Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137788-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211137739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 26/11/2020 của HĐND thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:13:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,893,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình GTNT cấp IV trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có chiều dài tuyến L ≥ 2km; Bề rộng nền đường ≥ 5m; móng đường bằng cấp phối đá dăm; trên tuyến có hạng mục hệ thống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: (i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.925.480.800 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 6.925.480.800 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh:Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.925.480.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Vẫn còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã làm Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép – công suất: 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn – công suất 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu≥0,5m3 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh thép– trọng lượng 10-16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành – trọng lượng 25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi – công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước – dung tích 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phòng tránh lũ kết hợp mở rộng khu dân cư xã Quảng Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 26/11/2020 của HĐND thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt, Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Quốc Việt; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt.


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt, Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 10 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021) (Bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt, Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: xã Quảng Minh - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0888.774.557. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Thắng. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Điện thoại: 0888.774.557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912.460.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 00232.3821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 1): NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V994,14m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,53100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,71100m2
4Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,75100m3
5Thi công khe co B=3.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V828,33m
6Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V161,97m
7Gỗ khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,67100m2
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,73100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,91100m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,75100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,79100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,76100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,76100m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V160cái
17Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m3
18Đào móng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m3
B NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,96m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,43100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,87100m3
6Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45100m3
C CỐNG HỘP DỌC 75X75
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,55m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,53100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,15m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04100m3
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,21tấn
7Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,77m3
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,44m3
9Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,67100m2
10Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,86m3
11Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,06m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,8m3
13Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45mối nối
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,81100m2
15Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,05m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V541 đoạn ống
17V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m3
D CỐNG HỘP 1.0 m x 1.0 m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,41m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,85m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m3
5Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37tấn
7Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,62m3
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,28m3
9Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62100m2
10Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,14m3
11Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,74m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,43m3
13Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6mối nối
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17100m2
15Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,6m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
17V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m3
E CỐNG HỘP 75X75
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,82m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,31m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m3
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,69tấn
7Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,83m3
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5m3
9Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,15100m2
10Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,11m3
11Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,53m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,49m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m3
14Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16mối nối
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,61100m2
16Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64m2
17Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
18V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32100m3
F CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,25m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,43100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m3
5Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68tấn
7Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,01m3
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9m3
9Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13100m2
10Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,28m3
11Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,28m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,55m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47100m2
14Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
17V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m3
G RÃNH TẤM ĐAN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 20%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,85m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,11m3
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,87m3
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7m3
7Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66tấn
8Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,03tấn
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,06100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1631cấu kiện
11V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 2): NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V398,12m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,01100m3
3Bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,91100m2
4Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88100m3
5Thi công khe co B=3.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V329,37m
6Thi công khe giãn B=3.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,48m
7Gỗ khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,26100m2
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,33100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,97100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,81100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,81100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,22100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,22100m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V110cái
17Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,63m3
I NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,74m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m3
5Đào đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m3
J CỐNG HỘP 0,75 m x 0,75 m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,03m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,43100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,12m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,48100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,06m3
10Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,57m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,67m3
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19mối nối
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12100m2
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6m3
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,82m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4100m3
K CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,42m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05m3
10Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,05m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m2
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,13m3
14Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m3
L ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V71bụi
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,87m3
3Phát hàng rào tạmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,29100m2
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 3): NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V514,02m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,89100m3
3Rải bạt lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,7100m2
4Lu lèn lớp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,7100m2
5Thi công khe co B=3.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V430,02m
6Thi công khe giãn B=3.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,17m
7Gỗ khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,94100m2
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,36100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,12100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,82100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,82100m2
N NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m3
5Đào đất hửu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình GTNT cấp IV trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có chiều dài tuyến L ≥ 2km; Bề rộng nền đường ≥ 5m; móng đường bằng cấp phối đá dăm; trên tuyến có hạng mục hệ thống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: (i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.925.480.800 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 6.925.480.800 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh:Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.925.480.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Vẫn còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)81
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)51
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã làm Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)51
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)31
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép – công suất: 5kw - Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn – công suất 1,0kw - Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi – công suất 1,5kw - Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg - Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu≥0,5m3 0,8m3 - Còn hoạt động tốt4
6 Máy lu bánh thép– trọng lượng 10-16T - Còn hoạt động tốt2
7 Máy lu rung tự hành – trọng lượng 25T - Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250L - Còn hoạt động tốt2
9 Máy ủi – công suất 110CV - Còn hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ 7-12T - Còn hoạt động tốt3
11 Ô tô tưới nước – dung tích 5,0m3 - Còn hoạt động tốt. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->