Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung thuộc kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương 6 tỷ đồng và ngân sách huyện 3,8 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:36:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,911,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1867748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.538.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hồ Đồng Đông, xã Công Liêm, huyện Nông Cống 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung thuộc kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương 6 tỷ đồng và ngân sách huyện 3,8 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và các hồ sơ khác (nếu có) chứng minh năng lực pháp lý của nhà thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT Chương V | 5,064 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT Chương V | 412,32 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 907,104 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 90,7104 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 907,104 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT Chương V | 22.382 | cái |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm đỉnh, dầm dọc, ngang mái | E-HSMT Chương V | 74,73 | m3 |
| 8 | BTCT M250, đá 1x2: dầm chân | E-HSMT Chương V | 63,02 | m3 |
| 9 | BTT M200, đá 1x2: Dầm bo đỉnh, dầm khóa đỉnh, dầm áp mái + đổ bù | E-HSMT Chương V | 134,23 | m3 |
| 10 | BTT M200, đá 1x2: Tường chắn sóng | E-HSMT Chương V | 204,8 | m3 |
| 11 | BT lót M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 12,69 | m3 |
| 12 | Thép cấu kiện D | E-HSMT Chương V | 2,2382 | tấn |
| 13 | Thép khóa đỉnh, khóa chân D>10mm | E-HSMT Chương V | 3,5805 | tấn |
| 14 | Thép khóa đỉnh, khóa chân D | E-HSMT Chương V | 1,4045 | tấn |
| 15 | Thép dầm dọc 10| E-HSMT Chương V | 0,6522 | tấn | |
| 16 | Thép dầm dọc D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,0793 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cấu kiện | E-HSMT Chương V | 54,0324 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái | E-HSMT Chương V | 12,6718 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường chắn sóng | E-HSMT Chương V | 12,8445 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 4,232 | 100m2 |
| 21 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 11,3497 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 63,03 | m2 |
| 23 | Vải lọc ART 15 | E-HSMT Chương V | 57,8681 | 100m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | E-HSMT Chương V | 318,04 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | E-HSMT Chương V | 227,68 | m3 |
| 26 | Đá hộc xếp chặt mặt bằng | E-HSMT Chương V | 459,56 | m3 |
| 27 | Đá dăm lót mái 1x2 | E-HSMT Chương V | 565,45 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,1533 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,8622 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát | E-HSMT Chương V | 2,4444 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D=34mm thoát nước mặt đập | E-HSMT Chương V | 0,3185 | 100m |
| 32 | Vét bùn+ vét hữu cơ bằng CG | E-HSMT Chương V | 31,45 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 31,45 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 31,45 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 468,24 | 1m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT Chương V | 34,337 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | E-HSMT Chương V | 36,4667 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng =1,69 tấn/m3 | E-HSMT Chương V | 191,5027 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT Chương V | 8,4873 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 214,388 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 214,388 | 100m3 |
| 42 | Cuốc vầng cỏ | E-HSMT Chương V | 236,7293 | 10m2 |
| 43 | Trồng cỏ mái đập, mái taluy nền đường | E-HSMT Chương V | 52,6065 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | E-HSMT Chương V | 52,6065 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BT lót M100, đá 4x6, móng | E-HSMT Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | BT lót M100, đá 4x6, móng >250 cm | E-HSMT Chương V | 30,94 | m3 |
| 3 | BT thường M200, đá 2x4: lõi tràn | E-HSMT Chương V | 70,56 | m3 |
| 4 | BTCT M250, đá 1x2: Bọc mặt tràn | E-HSMT Chương V | 19,34 | m3 |
| 5 | BTCT M250, đá 1x2: Móng tràn | E-HSMT Chương V | 10,4 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2: Tường tràn | E-HSMT Chương V | 13,98 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Móng Dốc nước | E-HSMT Chương V | 46,62 | m3 |
| 8 | BTCT M250, đá 1x2: Tường Dốc nước | E-HSMT Chương V | 13,81 | m3 |
| 9 | BTCT M250, đá 1x2: Móng Bể tiêu năng | E-HSMT Chương V | 50,57 | m3 |
| 10 | BTCT M250, đá 1x2: Tường Bể tiêu năng | E-HSMT Chương V | 17,01 | m3 |
| 11 | BTCT M250, đá 1x2: Móng sân sau tiêu năng | E-HSMT Chương V | 39,56 | m3 |
| 12 | BTCT M250, đá 1x2: Tường sân sau tiêu năng | E-HSMT Chương V | 12,17 | m3 |
| 13 | BTT M200, đá 1x2:- Móng Cửa vào | E-HSMT Chương V | 17,07 | m3 |
| 14 | BTT M200, đá 1x2 : Tường hướng dòng | E-HSMT Chương V | 4,26 | m3 |
| 15 | BTT M200, đá 1x2: Móng Tường hướng dòng | E-HSMT Chương V | 5,69 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái 2 bên | E-HSMT Chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | BTT M200 đá 1x2: Dầm chân | E-HSMT Chương V | 2,76 | m3 |
| 18 | BTT M200 đá 1x2: Dầm đỉnh + đổ bù cấu kiện | E-HSMT Chương V | 4,14 | m3 |
| 19 | BTCT M250, đá 1x2: cấu kiện đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 15,1 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 33,22 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 3,322 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 33,22 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT Chương V | 839 | cái |
| 24 | BTT mặt đường M250, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 4,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt tràn | E-HSMT Chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mái | E-HSMT Chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng tràn | E-HSMT Chương V | 0,4966 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường tràn | E-HSMT Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mái tràn | E-HSMT Chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng Dốc nước | E-HSMT Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường Dốc nước | E-HSMT Chương V | 0,7586 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng Bể tiêu năng | E-HSMT Chương V | 0,3038 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường Bể tiêu năng | E-HSMT Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng Sân sau tiêu năng | E-HSMT Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường Sân sau tiêu năng | E-HSMT Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mái | E-HSMT Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 2,3073 | 100m2 |
| 41 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,0745 | tấn |
| 42 | Thép bọc tràn 10| E-HSMT Chương V | 1,6594 | tấn | |
| 43 | Thép móng 10| E-HSMT Chương V | 8,3815 | tấn | |
| 44 | Thép tường D>18mm | E-HSMT Chương V | 0,1891 | tấn |
| 45 | Thép tường 10| E-HSMT Chương V | 4,7763 | tấn | |
| 46 | Thép móng D | E-HSMT Chương V | 0,1168 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 59,41 | m2 |
| 48 | Khớp nối nhưa PVC | E-HSMT Chương V | 45,3 | m |
| 49 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | E-HSMT Chương V | 13,82 | m3 |
| 50 | Vải lọc ART-15 | E-HSMT Chương V | 0,8241 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 21mm | E-HSMT Chương V | 0,538 | 100m |
| 52 | Biển báo tròn D70 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cột biển báo | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bóc phong hóa bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 5,7767 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 5,7767 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 5,7767 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 6,83 | 1m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT Chương V | 20,5497 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT Chương V | 2,8557 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng =1,69 tấn/m3 | E-HSMT Chương V | 10,796 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đào thừa từ tràn để đắp đập bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 5,6011 | 100m3 |
| 63 | BTCT M250, đá 1x2: Trụ cầu | E-HSMT Chương V | 4,93 | m3 |
| 64 | BTCT M250, đá 1x2: Mặt cầu | E-HSMT Chương V | 6,6 | m3 |
| 65 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm | E-HSMT Chương V | 7,54 | m3 |
| 66 | Ống thép mạ kẽm D110mm | E-HSMT Chương V | 385,36 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống kẽm, D110mm | E-HSMT Chương V | 0,2292 | 100m |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D76mm | E-HSMT Chương V | 285,28 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống kẽm, D76mm | E-HSMT Chương V | 0,2292 | 100m |
| 70 | Gia công lan can | E-HSMT Chương V | 0,8046 | tấn |
| 71 | Bulong neo U-M22x520 | E-HSMT Chương V | 44 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT Chương V | 22,93 | m2 |
| 73 | Sơn lan can thép | E-HSMT Chương V | 106,42 | 1m2 |
| 74 | Ván khuôn trụ cấu, gờ chắn 2 bên | E-HSMT Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn sàn cầu | E-HSMT Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn dầm cầu | E-HSMT Chương V | 0,8324 | 100m2 |
| 77 | Thép trụ cầu 10mm| E-HSMT Chương V | 0,1672 | tấn | |
| 78 | Thép dầm cầu D>18mm | E-HSMT Chương V | 0,6959 | tấn |
| 79 | Thép dầm cầu 10mm| E-HSMT Chương V | 0,1209 | tấn | |
| 80 | Thép dầm cầu D | E-HSMT Chương V | 0,1331 | tấn |
| 81 | Thép mặt cầu D | E-HSMT Chương V | 0,1782 | tấn |
| 82 | Thép mặt cầu 10| E-HSMT Chương V | 0,1531 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | E-HSMT Chương V | 18,41 | m3 |
| 2 | BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằng | E-HSMT Chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | BTCT M250, đá 1x2: Trần cống | E-HSMT Chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà van | E-HSMT Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | E-HSMT Chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm nhà van | E-HSMT Chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 9 | BTT M200, đá 1x2: Móng | E-HSMT Chương V | 7,22 | m3 |
| 10 | BTT M200, đá 1x2: Tường | E-HSMT Chương V | 17,09 | m3 |
| 11 | BTT M200, đá 1x2: Sân nhà van | E-HSMT Chương V | 1,88 | m3 |
| 12 | BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống, đổ bù 2 bên | E-HSMT Chương V | 5,82 | m3 |
| 13 | BT lót M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 5,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,7986 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn Tường | E-HSMT Chương V | 1,0483 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn Bậc thang lên xuống | E-HSMT Chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn Trần , sàn nhà van | E-HSMT Chương V | 0,2789 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn Dầm | E-HSMT Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm nắp sàn nhà van + lanh tô | E-HSMT Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 15,61 | m2 |
| 21 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,5727 | 100m2 |
| 22 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | E-HSMT Chương V | 11,56 | m |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT Chương V | 0,78 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT Chương V | 8,46 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 42,51 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 28,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 24,53 | m2 |
| 28 | Trát sênô vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 19,27 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 5,7 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước mái | E-HSMT Chương V | 0,006 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm thoát nước nhà van | E-HSMT Chương V | 0,007 | 100m |
| 32 | Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | E-HSMT Chương V | 42,37 | m2 |
| 33 | Sơn ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | E-HSMT Chương V | 56,71 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa số 12x12mm | E-HSMT Chương V | 1,92 | m2 |
| 35 | Mua ống thép D400 dày 6,2mm | E-HSMT Chương V | 25,85 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | E-HSMT Chương V | 0,2585 | 100m |
| 37 | Mua cút thép | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 400mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua bích thép D400 dày 20mm | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm | E-HSMT Chương V | 5 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 42 | Giăng cao su D400 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bulong đuôi cá | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 44 | Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trình | E-HSMT Chương V | 1 | ca |
| 45 | Khóa Việt Tiệp | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tôn sóng dày 0.4mm | E-HSMT Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | E-HSMT Chương V | 11,76 | m |
| 48 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | E-HSMT Chương V | 32,47 | m2 |
| 49 | Thép móng D | E-HSMT Chương V | 0,4293 | tấn |
| 50 | Thép móng D>10mm: Thép thân cống | E-HSMT Chương V | 0,5697 | tấn |
| 51 | Thép thanh giằng D | E-HSMT Chương V | 0,0034 | tấn |
| 52 | Thép thanh giằng D>10mm: Thép thân cống | E-HSMT Chương V | 0,0048 | tấn |
| 53 | Thép móng D | E-HSMT Chương V | 0,1942 | tấn |
| 54 | Thép móng D>10mm: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,1108 | tấn |
| 55 | Thép dầm D | E-HSMT Chương V | 0,0546 | tấn |
| 56 | Thép dầm D | E-HSMT Chương V | 0,1225 | tấn |
| 57 | Thép dầm D>18mm: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,0047 | tấn |
| 58 | Thép trần, sàn D | E-HSMT Chương V | 0,1917 | tấn |
| 59 | Thép tấm đan + lanh tô D | E-HSMT Chương V | 0,032 | tấn |
| 60 | Thép lanh tô D >10mm: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,0125 | tấn |
| 61 | Thép hình tấm đan: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,1507 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,1709 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,0188 | tấn |
| 64 | Thép hình+ tròn lưới chắn rác: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,0468 | tấn |
| 65 | Sản xuất Thang thép D 20mm: Nhà van | E-HSMT Chương V | 0,0079 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt | E-HSMT Chương V | 0,1389 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | E-HSMT Chương V | 4,44 | m2 |
| 68 | Đất sét luyện | E-HSMT Chương V | 43,43 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT Chương V | 43,43 | m3 |
| 70 | Bóc PH bằng máy đào, đất cấp I | E-HSMT Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | E-HSMT Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT Chương V | 0,4334 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT Chương V | 3,1124 | 100m3 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,3869 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,3869 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT Chương V | 1,7519 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | E-HSMT Chương V | 1,8233 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 9,77 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 81 | San bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 82 | Tháo dỡ ống gang D300 (VL, NC =60% lắp đặt mới) | E-HSMT Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2: Kênh | E-HSMT Chương V | 143,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | E-HSMT Chương V | 13,0585 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 22,03 | m2 |
| 4 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 4,4775 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D=63mm làm cửa chia nước | E-HSMT Chương V | 0,084 | 100m |
| 6 | Vét bùn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | E-HSMT Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT Chương V | 185,12 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 1,439 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 800m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 1,439 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | E-HSMT Chương V | 2,6749 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 94,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 800m | E-HSMT Chương V | 0,9462 | 100m3 |
| 14 | San bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,9462 | 100m3 |
| 15 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,12 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 20 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,1783 | tấn |
| 21 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,2102 | tấn |
| 22 | BTT M200 đá 1x2: Công trình trên kênh | E-HSMT Chương V | 4,57 | m3 |
| 23 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,41 | m3 |
| 24 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 2 | m2 |
| 26 | VK thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 27 | VK thép công trình trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 28 | VK thép hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 29 | Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cm | E-HSMT Chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 19,15 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 1,93 | m3 |
| 33 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,72 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,8 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,18 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,8 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 38 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,2533 | tấn |
| 39 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,3154 | tấn |
| 40 | BTT M200 đá 1x2: Công trình trên kênh | E-HSMT Chương V | 3,39 | m3 |
| 41 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,43 | m3 |
| 42 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 2,78 | m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 47 | Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cm | E-HSMT Chương V | 0,04 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 8,78 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 2,31 | m3 |
| 51 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,48 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,12 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 56 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,1783 | tấn |
| 57 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,2102 | tấn |
| 58 | BTT M200 đá 1x2: CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 1,84 | m3 |
| 59 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,91 | m3 |
| 60 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,4 | m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 1,47 | m3 |
| 68 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,48 | m3 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,12 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,2 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 73 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,1783 | tấn |
| 74 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,2102 | tấn |
| 75 | BTT M200 đá 1x2: Kênh dẫn + CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 5,07 | m3 |
| 76 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,91 | m3 |
| 77 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 2,57 | m2 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn kênh + CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 82 | Gỗ nhóm IV làm khe phai dày 5cm | E-HSMT Chương V | 0,03 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 12,35 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 1,47 | m3 |
| 86 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,54 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,35 | tấn |
| 88 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,35 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 91 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,197 | tấn |
| 92 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,2365 | tấn |
| 93 | BTT M200 đá 1x2: CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 2,09 | m3 |
| 94 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,16 | m3 |
| 95 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,6 | m2 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 1,8 | m3 |
| 103 | BTCT M250 đá 1x2: Tấm đan đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 0,54 | m3 |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,35 | tấn |
| 105 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | E-HSMT Chương V | 1,35 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Thép tấm đan D | E-HSMT Chương V | 0,197 | tấn |
| 109 | Thép tấm đan D>10mm | E-HSMT Chương V | 0,2365 | tấn |
| 110 | BTT M200 đá 1x2: CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 1,73 | m3 |
| 111 | BTT M200 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,08 | m3 |
| 112 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,6 | m2 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn CT trên kênh | E-HSMT Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn hoàn trả mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 1,72 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | San sửa đường phục vụ thi công bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 10 | ca |
| 2 | San sửa mặt bằng thi công | E-HSMT Chương V | 2 | ca |
| 3 | BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiện | E-HSMT Chương V | 25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT Chương V | 25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | E-HSMT Chương V | 86 | 100m2 |
| 8 | Bóc PH bãi vật liệu bằng máy đào, đất cấp I | E-HSMT Chương V | 20,14 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 20,14 | 100m3 |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | E-HSMT Chương V | 30 | gốc |
| 11 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | E-HSMT Chương V | 20 | bụi |
| 12 | Đào xúc đất để đê quai bằng máy đào, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 8,8946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 8,8946 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | E-HSMT Chương V | 8,086 | 100m3 |
| 15 | Thanh thải đê quai | E-HSMT Chương V | 5,174 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 5,174 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 5,174 | 100m3 |
| 18 | lắp đặt ống nhựa PVC F=315 dẫn dòng tưới | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Tháo rỡ ống nhựa PVC F = 315 (Tạm tính 60% NC lắp đặt) | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT Chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 21 | Bóc PH bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT Chương V | 13,3837 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 14,7221 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 14,7221 | 100m3 |
| 27 | Dẫy cỏ lề đường | E-HSMT Chương V | 18,765 | 10m2 |
| 28 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | E-HSMT Chương V | 4,17 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | E-HSMT Chương V | 4,17 | 100m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 1,0 tấn | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1867748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.538.283.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng 10tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≥ 70 CV | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | trọng lượng ≥ 25 T | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 13 | Máy thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 2 |
| 14 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi