Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136557-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm
Số hiệu KHLCNT 20211043120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 18:10:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng và yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự chỉ áp dụng cho hạng mục thi công điện chiếu sáng có trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện phù hợp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Lưu Kiếm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng GTCC-Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hào 1 cáp đi dưới hè, đường quy hoạch (SL = 1562,5m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật562,5m3
2Cát đen đệm hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,8734m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,1094m3
4Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14.063viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0631000v
6Băng nilon báo cáp khổ rộng 0,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.562,5m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25100m2
8Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78viên
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9539100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6711100m3
B Móng cột chiếu sáng (SL = 52 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5558100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5344m3
5Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52móng
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1991100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3573100m3
C Móng tủ chiếu sáng (SL = 01 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
4Khung móng M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m3
D Tiếp địa an toàn (SL = 53 bộ)
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,54m3
2Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật846,41kg
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m3
E Tiếp địa lặp lại (SL = 7 bộ)
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
2Sắt mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,88kg
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28mét
5Làm đầu cáp khô - Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đầu cáp
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
7Cột điện chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m, dầy 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cột
8Lắp bảng điện cửa cột trọn bộ gồm: 1 ATM 6A-1P, 01 cầu đấu 4P-60A và 01 bảng điện gỗ ghípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bảng
9Đèn pha Led 100W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
10Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,625100m
11Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,667100m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,94100m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104đầu cáp
14Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,497100m
15Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432đầu cáp
17Tủ công tơ 3P-100A trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng và yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự chỉ áp dụng cho hạng mục thi công điện chiếu sáng có trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện phù hợp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.32
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5T1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
6 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->