Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135312-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:18:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,551,306,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND (2 x 5.200.000.000 = 10.400.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Phong Thổ năm 2022.
110 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213.3794208 fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp)
1MBA 3 pha 75kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT2Máy
2MBA 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 150ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 125ATheo Chương V-E-HSMT2Tủ
5Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 35kVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ/3pha
6Chống sét van 35kVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ /3pha
7Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT16Mét
8Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 mm2Theo Chương V-E-HSMT29Mét
9Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35(40,5) kV Theo Chương V-E-HSMT108Mét
10Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35(40,5) kV Theo Chương V-E-HSMT90Mét
11Cách điện đứng VHD-35kV+ tyTheo Chương V-E-HSMT102Quả
12Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT108Cái
13Kiểm định biến dòng hạ thé (TI)Theo Chương V-E-HSMT18Quả
C Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35 kV)
1Dây dẫn AsKP 50/8 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT6.384Mét
2Cách điện đứng polyme 35kV trên cột trònTheo Chương V-E-HSMT46Quả
3Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT126Chuỗi
4Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT72Cái
D Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x50 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT159Mét
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT682Mét
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT3.768Mét
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT7.402Mét
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT167Mét
6Dây dẫn AC-70/11 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT854Mét
7Cáp muyler 2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT54Mét
8Cáp muyler 2x10mm2Theo Chương V-E-HSMT36Mét
9Cáp muyler 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT18Mét
10Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT8Chuỗi
11Ghíp nhựa vặn xoắn 95/95mm2 (2bulong)Theo Chương V-E-HSMT778Cái
E Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Móng cột MT-TBA1-12Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
2Móng cột MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
3Cột BTLT PC-I-12-9,0Theo Chương V-E-HSMT4Cột
4Cột BTLT PC-I-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
5Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -12MTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
6Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -14MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van FCO+CSV1-12Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14,16,18Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Giá đỡ ống thép luồn cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
13Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
14Hộp chống tổn thất MBATheo Chương V-E-HSMT6Bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
16Ghế cách điện GCĐ-TBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
17Thang sắt TS-2,5MTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
18Thang sắt TS-3MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
19Chống sét đa tia 35 kVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
20Đai thép+khóa đai dài 1200mmx20x1mmTheo Chương V-E-HSMT42Bộ
21Cáp đồng mềm Cu/PVC M70Theo Chương V-E-HSMT42Mét
22Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 màu)Theo Chương V-E-HSMT24Cái
23Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
24Nắp chụp chống sét van (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
25Nắp chụp LBFCO (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT36Cái
26Nắp chụp đơn sứ đứng trong trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT42Cái
27Nắp chụp kép cho sứ đứng đầu trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
28Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
29Ống thép Ø 114 mạ kẽm, dày 2lyTheo Chương V-E-HSMT24mét
30Cút ren 90- Ø 114 mạ kẽmTheo Chương V-E-HSMT18Cái
31Đầu cốt đồng C95Theo Chương V-E-HSMT24Cái
32Đầu cốt đồng C70Theo Chương V-E-HSMT84Cái
33Đầu cốt đồng C50Theo Chương V-E-HSMT22Cái
34Đầu cốt đồng 4 lỗ (thẻ bài) C50 (cho cực cao thế MBA)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
35Đầu cốt đồng nhôm CA50Theo Chương V-E-HSMT36Cái
36Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT12Cái
37Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
F Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35 kV)
1Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT12Móng
2Móng cột MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT14Móng
3Móng cột MT-PC16Theo Chương V-E-HSMT4Móng
4Móng cột MTĐ-PC16Theo Chương V-E-HSMT1Móng
5Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT38Móng
6Tiếp địa RC 2-2,5Theo Chương V-E-HSMT21Bộ
7Cột BTLT PC-I-12-7,2Theo Chương V-E-HSMT1Cột
8Cột BTLT PC-I-12-9,0Theo Chương V-E-HSMT11Cột
9Cột BTLT PC-I-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT12Cột
10Cột BTLT PC-I-14-11Theo Chương V-E-HSMT2Cột
11Cột BTLT PC-I-16-9,2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
12Cột BTLT PC-I-16-11Theo Chương V-E-HSMT4Cột
13Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
14Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT38Bộ
15Xà đỡ lèo XĐL1-35(22)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
16Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
18Xà đỡ thẳng XĐT-35-3NTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
19Xà néo bằng XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT9Bộ
20Xà néo kép 3 pha dọc tuyến (Dùng cho góc rẽ 90o) XNK-35-3N-D1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
21Xà néo kép 3 pha ngang tuyến (Dùng cho góc rẽ 90o) XNK-35-3N-N1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
22Xà néo II tim -2,5m XNII-2,5Theo Chương V-E-HSMT11Bộ
23Dây néo TK70-12Theo Chương V-E-HSMT18Bộ
24Dây néo TK70-14Theo Chương V-E-HSMT18Bộ
25Dây néo TK70-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
26Giằng cột LT (16-18) GC-xx (C1-C4)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
27Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT32Cái
G Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Móng cột M1-7,5Theo Chương V-E-HSMT3Móng
2Móng cột MĐ-7,5Theo Chương V-E-HSMT1Móng
3Móng cột M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT167Móng
4Móng cột MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT97Móng
5Móng cột M1-10Theo Chương V-E-HSMT9Móng
6Móng cột MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT9Móng
7Móng cột M1-12Theo Chương V-E-HSMT4Móng
8Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT4Móng
9Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT55Bộ
10Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Theo Chương V-E-HSMT2Cột
11Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Theo Chương V-E-HSMT3Cột
12Cột BTLT PC-I-8,5-160-3,0Theo Chương V-E-HSMT194Cột
13Cột BTLT PC-I-8,5-160-4,3Theo Chương V-E-HSMT167Cột
14Cột BTLT PC-I-10-190-4,3Theo Chương V-E-HSMT18Cột
15Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Theo Chương V-E-HSMT9Cột
16Cột BTLT PC-I-12-190-5,4Theo Chương V-E-HSMT4Cột
17Cổ dề vuông CDV-1Theo Chương V-E-HSMT37Bộ
18Cổ dề vuông CDV-2Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
19Cổ dề vuông CDV-3Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
20Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT175Bộ
21Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT104Bộ
22Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT43Bộ
23Cổ dề CD1-10Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
24Cổ dề CD2-10Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
25Cổ dề CD3-10Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
26Cổ dề CD1-12Theo Chương V-E-HSMT14Bộ
27Cổ dề CD1-14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
28Cổ dề CD1-16Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
29Cổ dề néo thẳng CDNT-0.4kVTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
30Xà hạ thế XNII-0.4kVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
31Dây néo DNTK-12Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
32Đai thép và khoá đai không gỉ cột đơnTheo Chương V-E-HSMT162Bộ
33Kẹp xiết cáp 4x50Theo Chương V-E-HSMT40Cái
34Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT232Cái
35Kẹp xiết cáp 4x95Theo Chương V-E-HSMT419Cái
36Hộp đấu nối tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT28Tủ
37Hộp đảo phaTheo Chương V-E-HSMT53Tủ
38Đầu cốt đồng nhôm CA-95Theo Chương V-E-HSMT40Cái
39Đầu cốt đồng nhôm CA-70Theo Chương V-E-HSMT8Cái
40Đầu cốt đồng nhôm CA-50Theo Chương V-E-HSMT163Cái
41Đầu cốt đồng nhôm CA-35Theo Chương V-E-HSMT112Cái
H Tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV)
1Cột H6,5 các loại (Cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT27Cột
2Cột H7,5 các loại (Cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT1Cột
3Sứ tai mèo A30 +ty sứTheo Chương V-E-HSMT272Quả
4Cổ dề CDV-1(TH)Theo Chương V-E-HSMT19Bộ
5Cổ dề CDV-2(TH)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
6Xà X1-2(TH)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà X2-2(TH)Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
8Xà X2-2A(TH)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
9Xà X1-4(TH)Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
10Xà X2-4(TH)Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
11Xà X3-4(TH)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà X4-4(TH)Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
13Kẹp cáp nhôm A50 (Hủy)Theo Chương V-E-HSMT191Cái
14Kẹp đỡ KĐ2x50 (Hủy)Theo Chương V-E-HSMT9Cái
15Kẹp đỡ KĐ4x50 (Hủy)Theo Chương V-E-HSMT2Cái
16Kẹp xiết KX2x50 (Hủy)Theo Chương V-E-HSMT17Cái
17Kẹp xiết KX4x50 (Hủy)Theo Chương V-E-HSMT10Cái
18Cáp ABC2x50mm2 (Thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT634Mét
19Cáp ABC4x50mm2 thu hồi (Thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT228Mét
20Cáp AV50mm2 thu hồi (Thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT3.497Mét
21Cáp AV35mm2 thu hồi (Thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT1.859Mét
22Cáp muyler 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT12Mét
23Cáp muyler 2x11mm2Theo Chương V-E-HSMT24Mét
24Cáp muyler2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT36Mét
25Cáp muyler 3x16+1x10mm2Theo Chương V-E-HSMT4Mét
I Phần Tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H1 (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT5Hộp
2Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H2 (Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT41Hộp
3Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H4 (Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT30Hộp
4Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto 3fa (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT36Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND (2 x 5.200.000.000 = 10.400.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Máy đầm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->