Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:41:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu dân cư Bó Đin, bản Nà Bai, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng, hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình xây dựng điện từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.666.252 - Fax: 02123.666.259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GiẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 59 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 100 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29 | m |
| 6 | Khoan lỗ ống lọc D146mm, lỗ D10mm khoảng cách tâm lỗ 20mm (1050 lỗ/md) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19.950 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40 kW | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | lần |
| B | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,342 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,6799 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,9691 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1225 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1114 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,4948 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1552 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2037 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1065 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0179 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,066 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0049 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0096 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,105 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 43,5556 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29,0804 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 20,008 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,936 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,0268 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 22,5248 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 48,5184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 49,0884 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Bao gồm sơn tĩnh điện, chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 33,448 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa đi, cửa sổ (Được tổ hợp từ thép bản dày 25mm 190x30x20x30x10) - Khuôn kép - Đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,9 | md |
| 34 | Cửa đi, cửa sổ (Đố cửa, cánh chửa được làm từ tổ hợp thép hộp định hình 30x70x12 và thép hộp 30x30x12 dập hèm để lồng kính trắng dày 5mm, huỳnh 2 mặt dập nổi thép bản dày 8mm) - Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,88 | m2 |
| 35 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 36 | Bản lề cửa nắp mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 45 | Dây cáp chủ D24 tời máy bơm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 120 | m |
| 46 | Palăng xích kéo dây cáp tời | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60*22mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24*14mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | hộp |
| 61 | Đinh vít +nở 4.0*60.0 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 62 | Đinh vít + nở 2.5*30.0 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 63 | Giá đón điện thép góc+bu li sứ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 64 | Khởi động từ 3 pha 500V-50A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 65 | Đèn tín hiệu màu 360/220V-3W | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | đèn |
| 66 | Tủ điều khiển, tủ bảo vệ KT: 400x500mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | tủ |
| C | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,104 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn chân cột, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,6404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1173 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 120 | m |
| 8 | Đai thép hình L50*5 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | bộ |
| 9 | Bu lông M16-85mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | bộ |
| 10 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3067 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 20,5128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1452 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 36 | m |
| E | BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,35 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 27,88 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,97 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,512 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,502 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,108 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,7 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,7 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 + ĐM | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 41,24 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21,12 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1899 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2238 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0088 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2512 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1832 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4369 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0413 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0162 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt crepin, đường kính van 76mm, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| F | HỐ VAN PHÂN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,2275 | m3 |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0172 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| G | ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC- 40 ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2672 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhanh nhựa HDPE, đường kính20mm . | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 10 | Nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| H | SÂN RỬA + TÉC CHỨA NƯỚC - 40 ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 59,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 57,6 | m2 |
| 4 | Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 57,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 42,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,544 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,536 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | bể |
| I | ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 277,76 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 266,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PN16_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PN12,5_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,2908 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN10_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,9914 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PN8_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4121 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PN6_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,346 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PN6_PE100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,1933 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi