Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 26/11/2020 của HĐND thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:13:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,893,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình GTNT cấp IV trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có chiều dài tuyến L ≥ 2km; Bề rộng nền đường ≥ 5m; móng đường bằng cấp phối đá dăm; trên tuyến có hạng mục hệ thống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: (i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.925.480.800 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 6.925.480.800 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh:Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.925.480.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Vẫn còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã làm Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép – công suất: 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn – công suất 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu≥0,5m3 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh thép– trọng lượng 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành – trọng lượng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước – dung tích 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phòng tránh lũ kết hợp mở rộng khu dân cư xã Quảng Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 26/11/2020 của HĐND thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 10 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021) (Bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt,
Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Địa chỉ: xã Quảng Minh - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0888.774.557. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Thắng. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh. Điện thoại: 0888.774.557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912.460.373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường Quang Trung, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 00232.3821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 1): NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 994,14 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 100m3 |
| 3 | Rải 1 lớp bạt cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,71 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,75 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co B=3.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 828,33 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 161,97 | m |
| 7 | Gỗ khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,73 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,91 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,75 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,79 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,76 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,76 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Rải 1 lớp bạt cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP DỌC 75X75 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 7 | Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu , tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 đoạn ống |
| 17 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 1.0 m x 1.0 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu , tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 17 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 75X75 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu , tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 18 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu , tường cánh M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 17 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| G | RÃNH TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 20% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,87 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | 1cấu kiện |
| 11 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 2): NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 398,12 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m3 |
| 3 | Bạt cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,91 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co B=3.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 329,37 | m |
| 6 | Thi công khe giãn B=3.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m |
| 7 | Gỗ khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,33 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,81 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,81 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,22 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,22 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| I | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Rải 1 lớp bạt cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP 0,75 m x 0,75 m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu , tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu , tường cánh M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| L | ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71 | bụi |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,87 | m3 |
| 3 | Phát hàng rào tạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 3): NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 514,02 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lớp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co B=3.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,02 | m |
| 6 | Thi công khe giãn B=3.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,17 | m |
| 7 | Gỗ khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,82 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,82 | 100m2 |
| N | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Rải 1 lớp bạt cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hửu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.473386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình GTNT cấp IV trở lên.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có chiều dài tuyến L ≥ 2km; Bề rộng nền đường ≥ 5m; móng đường bằng cấp phối đá dăm; trên tuyến có hạng mục hệ thống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: (i) Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.925.480.800 đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 6.925.480.800 đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh:Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.925.480.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Vẫn còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.) | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã làm Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.) | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề,điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5kw | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn – công suất 1,0kw | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất 1,5kw | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu≥0,5m3 0,8m3 | - Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép– trọng lượng 10-16T | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành – trọng lượng 25T | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi – công suất 110CV | - Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-12T | - Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước – dung tích 5,0m3 | - Còn hoạt động tốt. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi