Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:39:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,695,078,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND (2 x 6.900.000.000 = 13.800.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | TM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | MĐ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Sìn Hồ năm 2022 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB TDTM của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
ĐT: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| B | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 50kVA -22/0,4kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 22kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3 pha |
| 7 | Chống sét van 22kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ/3 pha |
| 8 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Mét |
| 9 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35 (40,5) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Mét |
| 10 | Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35 (40,5) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Mét |
| 11 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22 (24) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Mét |
| 12 | Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-12,7/22 (24) kV | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Mét |
| 13 | Cách điện đứng VHD-35kV+ ty | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng VHD-22kV+ ty | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Quả |
| 15 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Kiểm định biến dong hạ thế (TI) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| C | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (trạm cắt Recloser) | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 24 kV -630A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt (hợp bộ theo máy cắt) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV ngoài trời ZnO-24KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ/3 pha |
| 5 | Dao cách ly liên động 3 pha chém ngang 24kV - 630A Polymer (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cách điện đứng Polymer-24KV (đỡ dây dẫn) | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Quả |
| 8 | Cách điện đứng VHD-24KV (đỡ ghế cách điện) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| 9 | Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22(24)kV (Cách điện hoàn toàn) | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | M |
| 10 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| D | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV) | |||
| 1 | Dây dẫn AC 50/8 (Đã tính HH) | Theo Chương V-E-HSMT | 12.257 | Mét |
| 2 | Dây dẫn ACSR 50/30 (Đã tính HH) | Theo Chương V-E-HSMT | 7.827 | Mét |
| 3 | Cách điện đứng polyme 35kV trên cột tròn | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Quả |
| 4 | Cách điện đứng polyme 24kV trên cột tròn | Theo Chương V-E-HSMT | 31 | Quả |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 24KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 229 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24KV cả PK | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| E | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 3x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 198 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo Chương V-E-HSMT | 211 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 5.719 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 2.329 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 5.882 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Theo Chương V-E-HSMT | 2.213 | Mét |
| 7 | Ghíp nhựa vặn xoắn 95/35mm2(1bulong) | Theo Chương V-E-HSMT | 268 | Cái |
| 8 | Ghíp nhựa vặn xoắn 95/95mm2 (2bulong) | Theo Chương V-E-HSMT | 916 | Cái |
| F | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm Recloser) | |||
| 1 | Xà đỡ lèo cột II | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ dao cách ly cột II tim 2,5M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lắp MC, chống sét van, FCO cột II tim 2,5M ngang tuyến | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp cột II tim 2,5M ngang tuyến | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Truyền động cầu dao +Tay dao (Kèm theo DCL) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện cột II - tim 2,5M ngang tuyến 1 phía | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo - 3m | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cột trạm cắt RC-TC | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây nối tiếp địa dọc cột trạm cắt | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm CA-50 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất thiết bị M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | M |
| 13 | Dây nguồn bọc Cu/PVC/PVC-2x4 đấu nối từ TU cấp nguồn cho tủ ĐK | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M4 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Biển tên máy cắt | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biển báo cấm trèo ngang (Treo trên ghế thao tác) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp chống sét van (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Nắp chụp sứ cao áp MBA cấp nguồn (2 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Nắp chụp FCO (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Ống nhựa HDPE F20 (Luồn dây nguồn TU) | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 22 | Dây thép 1,5mm bọc nhựa (Bó gọn gàng dây tiếp địa và dây nhị thứ) | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | M |
| 23 | Băng cách điện cao áp | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 24 | Chống sét đa tia | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Cột điện PC-14-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -14M | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Móng cột MT-TBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ ống thép luồn cáp lực | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp chống tổn thất MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện GCĐ-TBA1-12,14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thang sắt TS-3M | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Chống sét đa tia | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Đai thép+khóa đai dài 1200mmx20x1mm | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng mềm Cu/PVC M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Mét |
| 17 | Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Nắp chụp chống sét van (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LBFCO (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đơn sứ đứng trong trạm (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Nắp chụp kép cho sứ đứng đầu trạm (3 màu) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Ống thép Ø 114 mạ kẽm, dày 2ly | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | mét |
| 25 | Cút ren 90- Ø 114 mạ kẽm | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng C70 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng C50 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng C35 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 4 lỗ (thẻ bài) C50 (cho cực cao thế MBA) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| H | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV) | |||
| 1 | Móng cột MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-PC12 (MĐ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-PC14 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-PC14 (MĐ) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-PC16 (MĐ) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột MTĐ-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 110 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RC 2-2,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC3 -3T | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC2A-2,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Cột BTLT PC-I-12-9,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cột |
| 13 | Cột BTLT PC-I-14-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC-I-14-11 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Cột BTLT PC-I-14-13 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cột BTLT PC-I-16-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Cột |
| 17 | Cột BTLT PC-I-16-11 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Cột |
| 18 | Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo thẳng CDNT-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo góc CDNG-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 21 | Cổ dề néo thẳng CDNT-105 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo góc CDNG-105 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lèo XĐL1-35(22) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh XRN1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Δ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo bằng XN-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo thẳng, néo góc XN-35-3Δ | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đơn thân (3thân) XNĐT-3T | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Xà néo kép 35kV 3 pha dọc tuyến XNKD∆-2T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà néo II tim -2,5m XNII-2,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK70-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 33 | Dây néo TK70-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Bộ |
| 34 | Dây néo TK70-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 42 | Bộ |
| 35 | Giằng cột LT (16-18) GC-xx (C1-C4) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Tạ chống rung | Theo Chương V-E-HSMT | 42 | Quả |
| 37 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 9 (Quai nhôm) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Đấu nối Hotline lưới điện 22 kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Điểm |
| 40 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 62 | Cái |
| I | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Móng cột M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 148 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 94 | Móng |
| 3 | Móng cột M1-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 38 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 58 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông PC.I-8,5-160-3,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 188 | Cột |
| 7 | Cột bê tông PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V-E-HSMT | 148 | Cột |
| 8 | Cột bê tông PC.I-10-190-4,3 | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cột |
| 9 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 38 | Cột |
| 10 | Cổ dề vuông CDV-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Cổ dề vuông CDV-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Cổ dề vuông CDV-3 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 168 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 95 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CD1-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 51 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CD2-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 29 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CD3-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 19 | Cổ dề CD1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Cổ dề CD1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cổ dề CD1-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 22 | Cổ dề CD1-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 305 | Cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 113 | Cái |
| 25 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 354 | Cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp KX4x120mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 124 | Cái |
| 27 | Đai thép và khoá đai không gỉ cột đơn | Theo Chương V-E-HSMT | 198 | Bộ |
| 28 | Hộp đấu nối tiếp địa an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 33 | Tủ |
| 29 | Hộp đảo pha | Theo Chương V-E-HSMT | 66 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm CA-95 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm CA-50 | Theo Chương V-E-HSMT | 236 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm CA-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 132 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 276 | Cái |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV) | |||
| 1 | Cột LT8,5 các loại (Cắt chân) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dây VX AL/XLPE 2x35 (Cuốn thành lô) | Theo Chương V-E-HSMT | 169 | m |
| 3 | Dây VX AL/XLPE 4x70 (Cuốn thành lô) | Theo Chương V-E-HSMT | 2.417 | m |
| 4 | Dây VX AL/XLPE 4x95 (Cuốn thành lô) | Theo Chương V-E-HSMT | 1.415 | m |
| 5 | Cổ dề CD1-8,5(TH) | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CD1-10(TH) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CD2-16(TH) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CD2-18(TH) | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Kẹp đỡ KĐ2x35 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp đỡ KĐ4x70 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Kẹp đỡ KĐ4x95 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Kẹp xiết KX2x35 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Kẹp xiết KX4x70 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 106 | Cái |
| 15 | Kẹp xiết KX4x95 (hủy) | Theo Chương V-E-HSMT | 79 | Cái |
| K | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H1 (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT) | Theo Chương V-E-HSMT | 27 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H2 (Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT) | Theo Chương V-E-HSMT | 51 | Hộp |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H4 (Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT) | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto 3fa (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT) | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Hộp |
| L | Mua sắm và lắp đặt phần kết nối về TTĐKX | |||
| 1 | Thiết bị Router 3G/APN có chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Sim M2M lắp đặt trên các máy cắt Recloser (600 Mpbs tốc độ cao, hết lưu lượng tốc độ cao băng thông chuyển về 256 KbpS) + phí thuê bao 1 năm | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Recloser | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị modem 3G/APN | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | TB |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Scada máy cắt Recloser (Cấu hình cơ sở dữ liệu tại TTĐX, kiểm tra tín hiệu các recloser về TTĐX) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND (2 x 6.900.000.000 = 13.800.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô | tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | MH | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | 710 mm | 12 |
| 6 | Tời máy dựng cột | TM | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT | 2 |
| 8 | Máy đầm | MĐ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi