Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:45:00 đến ngày 2021-11-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,893,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8939 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,441 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 3km. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5884 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6836 | 100m3 |
| 7 | Đắp lớp cát đen K=0,95 dày 30 bằng máy đầm 16T (100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8129 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp đất đồi K=0,98 dày 30cm bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5534 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp (K=0,98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 578,282 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8357 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8911 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9165 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9165 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8941 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp (K=0,90) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,229 | m3 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chân cột biển báo D89 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,618 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1713 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh, K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0843 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,556 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9406 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6209 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5433 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 950kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,395 | m3 |
| 10 | Khe lún dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0993 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5848 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,395 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6649 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699 | cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông móng hố ga, hố thu nước đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,015 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8926 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5933 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3238 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2602 | 100m3 |
| 3 | Đắp lớp đất đồi K=0,98 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6595 | m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 0,2m/1 cọc, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| G | Cống tròn D800. | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối nối |
| H | Cống tròn D600. | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| I | Cửa xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây gạch vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| K | Hào 1 cáp đi dưới hè, đường quy hoạch (SL = 1326,2m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,432 | m3 |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,0412 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,837 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.935,8 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9358 | 1000v |
| 6 | Băng nilon báo cáp khổ rộng 0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.326,2 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3048 | 100m2 |
| 8 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | viên |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4184 | 100m3 |
| L | Móng cột chiếu sáng (SL = 45 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3565 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0584 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | móng |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1357 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m3 |
| M | Móng tủ chiếu sáng (SL = 01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| N | Tiếp địa an toàn (SL = 46 bộ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 2 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 734,62 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| O | Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,04 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mét |
| 5 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Cột điện chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột trọn bộ gồm: 1 ATM 6A-1P, 01 cầu đấu 4P-60A và 01 bảng điện gỗ ghíp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bảng |
| 9 | Đèn pha Led 80W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,262 | 100m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,896 | 100m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | đầu cáp |
| 14 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,709 | 100m |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | đầu cáp |
| 17 | Tủ công tơ 3P-100A trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy san > 110 CV | Máy san > 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy lu rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
| 8 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi