Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047396-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210827428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 364 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:18:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,395,060,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựngít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọcTấn
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nhà làm việc Điện lực Ba Tri
364 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; Số 170D/4 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phúc; địa chỉ: Số 646A, ấp Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 3. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 273, Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M60MPaChỉ dẫn kỹ thuật + Chương V18100m
2Công tác ép đoạn cọc nối D300M60MPant0,462100m
3Cắt đầu cọc BTCT D300nt69cọc
4Sản xuất thép bản 200x200x2mmnt0,043tấn
5Lắp dựng thép bản 200x200x2mmnt0,043tấn
6Bê tông neo đầu cọc, rộng nt2,281m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt0,17tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt1,437tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào, sâu nt0,753100m3
10Đào móng hầm tự hoại, bó nền công trình bằng máy đào, sâu nt0,367100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng nt3,01m3
12Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150nt2,88m3
13Bê tông lót móng bể tự hoại, pít thang máy, chiều rộng nt2,1m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,467100m3
15Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt41,333m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,338100m3
17Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,782100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,782100m3
19Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2nt9,504100md
20Đệm cát đầu cừ bể tự hoạint2,392m3
21Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt3,737m3
22Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)nt2,34m3
23Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)nt3,484m3
24Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hnt45,9m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột nt9,584m3
26Lớp nilon lót chống mất nước bê tông đà kiềngnt1,275100m2
27Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt28,164m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt94,356m3
29Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nềnnt4,501100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt241,149m3
31Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250nt20,783m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M200nt12,218m3
33Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200nt2,483m3
34SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,047tấn
35SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,878tấn
36SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnt1,523tấn
37SXLD cốt thép móng đường kính 18mmnt0,94tấn
38SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnt0,331tấn
39SXLD cốt thép cột đường kính =6mmnt1,806tấn
40SXLD cốt thép cột đường kính =16mmnt0,623tấn
41SXLD cốt thép cột đường kính =18mmnt8,121tấn
42SXLD cốt thép cột đường kính =20mmnt1,622tấn
43SXLD cốt thép bó nền đường kính 6mmnt0,027tấn
44SXLD cốt thép bó nền đường kính 8mmnt0,126tấn
45SXLD cốt thép bó nền đường kính 12mmnt0,132tấn
46SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm hnt0,551tấn
47SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =8mm hnt0,242tấn
48SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =12mm hnt0,177tấn
49SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm hnt0,08tấn
50SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =16mm hnt0,181tấn
51SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =18mm hnt2,817tấn
52SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =20mm hnt1,479tấn
53SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =22mm hnt1,361tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hnt1,494tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =8mm hnt1,927tấn
56SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =12mm hnt0,738tấn
57SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =14mm hnt0,281tấn
58SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hnt0,322tấn
59SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm hnt11,186tấn
60SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =20mm hnt5,225tấn
61SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =22mm hnt4,961tấn
62SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnt0,132tấn
63SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnt0,433tấn
64SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnt0,283tấn
65SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnt3,04tấn
66SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnt0,893tấn
67SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnt0,235tấn
68SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnt0,09tấn
69SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnt1,132tấn
70SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnt0,058tấn
71SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnt0,005tấn
72SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnt0,081tấn
73SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnt0,388tấn
74SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 14mmnt0,209tấn
75SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnt0,114tấn
76SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnt0,197tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao nt1,632tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao nt10,385tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao nt8,497tấn
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt1,553100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt6,134100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao nt2,105100m2
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt7,927100m2
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt15,538100m2
85Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt0,234100m2
86SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng, lanh tô pít thang máynt0,326100m2
87SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đannt0,114100m2
88SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, bổ trụnt2,992100m2
89SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ cầu thangnt1,797100m2
90Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt3,694m3
91Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt0,39m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75nt28,59m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,676m2
94Quét chống thấm hầm tự hoạint36,266m2
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao nt10,753m3
96Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75nt5,272m3
97Xây tường bằng gạch ống 8x8x18chiều dầy nt104,832m3
98Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 chiều dầy nt47,272m3
99Xây tường gạch không nung 9x19x39 chiều dầy nt112,771m3
100Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600nt368,85m2
101Công tác len chân tường gạch granite 120x600nt78,882m2
102Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt179,7m2
103Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt172,42m2
104Trát trần, vữa xi măng Mác 75nt68,86m2
105Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vữa xi măng mác 75nt114,234m2
106Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt444,608m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt2.612,968m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt765,55m2
109Lát nền gạch granite 600x600 màu xám nhám sẫm, vữa xi măng mác 75nt108,165m2
110Lát nền gạch granite 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75nt1.302,775m2
111Lát nền gạch granite nhám 400x400, vữa xi măng mác 75nt40,8m2
112Lát nền gạch granite nhám 300x600, vữa xi măng mác 75nt95,305m2
113Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangnt182,218m2
114Công tác Ốp đá granit tự nhiên cầu thangnt12,072m2
115Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpnt84,564m2
116Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhámnt5,6m2
117Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửant7,96m2
118Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máynt22,44m2
119Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mmnt110,05m2
120Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗnt45,2m
121Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnt95,305m2
122Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnt993,1m2
123Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mmnt580,315m2
124Công tác ốp đá tự nhiên 10x20nt65,566m2
125Bả bằng ma tit vào tường ngoàint765,55m2
126Bả bằng ma tit vào tường trongnt2.095,918m2
127Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt2.068,227m2
128Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt3.991,725m2
129Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt937,97m2
130Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máynt114,675m2
131Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 4 lớp (bao gồm vật tư + nhân công)nt174,464m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt2.080,431m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn máint40,8m2
134Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt0,266tấn
135Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt0,266tấn
136Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcnt25,032m2
137Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loạint11,808m2
138Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 lynt17,28m2
139Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75nt4,863m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt51,33m2
141Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpnt4,83m2
142CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynt24,97m2
143Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnt24,97m2
144Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (tường nhà làm việc)nt1bộ
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt13,889100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt16,8100m2
147Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy nt5,184m3
148Lưới mắt cáont941,704m2
149Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngnt0,098100m
150Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngnt0,098100m
B Cửa và vách kính
1Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng nẹp U inox 30x30x1,5mm , kẹp kính xung quang bản lề sàn mở quay 2 cánh kết hợp vách kính cố định, kính trắng cường lực 12mm (Cửa D1)nt19,2m2
2Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inoxnt4bộ
3Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D2).nt21,6m2
4Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D3)nt103,68m2
5Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4)nt9,45m2
6Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, lá sách, phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D5)nt9,45m2
7Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D6)nt15,12m2
8Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề chữ A, tay nắm gài, thanh chống)(Cửa sổ S1)nt13,44m2
9Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S2)nt112,64m2
10Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm cửa, thanh chống)(Cửa sổ Swc)nt5,76m2
11Lắp dựng và sản xuất vách kính trắng khung nhôm kính đơn trắng cường lực 12 lynt20,4m2
12Lắp dựng và sản xuất vách kính 12mm + 15mm cường lực màu trắngnt39m2
13Xương kính chống rung, kính trắng 15mmnt6,3m2
14Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng lộ đố + cửa sổ mở bậc sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm),kính ghép 10,76mm (kính trắng 5mm + 0,76mm keo + kính trắng 5mm)nt396,27m2
15Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng giấu đố sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm), kính ghép 10,76mm (kính trắng 5mm + 0,76mm keo + kính trắng 5mm)nt53,64m2
16Lắp dựng mái đón kính trong khung nhôm, kính trắng cường lực 10 lynt49,083m2
17Spider 1 chânnt4bộ
18Spider 2 chânnt13bộ
19Sản xuất kết cấu thép mái đónnt1,28tấn
20Lắp đặt kết cấu thép mái đónnt1,28tấn
21SXLD bu lông M18*300nt32bộ
22Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh.nt71,48m2
23Lắp dựng và sản xuất lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám kc @80, xéo 53 độnt30,29
24Lam sắt 50x100 k/c 237 màu xámnt238,4m
25Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4nt79,128m2
26Lắp dựng và sản xuất Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inoxnt5,04m2
27Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm. Liên kết vào tườngnt80,706m
C Xây dựng hồ nước ngầm
1Đào móng chiều rộng nt2,5100m3
2Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 1x2 M150, dày 100cmnt6,968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,575100m3
4Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,925100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,925100m3
6Bê tông móng HNN đá 1x2, chiều rộng móng nt26,351m3
7Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250nt4,24m3
8Bê tông tường, đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250nt21,71m3
9Bê tông cột tiết diện nt1,3m3
10SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 6mmnt0,263tấn
11SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 8mmnt0,04tấn
12SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 10mmnt0,693tấn
13SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 12mmnt4,016tấn
14SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 14mmnt0,017tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 16mmnt0,141tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 18mmnt1,321tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầmnt0,807100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,445100m2
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtnt0,104100m2
20Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày nt1,737100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15mm, vữa XM mác 75.nt57,15m2
22Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75nt198,64m2
23Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầmnt255,79m2
24Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5mnt74,25100m
25Đắp đệm cát đầu cừnt13,936m3
26Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngnt0,344100m
27Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngnt0,344100m
28Lắp dựng thép góc LDC 50x3nt0,007tấn
29Sản xuất thép góc LDC 50x3nt0,007tấn
D Xây dựng nhà xe cán bộ nhân viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt4,608m3
2Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2nt4,725100m
3Đắp đệm cát đầu cừnt1,152m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,202100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,576m3
6Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150nt1,376m3
7Bê tông lót nền, đá 1x2 M150nt6,72m3
8Bê tông móng rộng nt1,523m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250nt2,752m3
10Bê tông nền, đá 1x2 M250nt6,72m3
11Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ ron 5mm sâu 25 mmnt67,2m2
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mmnt0,063tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mmnt0,262tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,014tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,048tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính 14mmnt0,042tấn
17SXLD cốt thép nền nhà xe đường kính 8mmnt0,343tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,081100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngnt0,344100m2
20Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnt0,795100m2
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt0,56tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,56tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,257tấn
24Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmnt0,257tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt30,152m2
26SXLD bu lông M18*500nt24bộ
E Xây dựng nhà xe khách
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt2,16m3
2Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2nt2,16100m
3Đắp đệm cát đầu cừnt0,54m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,092100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,27m3
6Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150nt1,056m3
7Bê tông lót nền, đá 1x2 M150nt3,06m3
8Bê tông móng rộng nt0,468m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250nt2,112m3
10Bê tông nền, đá 1x2 M250nt3,06m3
11Xoa láng nền, tạo dốcnt30,6m2
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mmnt0,048tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mmnt0,2tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,004tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,022tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính 14mmnt0,015tấn
17SXLD cốt sàn trệt đường kính 8mmnt0,152tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,036100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngnt0,258100m2
20Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnt0,326100m2
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt0,253tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,253tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,117tấn
24Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmnt0,117tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,24m2
26SXLD bu lông M18*500nt12bộ
F Xây dựng nhà xe 4 bánh
1Bê tông lót nền, đá 1x2 M150nt1,8m3
2Bê tông nền, đá 1x2 M250nt1,8m3
3Xoa láng nền, tạo dốcnt60m2
4SXLD cốt thép sàn trệt đường kính 8mmnt0,131tấn
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
6Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnt0,69100m2
7Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt0,56tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,56tấn
9Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,23tấn
10Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,23tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt30,295m2
12SXLD bu lông M18*500nt24bộ
G Xây dựng nhà bảo vệ
1Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2nt5,94100m
2Đắp đệm cát đầu cừnt1,382m3
3Đào móng chiều rộng nt0,137100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,691m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,049100m3
6Bê tông lót nền trệt đá 1x2, M150nt1,064m3
7Bê tông móng rộng nt1,396m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt11,275m3
9Bê tông cổ cột tiết diện nt0,338m3
10Bê tông cột tiết diện nt0,48m3
11Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150nt0,298m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt0,626m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt0,816m3
14Bê tông sàn mái đá 1x2 M250nt2,852m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250nt0,073m3
16SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,006tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,06tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt0,048tấn
19SXLD cốt thép cột đường kính =6mmnt0,012tấn
20SXLD cốt thép cột đường kính =14mmnt0,068tấn
21SXLD cốt thép sàn đk =6mm hnt0,015tấn
22SXLD cốt thép sàn đk =8mm hnt0,293tấn
23SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm hnt0,025tấn
24SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm hnt0,126tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hnt0,032tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hnt0,199tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm hnt0,001tấn
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm hnt0,01tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,049100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,15100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,101100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,098100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,024100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,21100m2
35Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39, dàynt3,233m3
36Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch kích thước 300x600mmnt9,54m2
37Công tác Ốp len chân tường gạch kích thước 120x600mmnt1,488m2
38Lát gạch kích thước 600x600, vữa xi măng mác 75nt10,17m2
39Lát gạch kích thước 300x300, vữa xi măng mác 75nt1,65m2
40Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt7,44m2
41Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75nt0,729m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt30,286m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt31,59m2
44Trát trần, vữa xi măng mác 75nt18,24m2
45Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt9,8m2
46Bả bằng ma tit vào tường ngoàint31,59m2
47Bả bằng ma tit vào tường trongnt30,286m2
48Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt38,369m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt68,655m2
50Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt31,59m2
51Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt18,24m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,474100m2
53Lắp đặt và sản xuất Gương tráng thủy dày 5mmnt0,24m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt11,82m2
55Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộnt1,98m2
56Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070, kính phun mờ + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộnt1,54m2
57Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộnt1,68m2
58Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 93, kính phun mờ + cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộnt0,36m2
59Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính kihung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộnt2,94m2
60Đào móng hầm phân chiều rộng nt0,115100m3
61Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150nt0,576m3
62Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200nt0,581m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200nt0,239m3
64Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m²nt4,356100m
65Đắp cát đệm đầu cừ móngnt1,152m3
66SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép =8mmnt0,156tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,022100m2
68Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt2,131m3
69Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt0,314m3
70Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt17,908m2
71Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75nt2,975m2
72Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt20,883m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đannt3cái
H Xây dựng cột cờ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,984m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150nt0,28m3
4Beton móng, đá 1x2 M250nt0,605m3
5Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,903m3
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,014100m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhậtnt0,025100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,006tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt0,017tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,022tấn
11Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt4,12m2
12Lắp dựng Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờnt3bộ
13SXLD Bulong M18*50012bộ
I Sân đường nội bộ
1Dọn dẹp mặt bẳngnt7,889100m2
2Đào đất cấp I, chiều rộng nt0,327m3
3Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cmnt1,972100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,109m3
5Lớp nilon lót chống mất nước bê tôngnt7,889100m2
6Bê tông nền đá 1x2 M250nt118,559m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt5,209tấn
8Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3mnt788,94m2
J Cải tạo cổng và hàng rào hiện hữu
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngnt20,7m2
2Tháo dỡ ray, bánh xe cổng hiện hữunt5công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt0,88m3
4Phá dỡ cột, trụ cổng hiện hữunt0,832m3
5Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp Int0,047100m3
6Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5mnt2,7100m
7Đắp đệm cát đầu cừnt0,48m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90nt0,032100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,312m3
10Bê tông móng rộng nt0,638m3
11Bê tông cổ móng rộng nt0,252m3
12Bê tông cột, tiết diện nt0,208m3
13SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,003tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,029tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt0,023tấn
16SXLD cốt thép cột đường kính 6mmnt0,006tấn
17SXLD cốt thép cột đường kính 12mmnt0,031tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,054100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,048100m2
20Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường cột, trụ hàng rào hiện hữunt563,11m2
21Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm ( chiếm khoảng 30% diện tích cạo bỏ)nt214,518m2
22Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39, dàynt0,586m3
23Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt214,518m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngnt7,68m2
25Bả bằng ma tít vào tườngnt214,518m2
26Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt777,628m2
27Lắp đăth Đèn trụ cổng bảo vệ KT 400x400x400nt2cái
28Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổ inox vàng 304, ốp aluminium dày 0,5ly(cổng chính)nt1bộ
29Cạo bỏ lớp sơn chông sắt hiện hữunt13,238m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,238m2
K Hệ thống mái tôn
1Cung cấp và lắp dựng xà gồ mạ kẽm Z20015nt714,03m
2Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn nt2,538tấn
3Cung cấp và lắp dựng xà gồ Rod D12nt161,55m
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mnt2,538tấn
5Cung cấp và lắp đặt bu lông neo AJ24, L=400nt48bộ
6Cung cấp và lắp đặt bu lông đạn M12x150mmnt32bộ
7Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M24x80mm, G8,8nt18bộ
8Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x30mm, G4,6nt332bộ
9Cung cấp và lắp đặt diềm rìa mái dày 3mmnt77,3m2
10Sản xuất và lắp dựng Lam thông giónt91,57m2
11Cung cấp và lắp dựng máng xối thung lũng dày 0.53mmnt30,1m2
12Cung cấp và lắp đặt Đai KL65 Klip loknt1.384cái
13Lưới chắn côn trùngnt91,57m2
14Lợp Mái tole lạnh màu AZ70 dày 0,45mm khổ 1,07mnt5,355100m2
15Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm A2 và phụ kiệnnt338,7m2
16Cung cấp và lắp đặt tấm trần Ceidek 0.43mm APT và phụ kiệnnt176,39m2
L Hệ thống điện
1Lắp đặt vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0nt1hộp
2LĐ Đèn báo phant6bộ
3LĐ Cầu chì 5A + Đếnt9cái
4Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5Ant3bộ
5Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5Ant4bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnt1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnt1bộ
8Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phant1bộ
9Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65 kA + Cầu chì 3x100Ant1cái
10Lắp đặt busbar 250Ant1hệ
11Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnt1cái
12Lắp đặt MCCB 3P-250A-65kAnt1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnt1cái
14LĐ MCCB 3P-75A-15kAnt3cái
15Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kAnt1cái
16Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kAnt1cái
17Lắp đặt MCCB 3P- 30A-15kAnt4cái
18LĐ MCCB 2P-25A-15kAnt1cái
19LĐ MCCB 2P-20A-15kAnt1cái
20Lắp đặt MCCB 3P-150A-15kAnt1cái
21Lắp đặt MCCB 3P- 50A-10kAnt3cái
22Lắp đặt Cuộn kháng lọc sóng hài SR6%nt3bộ
23Lắp đặt Bộ điều khiển Tụ bù 3 cấpnt1bộ
24Lắp đặt Tụ bù 25kVArnt3bộ
25Lắp đặt Contactor 3P-50Ant3bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnt1cái
27Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
28LĐ Đèn báo phant3bộ
29LĐ Cầu chì 5A + Đếnt3cái
30Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
31Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kAnt1cái
32LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
33LĐ MCB 3P-20A-6kAnt1cái
34LĐ MCB 2P-20A-6kAnt6cái
35Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modulnt1hộp
36Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
37Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kAnt1cái
38Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
39LĐ Đèn báo phant3bộ
40LĐ Cầu chì 5A + Đếnt3cái
41Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
42Lắp đặt MCB 3P- 40A-14kAnt1cái
43Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modulnt1hộp
44Lắp đặt busbar 30Ant1hệ
45LĐ MCB 2P-25A-15kAnt1cái
46LĐ MCB 1P-16A-6kAnt4cái
47Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
48Lắp đặt busbar 75Ant1hệ
49LĐ Đèn báo phant3bộ
50LĐ Cầu chì 5Ant3cái
51Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kAnt1cái
52Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kAnt3cái
53Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
54Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kAnt1cái
55LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
56LĐ MCB 2P-20A-6kAnt2cái
57LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
58LĐ MCB 1P-10A-6kAnt3cái
59Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 28 Modulnt1hộp
60Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
61LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
62LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
63LĐ MCB 3P-16A-6kAnt4cái
64LĐ MCB 2P-20A-6kAnt1cái
65LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
66LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
67Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modulnt1hộp
68Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
69LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
70LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
71LĐ MCB 3P-16A-6kAnt3cái
72LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
73LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
74Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modulnt1hộp
75Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
76LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
77LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
78LĐ MCB 3P-16A-6kAnt3cái
79LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
80LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
81Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
82Lắp đặt busbar 75Ant1hệ
83LĐ Đèn báo phant3bộ
84LĐ Cầu chì 5Ant3cái
85Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kAnt1cái
86Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kAnt2cái
87Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
88Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kAnt1cái
89LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
90LĐ MCB 2P-20A-6kAnt2cái
91LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
92LĐ MCB 1P-10A-6kAnt3cái
93Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modulnt1hộp
94Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
95LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
96LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
97LĐ MCB 3P-16A-6kAnt4cái
98LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
99LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
100Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modulnt1hộp
101Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
102LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
103LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
104LĐ MCB 3P-16A-6kAnt4cái
105LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
106LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
107Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modulnt1hộp
108Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
109LĐ MCB 3P-25A-10kAnt1cái
110LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
111LĐ MCB 3P-16A-6kAnt3cái
112LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
113LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
114Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
115Lắp đặt busbar 75Ant1hệ
116LĐ Đèn báo phant3bộ
117LĐ Cầu chì 5Ant3cái
118Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kAnt1cái
119Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kAnt1cái
120Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kAnt1cái
121Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt2cái
122Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kAnt1cái
123LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
124LĐ MCB 2P-16A-6kAnt2cái
125LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
126LĐ MCB 1P-10A-6kAnt3cái
127Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modulnt1hộp
128Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
129LĐ MCB 3P-32A-10kAnt1cái
130LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
131LĐ MCB 3P-16A-6kAnt4cái
132LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
133LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
134Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modulnt1hộp
135Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
136LĐ MCB 3P-25A-10kAnt1cái
137LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
138LĐ MCB 3P-16A-6kAnt2cái
139LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
140Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 28 Modulnt1hộp
141Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
142LĐ MCB 3P-40A-10kAnt1cái
143LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
144LĐ MCB 3P-16A-6kAnt5cái
145LĐ MCB 1P-20A-6kAnt4cái
146LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
147Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
148Lắp đặt busbar 75Ant1hệ
149LĐ Đèn báo phant3bộ
150LĐ Cầu chì 5Ant3cái
151LĐ MCCB 3P-100A-15kAnt1cái
152Lắp đặt MCB 3P- 50A-10kAnt1cái
153Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kAnt1cái
154Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt2cái
155Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kAnt1cái
156LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
157LĐ MCB 2P-16A-6kAnt2cái
158LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
159LĐ MCB 1P-10A-6kAnt3cái
160Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modulnt1hộp
161Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
162LĐ MCB 3P-50A-10kAnt1cái
163LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
164LĐ MCB 3P-16A-6kAnt5cái
165LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
166Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modulnt1hộp
167Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
168LĐ MCB 3P-25A-10kAnt1cái
169LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
170LĐ MCB 3P-16A-6kAnt4cái
171LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
172LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
173Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
174Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
175LĐ Đèn báo phant3bộ
176LĐ Cầu chì 5Ant3cái
177Lắp đặt MCCB 3P- 40A-10kAnt1cái
178Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điệnnt1
179LĐ cáp đồng trần 70mm2nt35m
180LĐ cáp Cu/PVC 70mm2nt6m
181Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cápnt6cọc
182Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtnt1hộp
183Hàn hóa nhiệtnt6mối
184Lắp đặt loại đèn âm trần 36W, bóng led KT 600x600nt102bộ
185Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần 12Wnt358bộ
186Lắp đặt loại đèn ốp trần chống bụi D260, 18Wnt20bộ
187Lắp đặt loại đèn led mâm vuông 600x600, 40Wnt3bộ
188Lắp đặt bộ đèn tube 18W dài 1,2mnt1bộ
189Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 45W/5mnt156m
190Lắp đặt bộ nguồn đèn led dâynt10bộ
191Lắp đặt hộp boxnt918bộ
192Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt15cái
193Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt31cái
194Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt13cái
195Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt6cái
196Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt11cái
197Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt80cái
198Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạnt8cái
199Lắp đặt ổ cắm gắn nổi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt62cái
200Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU 2hnt9bộ
201Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU 2hnt11bộ
202Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 2hnt23bộ
203Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt43cái
204LĐ ELCB 2P-10A-30mA-6kAnt5cái
205LĐ Domino 4P-25Ant5cái
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp Int2,695m3
207Bê tông lót móng, rộng nt0,245m3
208Bê tông móng, rộng nt2,302m3
209Lắp đặt trụ đèn cao áp STK cao 8mnt5trụ
210Lắp đèn cao áp bóng led 55Wnt5chóa
211Lắp cần đèn cao áp cao 1m, vươn xa 1,5mnt5cần
212Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt10m
213Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 + E-1,5mm2nt120m
214Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt60m
215Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cápnt5cọc
216Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24nt5cái
217Lắp đặt bộ đèn tube chống thấm 18W dài 1,2mnt14bộ
218Lắp đặt bộ đèn tube 18W dài 1,2mnt2bộ
219Lắp đặt bộ đèn tube 10W dài 0,6mnt1bộ
220Lắp đặt quạt đảont1cái
221Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt3cái
222Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt1cái
223Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt4cái
224Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạnt1cái
225Lắp đặt hộp boxnt27bộ
226Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2nt154m
227Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2nt31m
228Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2nt48m
229Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2nt12m
230Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2nt31m
231Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2nt73m
232Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x(1x4,0mm2)nt352m
233Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x(1x2,5mm2)nt56m
234Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2nt12m
235Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x(1x25mm2) + E-Cu/PVC 16mm2nt41m
236Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x(1x4,0mm2) + E-Cu/PVC 4,0mm2nt20m
237Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2nt301m
238Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2nt401m
239Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2nt122m
240Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x70mm2nt38m
241Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2nt132m
242Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2nt332m
243Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2nt475m
244Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2nt155m
245Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2nt9.040m
246Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2nt12.553m
247Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mmnt1.857m
248Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm, đi nổint5m
249Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 32mmnt98m
250Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổint3.712m
251Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âmnt2.384m
252LĐ Nối ống D20nt2.102cái
253Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125nt0,3100m
254Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65nt0,36100m
255Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30nt2,87100m
256Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồnnt1
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp Int9,408m3
258Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt3,912m3
259Bê tông lót móng, chiều rộng nt1,176m3
260Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt2,324m3
261Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200nt0,21m3
262SXLD cốt thép tấm đan đường kính nt0,017tấn
263Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmnt48,04kg
264Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gant3cái
265Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75nt8,928m2
266Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt1,92m2
267Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hố gant10,848m2
268Lắp đặt Thang cáp 250x100x1,5 màu sơn xámnt18m
269Lắp đặt Nối thang 250nt7cái
270Lắp đặt Trunking 250x100x1,5 màu sơn xámnt11m
271Lắp đặt Nối trunking 250nt5cái
272Lắp đặt Co 250nt3cái
273Lắp đặt Trunking 100x100x1,0 màu sơn xámnt106m
274Lắp đặt Nối trunking 100nt44cái
275Lắp đặt Co 100nt13cái
276Lắp đặt Tê 100nt3cái
277Đào kênh mương cáp, chiều rộng nt0,523100m3
278Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90nt42,327m3
279Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt15,203m3
280Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápnt31,5m2
281Băng cảnh báo cáp ngầm W150nt175m
M Hệ thống nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3nt1cái
2Lắp đặt côn giảm lệch tâmnt2bộ
3Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15nt2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15nt4cái
5Lắp đặt van phao cơ điệnnt1cái
6Lắp đặt Cảm biến mực nướcnt1bộ
7Lắp đặt đồng hồ nước DN 50 + Hộp bảo vệ + phụ kiệnnt1cái
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển bơmnt25m
9Lắp đặt Co 90 HDPE OD50nt4cái
10Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài HDPE đường kính 50mmnt6cái
11Hệ thống cơ khí cụm bơmnt1ht
12Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmnt8cái
13Lắp đặt Adapter PPR đường kính 50mmnt14cái
14Lắp đặt bích mù PPr, đường kính 50mmnt2cái
15Lắp đặt bích rỗng PPr, đường kính 50mmnt10cái
16Lắp đặt van một chiều PPr Ø50nt3cái
17Lắp đặt van cổng PPr Ø50nt5cái
18Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø50nt4cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmnt0,1100m
20Lắp đặt van phao cơ PPr đường kính 50mmnt1cái
21Lắp đặt Tê đều PPR đường kính 50mmnt3cái
22Lắp đặt van đáy PPr đường kính 50mmnt2cái
23Lắp đặt Y lọc PPR đường kính 50mmnt2cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 140mmnt5cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 114mmnt4cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmnt6cái
27Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)nt17bộ
28Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)nt17bộ
29Lắp đặt gương soint17cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnt11bộ
31Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)nt8bộ
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168nt0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt0,11100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt0,39100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,53100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,17100m
37Măng sông ống PVC D90nt6cái
38Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mmnt11cái
39Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt67cái
40Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mmnt17cái
41Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)nt3cái
42Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt2cái
43Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt17cái
44Lắp đặt Yđều uPVC DN80 (Ø90)nt3cái
45Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60)nt10cái
46Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt23cái
47Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt8cái
48Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')nt17cái
49Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)nt17cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmnt17cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt1,33100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt0,78100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,2100m
54Măng sông ống PVC D114nt34cái
55Măng sông ống PVC D90nt17cái
56Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mmnt33cái
57Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mmnt29cái
58Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt13cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt0,35100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,62100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,25100m
62Măng sông ống PVC D90nt8cái
63Măng sông ống PVC D60nt13cái
64Măng sông ống PVC D42nt2cái
65Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt2cái
66Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 90mmnt8cái
67Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 60mmnt18cái
68Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mmnt17cái
69Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt4cái
70Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)nt4cái
71Lắp đặt tê đều uPVC DN50 (Ø60)nt10cái
72Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt2cái
73Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60)nt4cái
74Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 90mmnt1cái
75Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 60mmnt1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt0,56100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,2100m
78Măng sông ống uPVC D114nt13cái
79Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)nt18cái
80Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60)nt6cái
81Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt6cái
82Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mmnt55cái
83Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt35cái
84Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 60mmnt11cái
85Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt1cái
86Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt6cái
87Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt3cái
88Lắp đặt thông tắc đường kính 114mmnt3cái
89Lắp đặt thông tắc đường kính 60mmnt3cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmnt0,8100m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50nt0,45100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,29100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34nt0,37100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27nt0,38100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21nt1,47100m
96Măng sông ống PPr đường kính 50nt18cái
97Măng sông ống HPDE đường kính 50nt11cái
98Măng sông ống uPVC D42nt2cái
99Măng sông ống uPVC D34nt8cái
100Măng sông ống uPVC D27nt9cái
101Măng sông ống uPVC D21nt35cái
102Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmnt12cái
103Lắp đặt Co 45 HDPE đường kính 50mmnt6cái
104Lắp đặt Co 45 uPVC DN15 (Ø21)nt1cái
105Lắp đặt Co 90 uPVC DN20 (Ø27)nt5cái
106Lắp đặt Co 90 uPVC DN15 (Ø21)nt80cái
107Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 (Ø42)nt5cái
108Lắp đặt Co 90 uPVC DN25 (Ø34)nt7cái
109Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')nt57cái
110Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 50/25mmnt1cái
111Lắp đặt Tê đều uPVC DN32 (Ø42)nt2cái
112Lắp đặt Tê đều uPVC DN25 (Ø34)nt16cái
113Lắp đặt Tê đều uPVC DN20 (Ø27)nt2cái
114Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)nt2cái
115Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)nt7cái
116Lắp đặt Tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)nt28cái
117Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)nt2cái
118Lắp đặt Giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)nt11cái
119Lắp đặt Giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)nt8cái
120Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)nt14cái
121Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')nt2cái
122Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')nt16cái
123Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)nt1cái
124Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)nt8cái
125Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)nt1cái
126Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)nt1cái
127Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)nt8cái
128Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 42mmnt1cái
129Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt41m3
130Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt36,3m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt7m3
132Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200xT1.2nt1hộp
133LĐ Đèn báo phant3bộ
134LĐ Cầu chì 2Ant3cái
135Lắp đặt công tắc chuyển mạchnt2cái
136Lắp đặt nút nhấn ON-OFFnt2cái
137Lắp đặt busbar 30Ant5thanh
138Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kAnt1cái
139LĐ MCB 3P-16A-6kAnt3cái
140LĐ Bộ khới động trực tiếp 2,5 kWnt2cái
141LĐ MCB 2P-6A-6kAnt2cái
142Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 - Tín hiệu bơmnt120m
143Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 - Ent15m
144Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4,0mm2nt15m
145Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt135m
146LĐ Nối ống D20nt31cái
147LĐ Kẹp ống PVC D20nt61cái
148Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 40mmnt12m
149Phụ kiện ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian)nt1
150Đào kênh mương cáp, chiều rộng nt1,971100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,957100m3
152Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5mnt30,665100m
153Đắp đệm cát đầu cừnt1,764m3
154Đắp đệm cát móng cốngnt2,752m3
155Bê tông móng cống, chiều rộng nt8,622m3
156Bê tông lót móng hố ga , chiều rộng nt1,764m3
157Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250nt2,592m3
158Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M250nt9,737m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao nt8,593m3
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250nt0,729m3
161SXLD cốt thép hố ga đường kính 6mm hnt0,049tấn
162SXLD cốt thép hố ga đường kính 8mm hnt0,14tấn
163SXLD cốt thép hố ga đường kính 10mm hnt0,507tấn
164SXLD cốt thép hố ga đường kính 14mm hnt0,016tấn
165SXLD cốt thép hố ga đường kính 16mm hnt0,034tấn
166Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mmnt0,501tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mmnt0,501tấn
168SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnt0,032100m2
169Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố gant0,344100m2
170Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt5,76m2
171Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt40,16m2
172Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30nt14đoạn ống
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H10nt20,4đoạn ống
174Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H10nt15đoạn ống
175Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm - H10nt1,2đoạn ống
176Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmnt35mối nối
177Lắp đặt gối cống BTCT D=300mmnt69cái
178Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmnt15mối nối
179Lắp đặt gối cống BTCT D=400mmnt30cái
180Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmnt1mối nối
181Lắp đặt gối cống BTCT D=500mmnt2cái
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đannt9cái
N Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt vỏ tủ điện H750xW550xD250nt1hộp
2LĐ Đèn báo phant1bộ
3LĐ Cầu chì 5A + Đếnt1cái
4Lắp đặt busbarnt1thanh
5LĐ MCCB 3P-75A-15kAnt1cái
6Lắp đặt MCB 3P- 60A-15kAnt1cái
7Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kAnt1cái
8LĐ MCB 1P-6A-6kAnt1cái
9Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 17kWnt1bộ
10Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kWnt1bộ
11Lắp đặt Hệ thống ống ống khói bơm chữa cháy diezelnt1bộ
12Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấnnt3bộ
13Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15nt3cái
14Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15nt3cái
15Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/FR 6x1Cx16mm2 + E - Cu/PVC 16mm2nt6m
16Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/FR 6x1Cx4,0mm2 + E - Cu/PVC 4,0mm2nt6m
17Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50nt0,04100m
18Lắp đặt Cảm biến mực nướcnt1bộ
19LĐ Dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy: 2Cx1.5mm2nt40m
20Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 25mmnt34m
21Kẹp ống PVC d25nt14cái
22LĐ Măng sông ống PVC D25nt11cái
23Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100nt8cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnt8cái
25Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnt8cái
26Lắp đặt van góc DN50nt8cái
27Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350nt3cái
28Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnt6cái
29Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnt6cái
30Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 - loại 2 ngã DN65nt3cái
31Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100nt1cái
32Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynt14bộ
33Lắp đặt bình bột ABC 8kgnt22bộ
34Lắp đặt bình bột CO2 5kgnt22bộ
35Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCnt14bộ
36Lắp đặt van cổng DN100nt4cái
37Lắp đặt van cổng DN50nt2cái
38Lắp đặt van 1 chiều DN100nt1cái
39Lắp đặt van 1 chiều DN50nt1cái
40Lắp đặt van xả khí tự động DN20nt2cái
41Lắp đặt Y lọc DN100nt2cái
42Lắp đặt Y lọc DN50nt1cái
43Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100nt4cái
44Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50nt2cái
45Lắp đặt van đáy DN100nt2cái
46Lắp đặt van đáy DN50nt1cái
47Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100nt24cái
48Lắp đặt van mặt bích mù DN100nt2cái
49Lắp đặt van mặt bích mù DN50nt2cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnt1,74100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnt0,5100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnt0,37100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnt0,11100m
54Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100nt12cái
55Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65nt2cái
56Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50nt1cái
57Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50nt9cái
58Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100nt23cái
59Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65nt4cái
60Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50nt34cái
61Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100nt7cái
62Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65nt12cái
63Sơn sắt thép tổng hợp 3 nướcnt55m2
64Cùm U treo ống DN100nt6bộ
65Cùm U treo ống DN65nt34bộ
66Cùm U treo ống DN50nt11bộ
67Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp Int0,556100m3
68Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầunt54,381m3
69Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynt1
70Giá đỡ và ty treont1
O Hệ thống báo cháy
1LĐ Trung tâm báo cháy loại 10 Zone-24VCD ( bao gồm phụ kiện)nt1cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thườngnt6,810bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thườngnt0,310bộ
4Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Ant1bộ
5Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnt1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngnt1,85bộ
7Lắp đặt chuông báo cháynt1,85bộ
8Lắp đặt đèn báo phòngnt18bộ
9Lắp đặt điện trở cuối đường dây E.O.Lnt5bộ
10LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnt1.053m
11LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² cu/frnt148m
12LĐ Hộp nối cáp box 110x110nt14cái
13LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngãnt98cái
14LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmnt646m
15Lắp đặt ống mềm PVC D16nt134m
16LĐ Măng xông PVC D20nt211cái
17LĐ Kẹp ống PVC d20nt410cái
18LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mmnt91m
19Vật tư phụ hệ thống báo cháynt1
P Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 40 m và khối nối kim cách điệnnt1cái
2Lắp đặt Giá đỡ cáp đồng trầnnt70cái
3Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sétnt1trụ
4Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mmnt16m
5Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2nt136m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnt114m
7Lắp đặt Tăng đơ cáp D14nt4cái
8Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4mnt8cọc
9Lắp đặt vỏ tủ hộp nối kiểm trant2cái
10Lắp đặt Bộ đếm sétnt1bộ
11Mối hàn hóa nhiệtnt8mối
12Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweldnt1
Q Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmnt0,16100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmnt3,46100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmnt3,32100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 6,4mmnt0,16100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmnt3,46100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 95mm, đường kính ống 15,9mmnt3,32100m
7Oxy + bình ga hàn ống đồngnt1bộ
8Nito thử xì và làm sạch đường ốngnt1chai
9Vật tư phụ hệ ống đồngnt1
10Lắp đặt dây dẫn điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx 0,75mm2nt264m
11LĐ cáp Cu/PVC 2.5mm2nt1.730m
12Lắp đặt luồn ống nhựa PVC đường kính 20mmnt327m
13LĐ Hộp box 100x100x50nt29cái
14Phụ kiện lắp đặt (Khớp nối trơn, cút T, cút góc, kẹp đỡ ống, hộp chia, ...)nt1
15Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 27mmnt1,73100m
16Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 34mmnt0,52100m
17Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 42mmnt0,14100m
18Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt, dày 13mmnt2,39100m
19Vật tư phụ hệ ống nước ngưngnt1
20Lắp đặt quạt nối ống thải vệ sinh 200l/s-150Pant4cái
21Lắp đặt quạt gắn tường 500L/snt1cái
22Lắp đặt quạt gắn tường 215L/snt1cái
23Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống quạtnt1
24Lắp đặt giảm vuông tròn quạtnt4bộ
25Khung đỡ quạtnt6bộ
26Lắp đặt ống gió tole ktc: 250x200nt9m
27Lắp đặt ống gió tole ktc: 150x150nt9m
28Lắp đặt chạc ống gió 250x200-150x100nt4cái
29Lắp đặt EAG 200x200 kèm ODBnt16cái
30Lắp đặt Gót dày 150x150nt3cái
31Lắp đặt Gót dày D150nt5cái
32Lắp đặt giảm vuông tròn D150nt11cái
33Lắp đặt Co 250x200nt4cái
34LĐ ống gió mềm cách nhiệt, đk 150mmnt32m
35Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống thông gió thảint1
R Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt File servernt1bộ
2Lắp đặt wireless controllernt1bộ
3Lắp đặt internet routernt1bộ
4Lắp đặt Firewall - UTMnt1bộ
5LĐ Core switch 24 portnt1bộ
6LĐ fiber optic patch panelnt1bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 36unt1cái
8Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 9unt3cái
9LĐ Switch 48 portnt2bộ
10LĐ Switch 24 portnt1bộ
11LĐ Switch 16 portnt1bộ
12LĐ Wireless access point, loại gắn trầnnt8bộ
13Lắp đặt patch panel 16portnt1bộ
14Lắp đặt patch panel 24 portnt5bộ
15Lắp đặt dây nhảy quangnt8sợi
16Lắp đặt dây nhảy patch cord cat6 utpnt81sợi
17LĐ thiết bị chống sét trên đường truyền mạng RJ45 10kA-8/20µs, tốc độ đường truyền 100/1000Mbits, bảo vệ sét lan truyền cho server 12 portnt1bộ
18Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45nt73cái
19Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế âm tườngnt22cái
20Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế nổint51cái
21Lắp đặt cáp UTP cat6nt2.459m
22Lắp đặt Cáp quang 4 FOnt102m
23LĐ Hộp nối trung gian 150x150nt11cái
24LĐ Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngãnt15cái
25Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt211m
26Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm, đi nổint154m
27LĐ Măng sông ống PVC D32nt35cái
28LĐ Kẹp ống PVC D32nt63cái
29Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổint175m
30LĐ Măng sông ống PVC D20nt129cái
31LĐ Kẹp ống PVC D20nt111cái
32Lắp đặt Cable tray 100x100x1,2 màu sơn xámnt12m
33Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 màu sơn xámnt96m
34Lắp đặt tê trunking 100x100x1.2nt3cái
35Lắp đặt Co trunking 100x50x1.0nt6cái
36Phụ kiện hộp nối, ống điện trunking ( vít, tacwke, ty treo, dây rút…)nt1
37LĐ Hộp nối quang 24 portnt2cái
38Lắp đặt Cáp quang 24 FOnt30m
39Lắp đặt cáp đóng trần 70mm2nt26m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,649m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250nt0,036m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,014m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,111m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính nt0,002tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmnt5,43kg
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đannt1cái
48Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75nt0,832m2
49Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt0,16m2
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mmnt0,28100m
51Gia công đóng cọc đồng D16,L=2,4mnt6cọc
52Mối hàn hóa nhiệtnt6mối
53LĐ Hộp kiểm tra điện trở đấtnt1cái
54LĐ Network video recorder 16IP Cam-Hdd/2x4TBnt1bộ
55LĐ Keyboardnt1bộ
56LĐ Switch layer 2 16 port SFPnt1bộ
57LĐ Màn hình LCD 32 inchnt1bộ
58LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.nt9bộ
59LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66 , LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66nt3bộ
60LĐ BỘ LƯU ĐIỆN UPS 3 KVA Online thời gian lưu 30phútnt1bộ
61Lắp đặt Cáp 4P- CAT6 STP/PoEnt369m
62LĐ Hộp Box 110x110x50nt13cái
63LĐ Hộp Box tròn 2,3 ngãnt13cái
64Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt105m
65Lắp đặt ống ruột gà D16nt22m
66LĐ Măng sông ống PVC D20nt34cái
67LĐ Kẹp ống PVC D20nt67cái
68Vật tư phụ ( vít, tacke, dây rút…)nt1
69Lắp đặt cáp VAG L=10mnt2sợi
70LĐ Cáp nguồn 2x1Cx1.5 mm² Cu/pvcnt10m
71Lắp đặt ống ruột gà D20nt10m
72LĐ Trung tâm báo động loại 4 kênh (bao gồm ắc quy + phụ kiện)nt1cái
73Lắp đặt đầu cảm biến hồng ngoại, góc quét hồng ngoại 86 độnt3bộ
74Lắp đặt công tắc từnt5bộ
75Lắp đặt còi báo động + bàn phím điều khiểnnt1bộ
76Lắp đặt cáp 4pair cat6 utpnt72m
77LĐ cáp nguồn 4x1Cx2.5mm2nt35m
78LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngãnt6cái
79LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmnt17m
80Lắp đặt ống ruột gà D16nt6m
81LĐ Măng xông PVC D20nt6cái
82LĐ Kẹp ống PVC d20nt11cái
83Vật tư phụ hệ thống an ninh báo độngnt1
S Hệ thống Máy lạnh catsettle âm trần
1Công suất lạnh: 2.5kW ( Loại treo tường bao gồm ke treo dàn nóng và remote không dây)nt1bộ
2Công suất lạnh: 7.1kW ( Loại treo Cassette bao gồm ke treo dàn nóng và remote dây)nt6bộ
3Công suất lạnh: 10kW ( Loại treo Cassette bao gồm ke treo dàn nóng và remote dây)nt11bộ
T Hệ thống máy bơm cấp nước
1Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=45mnt2cái
U Hệ thống máy bơm PCCC
1Máy bơm diezen, Q= 54m3/h - H= 60mnt1cái
2Máy bơm điện, Q= 54m3/h - H= 60mnt1cái
3Máy bơm duy trì áp lực, H= 65m , Q= 3,6m3/hnt1cái
V Cổng xếp inox
1Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xant1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựngít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọcTấn lực ép ≥ 150 Tấn1
2 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10 Tấn1
3 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích sức nâng ≥ 10 Tấn1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 Tấn1
6 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->