Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137373-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:41:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu dân cư Bó Đin, bản Nà Bai, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần AHH Tây Bắc; Công ty cổ phân tư vấn và xây dựng Nam Dương; Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng, hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình xây dựng điện từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.666.252 - Fax: 02123.666.259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GiẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theoChương V12m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theoChương V59m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theoChương V29m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mmMô tả kỹ thuật theoChương V100m
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theoChương V29m
6Khoan lỗ ống lọc D146mm, lỗ D10mm khoảng cách tâm lỗ 20mm (1050 lỗ/md)Mô tả kỹ thuật theoChương V19.950lỗ
7Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kWMô tả kỹ thuật theoChương V1lần
B NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0803100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0415100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoChương V0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V0,912m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V4,032m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theoChương V3,342m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,3m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theoChương V1,6799m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V0,9691m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1225tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1114100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V1,4948m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1552tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,2037100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1065m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0179tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V0,066m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0049tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theoChương V0,0096100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theoChương V6,105m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V43,5556m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V29,0804m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V20,008m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V1,936m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V3,0268m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V22,5248m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theoChương V48,5184m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theoChương V49,0884m2
31Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Bao gồm sơn tĩnh điện, chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theoChương V33,448kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theoChương V1,92m2
33Khuôn cửa đi, cửa sổ (Được tổ hợp từ thép bản dày 25mm 190x30x20x30x10) - Khuôn kép - Đã bao gồm công lắp đặtMô tả kỹ thuật theoChương V12,9md
34Cửa đi, cửa sổ (Đố cửa, cánh chửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x70x12 và thép hộp 30x30x12 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm) - Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theoChương V3,88m2
35Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theoChương V2bộ
36Bản lề cửa nắp máiMô tả kỹ thuật theoChương V2bộ
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,8100m
38Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cặp bích
39Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
41Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D67mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
44Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
45Dây cáp chủ D24 tời máy bơmMô tả kỹ thuật theoChương V120m
46Palăng xích kéo dây cáp tờiMô tả kỹ thuật theoChương V1bộ
47Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theoChương V1cái
49Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theoChương V1bộ
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theoChương V1cái
51Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theoChương V1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theoChương V10m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theoChương V10m
56Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theoChương V80m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60*22mmMô tả kỹ thuật theoChương V10m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24*14mmMô tả kỹ thuật theoChương V10m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theoChương V2bộ
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theoChương V1hộp
61Đinh vít +nở 4.0*60.0Mô tả kỹ thuật theoChương V10cái
62Đinh vít + nở 2.5*30.0Mô tả kỹ thuật theoChương V10cái
63Giá đón điện thép góc+bu li sứMô tả kỹ thuật theoChương V1bộ
64Khởi động từ 3 pha 500V-50AMô tả kỹ thuật theoChương V1bộ
65Đèn tín hiệu màu 360/220V-3WMô tả kỹ thuật theoChương V2đèn
66Tủ điều khiển, tủ bảo vệ KT: 400x500mmMô tả kỹ thuật theoChương V1tủ
C CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V4,104m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0228100m3
3Đổ bê tông chèn chân cột, mác 100Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V1,6404m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theoChương V0,1173100m2
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theoChương V3cột
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theoChương V120m
8Đai thép hình L50*5Mô tả kỹ thuật theoChương V4bộ
9Bu lông M16-85mmMô tả kỹ thuật theoChương V16bộ
10Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theoChương V4cái
D ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ TRẠM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theoChương V0,3573100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0506100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theoChương V0,3067100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theoChương V0,1465100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theoChương V20,5128m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theoChương V0,1452100m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theoChương V36m
E BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theoChương V0,525100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theoChương V0,35100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theoChương V0,525100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theoChương V0,35100m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theoChương V27,88m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V6,97m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V7,512m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V2,502m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V0,09m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V0,208m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theoChương V0,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theoChương V3,108m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V35,7m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theoChương V35,7m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 + ĐMMô tả kỹ thuật theoChương V41,24m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theoChương V21,12m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoChương V0,1899100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,8032100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,2238100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,021100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theoChương V0,0088100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theoChương V3cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,2182tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,2512tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1832tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,4369tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,1384tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0068tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theoChương V0,0413tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theoChương V0,0162tấn
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,04100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,02100m
33Lắp đặt crepin, đường kính van 76mm, L=1.0mMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
F HỐ VAN PHÂN NHÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theoChương V5,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theoChương V3,2275m3
3Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theoChương V3,2m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V0,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theoChương V0,6m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theoChương V0,196m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoChương V0,016100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theoChương V0,12100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theoChương V0,0112100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theoChương V0,0172tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theoChương V5cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,04100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,08100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,04100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,04100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V4cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
23Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
25Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V4cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
27Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V2cái
G ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC- 40 ĐẤU NỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V1,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V1,3152m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoChương V0,2672100m2
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,4100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
6Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theoChương V80cái
7Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
8Lắp đặt nối nhanh nhựa HDPE, đường kính20mm .Mô tả kỹ thuật theoChương V80cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
10Nắp gỗMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
H SÂN RỬA + TÉC CHỨA NƯỚC - 40 ĐẤU NỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V59,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theoChương V12,48m3
3Lót vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theoChương V57,6m2
4Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theoChương V57,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theoChương V42,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V15,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoChương V1,544100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theoChương V1,536100m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mmMô tả kỹ thuật theoChương V1,4100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,2100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
12Lắp đặt van phao, đường kính van D15mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
14Lắp đặt vòi rửa, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theoChương V200cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theoChương V80cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theoChương V80cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V40cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theoChương V40bể
I ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theoChương V277,76m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theoChương V2,06m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theoChương V266,06m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PN16_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V10100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PN12,5_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V3,2908100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN10_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V1,9914100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PN8_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V0,4121100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PN6_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V0,346100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PN6_PE100Mô tả kỹ thuật theoChương V4,1933100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V0,8100m
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theoChương V15cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theoChương V10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mô tả kỹ thuật theoChương V5cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theoChương V5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theoChương V10cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 63mmMô tả kỹ thuật theoChương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theoChương V20cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theoChương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theoChương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theoChương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn hoạt động tốt1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Còn hoạt động tốt1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->