Gói thầu: Gói 6E: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 473 E6.17 - ĐL Phú Bình; 2. Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên; 3. ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138064-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 6E: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 473 E6.17 - ĐL Phú Bình; 2. Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên; 3. ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công
Số hiệu KHLCNT 20211137770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:00:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,647,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm, xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 6E: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 473 E6.17 - ĐL Phú Bình; 2. Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên; 3. ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công
Gói 6E: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 473 E6.17 - ĐL Phú Bình; 2. Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên; 3. ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công.
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 &473 E6.17 - ĐL Phú Bình (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Tủ RMU-24kV-630A-20kA- 2N (2 ngăn độc lập - lắp Cầu dao phụ tải)Chương V1tủ
2Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V22,185km
3Dây ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V43,131km
4Sứ đứng polymer 35kV cả ty ( loại có kẹp dây)Chương V38quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V24chuỗi
6Mắc nối trung gianChương V24cái
7Khóa néo sứ chuỗi dây AC 95Chương V24cái
8Móc treo chữ UChương V48cái
9Đầu cáp Tplug 3x300Chương V2bộ
10Đầu cáp Tplug 3*1Cx300Chương V2bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V285bộ
12Ống nối chịu lực cho dây 50Chương V6cái
13Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V30cái
B Hạng mục 2: ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 &473 E6.17 - ĐL Phú Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột bê tông li tâmChương V2móng
2Tiếp địa đường dâyChương V2bộ
3Cột BLTL NPC-I-14-190-11Chương V2cột
4Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V2cột
5Xà néo góc cột đôi Z ngang tuyến XNZN35-2LKChương V2bộ
6Chụp đầu cột 3mChương V4bộ
C Hạng mục 3: ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 &473 E6.17 - ĐL Phú Bình (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo, lắp lại chống sét van thông minh 35kVChương V11bộ
2Tháo, lắp lại chống sét van 35kVChương V5bộ
3Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng XĐ35-1LChương V2bộ
4Tháo ra lắp lại xà đỡ vượt XĐV35-1LKChương V1bộ
5Tháo ra lắp lại xà néo góc cột đơn XN∆35-1LChương V1bộ
6Tháo ra lắp lại sứ đứng SĐ-35Chương V13quả
7Tháo ra lắp lại sứ chuỗi CN-35Chương V18chuỗi
D Hạng mục 4: ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 &473 E6.17 - ĐL Phú Bình (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ trung thế 24kV chọn bộ 630A-24kV (2 ngăn) + Vỏ tủChương V1tủ
2Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V22,185km
3Dây nhôm lõi thép AC-70/11Chương V43,131km
4Cột bê tông li tâm LT-12Chương V2cột
5Xà néo góc cột đơn 35kV XNZ-35Chương V2bộ
6Chụp cột vuông CV-3MChương V1bộ
7Dây néo DN-12Chương V3bộ
8Sứ đứng gốm 35kVChương V38quả
9Chuỗi néo thủy tinh 35kV đơnChương V24chuỗi
E Hạng mục 5: ĐDK371 Cầu Mây Đồng Liên; tủ RMU 01 lộ ĐDK 471 &473 E6.17 - ĐL Phú Bình (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa cột ĐZChương V4vị trí
F Hạng mục 6: Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V6chuỗi
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V45chuỗi
3Móc treo chữ UChương V153chuỗi
4Mắc nối trung gianChương V51chuỗi
5Sứ đứng polymer 35kV ( loại có kẹp dây)Chương V37quả
6Sứ đứng polymer 22kV ( loại có kẹp dây)Chương V200quả
7Dây AC/XLPE/HDPE4.3-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V12,891km
8Dây AC/XLPE/HDPE2.5-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V16,899km
9Đầu cốt nhôm ĐCAM50Chương V6cái
10Giáp níu + Yếm lót cho dây bọc 50Chương V51cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V150bộ
12Ống nối dây ON50Chương V12ống
G Hạng mục 7: Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-3Chương V5móng
2Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V5cột
3Tiếp địa RC-4Chương V5bộ
4Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch 22kV XNLN22-2LKChương V2bộ
5Xà đỡ thắng cột đơn 22kV XĐ22-1LChương V4bộ
6Xà néo thẳng XNT22-1LKChương V1bộ
7Xà néo thắng cột đơn 35kV XNT35-1LKChương V1bộ
8Xà đỡ thắng cột đơn 35kV XĐ35-1LChương V4bộ
9Xà néo góc 35kV XĐG∆-35Chương V1bộ
10Chụp đầu cột ly tâm 3m CĐC-3Chương V77bộ
H Hạng mục 8: Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 1 pha 22kVChương V3bộ
2Tháo ra lắp lại chống sét van 35kVChương V1bộ
3Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐ22-1LChương V15bộ
4Tháo ra lắp lại xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XĐ35-1LChương V15bộ
5Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XNT22-1LKChương V10bộ
6Tháo ra lắp lại xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XNT35-1LKChương V5bộ
7Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XNN22-2LKChương V11bộ
8Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn 3 pha tam giác 35kV XN∆-35-1LKChương V2bộ
9Tháo ra lắp lại xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV XN∆-22-1LKChương V1bộ
I Hạng mục 9: Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây AC-50/8Chương V29,79km
2Xà néo thẳng 3 pha bằng 35kV XNT35-1LKChương V1bộ
3Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XĐ35-1LChương V4bộ
4Xà néo tám giác cột đơn 35kV XN∆35-1LKChương V1bộ
5Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐ22-1LChương V4bộ
6Xà néo thẳng 3 pha bằng 22kV XNT22-1LKChương V1bộ
7Xà néo lệch ngang tuyến 22kV XNLN22-2LKChương V2bộ
8Chuỗi néo gốm 35kVChương V6chuỗi
9Chuỗi néo 24kVChương V45chuỗi
10Sứ đứng 35kVChương V37quả
11Sứ đứng 24kVChương V200quả
12Cột BTLT 12mChương V5cột
J Hạng mục 10: Nhánh rẽ Thù Lâm ĐDK 476 E6.7; Nhánh rẽ sư 312, Thu Lỗ, An Phong ĐDK 473 E6.7; Nhánh rẽ Vân Trai ĐDK 371 E6.7 - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa đường dâyChương V5vị trí
K Hạng mục 11: ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chống sét van 24kV ngoài trờiChương V4bộ
2Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Chương V4bộ
3Chuỗi sứ đỡ polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V138chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V111chuỗi
5Móc treo chữ UChương V609cái
6Mắc nối trung gianChương V249cái
7Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-240Chương V138cái
8Sứ đứng polymer 22kV ( loại có kẹp dây)Chương V31quả
9Dây AC/XLPE/HDPE2.5-185/29 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V13,173km
10Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM185Chương V30cái
11Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185Chương V111cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-185Chương V204bộ
13Ống nối dây ON-185Chương V27ống
L Hạng mục 12: ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Tiếp địa RC-4Chương V16bộ
2Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V11bộ
M Hạng mục 13: ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại xà đỡ cột đơn mạch kép XNK22-1LKChương V9bộ
2Tháo ra lắp lại xà néo cột đôi mạch kép XNKD22-1LKChương V1bộ
N Hạng mục 14: ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây AC-185/29Chương V12,99km
2Cầu dao cách ly 24kVChương V4bộ
3Chống sét van 3 pha 24kV ngoài trờiChương V4bộ
4Chuỗi néo 24kV (loại 4 bát)Chương V111chuỗi
5Chuỗi đỡ 24kV (loại 3 bát)Chương V138chuỗi
6Sứ đứng 24kVChương V31quả
O Hạng mục 15: ĐZ 474 + 477 E6.3 và ĐZ 476 + 472 E6.3 - ĐLTP Sông Công (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Chương V16vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5-12T Tải trọng 5-12 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Tải trọng 5-10 tấn1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông đầm, xoa bê tông2
5 Máy hàn điện hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->