Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137881-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:09:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,289,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND(2 x 4.000.000.000 = 8.000.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và cải tạo đường dây 0,4kV cho các TBA khu vực thành phố Lai Châu và huyện Tam Đường năm 2022
110 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
3Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
4Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo Chương V-E-HSMT3Máy
5Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 400ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
6Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 250ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
7Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
8Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 35kVTheo Chương V-E-HSMT3Bộ/3pha
9Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO -22kVTheo Chương V-E-HSMT3Bộ/3pha
10Chống sét van 35kVTheo Chương V-E-HSMT3Bộ/3pha
11Chống sét van 22kVTheo Chương V-E-HSMT3Bộ/3pha
12Dao cách ly 1 pha căng dây 35kVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ/pha
13Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2Theo Chương V-E-HSMT8Mét
14Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo Chương V-E-HSMT32Mét
15Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Theo Chương V-E-HSMT128Mét
16Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35(40,5) kV Theo Chương V-E-HSMT75Mét
17Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35(40,5) kVTheo Chương V-E-HSMT45Mét
18Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-12,7/22(24) kV Theo Chương V-E-HSMT81Mét
19Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-12,7/22(24) kVTheo Chương V-E-HSMT45Mét
20Cách điện đứng VHD-35kV+ tyTheo Chương V-E-HSMT50Quả
21Cách điện đứng VHD-22kV+ tyTheo Chương V-E-HSMT54Quả
22Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT102Cái
23Kiểm định biến dòng hạ thế (TI)Theo Chương V-E-HSMT18Quả
C Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV)
1Dây nhôm, lõi thép 50/8 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT3.434Mét
2Dây nhôm, lõi thép, bọc cách điện hoàn toàn AC/XLPE-HDPE 24kV - 1x70 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT1.014Mét
3Cách điện đứng Polymer 35kV + tyTheo Chương V-E-HSMT26Quả
4Chuỗi cách điện đỡ đơn Polymer 24KV + PKTheo Chương V-E-HSMT3Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV + PKTheo Chương V-E-HSMT80Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV + PK (giáp níu cho dây bọc)Theo Chương V-E-HSMT45Chuỗi
7Cách điện đứng VHD-35kV + tyTheo Chương V-E-HSMT8Quả
8Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT24Cái
D Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x50 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT309Mét
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT309Mét
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT424Mét
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT4.974Mét
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT10.716Mét
6Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT330Mét
7Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V-E-HSMT150Mét
8Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT18Mét
9Cáp muyler Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V-E-HSMT120Mét
10Ghíp nhựa vặn xoắn 95/35mm2 (1bulong)Theo Chương V-E-HSMT1.248Cái
11Ghíp nhựa vặn xoắn 120/120mm2 (2bulong)Theo Chương V-E-HSMT1.296Cái
E Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Móng trạm MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT2Móng
2Móng trạm MTK-TBA1.5-14,16,18Theo Chương V-E-HSMT3Móng
3Móng trạm MT-4Theo Chương V-E-HSMT1Móng
4Cột điện PC-14-11Theo Chương V-E-HSMT2Cột
5Cột điện PC-18-11Theo Chương V-E-HSMT3Cột
6Gốc cột điện 6m/PC-I-16-9,2Theo Chương V-E-HSMT4Cột
7Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -14MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
8Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 Cột -18MTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
9Tiếp địa TBA 1.5-18MTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG18-1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XTG18-2Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT11Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14,16,18Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
16Giá đỡ ống thép luồn cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
18Hộp chống tổn thất MBATheo Chương V-E-HSMT6Bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
20Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-16,18Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1.5-18Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-TBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
23Thang sắt TS-3MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
24Đai thép+khóa đai dài 1200mmx20x1mmTheo Chương V-E-HSMT24Bộ
25Cáp đồng mềm Cu/PVC M95Theo Chương V-E-HSMT35Mét
26Cáp đồng mềm Cu/PVC M70Theo Chương V-E-HSMT7Mét
27Chống sét đa tiaTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
28Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 màu)Theo Chương V-E-HSMT24Cái
29Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
30Nắp chụp chống sét van (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
31Nắp chụp LBFCO (4 màu)Theo Chương V-E-HSMT36Cái
32Nắp chụp đơn sứ đứng trong trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT66Cái
33Nắp chụp kép cho sứ đứng đầu trạm (3 màu)Theo Chương V-E-HSMT15Cái
34Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
35Ống thép Ø 114 mạ kẽm, dày 2lyTheo Chương V-E-HSMT39Mét
36Cút ren 90- Ø 114 mạ kẽmTheo Chương V-E-HSMT18Cái
37Đầu cốt đồng C185Theo Chương V-E-HSMT32Cái
38Đầu cốt đồng C120Theo Chương V-E-HSMT8Cái
39Đầu cốt đồng C95Theo Chương V-E-HSMT60Cái
40Đầu cốt đồng C70Theo Chương V-E-HSMT12Cái
41Đầu cốt đồng C50Theo Chương V-E-HSMT24Cái
42Đầu cốt đồng C35Theo Chương V-E-HSMT2Cái
43Đầu cốt đồng 4 lỗ (thẻ bài) C50 (cho cực cao thế MBA)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
44Đầu cốt đồng nhôm CA50Theo Chương V-E-HSMT54Cái
45Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT12Cái
46Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
F Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35, 22 kV)
1Móng cột MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT8Móng
2Móng cột MT-PC18Theo Chương V-E-HSMT5Móng
3Móng cột MTĐ-PC14Theo Chương V-E-HSMT5Móng
4Móng cột MTĐ-PC18Theo Chương V-E-HSMT1Móng
5Cột BTLT PC-14-9,2Theo Chương V-E-HSMT10Cột
6Cột BTLT PC-14-11Theo Chương V-E-HSMT8Cột
7Dựng cột BTLT PC-18-11Theo Chương V-E-HSMT2Cột
8Dựng cột BTLT PC-18-13Theo Chương V-E-HSMT5Cột
9Tiếp địa RC-2-2,5Theo Chương V-E-HSMT17Bộ
10Tiếp địa RC-DCLTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
11Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ lèo XĐL1-35(22)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
13Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
14Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
15Xà rẽ nhánh XRN3-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
16Xà néo bằng XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT8Bộ
17Xà néo 3 tầng, 1 mạch, sứ chuỗi 35kV XN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
18Xà néo kép 35kV 3 pha dọc tuyến XNK-35-3N-DTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
19Xà néo kép ngang tuyến 3 tầng, 1mạch sứ chuỗi XNKN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
20Giằng cột LT 14 GC-xx (C1-C3)Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
21Giằng cột LT (16-18) GC-xx (C1-C4)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
22Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm)Theo Chương V-E-HSMT9Cái
23Kẹp rẽ nhánh chữ TTheo Chương V-E-HSMT9Cái
24Ghế cách điện cột đơnTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
25Thang trèo 2,5mTheo Chương V-E-HSMT4Cái
26Đấu nối Hotline lưới điện 22kVTheo Chương V-E-HSMT3Điểm
27Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT27Cái
G Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Móng cột M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT7Móng
2Móng cột MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT5Móng
3Móng cột M1-10Theo Chương V-E-HSMT32Móng
4Móng cột MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT10Móng
5Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT7Móng
6Tiếp địa lặp lại RC-LLTheo Chương V-E-HSMT30Bộ
7Cột bê tông PC.I-8,5-160-3,0Theo Chương V-E-HSMT10Cột
8Cột bê tông PC.I-8,5-160-4,3Theo Chương V-E-HSMT7Cột
9Cột bê tông PCI-10-190-4,3Theo Chương V-E-HSMT20Cột
10Cột bê tông PCI-10-190-5,0Theo Chương V-E-HSMT32Cột
11Cột bê tông PCI-12-190-7,2Theo Chương V-E-HSMT7Cột
12Dây nối tiếp địa ngọn cột bổ sungTheo Chương V-E-HSMT43Bộ
13Cổ dề vuông CDV-1Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
14Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT13Bộ
15Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
16Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
17Cổ dề CD1-10Theo Chương V-E-HSMT166Bộ
18Cổ dề CD2-10Theo Chương V-E-HSMT40Bộ
19Cổ dề CD3-10Theo Chương V-E-HSMT21Bộ
20Cổ dề CD1-12Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
21Cổ dề CD1-14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
22Cổ dề CD1-16Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
23Cổ dề CD1-18Theo Chương V-E-HSMT45Bộ
24Chụp đầu cột BTLT-8,5Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
25Xà néo cáp vặn xoắn cột đơn XNVX-TTheo Chương V-E-HSMT91Bộ
26Xà néo cáp vặn xoắn cột đúp ngang tuyến XNVX-T-NTheo Chương V-E-HSMT21Bộ
27Xà néo cáp vặn xoắn cột đúp dọc tuyến XNVX-T-DTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
28Xà hòm công tơ cột đơn XHCT-1BTLTTheo Chương V-E-HSMT9Bộ
29Xà hòm công tơ cột đúp XHCT-2BTLTTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
30Đai thép và khoá đai không gỉ cột đơnTheo Chương V-E-HSMT298Bộ
31Kẹp xiết cáp 4x(50-95)Theo Chương V-E-HSMT317Cái
32Kẹp xiết cáp KX4x120mm2Theo Chương V-E-HSMT635Cái
33Đầu cốt đồng nhôm CA-120Theo Chương V-E-HSMT128Cái
34Đầu cốt đồng nhôm CA-50Theo Chương V-E-HSMT297Cái
35Đầu cốt đồng nhôm CA-35Theo Chương V-E-HSMT184Cái
36Hộp đấu nối tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT46Hộp
37Hộp đảo phaTheo Chương V-E-HSMT103Hôp
38Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT180Cái
H Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV)
1Cột H7,5 các loại (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT3Cột
2Cột LT7,5 các loại (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT4Cột
3Cột LT8,5 các loại (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT15Cột
4Cột LT-10 các loại (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT13Cột
5Sứ tai mèo A30 +ty sứTheo Chương V-E-HSMT60Quả
6Cổ dề CD1-10 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT20Bộ
7Cổ dề CD2-16 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
8Cổ dề CD2-18 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
9Má ốp cộtTheo Chương V-E-HSMT294Bộ
10Xà X1-2Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
11Xà X1-4Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
12Xà X2-4Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
13Xà XNVX-T-D (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
14Xà XHCT-1BTLT (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
15Kẹp đỡ KĐ4x95 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT53Cái
16Kẹp xiết KX4x70 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT3Cái
17Kẹp xiết KX4x95 (hủy)Theo Chương V-E-HSMT512Cái
18Cáp ABC4x70mm2 (thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT563Mét
19Cáp ABC4x95mm2 (thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT9.992Mét
20Cáp AV70mm2 (thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT1.278Mét
21Cáp AV50mm2 (thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT426Mét
22Cáp AV35mm2 (thu hồi quấn lô)Theo Chương V-E-HSMT404Mét
23Cáp muyler 2x6mm2 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT12Mét
24Cáp muyler 2x10mm2 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT100Mét
25Cáp muyler2x16mm2 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT212Mét
26Cáp muyler 3x16+1x10mm2 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT36Mét
I Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H1 (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT3Hộp
2Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H2 (Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT25Hộp
3Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto H4 (Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT55Hộp
4Tháo dỡ lắp đặt lại hòm Cto 3fa (Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT)Theo Chương V-E-HSMT20Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND(2 x 4.000.000.000 = 8.000.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->