Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 375 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 20:11:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,453,210,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13 tỷ đồng (Mười ba tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, san lấp mặt bằng, điện chiếu sáng).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) * Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạt.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng) Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng) thành phố Rạch Giá 375 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá. Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,2991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3007 | 100m3/1km |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,315 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4531 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,6484 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,4739 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1745 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,635 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9121 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5442 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1075 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5942 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5942 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1075 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,336 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,556 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6288 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,12 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,6 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5214 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazo (40x40x3), XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.521,43 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo (D90, L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | trụ |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100M2 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HTTNM |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5814 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0407 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,9109 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9927 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m đk ngọn 3,8-4,2cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670,5643 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,271 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.281 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2515 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,2552 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9399 | 100M3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,213 | M3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2687 | 100M2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5381 | m3 |
| 28 | Cung cấp chắn rác bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 29 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cái |
| 30 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HTCN |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,197 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,029 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2736 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6125 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100 m |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,305 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2195 | 100m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | 100m |
| 50 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HTCSCC |
| 51 | Luồn dây lên đèn dây điện đôi, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 52 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 53 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 54 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 cột |
| 55 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 cần đèn |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn LED 120W ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 500x320x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt RBCO 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt contactot 2 pha 30A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt time thời gian 24h (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu đấu dây 2P 30A + cầu chì (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đèn báo pha (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 65 | Lắp bảng điện 200x100x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu đấu dây 2P 20A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,537 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,82 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,349 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9195 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7482 | 100m2 |
| 72 | Lắp bulong khung móng M16x750 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1373 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,62 | 100 m |
| 76 | Làm tiếp địa cu đk 16mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 bộ |
| 77 | Lắp đặt kẹp tiếp địa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, cáp đồng trần 1x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 80 | Đầu cos M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | Bộ |
| 81 | Đầu cos M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 82 | Đầu cos M1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13 tỷ đồng (Mười ba tỷ đồng), (Trong đó: phải có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, san lấp mặt bằng, điện chiếu sáng).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) * Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.)- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Giao thông trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước: 01 người-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống cấp thoát nước (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (điện dân dụng hoặc điện công nghiệp).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa, trắc đạt | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc Địa, trắc đạt.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).(Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Xe tải có gắn cẩu(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Xe tải có gắn cẩu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 9 | Xe ban - công suất ≥ 80 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 80 CV | 1 |
| 10 | Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | công suất ≥ 126CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi