Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137440-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:39:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,695,078,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND (2 x 6.900.000.000 = 13.800.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Sìn Hồ năm 2022
110 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 50kVA -22/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75ATheo Chương V-E-HSMT2Tủ
4Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 35kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
5Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 22kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
6Chống sét van 35kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ/3 pha
7Chống sét van 22kVTheo Chương V-E-HSMT1Bộ/3 pha
8Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2Theo Chương V-E-HSMT14Mét
9Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35 (40,5) kV Theo Chương V-E-HSMT18Mét
10Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35 (40,5) kV Theo Chương V-E-HSMT15Mét
11Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22 (24) kVTheo Chương V-E-HSMT18Mét
12Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-12,7/22 (24) kVTheo Chương V-E-HSMT15Mét
13Cách điện đứng VHD-35kV+ tyTheo Chương V-E-HSMT19Quả
14Cách điện đứng VHD-22kV+ tyTheo Chương V-E-HSMT19Quả
15Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT36Cái
16Kiểm định biến dong hạ thế (TI)Theo Chương V-E-HSMT6Quả
C Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (trạm cắt Recloser)
1Máy cắt Recloser 24 kV -630ATheo Chương V-E-HSMT1Bộ
2Tủ điều khiển máy cắt (hợp bộ theo máy cắt)Theo Chương V-E-HSMT1Tủ
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VATheo Chương V-E-HSMT1Bộ
4Chống sét van 24kV ngoài trời ZnO-24KVTheo Chương V-E-HSMT2Bộ/3 pha
5Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang 24kV - 630A Polymer (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
6Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100ATheo Chương V-E-HSMT2Cái
7Cách điện đứng Polymer-24KV (đỡ dây dẫn)Theo Chương V-E-HSMT10Quả
8Cách điện đứng VHD-24KV (đỡ ghế cách điện)Theo Chương V-E-HSMT6Quả
9Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22(24)kV (Cách điện hoàn toàn)Theo Chương V-E-HSMT60M
10Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT18Cái
D Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV)
1Dây dẫn AC 50/8 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT12.257Mét
2Dây dẫn ACSR 50/30 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT7.827Mét
3Cách điện đứng polyme 35kV trên cột trònTheo Chương V-E-HSMT14Quả
4Cách điện đứng polyme 24kV trên cột trònTheo Chương V-E-HSMT31Quả
5Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 24KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT15Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT18Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT229Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24KV cả PKTheo Chương V-E-HSMT6Chuỗi
9Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT24Cái
E Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 3x50Theo Chương V-E-HSMT198Mét
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Theo Chương V-E-HSMT211Mét
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo Chương V-E-HSMT5.719Mét
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo Chương V-E-HSMT2.329Mét
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo Chương V-E-HSMT5.882Mét
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120Theo Chương V-E-HSMT2.213Mét
7Ghíp nhựa vặn xoắn 95/35mm2(1bulong)Theo Chương V-E-HSMT268Cái
8Ghíp nhựa vặn xoắn 95/95mm2 (2bulong)Theo Chương V-E-HSMT916Cái
F Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm Recloser)
1Xà đỡ lèo cột IITheo Chương V-E-HSMT2Bộ
2Xà đỡ dao cách ly cột II tim 2,5M ngang tuyến 1 phíaTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
3Xà lắp MC, chống sét van, FCO cột II tim 2,5M ngang tuyếnTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ biến điện áp cột II tim 2,5M ngang tuyếnTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
5Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
6Giá đỡ tủ điều khiểnTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
7Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 2,5M ngang tuyến 1 phíaTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
8Thang trèo - 3mTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
9Tiếp địa cột trạm cắt RC-TCTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
10Dây nối tiếp địa dọc cột trạm cắtTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
11Đầu cốt đồng nhôm CA-50Theo Chương V-E-HSMT16Cái
12Dây đồng mềm nối đất thiết bị M70Theo Chương V-E-HSMT20M
13Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐKTheo Chương V-E-HSMT10M
14Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT14Cái
15Đầu cốt đồng M4Theo Chương V-E-HSMT4Cái
16Biển tên máy cắtTheo Chương V-E-HSMT1Cái
17Biển báo cấm trèo ngang (Treo trên ghế thao tác)Theo Chương V-E-HSMT1Cái
18Nắp chụp chống sét van (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
19Nắp chụp sứ cao áp MBA cấp nguồn (2 màu)Theo Chương V-E-HSMT2Cái
20Nắp chụp FCO (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT4Cái
21Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU)Theo Chương V-E-HSMT10M
22Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ)Theo Chương V-E-HSMT20M
23Băng cách điện cao ápTheo Chương V-E-HSMT5Cuộn
24Chống sét đa tiaTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
G Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Cột điện PC-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
2Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -14MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
3Móng cột MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT2Móng
4Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
8Giá đỡ ống thép luồn cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
9Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
10Hộp chống tổn thất MBATheo Chương V-E-HSMT2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Ghế cách điện GCĐ-TBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
13Thang sắt TS-3MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
14Chống sét đa tiaTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
15Đai thép+khóa đai dài 1200mmx20x1mmTheo Chương V-E-HSMT8Bộ
16Cáp đồng mềm Cu/PVC M70Theo Chương V-E-HSMT14Mét
17Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 màu)Theo Chương V-E-HSMT8Cái
18Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
19Nắp chụp chống sét van (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
20Nắp chụp LBFCO (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT12Cái
21Nắp chụp đơn sứ đứng trong trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
22Nắp chụp kép cho sứ đứng đầu trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
23Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
24Ống thép Ø 114 mạ kẽm, dày 2lyTheo Chương V-E-HSMT8mét
25Cút ren 90- Ø 114 mạ kẽmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
26Đầu cốt đồng C70Theo Chương V-E-HSMT20Cái
27Đầu cốt đồng C50Theo Chương V-E-HSMT12Cái
28Đầu cốt đồng C35Theo Chương V-E-HSMT4Cái
29Đầu cốt đồng 4 lỗ (thẻ bài) C50 (cho cực cao thế MBA)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
30Đầu cốt đồng nhôm CA50Theo Chương V-E-HSMT12Cái
31Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT4Cái
32Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT2Cái
H Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV)
1Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT14Móng
2Móng cột MT-PC12 (MĐ)Theo Chương V-E-HSMT2Móng
3Móng cột MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT17Móng
4Móng cột MT-PC14 (MĐ)Theo Chương V-E-HSMT2Móng
5Móng cột MT-PC16Theo Chương V-E-HSMT17Móng
6Móng cột MT-PC16 (MĐ)Theo Chương V-E-HSMT4Móng
7Móng cột MTĐ-PC16Theo Chương V-E-HSMT3Móng
8Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT110Móng
9Tiếp địa RC 2-2,5Theo Chương V-E-HSMT32Bộ
10Tiếp địa RC3 -3TTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
11Tiếp địa RC2A-2,5Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
12Cột BTLT PC-I-12-9,0Theo Chương V-E-HSMT16Cột
13Cột BTLT PC-I-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT7Cột
14Cột BTLT PC-I-14-11Theo Chương V-E-HSMT6Cột
15Cột BTLT PC-I-14-13Theo Chương V-E-HSMT6Cột
16Cột BTLT PC-I-16-9,2Theo Chương V-E-HSMT20Cột
17Cột BTLT PC-I-16-11Theo Chương V-E-HSMT7Cột
18Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
19Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
20Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT30Bộ
21Cổ dề néo thẳng CDNT-105Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
22Cổ dề néo góc CDNG-105Theo Chương V-E-HSMT22Bộ
23Xà đỡ lèo XĐL1-35(22)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
24Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
25Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
26Xà đỡ thẳng XĐT-35-3ΔTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
27Xà néo bằng XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
28Xà néo thẳng, néo góc XN-35-3ΔTheo Chương V-E-HSMT24Bộ
29Xà néo cột đơn thân (3thân) XNĐT-3TTheo Chương V-E-HSMT12Bộ
30Xà néo kép 35kV 3 pha dọc tuyến XNKD∆-2T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
31Xà néo II tim -2,5m XNII-2,5Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
32Dây néo TK70-12Theo Chương V-E-HSMT32Bộ
33Dây néo TK70-14Theo Chương V-E-HSMT36Bộ
34Dây néo TK70-16Theo Chương V-E-HSMT42Bộ
35Giằng cột LT (16-18) GC-xx (C1-C4)Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
36Tạ chống rungTheo Chương V-E-HSMT42Quả
37Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 9 (Quai nhôm)Theo Chương V-E-HSMT3Cái
38Kẹp rẽ nhánh chữ TTheo Chương V-E-HSMT3Cái
39Đấu nối Hotline lưới điện 22 kVTheo Chương V-E-HSMT1Điểm
40Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT62Cái
I Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Móng cột M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT148Móng
2Móng cột MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT94Móng
3Móng cột M1-10Theo Chương V-E-HSMT38Móng
4Móng cột MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT24Móng
5Tiếp địa lặp lại RC-RLLTheo Chương V-E-HSMT58Bộ
6Cột bê tông PC.I-8,5-160-3,0Theo Chương V-E-HSMT188Cột
7Cột bê tông PC.I-8,5-160-4,3Theo Chương V-E-HSMT148Cột
8Cột bê tông PC.I-10-190-4,3Theo Chương V-E-HSMT48Cột
9Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Theo Chương V-E-HSMT38Cột
10Cổ dề vuông CDV-1Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
11Cổ dề vuông CDV-2Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
12Cổ dề vuông CDV-3Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
13Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT168Bộ
14Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT95Bộ
15Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT32Bộ
16Cổ dề CD1-10Theo Chương V-E-HSMT51Bộ
17Cổ dề CD2-10Theo Chương V-E-HSMT29Bộ
18Cổ dề CD3-10Theo Chương V-E-HSMT11Bộ
19Cổ dề CD1-12Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
20Cổ dề CD1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
21Cổ dề CD1-16Theo Chương V-E-HSMT22Bộ
22Cổ dề CD1-18Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
23Kẹp xiết cáp 4x50Theo Chương V-E-HSMT305Cái
24Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT113Cái
25Kẹp xiết cáp 4x95Theo Chương V-E-HSMT354Cái
26Kẹp xiết cáp KX4x120mm2Theo Chương V-E-HSMT124Cái
27Đai thép và khoá đai không gỉ cột đơnTheo Chương V-E-HSMT198Bộ
28Hộp đấu nối tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT33Tủ
29Hộp đảo phaTheo Chương V-E-HSMT66Bộ
30Đầu cốt đồng nhôm CA-95Theo Chương V-E-HSMT16Cái
31Đầu cốt đồng nhôm CA-50Theo Chương V-E-HSMT236Cái
32Đầu cốt đồng nhôm CA-35Theo Chương V-E-HSMT132Cái
33Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT276Cái
J Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV)
1Cột LT8,5 các loại (Cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
2Dây VX AL/XLPE 2x35 (Cuốn thành lô)Theo Chương V-E-HSMT169m
3Dây VX AL/XLPE 4x70 (Cuốn thành lô)Theo Chương V-E-HSMT2.417m
4Dây VX AL/XLPE 4x95 (Cuốn thành lô)Theo Chương V-E-HSMT1.415m
5Cổ dề CD1-8,5(TH)Theo Chương V-E-HSMT19Bộ
6Cổ dề CD1-10(TH)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
7Cổ dề CD2-16(TH)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
8Cổ dề CD2-18(TH)Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
9Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
10Kẹp đỡ KĐ2x35 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT2Cái
11Kẹp đỡ KĐ4x70 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT19Cái
12Kẹp đỡ KĐ4x95 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT1Cái
13Kẹp xiết KX2x35 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT4Cái
14Kẹp xiết KX4x70 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT106Cái
15Kẹp xiết KX4x95 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT79Cái
K Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H1 (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT27Hộp
2Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H2 (Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT51Hộp
3Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H4 (Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT30Hộp
4Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto 3fa (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT17Hộp
L Mua sắm và lắp đặt phần kết nối về TTĐKX
1Thiết bị Router 3G/APN có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
2Cáp truyền thông DB9-RJ45Theo Chương V-E-HSMT1sợi
3Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser (600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256 KbpS) + phí thuê bao 1 nămTheo Chương V-E-HSMT1Cái
4Cài đặt, cấu hình thiết bị RecloserTheo Chương V-E-HSMT1TB
5Lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APNTheo Chương V-E-HSMT1TB
6Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX)Theo Chương V-E-HSMT1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND (2 x 6.900.000.000 = 13.800.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Máy đầm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->