Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113088-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)
Số hiệu KHLCNT 20211088317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:45:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,715,878,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 831,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (19.402.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)
Dự án 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng); Dự án 2: Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện và TM Hưng Phát, địa chỉ số 72 đường 40, phường Tân Phong, quận 7 TPHCM; (2) Tư vấn Thẩm tra thiết kế cơ sở (dự án điện): Công ty TNHH TV DV XD Điện Phước Thịnh; (3).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Xây lắp An Phát; địa chỉ: 137/6E Ấp Tân Thới 2, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP.HCM; điện thoại : 028-37105292. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (Còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)…
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 831.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8
2Ván khuôn tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,126100m²
3SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2038Tấn
4Lắp đặt tấm đan : = 90 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
B Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.306,6610m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69,3332100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.202,3438
4Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.189,7074
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.277,509
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,7192100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.95,867
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.308,8205
9Đào lớp cát mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,4446100m³
10Đào lớp cát (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.427,4952
11Đào lớp cát (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.000,3956
C Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này63,337100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này144,238100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này117,388100m
4Lắp ống nhựa phẳng HDPE D160Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này5,419100m
5Lắp ống nhựa phẳng HDPE D110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này48,872100m
6Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này28,39100m
7Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này33,536100m
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19.600,8m
9Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.528,144
10Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,4348100m³
11Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27,7149100m³
12Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86,6673100m²
13Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,0287100m³
14Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,7373100m³
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,1258100m²
16Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,1258100m²
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,1258100m²
18Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,1258100m²
19Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69,3332100m²
20Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69,3332100m²
21Bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47,7955
22Bê tông xi măng đá 1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154,5482
23Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.215,72m2
24Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.472Cái
25Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.504Cái
D Phần xây lắp-hạng mục đào hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,410m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,855
3Đào lớp cấp phối đá dăm mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,009100m³
4Đào lớp cát mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1174100m³
E Phần xây lắp-hạng mục tái lập hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,16
3Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1166100m³
4Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,009100m³
5Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45
6Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9m2
7Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
F Phần xây lắp-hạng mục khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,62100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,25100m
3Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm băng qua sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này4,62100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này2,25100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này0,75100m
G Phần xây lắp-hạng mục Biển báo hiệu cáp ngầm băng rạch (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Đào đất hố móng biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,608
2Bê tông móng đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,048
3Đắp đất hố móng biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,56
4Lắp đặt bulong móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
5Gia công cột biển báo bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0359Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,1754m2
7Lắp dựng cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0359Tấn
H Phần xây lắp-hạng mục Hàng mục hàng rào chắn khi thi công mương cáp hầm cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Lắp dựng thép hàng rào ( trong đó: + Thép hộp 30x60x2 là 278,72 kg, + Thép hộp 40x40x2 là 368,16kg, + Thép tấm dày 2mm là 32,656 kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.679,536kg
2Tôn sóng dày 0,47-0,5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,16kg
3Bê tông M200 đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
4Cốt thép đường kính DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,79kg
5Ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,88m3
I Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,04610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,4197
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,7049
4Đào đất hố móng băng, (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34,5148m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8762
6Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,3632
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3308100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1344Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7846Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2616
12Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,23m2
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,23m2
14Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,23m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9615
16Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0392100m3
17Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này0,88100m
J Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,9372
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,272
4Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100,8735m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,02
6Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41,7027
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4801100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,459Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,2513Tấn
10Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0052100m3
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,9848
12Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,58m2
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,58m2
14Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,46m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,273
16Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0408100m3
17Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này0,1100m
18Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.164Bộ
K Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,7610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,508m3
3Đào đất đá hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,476m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,64
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,3852m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,0129100m2
7SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,4722tấn
8Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.528Bộ
9Lắp đặt tấm BakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,4m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118,8m2
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118,8m2
L Phần xây lắp-hạng mục Đế tủ RMU khung thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Gia công hệ khung dànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3852tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3852tấn
3Sơn chống sét , cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,796m2
4Lắp đặt tấm bakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,85m2
5Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64cái
M Phần xây lắp-hạng mục Móng hầm cáp viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,5710m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9575m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,6387m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9575
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6446m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng (lấy tương đương phần định mức tấm đan cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0286100m2
7SXLD cốt thép móng hầm cáp viễn thông đúc sẵn (lấy tương đương phần định mức tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0778tấn
8Đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 để chờ lỗ cáp vào tủ trước khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10m
9Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,2304
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg (Lắp móng hầm cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Cái
12Bê tông ximăng mặt vỉa hè đá 1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,41
13Đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 để chờ lỗ cáp vào tủ trước khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,2m
N Phần xây lắp-hạng mục Bể đỡ bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,035m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,07m3
4Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,7131m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5175100m2
6Lắp đặt bulong bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.460Bộ
7Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
8Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
9Đặt ống HDPE 130/100 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần Q, không chào trong giá tổng hợp này14,375m
10Đặt ống PVC D114 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,625m
11Cắm thép D16 cố định bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.435,85kg
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.230Cái
O Phần xây lắp-hạng mục Mương cáp trong trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6210m
2Phá dỡ kết cấu BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,82m3
3Đào đất hố mương cáp (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,74m3
4Đổ bê tông mương đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,94m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,676100m2
6SXLD cốt thép mương D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2051tấn
7SXLD cốt thép mương D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3151tấn
8Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,82m3
9Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7436tấn
10Sơn sắt thép các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6m2
11Phá dỡ kết cấu tường xây gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,48m3
P Phần xây lắp-hạng mục Thí nghiệm mác bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2821 chỉ tiêu
Q Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Ống HDPE xoắn D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.464,7335m
2Ống HDPE xoắn D130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14.509,419m
3Ống HDPE xoắn D65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11.797,494m
4Ống nhựa phẳng HDPE D160 ( dày 9,5mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.544,6095m
5Ống nhựa phẳng HDPE D110 ( dày 6,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.911,636m
6Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.878,99m
7Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.388,736m
8Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.464,31m
9Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.227,25m
10Ống nhựa phẳng HDPE D63 (dày 5,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75,75m
R Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
S Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J + K + L + M + N + O + P + Q + R)1khoán
T Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6710m
2Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42,3310m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,24m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,69m3
5Đào đất cấp 3 xây hầm cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178,74m3
6Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,34m3
U Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62bể
2Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bể
3Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
V Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
2Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể
3Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60bể
4Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11bể
5Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp có kích thước S=680x480 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
W Phần IV. Gia công khuôn nắp thép bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
2Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể
3Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60bể
4Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11bể
5Gia công khuôn miệng bể cáp S=800 x 600 x700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
X Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.235,05m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,35100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,35100m3
Y Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.332,210m
2Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.205,910m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.217,24m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,52m3
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,24100m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.163,53m3
Z Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27,72100m/1ống
2Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.226,79100m/1ống
3Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56,59100m/1ống
4Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,4100m/1ống
5Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,45100m/1ống
6Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30,2100m/1ống
7Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,455100m/1ống
8Lắp đặt bộ gá 8P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.681bộ
9Lắp đặt bộ gá 4110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.049bộ
10Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.124m
11Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,52km
12Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.464bộ
13Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.143bộ
14Lắp đặt nút bịt Ø56mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.464cái
15Lắp đặt nút bịt Ø110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.143cái
16Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,339km
17Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31,979km
AA Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.953,67m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,54100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,54100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,54100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.254,88100m2
AB Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,77100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.317,59m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186,89m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.326,86m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,04100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,04100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,04100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,28100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102,04m3
10Đổ bê tông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14m3
11Đổ bê tông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,79m3
12Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.305m2
AC Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục C: Roan Robot băng sông (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210m
2Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45m3
3Đào đất cấp III tạo hố khoanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,32m3
AD Phần II. Khoan robot - Mục C: Roan Robot băng sông (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,25100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,25100m
AE Phần III. Tái lập hố khoan - Mục C: Roan Robot băng sông (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,006km
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,063100m³
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01100m³
4Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,23
5Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5m2
AF Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục C: Roan Robot băng sông (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu Rạch Ông đến cầu Chánh Hưng)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,9m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,109100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,109100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,109100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (19.402.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->