Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137143-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung thuộc kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương 6 tỷ đồng và ngân sách huyện 3,8 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:36:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,911,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1867748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.538.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp hồ Đồng Đông, xã Công Liêm, huyện Nông Cống
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung thuộc kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương 6 tỷ đồng và ngân sách huyện 3,8 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đoàn Quy hoạch và thiết kế thủy lợi Thanh Hóa / Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kỹ thuật Hà Anh. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và các hồ sơ khác (nếu có) chứng minh năng lực pháp lý của nhà thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH
1Cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT Chương V5,064100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V412,32m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V907,104tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V90,710410 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V907,104tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT Chương V22.382cái
7BTCT M250, đá 1x2: Dầm đỉnh, dầm dọc, ngang máiE-HSMT Chương V74,73m3
8BTCT M250, đá 1x2: dầm chânE-HSMT Chương V63,02m3
9BTT M200, đá 1x2: Dầm bo đỉnh, dầm khóa đỉnh, dầm áp mái + đổ bùE-HSMT Chương V134,23m3
10BTT M200, đá 1x2: Tường chắn sóngE-HSMT Chương V204,8m3
11BT lót M100, đá 4x6E-HSMT Chương V12,69m3
12Thép cấu kiện DE-HSMT Chương V2,2382tấn
13Thép khóa đỉnh, khóa chân D>10mmE-HSMT Chương V3,5805tấn
14Thép khóa đỉnh, khóa chân DE-HSMT Chương V1,4045tấn
15Thép dầm dọc 10E-HSMT Chương V0,6522tấn
16Thép dầm dọc D>10mmE-HSMT Chương V0,0793tấn
17Ván khuôn cấu kiệnE-HSMT Chương V54,0324100m2
18Ván khuôn máiE-HSMT Chương V12,6718100m2
19Ván khuôn tường chắn sóngE-HSMT Chương V12,8445100m2
20Ván khuôn móngE-HSMT Chương V4,232100m2
21Nilon tái sinhE-HSMT Chương V11,3497100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V63,03m2
23Vải lọc ART 15E-HSMT Chương V57,8681100m2
24Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngE-HSMT Chương V318,04m3
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngE-HSMT Chương V227,68m3
26Đá hộc xếp chặt mặt bằngE-HSMT Chương V459,56m3
27Đá dăm lót mái 1x2E-HSMT Chương V565,45m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT Chương V2,1533100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2E-HSMT Chương V1,8622100m3
30Thi công tầng lọc bằng cátE-HSMT Chương V2,4444100m3
31Ống nhựa PVC D=34mm thoát nước mặt đậpE-HSMT Chương V0,3185100m
32Vét bùn+ vét hữu cơ bằng CGE-HSMT Chương V31,45100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V31,45100m3
34San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V31,45100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V468,241m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT Chương V34,337100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng E-HSMT Chương V36,4667100m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng =1,69 tấn/m3E-HSMT Chương V191,5027100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT Chương V8,4873100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIE-HSMT Chương V214,388100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V214,388100m3
42Cuốc vầng cỏE-HSMT Chương V236,729310m2
43Trồng cỏ mái đập, mái taluy nền đườngE-HSMT Chương V52,6065100m2
44Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mE-HSMT Chương V52,6065100m2
B HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1BT lót M100, đá 4x6, móng E-HSMT Chương V2,56m3
2BT lót M100, đá 4x6, móng >250 cmE-HSMT Chương V30,94m3
3BT thường M200, đá 2x4: lõi trànE-HSMT Chương V70,56m3
4BTCT M250, đá 1x2: Bọc mặt trànE-HSMT Chương V19,34m3
5BTCT M250, đá 1x2: Móng trànE-HSMT Chương V10,4m3
6BTCT M250, đá 1x2: Tường trànE-HSMT Chương V13,98m3
7BTCT M250, đá 1x2: Móng Dốc nướcE-HSMT Chương V46,62m3
8BTCT M250, đá 1x2: Tường Dốc nướcE-HSMT Chương V13,81m3
9BTCT M250, đá 1x2: Móng Bể tiêu năngE-HSMT Chương V50,57m3
10BTCT M250, đá 1x2: Tường Bể tiêu năngE-HSMT Chương V17,01m3
11BTCT M250, đá 1x2: Móng sân sau tiêu năngE-HSMT Chương V39,56m3
12BTCT M250, đá 1x2: Tường sân sau tiêu năngE-HSMT Chương V12,17m3
13BTT M200, đá 1x2:- Móng Cửa vàoE-HSMT Chương V17,07m3
14BTT M200, đá 1x2 : Tường hướng dòngE-HSMT Chương V4,26m3
15BTT M200, đá 1x2: Móng Tường hướng dòngE-HSMT Chương V5,69m3
16BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái 2 bênE-HSMT Chương V2,25m3
17BTT M200 đá 1x2: Dầm chânE-HSMT Chương V2,76m3
18BTT M200 đá 1x2: Dầm đỉnh + đổ bù cấu kiệnE-HSMT Chương V4,14m3
19BTCT M250, đá 1x2: cấu kiện đúc sẵnE-HSMT Chương V15,1m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V33,22tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V3,32210 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V33,22tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT Chương V839cái
24BTT mặt đường M250, đá 1x2E-HSMT Chương V4,8m3
25Ván khuôn mặt trànE-HSMT Chương V0,2142100m2
26Ván khuôn máiE-HSMT Chương V0,4082100m2
27Ván khuôn móng trànE-HSMT Chương V0,4966100m2
28Ván khuôn tường trànE-HSMT Chương V0,732100m2
29Ván khuôn mái trànE-HSMT Chương V0,3377100m2
30Ván khuôn móng Dốc nướcE-HSMT Chương V0,1596100m2
31Ván khuôn tường Dốc nướcE-HSMT Chương V0,7586100m2
32Ván khuôn móng Bể tiêu năngE-HSMT Chương V0,3038100m2
33Ván khuôn tường Bể tiêu năngE-HSMT Chương V0,82100m2
34Ván khuôn móng Sân sau tiêu năngE-HSMT Chương V0,274100m2
35Ván khuôn tường Sân sau tiêu năngE-HSMT Chương V0,773100m2
36Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,2589100m2
37Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1054100m2
38Ván khuôn máiE-HSMT Chương V0,1295100m2
39Ván khuôn mặt đườngE-HSMT Chương V0,016100m2
40Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V2,3073100m2
41Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,0745tấn
42Thép bọc tràn 10E-HSMT Chương V1,6594tấn
43Thép móng 10E-HSMT Chương V8,3815tấn
44Thép tường D>18mmE-HSMT Chương V0,1891tấn
45Thép tường 10E-HSMT Chương V4,7763tấn
46Thép móng DE-HSMT Chương V0,1168tấn
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V59,41m2
48Khớp nối nhưa PVCE-HSMT Chương V45,3m
49Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2E-HSMT Chương V13,82m3
50Vải lọc ART-15E-HSMT Chương V0,8241100m2
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 21mmE-HSMT Chương V0,538100m
52Biển báo tròn D70E-HSMT Chương V1cái
53Cột biển báoE-HSMT Chương V1cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmE-HSMT Chương V1cái
55Bóc phong hóa bằng máy đàoE-HSMT Chương V5,7767100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi E-HSMT Chương V5,7767100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V5,7767100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V6,831m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT Chương V20,5497100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT Chương V2,8557100m3
61Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng =1,69 tấn/m3E-HSMT Chương V10,796100m3
62Vận chuyển đất đào thừa từ tràn để đắp đập bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V5,6011100m3
63BTCT M250, đá 1x2: Trụ cầuE-HSMT Chương V4,93m3
64BTCT M250, đá 1x2: Mặt cầuE-HSMT Chương V6,6m3
65BTCT M250, đá 1x2: DầmE-HSMT Chương V7,54m3
66Ống thép mạ kẽm D110mmE-HSMT Chương V385,36kg
67Lắp đặt ống kẽm, D110mmE-HSMT Chương V0,2292100m
68Ống thép mạ kẽm D76mmE-HSMT Chương V285,28kg
69Lắp đặt ống kẽm, D76mmE-HSMT Chương V0,2292100m
70Gia công lan canE-HSMT Chương V0,8046tấn
71Bulong neo U-M22x520E-HSMT Chương V44cái
72Lắp dựng lan can sắtE-HSMT Chương V22,93m2
73Sơn lan can thépE-HSMT Chương V106,421m2
74Ván khuôn trụ cấu, gờ chắn 2 bênE-HSMT Chương V0,153100m2
75Ván khuôn sàn cầuE-HSMT Chương V0,538100m2
76Ván khuôn dầm cầuE-HSMT Chương V0,8324100m2
77Thép trụ cầu 10mmE-HSMT Chương V0,1672tấn
78Thép dầm cầu D>18mmE-HSMT Chương V0,6959tấn
79Thép dầm cầu 10mmE-HSMT Chương V0,1209tấn
80Thép dầm cầu DE-HSMT Chương V0,1331tấn
81Thép mặt cầu DE-HSMT Chương V0,1782tấn
82Thép mặt cầu 10E-HSMT Chương V0,1531tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
1BTCT M250, đá 1x2: Móng E-HSMT Chương V18,41m3
2BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằngE-HSMT Chương V0,09m3
3BTCT M250, đá 1x2: Trần cốngE-HSMT Chương V2,09m3
4BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà vanE-HSMT Chương V0,95m3
5BTCT M250, đá 1x2: Móng >250E-HSMT Chương V4,56m3
6BTCT M250, đá 1x2: Dầm nhà vanE-HSMT Chương V0,98m3
7BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵnE-HSMT Chương V0,38m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V91cấu kiện
9BTT M200, đá 1x2: Móng E-HSMT Chương V7,22m3
10BTT M200, đá 1x2: TườngE-HSMT Chương V17,09m3
11BTT M200, đá 1x2: Sân nhà vanE-HSMT Chương V1,88m3
12BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống, đổ bù 2 bênE-HSMT Chương V5,82m3
13BT lót M100, đá 4x6E-HSMT Chương V5,47m3
14Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,7986100m2
15Ván khuôn TườngE-HSMT Chương V1,0483100m2
16Ván khuôn Bậc thang lên xuốngE-HSMT Chương V0,1966100m2
17Ván khuôn Trần , sàn nhà vanE-HSMT Chương V0,2789100m2
18Ván khuôn DầmE-HSMT Chương V0,0729100m2
19Ván khuôn tấm nắp sàn nhà van + lanh tôE-HSMT Chương V0,0376100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V15,61m2
21Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,5727100m2
22Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCE-HSMT Chương V11,56m
23Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT Chương V0,78m3
24Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT Chương V8,46m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V42,51m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V28,2m2
27Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V24,53m2
28Trát sênô vữa XM mác 75E-HSMT Chương V19,27m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V5,7m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước máiE-HSMT Chương V0,006100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm thoát nước nhà vanE-HSMT Chương V0,007100m
32Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủE-HSMT Chương V42,37m2
33Sơn ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủE-HSMT Chương V56,71m2
34Hoa sắt cửa số 12x12mmE-HSMT Chương V1,92m2
35Mua ống thép D400 dày 6,2mmE-HSMT Chương V25,85m
36Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmE-HSMT Chương V0,2585100m
37Mua cút thépE-HSMT Chương V1cái
38Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 400mmE-HSMT Chương V1cái
39Mua bích thép D400 dày 20mmE-HSMT Chương V5cái
40Lắp bích thép, đường kính ống 400mmE-HSMT Chương V5cặp bích
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmE-HSMT Chương V2cái
42Giăng cao su D400E-HSMT Chương V1cái
43Bulong đuôi cáE-HSMT Chương V2cái
44Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trìnhE-HSMT Chương V1ca
45Khóa Việt TiệpE-HSMT Chương V1bộ
46Tôn sóng dày 0.4mmE-HSMT Chương V0,172100m2
47Tôn úp nóc dày 0.42mmE-HSMT Chương V11,76m
48Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngE-HSMT Chương V32,47m2
49Thép móng DE-HSMT Chương V0,4293tấn
50Thép móng D>10mm: Thép thân cốngE-HSMT Chương V0,5697tấn
51Thép thanh giằng DE-HSMT Chương V0,0034tấn
52Thép thanh giằng D>10mm: Thép thân cốngE-HSMT Chương V0,0048tấn
53Thép móng DE-HSMT Chương V0,1942tấn
54Thép móng D>10mm: Nhà vanE-HSMT Chương V0,1108tấn
55Thép dầm DE-HSMT Chương V0,0546tấn
56Thép dầm DE-HSMT Chương V0,1225tấn
57Thép dầm D>18mm: Nhà vanE-HSMT Chương V0,0047tấn
58Thép trần, sàn DE-HSMT Chương V0,1917tấn
59Thép tấm đan + lanh tô DE-HSMT Chương V0,032tấn
60Thép lanh tô D >10mm: Nhà vanE-HSMT Chương V0,0125tấn
61Thép hình tấm đan: Nhà vanE-HSMT Chương V0,1507tấn
62Sản xuất xà gồ thép: Nhà vanE-HSMT Chương V0,1709tấn
63Lắp dựng xà gồ thép: Nhà vanE-HSMT Chương V0,0188tấn
64Thép hình+ tròn lưới chắn rác: Nhà vanE-HSMT Chương V0,0468tấn
65Sản xuất Thang thép D 20mm: Nhà vanE-HSMT Chương V0,0079tấn
66Gia công cửa sắtE-HSMT Chương V0,1389tấn
67Lắp dựng cửa đi, cửa sổE-HSMT Chương V4,44m2
68Đất sét luyệnE-HSMT Chương V43,43m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT Chương V43,43m3
70Bóc PH bằng máy đào, đất cấp IE-HSMT Chương V0,0859100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi E-HSMT Chương V0,0859100m3
72San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVE-HSMT Chương V0,0859100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT Chương V0,4334100m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT Chương V3,1124100m3
75Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIE-HSMT Chương V0,3869100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi E-HSMT Chương V0,3869100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT Chương V1,7519100m3
78Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng E-HSMT Chương V1,8233100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V9,77m3
80Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V0,0977100m3
81San bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,0977100m3
82Tháo dỡ ống gang D300 (VL, NC =60% lắp đặt mới)E-HSMT Chương V51 đoạn ống
D HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1BTT M200 đá 1x2: KênhE-HSMT Chương V143,6m3
2Ván khuôn kênhE-HSMT Chương V13,0585100m2
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V22,03m2
4Nilon tái sinhE-HSMT Chương V4,4775100m2
5Ống nhựa PVC D=63mm làm cửa chia nướcE-HSMT Chương V0,084100m
6Vét bùn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IE-HSMT Chương V0,088100m3
7Đào móng băng, rộng E-HSMT Chương V185,121m3
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIE-HSMT Chương V1,439100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 800m, đất cấp IIE-HSMT Chương V1,439100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT Chương V0,3162100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90E-HSMT Chương V2,6749100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V94,62m3
13Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 800mE-HSMT Chương V0,9462100m3
14San bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,9462100m3
15BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,48m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V0,1210 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V71cấu kiện
20Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,1783tấn
21Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,2102tấn
22BTT M200 đá 1x2: Công trình trên kênhE-HSMT Chương V4,57m3
23BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V1,41m3
24Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,1876100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V2m2
26VK thép tấm đanE-HSMT Chương V0,0353100m2
27VK thép công trình trên kênhE-HSMT Chương V0,3116100m2
28VK thép hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0096100m2
29Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cmE-HSMT Chương V0,02m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V19,151m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0662100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V1,93m3
33BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,72m3
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V1,8tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V0,1810 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,8tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V111cấu kiện
38Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,2533tấn
39Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,3154tấn
40BTT M200 đá 1x2: Công trình trên kênhE-HSMT Chương V3,39m3
41BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V1,43m3
42Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,1595100m2
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V2,78m2
44Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0509100m2
45Ván khuôn CT trên kênhE-HSMT Chương V0,1433100m2
46Ván khuôn hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0052100m2
47Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cmE-HSMT Chương V0,04m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V8,781m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0363100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V2,31m3
51BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,48m3
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V0,1210 tấn/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V71cấu kiện
56Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,1783tấn
57Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,2102tấn
58BTT M200 đá 1x2: CT trên kênhE-HSMT Chương V1,84m3
59BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,91m3
60Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,09100m2
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,4m2
62Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0353100m2
63Ván khuôn CT trên kênhE-HSMT Chương V0,1279100m2
64Ván khuôn hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0052100m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V5,041m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0249100m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V1,47m3
68BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,48m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
70Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V0,1210 tấn/1km
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,2tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V71cấu kiện
73Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,1783tấn
74Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,2102tấn
75BTT M200 đá 1x2: Kênh dẫn + CT trên kênhE-HSMT Chương V5,07m3
76BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,91m3
77Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,1789100m2
78Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V2,57m2
79Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0353100m2
80Ván khuôn kênh + CT trên kênhE-HSMT Chương V0,3718100m2
81Ván khuôn hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0052100m2
82Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cmE-HSMT Chương V0,03m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V12,351m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0896100m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V1,47m3
86BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,54m3
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,35tấn
88Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V0,13510 tấn/1km
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,35tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V81cấu kiện
91Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,197tấn
92Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,2365tấn
93BTT M200 đá 1x2: CT trên kênhE-HSMT Chương V2,09m3
94BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V1,16m3
95Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,1087100m2
96Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,6m2
97Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0392100m2
98Ván khuôn CT trên kênhE-HSMT Chương V0,1439100m2
99Ván khuôn hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0058100m2
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V6,41m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0328100m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V1,8m3
103BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵnE-HSMT Chương V0,54m3
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,35tấn
105Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P E-HSMT Chương V0,13510 tấn/1km
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P E-HSMT Chương V1,35tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V81cấu kiện
108Thép tấm đan DE-HSMT Chương V0,197tấn
109Thép tấm đan D>10mmE-HSMT Chương V0,2365tấn
110BTT M200 đá 1x2: CT trên kênhE-HSMT Chương V1,73m3
111BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V1,08m3
112Nilon tái sinhE-HSMT Chương V0,1046100m2
113Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,6m2
114Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0392100m2
115Ván khuôn CT trên kênhE-HSMT Chương V0,1101100m2
116Ván khuôn hoàn trả mặt đườngE-HSMT Chương V0,0054100m2
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V4,481m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V0,0232100m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V1,72m3
E HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
1San sửa đường phục vụ thi công bằng máy ủiE-HSMT Chương V10ca
2San sửa mặt bằng thi côngE-HSMT Chương V2ca
3BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiệnE-HSMT Chương V25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT Chương V25m3
5Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V0,5100m3
6San bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,5100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : E-HSMT Chương V86100m2
8Bóc PH bãi vật liệu bằng máy đào, đất cấp IE-HSMT Chương V20,14100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V20,14100m3
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc E-HSMT Chương V30gốc
11Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmE-HSMT Chương V20bụi
12Đào xúc đất để đê quai bằng máy đào, đất cấp IIE-HSMT Chương V8,8946100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V8,8946100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng E-HSMT Chương V8,086100m3
15Thanh thải đê quaiE-HSMT Chương V5,174100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi E-HSMT Chương V5,174100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V5,174100m3
18lắp đặt ống nhựa PVC F=315 dẫn dòng tướiE-HSMT Chương V0,12100m
19Tháo rỡ ống nhựa PVC F = 315 (Tạm tính 60% NC lắp đặt)E-HSMT Chương V0,12100m
20Cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT Chương V0,3311100m3
21Bóc PH bằng máy đàoE-HSMT Chương V1,0445100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi E-HSMT Chương V1,0445100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V1,0445100m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT Chương V13,3837100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIE-HSMT Chương V14,7221100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi E-HSMT Chương V14,7221100m3
27Dẫy cỏ lề đườngE-HSMT Chương V18,76510m2
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngE-HSMT Chương V4,17100m2
29Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mE-HSMT Chương V4,17100m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Pa lăng xích kéo tay 1,0 tấnE-HSMT Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1867748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.538.283.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng 10tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m32
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m31
4 Máy ủi công suất ≥ 70 CV2
5 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 16 T1
6 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 T1
7 Máy hàn công suất ≥ 5kW4
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L4
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
12 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW4
13 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X2
14 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->