐC-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Côliê đỡ dây | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng mềm M1x95mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Cáp lực hạ thế (3x185+1x95) mm2. | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Dây dẫn AC - 50/8 | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Cột BTLT 12B (Cắt chân) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Tiếp địa trạm TBA (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Móng cột trạm MT-3 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Móng cột M1-6,5 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M1-7,5 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột M1-8,5 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ-8,5 (Hủy tại chỗ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Cột AH -6,5 (Cắt chân) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột AH-7,5 (Cắt chân) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT -8,5B (Cắt chân) | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Má ốp | Theo Chương V-E-HSMT | 84 | Bộ |
| 9 | Đai thép, khóa đai (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 102 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp đỡ cáp KĐ4x70 (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Kẹp xiết KX4x35 (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Kẹp xiết KX4x50 (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Kẹp xiết KX4x70 (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 103 | Cái |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC2x35mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 461 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.889 | m |
| 21 | Ghíp 2BL -PVC (cái) (Hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 76 | Cái |
| K | PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng CS trên cột đơn+ Chao đèn (trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CS trên cột kép + Chao đèn (trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 345 | m |
| 4 | Di chuyển LĐ hòm công tơ H1 + 1 ctơ | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Hòm |
| 5 | Di chuyển LĐ hòm công tơ H2 + 2 ctơ | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Hòm |
| 6 | Di chuyển LĐ hòm công tơ H4 + 4 ctơ | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Hòm |
| 7 | Di chuyển LĐ hòm công tơ 3 pha + công tơ | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Hòm |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt cáp muyle 2x6mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt cáp muyle 2x10mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Tháo dỡ lắp đặt cáp muyle 2x16mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 270 | m |
| 12 | Di chuyển LĐ Cáp cho tơ 3 pha (3x16 + 1x10) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 13 | Xà treo hòm C tơ trên cột đơn AH- XCT1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà treo hòm C tơ trên cột kép AH- XCT2-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND (2 x 4.700.000.000 = 9.400.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô | tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | MH | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | 710 mm | 12 |
| 6 | Tời máy dựng cột | TM | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT | 2 |
| 8 | Máy đầm | MĐ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi