Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132380-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:35:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,326,150,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).- - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)- Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tự hành, công suất 49HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan >= 2,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp công viên, hoa viên của thị xã 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách do thị xã An Nhơn quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO (kèm theo tài liệu chứng minh giấy chứng nhận). Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, biểu đồ huy động máy móc, thiết bị,… (Nếu thiếu các tài liệu này xem như Nhà thầu không đáp ứng các tiêu chí liên quan đến tài liệu này). - Báo cáo tài chính và bản sao chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Công viên Khu đô thị mới Đập Đá | |||
| 1 | Đất, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,49 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5) | Chương V của E-HSMT | 234,9 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 234,9 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 234,9 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 22,034 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 107,25 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên xe máy đào 1,25m3 | 1,073 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,725 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 10,725 | 10m³/1km |
| 11 | Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4.965 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo) | Chương V của E-HSMT | 4.965 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1.320 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,432 | 1m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 19 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 22 | Di dời cây sao đen hiện trạng đến trồng vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 57,974 | 1m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,46 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 198,2 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 28 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 44,574 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 1m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,828 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2) | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 37 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 38 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,282 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,548 | m |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 41 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 42 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,45 | 100m | |
| 45 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 46 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 47 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích rống thép - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây cáp 8 Inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt van đáy, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt điện cực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 72 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 87 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m đèn led 9W | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5) | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 97 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 98 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 27 | cọc |
| 99 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 83,333 | m2 |
| 102 | Khung móng 8 M24x1375 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 104 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 106 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ác automat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các contactor 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đôminô 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 123 | Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trình | Chương V của E-HSMT | 67,919 | m3 |
| B | 2. Công viên Khu dân cư Đội 4 - Khu vực Bằng Châu | |||
| 1 | Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3.545 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo) | Chương V của E-HSMT | 3.545 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,248 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,248 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,828 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,828 | m2 |
| 7 | Lát gạch trồng cỏ bồn hoa (Loại gạch 8 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 38,802 | m2 |
| 8 | Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ đi tạm tính cách công trình 5km đường loại 3 | Chương V của E-HSMT | 6,248 | m3 |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 13 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích rống thép - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây cáp 8 Inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt van đáy, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt điện cực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 50 | Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ đi tạm tính cách công trình 5km đường loại 3 | Chương V của E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5) | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 446 | m |
| 64 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 65 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 67 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 73,333 | m2 |
| 69 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các contactor 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đôminô 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 84 | Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 85 | Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 3 | Chương V của E-HSMT | 3,843 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 3,843 | 10m³/1km |
| C | 3. Công viên Khu dân cư Đội 9 - Khu vực Hòa Cư | |||
| 1 | Đất, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,203 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5) | Chương V của E-HSMT | 232,03 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 232,03 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km đường loại 4 1.2 km | Chương V của E-HSMT | 232,03 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 21,505 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.765 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo) | Chương V của E-HSMT | 1.765 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 980 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,262 | 1m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 37,031 | 1m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 23 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 28,531 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,914 | 1m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2) | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,465 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 38,465 | m2 |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,043 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,288 | m |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 37 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 40 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 41 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 42 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích rống thép - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Dây cáp 8 Inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt van đáy, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt điện cực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 27,332 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 81 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5) | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 89 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 91 | Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 92 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 19 | cọc |
| 93 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 94 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 34,444 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 97 | Khung móng 8 M24x1375 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 99 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 101 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các contactor 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Đôminô 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 117 | Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trình | Chương V của E-HSMT | 41,139 | m3 |
| D | 4. Công viên Khu dân cư khu vực Hòa Cư | |||
| 1 | Đất san nền | Chương V của E-HSMT | 43,414 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 43,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5) | Chương V của E-HSMT | 434,14 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 434,14 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V của E-HSMT | 434,14 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 39,827 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.700 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo) | Chương V của E-HSMT | 2.700 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1.500 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,315 | 1m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,719 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 45,396 | 1m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,56 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 34,896 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,93 | 1m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,015 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,042 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2) | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,936 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 94,985 | m2 |
| 36 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 38,465 | m2 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,144 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,006 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 42 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 47 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 48 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích rống thép - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Dây cáp 8 Inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt van đáy, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt điện cực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 73 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 88 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5) | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 96 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 98 | Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 99 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 100 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 102 | Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 103 | Khung móng 8 M24x1375 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 105 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 107 | Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 19,306 | m3 |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các contactor 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đôminô 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 123 | Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trình | Chương V của E-HSMT | 35,954 | m3 |
| E | 5. Công viên Khu dân cư Tổ 5 Kim Châu | |||
| 1 | Đất, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,823 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5) | Chương V của E-HSMT | 248,23 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5 (2.2km), loại 2 (2km), đường loại 4 (4km) | Chương V của E-HSMT | 248,23 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 22,958 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.230 | m2 |
| 7 | Lát nền đá granit vụn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,368 | 1m3 |
| 9 | Lát bồn hoa bằng đá granit khối KT 0.15x0.3m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 49,023 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,28 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 37,723 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,894 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,371 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,382 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2) | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,202 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 150,186 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 28 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống) | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 31 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 32 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích rống thép - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Dây cáp 8 Inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt van đáy, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt điện cực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 57 | Ván khuôn hố van | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 41,528 | 1m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,704 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 72 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 74 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn H 10m D78-4mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 75 | Lắp đặt đèn chùm pháo hoa điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5) | Chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 82 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 22 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Bu lông M24x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2) | Chương V của E-HSMT | 55,556 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 91 | Khung móng 8 M24x1375 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 93 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 95 | Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền | Chương V của E-HSMT | 27,228 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ác automat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các contactor 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đôminô 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 111 | Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 112 | Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trình | 39,171 | m3 | |
| F | 6. Chi phí thiết bị (Máy tập thể dục + cây xanh) | |||
| 1 | Thiết bị tập lưng, bụng (đôi) VIFA SPORT VF-711312 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập xoay eo VIFA 731323 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập tay vai đôi VIFA 731143 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập đạp xe VIFA 731423 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập đùi VIFA SPORT 711412 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Thiết bị tập toàn thân VIFA SPORT 711601 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập xà kép VIFA 731144 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập tay vai VIFA SPORT 711132 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Ghế đá công viên | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 10 | Cây Bàng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 250 | cây |
| 11 | Cây Trầu Bà trắng | Chương V của E-HSMT | 1.000 | cây |
| 12 | Cau ta | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 13 | Cọ ta cảnh | Chương V của E-HSMT | 57 | cụm |
| 14 | Cau tua | Chương V của E-HSMT | 45 | cụm |
| 15 | Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 7.024,3401 | m2 |
| 16 | Cây sanh | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 17 | Chậu + đôn | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Cây chống | Chương V của E-HSMT | 253 | bộ |
| 19 | Hỗn hợp chất trồng | Chương V của E-HSMT | 283 | m3 |
| 20 | Chăm sóc, bảo duõng | Chương V của E-HSMT | 3 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).- - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng công trình | 2 | (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)- Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 | Sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8 m3 | Sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | Sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn | Sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | Sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy lu tự hành, công suất 49HP | Sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Sử dụng bình thường | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng bình thường | 3 |
| 9 | đầm dùi | Sử dụng bình thường | 3 |
| 10 | đầm bàn | Sử dụng bình thường | 3 |
| 11 | đầm cóc | Sử dụng bình thường | 3 |
| 12 | Máy khoan >= 2,5 KW | Sử dụng bình thường | 4 |
| 13 | Máy hàn điện | Sử dụng bình thường | 4 |
| 14 | Máy bơm nước cao áp | Sử dụng bình thường | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Sử dụng bình thường | 4 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Sử dụng bình thường | 2 |
| 17 | máy thủy bình | Sử dụng bình thường | 2 |
| 18 | Máy vận thăng lồng 3T | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi