Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136470-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã
Số hiệu KHLCNT 20211043120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:45:00 đến ngày 2021-11-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,893,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm asphalt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến đường nhà ông Phùng Ngọc Tuyến đến nhà ông Đức Thắm đến hết xã
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần tư vấn thủy lợi Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG.
1Bóc hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8939100m3
2Đào cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,441m3
3Đào khuôn đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2774100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 3km.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5884100m3
5Đắp cát đen tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0886100m3
6Đắp cát đen tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6836100m3
7Đắp lớp cát đen K=0,95 dày 30 bằng máy đầm 16T (100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8129100m3
8Đắp lớp đất đồi K=0,98 dày 30cm bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5534100m3
9Mua đất đồi đắp (K=0,98)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật578,282m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8357100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + bù vênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8911100m3
B MẶT ĐƯỜNG.
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9165100m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm (Hàm lượng nhựa 5,0%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9165100m2
3Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8941100m3
4Mua đất đắp (K=0,90)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,229m3
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Chân cột biển báo D89Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,618m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1713100m3
2Đắp rãnh, K=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0843100m3
3Đệm đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,93m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,556m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,9406100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6209tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5433tấn
8Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 950kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.699cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,395m3
10Khe lún dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,65m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0993tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5848tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,395m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6649100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.699cấu kiện
E HỐ GA
1Đệm đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3648100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông móng hố ga, hố thu nước đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,015m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,344100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8926tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5933tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5069tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3238tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG.
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9009100m3
2Đắp cát độ chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2602100m3
3Đắp lớp đất đồi K=0,98 dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m3
4Đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6595m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
6Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 0,2m/1 cọc, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
G Cống tròn D800.
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24mối nối
H Cống tròn D600.
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
I Cửa xả
1Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây gạch vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126m3
4Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
K Hào 1 cáp đi dưới hè, đường quy hoạch (SL = 1326,2m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật477,432m3
2Cát đen đệm hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,0412m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,837m3
4Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.935,8viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,93581000v
6Băng nilon báo cáp khổ rộng 0,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.326,2m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3048100m2
8Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66viên
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,356100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4184100m3
L Móng cột chiếu sáng (SL = 45 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3565m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0584100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,645m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,144m3
5Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45móng
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1357100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m3
M Móng tủ chiếu sáng (SL = 01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
4Khung móng M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
N Tiếp địa an toàn (SL = 46 bộ)
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
2Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật734,62kg
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m3
O Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ)
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
2Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,04kg
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24mét
5Làm đầu cáp khô - Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
7Cột điện chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cột
8Lắp bảng điện cửa cột trọn bộ gồm: 1 ATM 6A-1P, 01 cầu đấu 4P-60A và 01 bảng điện gỗ ghípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bảng
9Đèn pha Led 80W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
10Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,262100m
11Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,896100m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,375100m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90đầu cáp
14Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,709100m
15Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật376đầu cáp
17Tủ công tơ 3P-100A trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật521 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
5 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy san > 110 CV Máy san > 110 CV1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
4 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Máy lu rung ≥ 25 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy rải thảm asphalt Máy rải thảm asphalt1
9 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn1
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->