Gói thầu: Sửa chữa các hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:42:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,889,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng: đổ bê tông, sơn tường, sơn sắt, lát nền, xây, trát,… và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.htm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 3 người;- Công nhân cơ khí ≥ 1 người;- Công nhân xây dựng, nề ≥ 6 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2021 Sửa chữa các hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các Biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu phục vụ xét theo Tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm, Tiêu chí đánh giá về kỹ thuật tại Chương III HSMT. Đối với tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, nhà thầu phải cấp các tài liệu sau: i) Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương) ii) Nộp Báo cáo tài chính năm 2020. 3. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất. 5. Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. 6. Trường hợp nhà thầu tham dự thuộc đối tượng hưởng ưu đãi thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh để được hương ưu đãi gồm: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật, lao động nữ… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thủy điện Bản Chát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 846,78 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 573,42 | m² |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường | xem Chương V của E-HSMT | 38,9 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 38,9 | m² |
| 5 | Sơn cột, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót Jotashield Primer Sơn lót chống kiềm ngoại thất, 2 nước phủ Jotashield Sơn phủ ngoại thất bền màu tối ưu. | xem Chương V của E-HSMT | 858,6 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đại Bàng Epoxy 2 thành phần. | xem Chương V của E-HSMT | 573,42 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 4 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 44,86 | m² |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ | xem Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75. Gạch lát 800x800 Granit. | xem Chương V của E-HSMT | 44,86 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa sắt, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 25,19 | m² |
| 12 | Cung cấp, Lắp dựng cửa vào khuôn cửa Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 8,38 ly kèm phụ kiện đồng bộ, khóa Huy Hoàng | xem Chương V của E-HSMT | 25,19 | m² |
| 13 | Lắp đặt Rèm cuốn trơn cách nhiệt, chống nắng 100% , Vải Polyester | xem Chương V của E-HSMT | 11,25 | m² |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 1,77 | m² |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | xem Chương V của E-HSMT | 1,1 | m² |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 1,34 | m³ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 21,33 | m² |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 0,23 | m³ |
| 21 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 30x30 mài). | xem Chương V của E-HSMT | 21,13 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 gạch 30x60. | xem Chương V của E-HSMT | 15,8 | m² |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại bệt cũ) | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ) | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi 1 hương sen Viglacera VG 511 nhà WC tầng 8 và nhà WC kho | xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | xem Chương V của E-HSMT | 9,17 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 0,51 | m³ |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 2,49 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 13,25 | m² |
| 35 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | xem Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | xem Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn WC Vinahasa G207 60x45mm | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 0,42 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, thép. | xem Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | xem Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp bao tải dứa đựng bùn đất rãnh thoát nước hành lang thân đập | xem Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 43 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | xem Chương V của E-HSMT | 81,52 | m² |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | xem Chương V của E-HSMT | 1,58 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, xi măng PCB30. | xem Chương V của E-HSMT | 14,38 | m³ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | xem Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Phao nổi bằng nhựa hình tròn đường kính 600mm, chất liệu Composite dày 5mm, bên trong phao có bơm foam chống chìm. | xem Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 48 | Chi phí tháo phao cũ | xem Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 49 | Chi phí thuê thuyền tháo phao và lắp phao mới | xem Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 50 | Chi phí vận chuyển phao Chi phí vận chuyển phao (HN-LC). (15 m3) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Cáp inox 304 loại phi 12 | xem Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cáp inox 304 phi 12 | xem Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 53 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | xem Chương V của E-HSMT | 23,75 | m |
| 54 | Cung cấp, bơm keo silicon A600 mái nhà kho VTTB Bản Chát | xem Chương V của E-HSMT | 48 | lọ |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 1 lớp sóng thường chiều dày 0,45. | xem Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 56 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp 30x60mm dày 1,4mm) | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | xem Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m² |
| 59 | Đục tẩy bề mặt tường | xem Chương V của E-HSMT | 232,25 | m² |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 232,25 | m² |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 62 | Cung cấp, Lắp dựng cửa vào khuôn cửa Xingfa nhập khẩu, kính an toàn 2 lớp dày 8,38 ly kèm phụ kiện đồng bộ, khóa Huy Hoàng. | xem Chương V của E-HSMT | 7,05 | m² |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt đèn trần nhà vệ sinh Đèn led ốp trần Rạng Đông D LN08L 30×30 24WRAD | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp, Lắp đặt đèn chiếu sáng kho loại đèn led CSD02 loại 150W Rạng Đông. | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x2,5mm) | xem Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (tận dụng quạt cũ) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (lắp điều hòa cũ + bơm ga+ống đồng+dây điện+ giá treo) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Sơn cột, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót Jotashield Primer Sơn lót chống kiềm ngoại thất, 2 nước phủ Jotashield Sơn phủ ngoại thất bền màu tối ưu | xem Chương V của E-HSMT | 391,63 | m² |
| 70 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 16,8 | m³ |
| 71 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 16,8 | m³ |
| 72 | Vận chuyển tiếp 50m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 16,8 | m³ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | xem Chương V của E-HSMT | 17,13 | m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 28,55 | m³ |
| 75 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | xem Chương V của E-HSMT | 14,4 | m² |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | xem Chương V của E-HSMT | 7,4 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | xem Chương V của E-HSMT | 1,05 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 1,53 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 34,2 | m² |
| 80 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | xem Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | xem Chương V của E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | xem Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | xem Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 85 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | xem Chương V của E-HSMT | 60,12 | m² |
| 86 | Vận chuyển vật liệu đến vị trí đổ | xem Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 87 | Lợp đặt mái cổng bằng tấm Aluminium Alcorest ngoài trời PVDF màu ghi, dày nhôm 0,3mm, dầy tấm 5mm. Loại nhôm xước. | xem Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m² |
| B | Khu vực Huội Quảng | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200, xi măng PCB30. | xem Chương V của E-HSMT | 0,65 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | xem Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp inox 304 loại phi 12 | xem Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây xích inox Ø6 | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính 1,4m | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thuê thuyền vận chuyển, lắp đặt cục bê tông ra giữa lòng sông | xem Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 9,68 | m² |
| 8 | Sơn cột, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót Jotashield Primer Sơn lót chống kiềm ngoại thất, 2 nước phủ Jotashield Sơn phủ ngoại thất bền màu tối ưu hoặc tương đương | xem Chương V của E-HSMT | 9,68 | 1m² |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | xem Chương V của E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 0,16 | m³ |
| 11 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,6m | xem Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển cảnh báo phản quang hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,6m. | xem Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | xem Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | xem Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Loại sơn phản quang, sơn theo hình) | xem Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m² |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cáp inox 304 bọc nhựa Ø8 (6x19) | xem Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cáp inox 304 loại Ø8 | xem Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khóa chống trộm Huy Hoàng | xem Chương V của E-HSMT | 2 | ĐVT |
| 19 | Gia công hệ cụm tời lắp đặt biển Cảnh báo | xem Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | xem Chương V của E-HSMT | 4,8 | m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 701,93 | m² |
| 22 | Đục tẩy bề mặt tường | xem Chương V của E-HSMT | 35,1 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 35,1 | m² |
| 24 | Sơn cột, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót Jotashield Primer Sơn lót chống kiềm ngoại thất, 2 nước phủ Jotashield Sơn phủ ngoại thất bền màu tối ưu | xem Chương V của E-HSMT | 701,93 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 242,91 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đại Bàng Epoxy 2 thành phần. | xem Chương V của E-HSMT | 242,91 | 1m² |
| 27 | Vệ sinh nền bê tông bằng máy phun áp lực kết hợp thủ công | xem Chương V của E-HSMT | 435,2 | m² |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | xem Chương V của E-HSMT | 435,2 | m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xi măng PCB 30 | xem Chương V của E-HSMT | 18,36 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 0,33 | m³ |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 6 | m² |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng led | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Gia công lan can bằng thép tròn mạ kẽm fi 59 | xem Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x2,5mm) | xem Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ 300x300x45mm, vữa XM PCB30 mác 75 | xem Chương V của E-HSMT | 30 | m² |
| 37 | Thay bóng đèn trần Nhà vệ sinh phòng ĐKTT Huội Quảng Đèn led panel Rạng Đông D P02L 60×60 36W DIM. | xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Thay 01 khóa cửa nhà vệ sinh Gian máy (khóa Huy Hoàng) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | xem Chương V của E-HSMT | 5,23 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | xem Chương V của E-HSMT | 4,47 | m³ |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | xem Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...bằng Sika 109 loại 2 thành phần. | xem Chương V của E-HSMT | 12 | m² |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 0,27 | m³ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | xem Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xi măng PCB30 | xem Chương V của E-HSMT | 6,82 | m³ |
| 48 | Vệ sinh tường bằng máy xịt cao áp | xem Chương V của E-HSMT | 200,16 | m² |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | xem Chương V của E-HSMT | 75,2 | m² |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | xem Chương V của E-HSMT | 103,47 | m² |
| 51 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0,45mm (loại tôn 1 lớp, sóng thường) | xem Chương V của E-HSMT | 27,95 | m² |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp lại tôn cũ) | xem Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m² |
| 53 | Sửa chữa, thay khóa đường cấp nước từ máy bơm vào bể dự trữ | xem Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng: đổ bê tông, sơn tường, sơn sắt, lát nền, xây, trát,… và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.htm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (Có bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc)- Có bản sao chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng, bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự (Nhà thầu phải cấp bản sao chứng thực hoặc sao y bản chính hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân, bao gồm:- Công nhân sơn bả ≥ 3 người;- Công nhân cơ khí ≥ 1 người;- Công nhân xây dựng, nề ≥ 6 người.Bản sao bằng cấp hoặc chứng nhận nghề được chứng thực hoặc cấp từ sổ gốc.Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công (sao y bản chính của nhà thầu hoặc được cấp có thẩm quyền chứng thực) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đục, cắt bê tông | Máy cắt bê tông 1,5kw | 3 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi