Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:37:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,577,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND (2 x 2.000.000.000 = 4.000.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | NH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | TM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | MĐ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Công trình: Đường dây 35kV mạch vòng Mường Khoa huyện Tân Uyên - Nậm Pha huyện Tam Đường năm 2022 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB TDTM của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
ĐT: 0213.3974208 fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| B | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO -35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Bộ/1 pha |
| 2 | Dao cách ly 3 pha | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 630A-35KV (Dập hồ quang bằng dầu) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy cắt Recloser 3 pha 35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 5 | Dao cắt tải LBS-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Máy |
| 7 | Chống sét van 35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 94 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng VHD-35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 34 | Quả |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 35KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 12 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-95-18/30 (36) kV (Cách điện hoàn toàn) | Theo Chương V-E-HSMT | 360 | M |
| 13 | Ghíp nhôm ba bu lông AL95 | Theo Chương V-E-HSMT | 156 | Cái |
| 14 | Dây dẫn AsKP 70/11 | Theo Chương V-E-HSMT | 10.205 | Mét |
| C | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-PC14 | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | Móng |
| 5 | Tiếp địa RC 2-2,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC3 -3T | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RLL-6 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC -ĐĐ | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét đa tia 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Cột BTLT PC-12-9,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC-14-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 12 | Cột BTLT PC-14-11 (Có mặt bích) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Cột BTLT PC-14-13 (Có mặt bích) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC-16-9,2 (Có mặt bích) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột BTLT PC-16-11 (Có mặt bích) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cột BTLT PC-16-13 (Có mặt bích) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cổ dề néo góc CDNG-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo góc CDNG-105 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo XĐL1-35(22) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh XRN1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo bằng XN-35-3Δ | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn thân (3 thân) XNĐT-3T | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo II tim -2,5m XNII-2,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo II tim 3m XNII-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Dây néo TK70-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Dây néo TK70-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK70-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 29 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 28 | Cái |
| 30 | Dây nối tiếp địa dọc cột trạm cắt | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa dọc cột trạm đo đếm | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo thẳng CDNT-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp chụp đầu cột 2,5m | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo bằng cột đơn XNB-35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-CĐ-35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ lèo + CSV cho cột đơn XĐL+CSV-CĐ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ lèo + CSV cột đơn lệch tuyến XĐL+CSV-RCl-CĐ-L | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ DCL cột đơn 2 phía X-DCL-CĐ-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ DCL cột đơn lệch tuyến X-DCL-CĐ-L-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột II - tim 3M | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 3M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ lèo cho máy cắt cột đơn XĐL-RCL-CĐ | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ recloser cột đơn X-RCL-CĐ-35KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Xà lắp LBS, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà lắp máy cắt, chống sét van, FCO cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ FCO + chống sét van cho cột đo đếm (XĐ FCO+CSV-ĐĐ-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ FCO-35kV cột đơn cấp nguồn TU | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ lèo cho TU cột đơn, cột kép dọc tuyến XĐL-TU-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ lèo cột II | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ biến điện áp cột II tim 3M ngang tuyến | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ biến điện áp X-TU | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ MOF 1P cho cột đo đếm cột II tim 3m (XĐ TU+TI-ĐĐ-35KV) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL) | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 2 phía GCĐ-CĐ-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột đơn 1 phía GCĐ-CĐ-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 2 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 3M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Thang trèo TS-2,5m | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 61 | Thang trèo TS-3m | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| 63 | Nắp chụp đầu sứ MBA cấp nguồn | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Cái |
| 64 | Nắp chụp FCO | Theo Chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng C70 | Theo Chương V-E-HSMT | 86 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng C40 | Theo Chương V-E-HSMT | 40 | Cái |
| 67 | Đầu côt đồng nhôm CA95 | Theo Chương V-E-HSMT | 125 | Cái |
| 68 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 70 | Băng cách điện cao áp | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 71 | Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU) | Theo Chương V-E-HSMT | 70 | Mét |
| 72 | Hợp bộ đo lường trung thế MOF 200-300/5A | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Máy |
| 73 | Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ) | Theo Chương V-E-HSMT | 120 | Mét |
| 74 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 120 | Mét |
| 75 | Lắp Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐK | Theo Chương V-E-HSMT | 80 | Mét |
| D | Mua sắm và lắp đặt phần kết nối về TTĐKX | |||
| 1 | Thiết bị Router 3G/APN có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | sợi |
| 3 | Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser (600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256 KbpS) + phí thuê bao 1 năm | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cài đặt, cấu hình thiết bị REC, LBS | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | TB |
| 5 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APN | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | TB |
| E | Kiểm tra và kết nối SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Máy |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada LBS (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các LBS về TTĐX) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ THU HỒI | |||
| 1 | Xà néo 3 pha ∆ XN-2-35 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 1 pha căng dây + Phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV + Phụ kiện | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dao cách ly cột II | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cần thao tác cột II | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề bắt sứ chuỗi | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Dây dẫn AC70/11 | Theo Chương V-E-HSMT | 828 | Mét |
| 2 | Cách điện chuỗi 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | cách điện đứng VHD-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Quả |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây néo | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND (2 x 2.000.000.000 = 4.000.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô | tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu | tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 5 tấn | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | NH | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | 710 mm | 12 |
| 6 | Tời máy dựng cột | TM | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT | 2 |
| 8 | Máy đầm | MĐ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi