Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 364 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:18:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,395,060,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựngít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọcTấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà làm việc Điện lực Ba Tri 364 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 M60MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V | 18 | 100m |
| 2 | Công tác ép đoạn cọc nối D300M60MPa | nt | 0,462 | 100m |
| 3 | Cắt đầu cọc BTCT D300 | nt | 69 | cọc |
| 4 | Sản xuất thép bản 200x200x2mm | nt | 0,043 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép bản 200x200x2mm | nt | 0,043 | tấn |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc, rộng | nt | 2,281 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | nt | 0,17 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính =14mm | nt | 1,437 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, sâu | nt | 0,753 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hầm tự hoại, bó nền công trình bằng máy đào, sâu | nt | 0,367 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,01 | m3 |
| 12 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | nt | 2,88 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bể tự hoại, pít thang máy, chiều rộng | nt | 2,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,467 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | nt | 41,333 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,338 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,782 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,782 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 | nt | 9,504 | 100md |
| 20 | Đệm cát đầu cừ bể tự hoại | nt | 2,392 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | nt | 3,737 | m3 |
| 22 | Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | nt | 2,34 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | nt | 3,484 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | nt | 45,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 9,584 | m3 |
| 26 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông đà kiềng | nt | 1,275 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | nt | 28,164 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | nt | 94,356 | m3 |
| 29 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền | nt | 4,501 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 241,149 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | nt | 20,783 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M200 | nt | 12,218 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | nt | 2,483 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính 6mm | nt | 0,047 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | nt | 0,878 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính 16mm | nt | 1,523 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép móng đường kính 18mm | nt | 0,94 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | nt | 0,331 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột đường kính =6mm | nt | 1,806 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột đường kính =16mm | nt | 0,623 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột đường kính =18mm | nt | 8,121 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột đường kính =20mm | nt | 1,622 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép bó nền đường kính 6mm | nt | 0,027 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép bó nền đường kính 8mm | nt | 0,126 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép bó nền đường kính 12mm | nt | 0,132 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm h | nt | 0,551 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =8mm h | nt | 0,242 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =12mm h | nt | 0,177 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm h | nt | 0,08 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =16mm h | nt | 0,181 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =18mm h | nt | 2,817 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =20mm h | nt | 1,479 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =22mm h | nt | 1,361 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm h | nt | 1,494 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =8mm h | nt | 1,927 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =12mm h | nt | 0,738 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =14mm h | nt | 0,281 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm h | nt | 0,322 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm h | nt | 11,186 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =20mm h | nt | 5,225 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =22mm h | nt | 4,961 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mm | nt | 0,132 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mm | nt | 0,433 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mm | nt | 0,283 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mm | nt | 3,04 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mm | nt | 0,893 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mm | nt | 0,235 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mm | nt | 0,09 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mm | nt | 1,132 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mm | nt | 0,058 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mm | nt | 0,005 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mm | nt | 0,081 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mm | nt | 0,388 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 14mm | nt | 0,209 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mm | nt | 0,114 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mm | nt | 0,197 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | nt | 1,632 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | nt | 10,385 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | nt | 8,497 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,553 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 6,134 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | nt | 2,105 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 7,927 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 15,538 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | nt | 0,234 | 100m2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng, lanh tô pít thang máy | nt | 0,326 | 100m2 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,114 | 100m2 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, bổ trụ | nt | 2,992 | 100m2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ cầu thang | nt | 1,797 | 100m2 |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | nt | 3,694 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | nt | 0,39 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 28,59 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,676 | m2 |
| 94 | Quét chống thấm hầm tự hoại | nt | 36,266 | m2 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | nt | 10,753 | m3 |
| 96 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | nt | 5,272 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18chiều dầy | nt | 104,832 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 chiều dầy | nt | 47,272 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch không nung 9x19x39 chiều dầy | nt | 112,771 | m3 |
| 100 | Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600 | nt | 368,85 | m2 |
| 101 | Công tác len chân tường gạch granite 120x600 | nt | 78,882 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 179,7 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | nt | 172,42 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | nt | 68,86 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vữa xi măng mác 75 | nt | 114,234 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 444,608 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 2.612,968 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 765,55 | m2 |
| 109 | Lát nền gạch granite 600x600 màu xám nhám sẫm, vữa xi măng mác 75 | nt | 108,165 | m2 |
| 110 | Lát nền gạch granite 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75 | nt | 1.302,775 | m2 |
| 111 | Lát nền gạch granite nhám 400x400, vữa xi măng mác 75 | nt | 40,8 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch granite nhám 300x600, vữa xi măng mác 75 | nt | 95,305 | m2 |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | nt | 182,218 | m2 |
| 114 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | nt | 12,072 | m2 |
| 115 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | nt | 84,564 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhám | nt | 5,6 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa | nt | 7,96 | m2 |
| 118 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | nt | 22,44 | m2 |
| 119 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm | nt | 110,05 | m2 |
| 120 | Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗ | nt | 45,2 | m |
| 121 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | nt | 95,305 | m2 |
| 122 | Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | nt | 993,1 | m2 |
| 123 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | nt | 580,315 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | nt | 65,566 | m2 |
| 125 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | nt | 765,55 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tit vào tường trong | nt | 2.095,918 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | nt | 2.068,227 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.991,725 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 937,97 | m2 |
| 130 | Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máy | nt | 114,675 | m2 |
| 131 | Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 4 lớp (bao gồm vật tư + nhân công) | nt | 174,464 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.080,431 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn mái | nt | 40,8 | m2 |
| 134 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 0,266 | tấn |
| 135 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 0,266 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | nt | 25,032 | m2 |
| 137 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | nt | 11,808 | m2 |
| 138 | Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 ly | nt | 17,28 | m2 |
| 139 | Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75 | nt | 4,863 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 51,33 | m2 |
| 141 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | nt | 4,83 | m2 |
| 142 | CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20ly | nt | 24,97 | m2 |
| 143 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mm | nt | 24,97 | m2 |
| 144 | Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (tường nhà làm việc) | nt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 13,889 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 16,8 | 100m2 |
| 147 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | nt | 5,184 | m3 |
| 148 | Lưới mắt cáo | nt | 941,704 | m2 |
| 149 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | nt | 0,098 | 100m |
| 150 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | nt | 0,098 | 100m |
| B | Cửa và vách kính | |||
| 1 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng nẹp U inox 30x30x1,5mm , kẹp kính xung quang bản lề sàn mở quay 2 cánh kết hợp vách kính cố định, kính trắng cường lực 12mm (Cửa D1) | nt | 19,2 | m2 |
| 2 | Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inox | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D2). | nt | 21,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D3) | nt | 103,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4) | nt | 9,45 | m2 |
| 6 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, lá sách, phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D5) | nt | 9,45 | m2 |
| 7 | Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D6) | nt | 15,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề chữ A, tay nắm gài, thanh chống)(Cửa sổ S1) | nt | 13,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S2) | nt | 112,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm cửa, thanh chống)(Cửa sổ Swc) | nt | 5,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng và sản xuất vách kính trắng khung nhôm kính đơn trắng cường lực 12 ly | nt | 20,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và sản xuất vách kính 12mm + 15mm cường lực màu trắng | nt | 39 | m2 |
| 13 | Xương kính chống rung, kính trắng 15mm | nt | 6,3 | m2 |
| 14 | Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng lộ đố + cửa sổ mở bậc sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm),kính ghép 10,76mm (kính trắng 5mm + 0,76mm keo + kính trắng 5mm) | nt | 396,27 | m2 |
| 15 | Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng giấu đố sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm), kính ghép 10,76mm (kính trắng 5mm + 0,76mm keo + kính trắng 5mm) | nt | 53,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng mái đón kính trong khung nhôm, kính trắng cường lực 10 ly | nt | 49,083 | m2 |
| 17 | Spider 1 chân | nt | 4 | bộ |
| 18 | Spider 2 chân | nt | 13 | bộ |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép mái đón | nt | 1,28 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép mái đón | nt | 1,28 | tấn |
| 21 | SXLD bu lông M18*300 | nt | 32 | bộ |
| 22 | Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh. | nt | 71,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng và sản xuất lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám kc @80, xéo 53 độ | nt | 30,29 | |
| 24 | Lam sắt 50x100 k/c 237 màu xám | nt | 238,4 | m |
| 25 | Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4 | nt | 79,128 | m2 |
| 26 | Lắp dựng và sản xuất Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inox | nt | 5,04 | m2 |
| 27 | Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm. Liên kết vào tường | nt | 80,706 | m |
| C | Xây dựng hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | nt | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 1x2 M150, dày 100cm | nt | 6,968 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,925 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng HNN đá 1x2, chiều rộng móng | nt | 26,351 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250 | nt | 4,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250 | nt | 21,71 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | nt | 1,3 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 6mm | nt | 0,263 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 8mm | nt | 0,04 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 10mm | nt | 0,693 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 12mm | nt | 4,016 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 14mm | nt | 0,017 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 16mm | nt | 0,141 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 18mm | nt | 1,321 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầm | nt | 0,807 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,445 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | nt | 1,737 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15mm, vữa XM mác 75. | nt | 57,15 | m2 |
| 22 | Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 198,64 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | nt | 255,79 | m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m | nt | 74,25 | 100m |
| 25 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 13,936 | m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | nt | 0,344 | 100m |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | nt | 0,344 | 100m |
| 28 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | nt | 0,007 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | nt | 0,007 | tấn |
| D | Xây dựng nhà xe cán bộ nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 4,608 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 | nt | 4,725 | 100m |
| 3 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150 | nt | 1,376 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 1x2 M150 | nt | 6,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | nt | 1,523 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | nt | 2,752 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | nt | 6,72 | m3 |
| 11 | Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ ron 5mm sâu 25 mm | nt | 67,2 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mm | nt | 0,063 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mm | nt | 0,262 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính 6mm | nt | 0,014 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | nt | 0,048 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính 14mm | nt | 0,042 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép nền nhà xe đường kính 8mm | nt | 0,343 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,081 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | nt | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,795 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | nt | 0,56 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,56 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,257 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,257 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 30,152 | m2 |
| 26 | SXLD bu lông M18*500 | nt | 24 | bộ |
| E | Xây dựng nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | nt | 2,16 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 | nt | 2,16 | 100m |
| 3 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 0,54 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150 | nt | 1,056 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 1x2 M150 | nt | 3,06 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | nt | 0,468 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | nt | 2,112 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | nt | 3,06 | m3 |
| 11 | Xoa láng nền, tạo dốc | nt | 30,6 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mm | nt | 0,048 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mm | nt | 0,2 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính 6mm | nt | 0,004 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | nt | 0,022 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính 14mm | nt | 0,015 | tấn |
| 17 | SXLD cốt sàn trệt đường kính 8mm | nt | 0,152 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | nt | 0,258 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | nt | 0,253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,117 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,117 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,24 | m2 |
| 26 | SXLD bu lông M18*500 | nt | 12 | bộ |
| F | Xây dựng nhà xe 4 bánh | |||
| 1 | Bê tông lót nền, đá 1x2 M150 | nt | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | nt | 1,8 | m3 |
| 3 | Xoa láng nền, tạo dốc | nt | 60 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép sàn trệt đường kính 8mm | nt | 0,131 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | nt | 0,56 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,56 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,23 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 30,295 | m2 |
| 12 | SXLD bu lông M18*500 | nt | 24 | bộ |
| G | Xây dựng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 | nt | 5,94 | 100m |
| 2 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 1,382 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | nt | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,691 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2, M150 | nt | 1,064 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | nt | 1,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 11,275 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện | nt | 0,338 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | nt | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150 | nt | 0,298 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | nt | 0,626 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | nt | 0,816 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | nt | 2,852 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | nt | 0,073 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính =6mm | nt | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính =12mm | nt | 0,06 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính =14mm | nt | 0,048 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột đường kính =6mm | nt | 0,012 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột đường kính =14mm | nt | 0,068 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn đk =6mm h | nt | 0,015 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép sàn đk =8mm h | nt | 0,293 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm h | nt | 0,025 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm h | nt | 0,126 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm h | nt | 0,032 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm h | nt | 0,199 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm h | nt | 0,001 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h | nt | 0,01 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,049 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,15 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng | nt | 0,101 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềng | nt | 0,098 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,024 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,21 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39, dày | nt | 3,233 | m3 |
| 36 | Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch kích thước 300x600mm | nt | 9,54 | m2 |
| 37 | Công tác Ốp len chân tường gạch kích thước 120x600mm | nt | 1,488 | m2 |
| 38 | Lát gạch kích thước 600x600, vữa xi măng mác 75 | nt | 10,17 | m2 |
| 39 | Lát gạch kích thước 300x300, vữa xi măng mác 75 | nt | 1,65 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 7,44 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,729 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 30,286 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 31,59 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | nt | 18,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | nt | 9,8 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | nt | 31,59 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tit vào tường trong | nt | 30,286 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | nt | 38,369 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 68,655 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,59 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 18,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,474 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt và sản xuất Gương tráng thủy dày 5mm | nt | 0,24 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,82 | m2 |
| 55 | Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | nt | 1,98 | m2 |
| 56 | Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070, kính phun mờ + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ | nt | 1,54 | m2 |
| 57 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ | nt | 1,68 | m2 |
| 58 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 93, kính phun mờ + cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộ | nt | 0,36 | m2 |
| 59 | Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính kihung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộ | nt | 2,94 | m2 |
| 60 | Đào móng hầm phân chiều rộng | nt | 0,115 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,576 | m3 |
| 62 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,581 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | nt | 0,239 | m3 |
| 64 | Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m² | nt | 4,356 | 100m |
| 65 | Đắp cát đệm đầu cừ móng | nt | 1,152 | m3 |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép =8mm | nt | 0,156 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,022 | 100m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | nt | 2,131 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | nt | 0,314 | m3 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,908 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,975 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 20,883 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 3 | cái |
| H | Xây dựng cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | nt | 0,28 | m3 |
| 4 | Beton móng, đá 1x2 M250 | nt | 0,605 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 0,903 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,025 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính =6mm | nt | 0,006 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | nt | 0,017 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính =12mm | nt | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 4,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờ | nt | 3 | bộ |
| 13 | SXLD Bulong M18*500 | 12 | bộ | |
| I | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | nt | 7,889 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp I, chiều rộng | nt | 0,327 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm | nt | 1,972 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,109 | m3 |
| 5 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông | nt | 7,889 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | nt | 118,559 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | nt | 5,209 | tấn |
| 8 | Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3m | nt | 788,94 | m2 |
| J | Cải tạo cổng và hàng rào hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | nt | 20,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray, bánh xe cổng hiện hữu | nt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ cổng hiện hữu | nt | 0,832 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | nt | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m | nt | 2,7 | 100m |
| 7 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 0,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90 | nt | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,312 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | nt | 0,638 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng rộng | nt | 0,252 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | nt | 0,208 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính =6mm | nt | 0,003 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính =12mm | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính =14mm | nt | 0,023 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính 6mm | nt | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đường kính 12mm | nt | 0,031 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,054 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường cột, trụ hàng rào hiện hữu | nt | 563,11 | m2 |
| 21 | Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm ( chiếm khoảng 30% diện tích cạo bỏ) | nt | 214,518 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39, dày | nt | 0,586 | m3 |
| 23 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 214,518 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | nt | 7,68 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | nt | 214,518 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 777,628 | m2 |
| 27 | Lắp đăth Đèn trụ cổng bảo vệ KT 400x400x400 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổ inox vàng 304, ốp aluminium dày 0,5ly(cổng chính) | nt | 1 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn chông sắt hiện hữu | nt | 13,238 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,238 | m2 |
| K | Hệ thống mái tôn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ mạ kẽm Z20015 | nt | 714,03 | m |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn | nt | 2,538 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ Rod D12 | nt | 161,55 | m |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | nt | 2,538 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo AJ24, L=400 | nt | 48 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đạn M12x150mm | nt | 32 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M24x80mm, G8,8 | nt | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x30mm, G4,6 | nt | 332 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt diềm rìa mái dày 3mm | nt | 77,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng Lam thông gió | nt | 91,57 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng máng xối thung lũng dày 0.53mm | nt | 30,1 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai KL65 Klip lok | nt | 1.384 | cái |
| 13 | Lưới chắn côn trùng | nt | 91,57 | m2 |
| 14 | Lợp Mái tole lạnh màu AZ70 dày 0,45mm khổ 1,07m | nt | 5,355 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm A2 và phụ kiện | nt | 338,7 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần Ceidek 0.43mm APT và phụ kiện | nt | 176,39 | m2 |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0 | nt | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | nt | 6 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | nt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 250/5A | nt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 250/5A | nt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá áp | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | nt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rơle bảo vệ mất pha | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65 kA + Cầu chì 3x100A | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt busbar 250A | nt | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năng | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-65kA | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | nt | 1 | cái |
| 14 | LĐ MCCB 3P-75A-15kA | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kA | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kA | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P- 30A-15kA | nt | 4 | cái |
| 18 | LĐ MCCB 2P-25A-15kA | nt | 1 | cái |
| 19 | LĐ MCCB 2P-20A-15kA | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-15kA | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P- 50A-10kA | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn kháng lọc sóng hài SR6% | nt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Bộ điều khiển Tụ bù 3 cấp | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tụ bù 25kVAr | nt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | nt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 28 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 29 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kA | nt | 1 | cái |
| 32 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 33 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 34 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | nt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | nt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kA | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 39 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 40 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-14kA | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 8 Modul | nt | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt busbar 30A | nt | 1 | hệ |
| 45 | LĐ MCB 2P-25A-15kA | nt | 1 | cái |
| 46 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt busbar 75A | nt | 1 | hệ |
| 49 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 50 | LĐ Cầu chì 5A | nt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P- 60A-15kA | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kA | nt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 55 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 56 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 57 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 58 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 28 Modul | nt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 61 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 62 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 63 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 64 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 65 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 66 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modul | nt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 69 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 70 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 71 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 3 | cái |
| 72 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 73 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 18 Modul | nt | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 76 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 77 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 78 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 3 | cái |
| 79 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 80 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt busbar 75A | nt | 1 | hệ |
| 83 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 84 | LĐ Cầu chì 5A | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kA | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 89 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 90 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 91 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 92 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | nt | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 95 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 96 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 97 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 98 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 99 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | nt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 102 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 103 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 104 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 105 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 106 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modul | nt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 109 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | nt | 1 | cái |
| 110 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 111 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 3 | cái |
| 112 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 113 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt busbar 75A | nt | 1 | hệ |
| 116 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 117 | LĐ Cầu chì 5A | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A-15kA | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kA | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 3P- 32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 123 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 124 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | nt | 2 | cái |
| 125 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 126 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | nt | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 129 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 130 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 131 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 132 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 133 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 14 Modul | nt | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 136 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | nt | 1 | cái |
| 137 | LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 138 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 2 | cái |
| 139 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 28 Modul | nt | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 142 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | nt | 1 | cái |
| 143 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 144 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 5 | cái |
| 145 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 4 | cái |
| 146 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt busbar 75A | nt | 1 | hệ |
| 149 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 150 | LĐ Cầu chì 5A | nt | 3 | cái |
| 151 | LĐ MCCB 3P-100A-15kA | nt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P- 50A-10kA | nt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kA | nt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kA | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 156 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 157 | LĐ MCB 2P-16A-6kA | nt | 2 | cái |
| 158 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 3 | cái |
| 159 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | nt | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 162 | LĐ MCB 3P-50A-10kA | nt | 1 | cái |
| 163 | LĐ RCBO 2P-20A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 164 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 5 | cái |
| 165 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 24 Modul | nt | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 168 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | nt | 1 | cái |
| 169 | LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kA | nt | 1 | cái |
| 170 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 4 | cái |
| 171 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | nt | 2 | cái |
| 172 | LĐ MCB 1P-10A-6kA | nt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt busbar 50A | nt | 1 | hệ |
| 175 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 176 | LĐ Cầu chì 5A | nt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-10kA | nt | 1 | cái |
| 178 | Vật tư phụ tùng, phụ kiện hệ thống tủ điện | nt | 1 | lô |
| 179 | LĐ cáp đồng trần 70mm2 | nt | 35 | m |
| 180 | LĐ cáp Cu/PVC 70mm2 | nt | 6 | m |
| 181 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cáp | nt | 6 | cọc |
| 182 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 183 | Hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối |
| 184 | Lắp đặt loại đèn âm trần 36W, bóng led KT 600x600 | nt | 102 | bộ |
| 185 | Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần 12W | nt | 358 | bộ |
| 186 | Lắp đặt loại đèn ốp trần chống bụi D260, 18W | nt | 20 | bộ |
| 187 | Lắp đặt loại đèn led mâm vuông 600x600, 40W | nt | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bộ đèn tube 18W dài 1,2m | nt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 45W/5m | nt | 156 | m |
| 190 | Lắp đặt bộ nguồn đèn led dây | nt | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp box | nt | 918 | bộ |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 31 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | nt | 80 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | nt | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm gắn nổi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | nt | 62 | cái |
| 200 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU 2h | nt | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU 2h | nt | 11 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x2W, ACCU 2h | nt | 23 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | nt | 43 | cái |
| 204 | LĐ ELCB 2P-10A-30mA-6kA | nt | 5 | cái |
| 205 | LĐ Domino 4P-25A | nt | 5 | cái |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | nt | 2,695 | m3 |
| 207 | Bê tông lót móng, rộng | nt | 0,245 | m3 |
| 208 | Bê tông móng, rộng | nt | 2,302 | m3 |
| 209 | Lắp đặt trụ đèn cao áp STK cao 8m | nt | 5 | trụ |
| 210 | Lắp đèn cao áp bóng led 55W | nt | 5 | chóa |
| 211 | Lắp cần đèn cao áp cao 1m, vươn xa 1,5m | nt | 5 | cần |
| 212 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | nt | 10 | m |
| 213 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 + E-1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 214 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | nt | 60 | m |
| 215 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cáp | nt | 5 | cọc |
| 216 | Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24 | nt | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt bộ đèn tube chống thấm 18W dài 1,2m | nt | 14 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bộ đèn tube 18W dài 1,2m | nt | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bộ đèn tube 10W dài 0,6m | nt | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt đảo | nt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | nt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | nt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạ | nt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp box | nt | 27 | bộ |
| 226 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | nt | 154 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | nt | 31 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | nt | 48 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | nt | 12 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 31 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | nt | 73 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x(1x4,0mm2) | nt | 352 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x(1x2,5mm2) | nt | 56 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | nt | 12 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x(1x25mm2) + E-Cu/PVC 16mm2 | nt | 41 | m |
| 236 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x(1x4,0mm2) + E-Cu/PVC 4,0mm2 | nt | 20 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | nt | 301 | m |
| 238 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | nt | 401 | m |
| 239 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | nt | 122 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x70mm2 | nt | 38 | m |
| 241 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2 | nt | 132 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | nt | 332 | m |
| 243 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2 | nt | 475 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 | nt | 155 | m |
| 245 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 9.040 | m |
| 246 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 12.553 | m |
| 247 | Lắp đặt luồn ống nhựa mềm đường kính 20mm | nt | 1.857 | m |
| 248 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mm, đi nổi | nt | 5 | m |
| 249 | Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 32mm | nt | 98 | m |
| 250 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổi | nt | 3.712 | m |
| 251 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi âm | nt | 2.384 | m |
| 252 | LĐ Nối ống D20 | nt | 2.102 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | nt | 0,3 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | nt | 0,36 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | nt | 2,87 | 100m |
| 256 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồn | nt | 1 | lô |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | nt | 9,408 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,912 | m3 |
| 259 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,176 | m3 |
| 260 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 2,324 | m3 |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 0,21 | m3 |
| 262 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | nt | 0,017 | tấn |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | nt | 48,04 | kg |
| 264 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | nt | 3 | cái |
| 265 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | nt | 8,928 | m2 |
| 266 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 1,92 | m2 |
| 267 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hố ga | nt | 10,848 | m2 |
| 268 | Lắp đặt Thang cáp 250x100x1,5 màu sơn xám | nt | 18 | m |
| 269 | Lắp đặt Nối thang 250 | nt | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt Trunking 250x100x1,5 màu sơn xám | nt | 11 | m |
| 271 | Lắp đặt Nối trunking 250 | nt | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt Co 250 | nt | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt Trunking 100x100x1,0 màu sơn xám | nt | 106 | m |
| 274 | Lắp đặt Nối trunking 100 | nt | 44 | cái |
| 275 | Lắp đặt Co 100 | nt | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê 100 | nt | 3 | cái |
| 277 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | nt | 0,523 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 42,327 | m3 |
| 279 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 15,203 | m3 |
| 280 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cáp | nt | 31,5 | m2 |
| 281 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | nt | 175 | m |
| M | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15 | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15 | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ điện | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cảm biến mực nước | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước DN 50 + Hộp bảo vệ + phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển bơm | nt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt Co 90 HDPE OD50 | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài HDPE đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 11 | Hệ thống cơ khí cụm bơm | nt | 1 | ht |
| 12 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | nt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Adapter PPR đường kính 50mm | nt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích mù PPr, đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích rỗng PPr, đường kính 50mm | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều PPr Ø50 | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng PPr Ø50 | nt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø50 | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ PPr đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều PPR đường kính 50mm | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đáy PPr đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc PPR đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140mm | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 114mm | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp) | nt | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp) | nt | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | nt | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | nt | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21) | nt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168 | nt | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | nt | 0,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | nt | 0,39 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | nt | 0,53 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | nt | 0,17 | 100m |
| 37 | Măng sông ống PVC D90 | nt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mm | nt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | nt | 67 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mm | nt | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90) | nt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60) | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42) | nt | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt Yđều uPVC DN80 (Ø90) | nt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60) | nt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60) | nt | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42) | nt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'') | nt | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60) | nt | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | nt | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | nt | 1,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | nt | 0,78 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | nt | 0,2 | 100m |
| 54 | Măng sông ống PVC D114 | nt | 34 | cái |
| 55 | Măng sông ống PVC D90 | nt | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm | nt | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mm | nt | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | nt | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | nt | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | nt | 0,62 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | nt | 0,25 | 100m |
| 62 | Măng sông ống PVC D90 | nt | 8 | cái |
| 63 | Măng sông ống PVC D60 | nt | 13 | cái |
| 64 | Măng sông ống PVC D42 | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 60mm | nt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mm | nt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42) | nt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42) | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê đều uPVC DN50 (Ø60) | nt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42) | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60) | nt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 90mm | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 60mm | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | nt | 0,56 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | nt | 0,2 | 100m |
| 78 | Măng sông ống uPVC D114 | nt | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114) | nt | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60) | nt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm | nt | 55 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | nt | 35 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 60mm | nt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | nt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42) | nt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc đường kính 114mm | nt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tắc đường kính 60mm | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | nt | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50 | nt | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42 | nt | 0,29 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34 | nt | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | nt | 0,38 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | nt | 1,47 | 100m |
| 96 | Măng sông ống PPr đường kính 50 | nt | 18 | cái |
| 97 | Măng sông ống HPDE đường kính 50 | nt | 11 | cái |
| 98 | Măng sông ống uPVC D42 | nt | 2 | cái |
| 99 | Măng sông ống uPVC D34 | nt | 8 | cái |
| 100 | Măng sông ống uPVC D27 | nt | 9 | cái |
| 101 | Măng sông ống uPVC D21 | nt | 35 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 45 HDPE đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN15 (Ø21) | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN20 (Ø27) | nt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN15 (Ø21) | nt | 80 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 (Ø42) | nt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 90 uPVC DN25 (Ø34) | nt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'') | nt | 57 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 50/25mm | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN32 (Ø42) | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN25 (Ø34) | nt | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN20 (Ø27) | nt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34) | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21) | nt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21) | nt | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34) | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27) | nt | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt Giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21) | nt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21) | nt | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'') | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'') | nt | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42) | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34) | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27) | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42) | nt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34) | nt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 129 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 41 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 36,3 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 7 | m3 |
| 132 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200xT1.2 | nt | 1 | hộp |
| 133 | LĐ Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 134 | LĐ Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF | nt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt busbar 30A | nt | 5 | thanh |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kA | nt | 1 | cái |
| 139 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | nt | 3 | cái |
| 140 | LĐ Bộ khới động trực tiếp 2,5 kW | nt | 2 | cái |
| 141 | LĐ MCB 2P-6A-6kA | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 - Tín hiệu bơm | nt | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 - E | nt | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4,0mm2 | nt | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | nt | 135 | m |
| 146 | LĐ Nối ống D20 | nt | 31 | cái |
| 147 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | nt | 61 | cái |
| 148 | Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 40mm | nt | 12 | m |
| 149 | Phụ kiện ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian) | nt | 1 | lô |
| 150 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | nt | 1,971 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,957 | 100m3 |
| 152 | Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m | nt | 30,665 | 100m |
| 153 | Đắp đệm cát đầu cừ | nt | 1,764 | m3 |
| 154 | Đắp đệm cát móng cống | nt | 2,752 | m3 |
| 155 | Bê tông móng cống, chiều rộng | nt | 8,622 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng hố ga , chiều rộng | nt | 1,764 | m3 |
| 157 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | nt | 2,592 | m3 |
| 158 | Bê tông mương, hố ga đá 1x2 M250 | nt | 9,737 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao | nt | 8,593 | m3 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250 | nt | 0,729 | m3 |
| 161 | SXLD cốt thép hố ga đường kính 6mm h | nt | 0,049 | tấn |
| 162 | SXLD cốt thép hố ga đường kính 8mm h | nt | 0,14 | tấn |
| 163 | SXLD cốt thép hố ga đường kính 10mm h | nt | 0,507 | tấn |
| 164 | SXLD cốt thép hố ga đường kính 14mm h | nt | 0,016 | tấn |
| 165 | SXLD cốt thép hố ga đường kính 16mm h | nt | 0,034 | tấn |
| 166 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mm | nt | 0,501 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mm | nt | 0,501 | tấn |
| 168 | SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện | nt | 0,032 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ga | nt | 0,344 | 100m2 |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 5,76 | m2 |
| 171 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 40,16 | m2 |
| 172 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30 | nt | 14 | đoạn ống |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H10 | nt | 20,4 | đoạn ống |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H10 | nt | 15 | đoạn ống |
| 175 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm - H10 | nt | 1,2 | đoạn ống |
| 176 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 35 | mối nối |
| 177 | Lắp đặt gối cống BTCT D=300mm | nt | 69 | cái |
| 178 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 15 | mối nối |
| 179 | Lắp đặt gối cống BTCT D=400mm | nt | 30 | cái |
| 180 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | nt | 1 | mối nối |
| 181 | Lắp đặt gối cống BTCT D=500mm | nt | 2 | cái |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 9 | cái |
| N | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H750xW550xD250 | nt | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | nt | 1 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt busbar | nt | 1 | thanh |
| 5 | LĐ MCCB 3P-75A-15kA | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P- 60A-15kA | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kA | nt | 1 | cái |
| 8 | LĐ MCB 1P-6A-6kA | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giác 17kW | nt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếp 2,5kW | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống ống ống khói bơm chữa cháy diezel | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15 | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15 | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/FR 6x1Cx16mm2 + E - Cu/PVC 16mm2 | nt | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/FR 6x1Cx4,0mm2 + E - Cu/PVC 4,0mm2 | nt | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | nt | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cảm biến mực nước | nt | 1 | bộ |
| 19 | LĐ Dây điều khiển công tắc áp lực chống cháy: 2Cx1.5mm2 | nt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 25mm | nt | 34 | m |
| 21 | Kẹp ống PVC d25 | nt | 14 | cái |
| 22 | LĐ Măng sông ống PVC D25 | nt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | nt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc DN50 | nt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | nt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mm | nt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 - loại 2 ngã DN65 | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | nt | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | nt | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình bột CO2 5kg | nt | 22 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van cổng DN100 | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng DN50 | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc DN100 | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc DN50 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đáy DN100 | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van đáy DN50 | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100 | nt | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích mù DN100 | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích mù DN50 | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | nt | 1,74 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mm | nt | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | nt | 0,37 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm | nt | 0,11 | 100m |
| 54 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | nt | 12 | cái |
| 55 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | nt | 2 | cái |
| 56 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50 | nt | 1 | cái |
| 57 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | nt | 9 | cái |
| 58 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | nt | 23 | cái |
| 59 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | nt | 4 | cái |
| 60 | Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | nt | 34 | cái |
| 61 | Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100 | nt | 7 | cái |
| 62 | Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65 | nt | 12 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước | nt | 55 | m2 |
| 64 | Cùm U treo ống DN100 | nt | 6 | bộ |
| 65 | Cùm U treo ống DN65 | nt | 34 | bộ |
| 66 | Cùm U treo ống DN50 | nt | 11 | bộ |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | nt | 0,556 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu | nt | 54,381 | m3 |
| 69 | Vật tư phụ phòng cháy chữa cháy | nt | 1 | lô |
| 70 | Giá đỡ và ty treo | nt | 1 | lô |
| O | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy loại 10 Zone-24VCD ( bao gồm phụ kiện) | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường | nt | 6,8 | 10bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường | nt | 0,3 | 10bộ |
| 4 | Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5A | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | nt | 1,8 | 5bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1,8 | 5bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây E.O.L | nt | 5 | bộ |
| 10 | LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/fr | nt | 1.053 | m |
| 11 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² cu/fr | nt | 148 | m |
| 12 | LĐ Hộp nối cáp box 110x110 | nt | 14 | cái |
| 13 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | nt | 98 | cái |
| 14 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | nt | 646 | m |
| 15 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 | nt | 134 | m |
| 16 | LĐ Măng xông PVC D20 | nt | 211 | cái |
| 17 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | nt | 410 | cái |
| 18 | LĐ ống điện pvc d25, dày 1.4 ~ 1.8mm | nt | 91 | m |
| 19 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | nt | 1 | lô |
| P | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 40 m và khối nối kim cách điện | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp đồng trần | nt | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mm | nt | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | nt | 136 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | nt | 114 | m |
| 7 | Lắp đặt Tăng đơ cáp D14 | nt | 4 | cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4m | nt | 8 | cọc |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ hộp nối kiểm tra | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 8 | mối |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweld | nt | 1 | lô |
| Q | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | nt | 3,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | nt | 3,32 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,16 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | nt | 3,46 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 95mm, đường kính ống 15,9mm | nt | 3,32 | 100m |
| 7 | Oxy + bình ga hàn ống đồng | nt | 1 | bộ |
| 8 | Nito thử xì và làm sạch đường ống | nt | 1 | chai |
| 9 | Vật tư phụ hệ ống đồng | nt | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx 0,75mm2 | nt | 264 | m |
| 11 | LĐ cáp Cu/PVC 2.5mm2 | nt | 1.730 | m |
| 12 | Lắp đặt luồn ống nhựa PVC đường kính 20mm | nt | 327 | m |
| 13 | LĐ Hộp box 100x100x50 | nt | 29 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt (Khớp nối trơn, cút T, cút góc, kẹp đỡ ống, hộp chia, ...) | nt | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 27mm | nt | 1,73 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 34mm | nt | 0,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 42mm | nt | 0,14 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | nt | 2,39 | 100m |
| 19 | Vật tư phụ hệ ống nước ngưng | nt | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt quạt nối ống thải vệ sinh 200l/s-150Pa | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt gắn tường 500L/s | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt gắn tường 215L/s | nt | 1 | cái |
| 23 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống quạt | nt | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt giảm vuông tròn quạt | nt | 4 | bộ |
| 25 | Khung đỡ quạt | nt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống gió tole ktc: 250x200 | nt | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gió tole ktc: 150x150 | nt | 9 | m |
| 28 | Lắp đặt chạc ống gió 250x200-150x100 | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt EAG 200x200 kèm ODB | nt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Gót dày 150x150 | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Gót dày D150 | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm vuông tròn D150 | nt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 250x200 | nt | 4 | cái |
| 34 | LĐ ống gió mềm cách nhiệt, đk 150mm | nt | 32 | m |
| 35 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống thông gió thải | nt | 1 | lô |
| R | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt File server | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt wireless controller | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt internet router | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Firewall - UTM | nt | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Core switch 24 port | nt | 1 | bộ |
| 6 | LĐ fiber optic patch panel | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 36u | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ rack chuẩn 19 loại 9u | nt | 3 | cái |
| 9 | LĐ Switch 48 port | nt | 2 | bộ |
| 10 | LĐ Switch 24 port | nt | 1 | bộ |
| 11 | LĐ Switch 16 port | nt | 1 | bộ |
| 12 | LĐ Wireless access point, loại gắn trần | nt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt patch panel 16port | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt patch panel 24 port | nt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây nhảy quang | nt | 8 | sợi |
| 16 | Lắp đặt dây nhảy patch cord cat6 utp | nt | 81 | sợi |
| 17 | LĐ thiết bị chống sét trên đường truyền mạng RJ45 10kA-8/20µs, tốc độ đường truyền 100/1000Mbits, bảo vệ sét lan truyền cho server 12 port | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | nt | 73 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế âm tường | nt | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế nổi | nt | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp UTP cat6 | nt | 2.459 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp quang 4 FO | nt | 102 | m |
| 23 | LĐ Hộp nối trung gian 150x150 | nt | 11 | cái |
| 24 | LĐ Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngã | nt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | nt | 211 | m |
| 26 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mm, đi nổi | nt | 154 | m |
| 27 | LĐ Măng sông ống PVC D32 | nt | 35 | cái |
| 28 | LĐ Kẹp ống PVC D32 | nt | 63 | cái |
| 29 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm, đi nổi | nt | 175 | m |
| 30 | LĐ Măng sông ống PVC D20 | nt | 129 | cái |
| 31 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | nt | 111 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cable tray 100x100x1,2 màu sơn xám | nt | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,0 màu sơn xám | nt | 96 | m |
| 34 | Lắp đặt tê trunking 100x100x1.2 | nt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co trunking 100x50x1.0 | nt | 6 | cái |
| 36 | Phụ kiện hộp nối, ống điện trunking ( vít, tacwke, ty treo, dây rút…) | nt | 1 | lô |
| 37 | LĐ Hộp nối quang 24 port | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cáp quang 24 FO | nt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đóng trần 70mm2 | nt | 26 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,649 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,064 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,036 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,014 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 0,111 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | nt | 0,002 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | nt | 5,43 | kg |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 1 | cái |
| 48 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | nt | 0,832 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,16 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mm | nt | 0,28 | 100m |
| 51 | Gia công đóng cọc đồng D16,L=2,4m | nt | 6 | cọc |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối |
| 53 | LĐ Hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | cái |
| 54 | LĐ Network video recorder 16IP Cam-Hdd/2x4TB | nt | 1 | bộ |
| 55 | LĐ Keyboard | nt | 1 | bộ |
| 56 | LĐ Switch layer 2 16 port SFP | nt | 1 | bộ |
| 57 | LĐ Màn hình LCD 32 inch | nt | 1 | bộ |
| 58 | LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE. | nt | 9 | bộ |
| 59 | LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66 , LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66 | nt | 3 | bộ |
| 60 | LĐ BỘ LƯU ĐIỆN UPS 3 KVA Online thời gian lưu 30phút | nt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Cáp 4P- CAT6 STP/PoE | nt | 369 | m |
| 62 | LĐ Hộp Box 110x110x50 | nt | 13 | cái |
| 63 | LĐ Hộp Box tròn 2,3 ngã | nt | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | nt | 105 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | nt | 22 | m |
| 66 | LĐ Măng sông ống PVC D20 | nt | 34 | cái |
| 67 | LĐ Kẹp ống PVC D20 | nt | 67 | cái |
| 68 | Vật tư phụ ( vít, tacke, dây rút…) | nt | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt cáp VAG L=10m | nt | 2 | sợi |
| 70 | LĐ Cáp nguồn 2x1Cx1.5 mm² Cu/pvc | nt | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | nt | 10 | m |
| 72 | LĐ Trung tâm báo động loại 4 kênh (bao gồm ắc quy + phụ kiện) | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu cảm biến hồng ngoại, góc quét hồng ngoại 86 độ | nt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc từ | nt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt còi báo động + bàn phím điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp 4pair cat6 utp | nt | 72 | m |
| 77 | LĐ cáp nguồn 4x1Cx2.5mm2 | nt | 35 | m |
| 78 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | nt | 6 | cái |
| 79 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | nt | 17 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | nt | 6 | m |
| 81 | LĐ Măng xông PVC D20 | nt | 6 | cái |
| 82 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | nt | 11 | cái |
| 83 | Vật tư phụ hệ thống an ninh báo động | nt | 1 | lô |
| S | Hệ thống Máy lạnh catsettle âm trần | |||
| 1 | Công suất lạnh: 2.5kW ( Loại treo tường bao gồm ke treo dàn nóng và remote không dây) | nt | 1 | bộ |
| 2 | Công suất lạnh: 7.1kW ( Loại treo Cassette bao gồm ke treo dàn nóng và remote dây) | nt | 6 | bộ |
| 3 | Công suất lạnh: 10kW ( Loại treo Cassette bao gồm ke treo dàn nóng và remote dây) | nt | 11 | bộ |
| T | Hệ thống máy bơm cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=45m | nt | 2 | cái |
| U | Hệ thống máy bơm PCCC | |||
| 1 | Máy bơm diezen, Q= 54m3/h - H= 60m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện, Q= 54m3/h - H= 60m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm duy trì áp lực, H= 65m , Q= 3,6m3/h | nt | 1 | cái |
| V | Cổng xếp inox | |||
| 1 | Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xa | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ cao đẳngchuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựngít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọcTấn | lực ép ≥ 150 Tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 Tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi