Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134829-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:37:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,577,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND (2 x 2.000.000.000 = 4.000.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị NH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Công trình: Đường dây 35kV mạch vòng Mường Khoa huyện Tân Uyên - Nậm Pha huyện Tam Đường năm 2022
110 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3974208 fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3974208 fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3974208 fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu chì tự rơi FCO -35kVTheo Chương V-E-HSMT13Bộ/1 pha
2Dao cách ly 3 pha Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
3Cầu dao phụ tải 630A-35KV (Dập hồ quang bằng dầu)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
4Máy cắt Recloser 3 pha 35 kVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
5Dao cắt tải LBS-35kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
6Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VATheo Chương V-E-HSMT5Máy
7Chống sét van 35 kVTheo Chương V-E-HSMT36Cái
8Cách điện đứng Polymer 35 kVTheo Chương V-E-HSMT94Quả
9Cách điện đứng VHD-35 kVTheo Chương V-E-HSMT34Quả
10Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 35KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT6Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT102Chuỗi
12Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-95-18/30 (36) kV (Cách điện hoàn toàn)Theo Chương V-E-HSMT360M
13Ghíp nhôm ba bu lông AL95Theo Chương V-E-HSMT156Cái
14Dây dẫn AsKP 70/11Theo Chương V-E-HSMT10.205Mét
C Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt
1Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT4Móng
2Móng cột MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT13Móng
3Móng cột MT-PC16Theo Chương V-E-HSMT11Móng
4Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT50Móng
5Tiếp địa RC 2-2,5Theo Chương V-E-HSMT13Bộ
6Tiếp địa RC3 -3TTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Tiếp địa RLL-6Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
8Tiếp địa RC -ĐĐTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
9Chống sét đa tia 35kVTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
10Cột BTLT PC-12-9,0Theo Chương V-E-HSMT4Cột
11Cột BTLT PC-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT6Cột
12Cột BTLT PC-14-11 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT5Cột
13Cột BTLT PC-14-13 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
14Cột BTLT PC-16-9,2 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT4Cột
15Cột BTLT PC-16-11 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT6Cột
16Cột BTLT PC-16-13 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT1Cột
17Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT18Bộ
18Cổ dề néo góc CDNG-105Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
19Xà đỡ lèo XĐL1-35(22)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
20Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
21Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
22Xà néo bằng XN-35-3ΔTheo Chương V-E-HSMT8Bộ
23Xà néo cột đơn thân (3 thân) XNĐT-3TTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
24Xà néo II tim -2,5m XNII-2,5Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
25Xà néo II tim 3m XNII-35-3NTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
26Dây néo TK70-12Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
27Dây néo TK70-14Theo Chương V-E-HSMT22Bộ
28Dây néo TK70-16Theo Chương V-E-HSMT22Bộ
29Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT28Cái
30Dây nối tiếp địa dọc cột trạm cắtTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
31Dây nối tiếp địa dọc cột trạm đo đếmTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
32Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
33Lắp chụp đầu cột 2,5mTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
34Xà néo bằng cột đơn XNB-35 kVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
35Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-CĐ-35 kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ lèo + CSV cho cột đơn XĐL+CSV-CĐTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
37Xà đỡ lèo + CSV cột đơn lệch tuyến XĐL+CSV-RCl-CĐ-LTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
38Xà đỡ DCL cột đơn 2 phía X-DCL-CĐ-2Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
39Xà đỡ DCL cột đơn lệch tuyến X-DCL-CĐ-L-1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ cầu dao phụ tải cột II - tim 3MTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
41Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 1 phíaTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
42Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 2 phíaTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
43Xà đỡ lèo cho máy cắt cột đơn XĐL-RCL-CĐTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
44Xà đỡ recloser cột đơn X-RCL-CĐ-35KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
45Xà lắp LBS, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyếnTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
46Xà lắp máy cắt, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyếnTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
47Xà đỡ FCO + chống sét van cho cột đo đếm (XĐ FCO+CSV-ĐĐ-35KV)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
48Xà đỡ FCO-35kV cột đơn cấp nguồn TUTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
49Xà đỡ lèo cho TU cột đơn, cột kép dọc tuyến XĐL-TU-1Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
50Xà đỡ lèo cột IITheo Chương V-E-HSMT8Bộ
51Xà đỡ biến điện áp cột II tim 3M ngang tuyếnTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
52Xà đỡ biến điện áp X-TUTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
53Xà đỡ MOF 1P cho cột đo đếm cột II tim 3m (XĐ TU+TI-ĐĐ-35KV)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
54Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL)Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
55Giá đỡ tủ điều khiểnTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
56Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 2 phía GCĐ-CĐ-2Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
57Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 1 phía GCĐ-CĐ-1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
58Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 2 phíaTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
59Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 1 phíaTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
60Thang trèo TS-2,5mTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
61Thang trèo TS-3mTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
62Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT36Cái
63Nắp chụp đầu sứ MBA cấp nguồnTheo Chương V-E-HSMT13Cái
64Nắp chụp FCOTheo Chương V-E-HSMT26Cái
65Đầu cốt đồng C70Theo Chương V-E-HSMT86Cái
66Đầu cốt đồng C40Theo Chương V-E-HSMT40Cái
67Đầu côt đồng nhôm CA95Theo Chương V-E-HSMT125Cái
68Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT6Cái
69Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
70Băng cách điện cao ápTheo Chương V-E-HSMT30Cuộn
71Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU)Theo Chương V-E-HSMT70Mét
72Hợp bộ đo lường trung thế MOF 200-300/5ATheo Chương V-E-HSMT3Máy
73Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ)Theo Chương V-E-HSMT120Mét
74Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2Theo Chương V-E-HSMT120Mét
75Lắp Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐKTheo Chương V-E-HSMT80Mét
D Mua sắm và lắp đặt phần kết nối về TTĐKX
1Thiết bị Router 3G/APN có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
2Cáp truyền thông DB9-RJ45Theo Chương V-E-HSMT6sợi
3Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser (600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256 KbpS) + phí thuê bao 1 nămTheo Chương V-E-HSMT6Cái
4Cài đặt, cấu hình thiết bị REC, LBSTheo Chương V-E-HSMT6TB
5Lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APNTheo Chương V-E-HSMT6TB
E Kiểm tra và kết nối SCADA
1Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX)Theo Chương V-E-HSMT5Máy
2Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các LBS về TTĐX)Theo Chương V-E-HSMT1Máy
F VẬT TƯ THIẾT BỊ THU HỒI
1Xà néo 3 pha ∆ XN-2-35 kVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
2Cầu dao cách ly 1 pha căng dây + Phụ kiệnTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
3Cầu dao cách ly 35kV + Phụ kiệnTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ dao cách ly cột IITheo Chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ cần thao tác cột IITheo Chương V-E-HSMT1Bộ
6Cổ dề bắt sứ chuỗiTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
G THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Dây dẫn AC70/11Theo Chương V-E-HSMT828Mét
2Cách điện chuỗi 35kVTheo Chương V-E-HSMT12Chuỗi
3cách điện đứng VHD-35kVTheo Chương V-E-HSMT2Quả
4Tháo dỡ, lắp đặt lại dây néoTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND (2 x 2.000.000.000 = 4.000.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, 5 tấn4
4 Máy hàn điện NH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Máy đầm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->