Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (90 % TMĐT): 5,58 tỷ đồng, ngân sách xã (10% TMĐT): 0,62 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:37:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng (Năm tỷ đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến. (Tài liệu kèm theo: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Phụ lục hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng minh nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu - trọng lượng 10 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạ tầng tuyến đường kết nối thôn 2 đi thôn 1 xã Quảng Thạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (90 % TMĐT): 5,58 tỷ đồng, ngân sách xã (10% TMĐT): 0,62 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/10/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 15 công nhân có kèm theo danh sách kê chi tiết họ tên, hợp đồng lao động thời vụ Lưu ý: Các văn bản nào không Scan nhưng có kê khai số liệu và các văn bản Đính kèm trên hệ thống thì yêu cầu nhà thầu bổ sung bản gốc đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu sau 2 ngày kể từ khi đóng thầu để tổ tư vấn xem xét đánh giá kết quả. Nếu sau thời gian trên đơn vị không cung cấp hồ sơ thì đơn vị tư vấn sẽ đánh giá nội dung không hợp lệ của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp - phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch –huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch –huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914.532.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp – phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.317,7545 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,7799 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.921,8186 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2515 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 935,7783 | m3 |
| 6 | Đào gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9331 | 1m3 |
| 7 | Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,7296 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,9917 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.659,8427 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp I (MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.072,3031 | m3 |
| 11 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,0199 | m3 |
| 12 | Dăm sạn lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,1381 | m3 |
| 13 | Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,5075 | 1m3 |
| 14 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 579,6419 | m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 373,9692 | m3 |
| 16 | Xây móng đá chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,213 | m3 |
| 17 | Xây đá mái taluy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 298,2349 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,2453 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.072,3031 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.072,3031 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.072,3031 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.191,091 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.191,091 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.191,091 | m3 |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.263,3942 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.390,3 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.169,1997 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 775,4076 | m2 |
| 29 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.570,165 | m2 |
| 30 | Thi công khe co tuyến 3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.211 | m |
| 31 | Thi công khe giãn tuyến 3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 297,5 | m |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên, biển báo giao nhau tuyến đường đồng cấp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252 | cái |
| 3 | Bê tông lót cọc tiêu M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gương cầu lồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,048 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,048 | m2 |
| 8 | Bạt lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng (Năm tỷ đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến. (Tài liệu kèm theo: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Phụ lục hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề và chứng minh nhân dân kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu: ≥ 0,5 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu - trọng lượng 10 - 25T | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất ≥110 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi