Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 60%, ngân sách xã 20%, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:09:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,979,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893952E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.776.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, phục hồi các di tích lịch sử, văn hóa (đền thờ, lăng, nhà lưu niệm...) theo kiến trúc truyền thống, kết cấu gỗ.Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.171.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kiến trúc sư. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, giám sát hoặc thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện≥14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lưu niệm bà Đoàn Thị Điểm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 60%, ngân sách xã 20%, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 10,742 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, thưng tôn cao | Chương V E-HSMT | 152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Chương V E-HSMT | 7,6 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển sắt thép mái tôn | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 7,8541 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp vị trí cây xanh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,8541 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 7,8541 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp | Chương V E-HSMT | 863,951 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 14,8529 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước | Chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 19 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m cọc |
| 20 | Thuê cừ trong vòng 1 tháng (1600/m/ngày) | Chương V E-HSMT | 378 | m |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 66,55 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Chương V E-HSMT | 18,5667 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 158,9989 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 255,9417 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3807 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,6617 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1557 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5608 | tấn |
| 29 | Khe lún | Chương V E-HSMT | 18,6 | m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong | Chương V E-HSMT | 5,122 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 51,22 | m3 |
| 37 | Lát gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 512,2 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 39 | Rải nilong | Chương V E-HSMT | 1,673 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 41 | Lát đá xanh 50x500x1200 đục nhám tạo viền trơn vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 167,3 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 43 | Rải nilong | Chương V E-HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,6541 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,1989 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,1528 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 54 | Ốp đá granit , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 55 | Bản mã, buloong cột cờ 400x400x10 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =12m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3517 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,9075 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 7,6838 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0234 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1694 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8638 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,417 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,2976 | m2 |
| 66 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,2336 | m2 |
| 67 | Đánh màu nước xi măng nguyên chất trong bể | Chương V E-HSMT | 20,01 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 72 | Đắp cát nền sân | Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 73 | Lát gạch bát mạch chữ công | Chương V E-HSMT | 15,32 | m2 |
| 74 | Nắp tôn 600x600 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E(1x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2+E(1x4mm2) | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc L63x63x2.5 | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 95 | Khung móng M24 300x300x675 | Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 96 | Đào rãnh cáp đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2322 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao áp 7m | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 99 | Lắp đèn cao áp bóng led 50 W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp Đèn pha vuông 40W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5+E(1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1975 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1975 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Đồng hồ D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Máy bơm Q=3m3/h, H=15m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 117 | Rọ bơm | Chương V E-HSMT | 1 | rọ |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,1037 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,1739 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,1619 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,312 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0379 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,3886 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,1295 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,0539 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2875 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,4413 | 100m3 |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 16,014 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4804 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,932 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 157 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,4695 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5395 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 262 | cái |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,9609 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,9609 | 100m3 |
| 153 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 400mm | Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 156 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 158 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,3112 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1464 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,1477 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,5387 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,3716 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3119 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 180 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 184 | Tấm Composite 860x430 | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| B | Phần công trình | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,5235 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 28,9156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 64,064 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 394,6214 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 458,6854 | m2 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bờ mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,7786 | m3 |
| 11 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 137,9153 | m2 |
| 12 | đắp vữa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,9759 | m2 |
| 13 | Trát bờ úp nóc, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,7387 | m2 |
| 14 | Sơn bờ úp nóc, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,7387 | m2 |
| 15 | Đầu trụ sen bằng gốm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Gạch hoa chanh tráng men xanh | Chương V E-HSMT | 242 | viên |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 658,24 | m |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,0179 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,2654 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình | Chương V E-HSMT | 4,2775 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,0034 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,4459 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2187 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,2643 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2069 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4456 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4882 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9057 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,6849 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,7972 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 234,4512 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,36 | m |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,7189 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,3584 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,69 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 48,82 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,6656 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V E-HSMT | 36,3991 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 21,3 | m |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V E-HSMT | 16,4418 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V E-HSMT | 37 | hiện vật |
| 53 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V E-HSMT | 37 | con |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V E-HSMT | 2,0064 | m2 |
| 55 | Cổng gỗ lim đánh màu bằng Vecni | Chương V E-HSMT | 9,1494 | m2 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản( trạm khắc cánh cổng) | Chương V E-HSMT | 3,4848 | m2 |
| 57 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,188 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 10,188 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,7632 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2713 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,6917 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2466 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 72 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V E-HSMT | 0,2167 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 74 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V E-HSMT | 1,5562 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 5,3914 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,3268 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,5694 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 81 | Đào hào chống mối ngoài, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 82 | Đào hào phòng mối trong, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 20,1912 | m3 |
| 83 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 84 | Xử lý 1m3 hào phòng mối trong | Chương V E-HSMT | 20,1912 | m3 |
| 85 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V E-HSMT | 79,1956 | 1m2 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 34,6212 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, lót móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,5046 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,9535 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,0741 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,5443 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 30,3786 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,7392 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V E-HSMT | 0,3056 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,3616 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,1489 | 100m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,2701 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,696 | m2 |
| 102 | Đắp vữa chân cột | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,72 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 142,72 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,696 | m2 |
| 106 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 101,6275 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 461,9427 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 93,4627 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,016 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,6 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 461,9427 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,4627 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2862 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6938 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,9794 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ thờ | Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờ | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,035 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch men kính | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 17,6753 | m3 |
| 123 | Lát nền gạch đỏ mạch chữa công vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 158,9988 | m2 |
| 124 | Chân đá tảng cột cái : KT: 500x50x140 | Chương V E-HSMT | 12 | chân |
| 125 | Chân đá tảng cột quân: KT: 440x440x140 mm | Chương V E-HSMT | 18 | chân |
| 126 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V E-HSMT | 10,6105 | m3 |
| 127 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 6,5279 | m3 |
| 128 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 3,0626 | m3 |
| 129 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 3,8203 | m3 |
| 130 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V E-HSMT | 2,0271 | m3 |
| 131 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 7,3239 | m3 |
| 132 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,7505 | m3 |
| 133 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Vật tư) | Chương V E-HSMT | 0,2731 | m3 |
| 134 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (nhân công) | Chương V E-HSMT | 3,0824 | m2 |
| 135 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 8,2098 | m3 |
| 136 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 43,7435 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V E-HSMT | 20,8232 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 5,0862 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 15,5337 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 2,0271 | m3 |
| 141 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V E-HSMT | 5 | hệ khung |
| 142 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V E-HSMT | 8 | bộ vì |
| 143 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V E-HSMT | 888,2207 | m2 |
| 144 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 888,2207 | m2 |
| 145 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V E-HSMT | 257,1806 | m2 |
| 146 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 48,0645 | m |
| 147 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V E-HSMT | 38,1993 | m2 |
| 148 | Phào chỉ | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 149 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 150 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V E-HSMT | 13 | hiện vật |
| 151 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V E-HSMT | 13 | con |
| 152 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 153 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 154 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 155 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,7039 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,7039 | m3 |
| 157 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( vật tư) | Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 158 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) | Chương V E-HSMT | 23,0378 | m2 |
| 159 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,4209 | m2 |
| 160 | Tu bổ, phục hồi các loại khuôn tranh | Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 161 | Tu bổ, phục hồi ván khuôn tranh ( vật tư) | Chương V E-HSMT | 0,0716 | m3 |
| 162 | Tu bổ, phục hồi ván khuôn tranh (nhân công) | Chương V E-HSMT | 3,5655 | m2 |
| 163 | Tu bổ, phục hồi các loại con tiện | Chương V E-HSMT | 0,0309 | m3 |
| 164 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V E-HSMT | 130,8151 | m2 |
| 165 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 130,8151 | m2 |
| 166 | Tu bổ, phục hồi khuôn tranh ván gió(NC) | Chương V E-HSMT | 9,0679 | m2 |
| 167 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (NC) | Chương V E-HSMT | 19,5534 | m2 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,4537 | m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,8149 | m3 |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,5537 | m3 |
| 173 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V E-HSMT | 2,0993 | m3 |
| 174 | Thành bạc đá 250x1040x1800 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 175 | Lắp đặt đèn rọi led 220V-15W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 220v/18W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp âm tường | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, lắp âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 3 một chiều 10A, lắp âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt trần 70W và chiết áp quạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 2 pha -RCBO 2P-16A 30MA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 186 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, gen hộp 14x16 | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 189 | Tủ điện10 modul | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,3621 | m3 |
| 191 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,2651 | m3 |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,7935 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 196 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1175 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,2175 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2918 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,5736 | 100m2 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 12,6358 | m3 |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,3968 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9211 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0687 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 2,2661 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9184 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3364 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9295 | m3 |
| 217 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,095 | m2 |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 94,9714 | m2 |
| 219 | Chân tảng cột cái | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 220 | Chân tảng cột hiên | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 221 | Đắp vữa đấu kê XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,1052 | m3 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 223 | Sơn bê tông giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 159,7234 | m2 |
| 224 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V E-HSMT | 5,7984 | m2 |
| 225 | Cửa chữ thọ | Chương V E-HSMT | 5,376 | m2 |
| 226 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 8,048 | m2 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 16,5416 | m3 |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,0577 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,1844 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 87,1844 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,1844 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,1844 | m2 |
| 233 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,2902 | m3 |
| 234 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 1,1385 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V E-HSMT | 2,6912 | m3 |
| 237 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V E-HSMT | 76,1544 | m2 |
| 238 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V E-HSMT | 24,688 | m |
| 239 | Trát, tu bổ, phục bờ nóc, bờ chảy | Chương V E-HSMT | 24,1695 | m2 |
| 240 | Tu bổ, phục Đấu nóc | Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 241 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,6528 | m3 |
| 243 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 244 | Lát gạch giếng đáy hạ long 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 60,228 | m2 |
| 245 | Đắp phào, chỉ dầm | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 246 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V E-HSMT | 0,2361 | m3 |
| 247 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu(vật tư) | Chương V E-HSMT | 0,1278 | m3 |
| 248 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu(nhân công) | Chương V E-HSMT | 2,3154 | m2 |
| 249 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật tư) | Chương V E-HSMT | 0,268 | m2 |
| 250 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) | Chương V E-HSMT | 13,398 | m2 |
| 251 | Lắp dựng cửa | Chương V E-HSMT | 0,6319 | m3 |
| 252 | Tủ điện 2-6modul | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 253 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x40W L=1.2m | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 254 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu16 A âm tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-45A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 261 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 262 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 263 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy PVC D20 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V E-HSMT | 3,0819 | m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 268 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,0492 | m3 |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,3563 | m3 |
| 270 | Xây gạch chịu lửa, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,3917 | m3 |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4787 | m3 |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 273 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 274 | Lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 276 | Xây gạch chịu lửa, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V E-HSMT | 0,2878 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,1119 | m2 |
| 278 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V E-HSMT | 2,1119 | m2 |
| 279 | Bờ nóc, bờ chảy | Chương V E-HSMT | 4,918 | m |
| 280 | Đầu đao | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Kìm nóc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Bản inox đặc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,2968 | m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,9546 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 10,3412 | m3 |
| 292 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7423 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,0615 | 100m2 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,7313 | m3 |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,7405 | m3 |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 301 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,3501 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0534 | m3 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2189 | tấn |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,119 | m3 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 311 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 312 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 313 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,19 | m2 |
| 314 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,662 | m2 |
| 315 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,612 | m2 |
| 316 | Công tác ốp gạch tường ngoài vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600,gạch men kính vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 317 | Công tác ốp gạch vào tường trong , trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,942 | m2 |
| 319 | Sơn dầm,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 320 | Dán ngói truyền thống trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 135 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 21,19 | m2 |
| 321 | Cửa nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 322 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 10 | m cấu kiện |
| 323 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 cấu kiện |
| 324 | Xây tường gạch hoa chnah gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 327 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 328 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3713 | 100m3 |
| 329 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 332 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5456 | m3 |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 337 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 338 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 339 | Đánh màu nước xi măng nguyên chất trong bể | Chương V E-HSMT | 14,144 | m2 |
| 340 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 341 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 342 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 343 | Lắp dựng nắp bể | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 344 | Đắp đất móng công trình | Chương V E-HSMT | 12,3767 | m3 |
| 345 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 348 | Vách ngăm compact | Chương V E-HSMT | 20,349 | m2 |
| 349 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 350 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 353 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 354 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 355 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 359 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 369 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 370 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100-21mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 380 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893952E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.776.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, phục hồi các di tích lịch sử, văn hóa (đền thờ, lăng, nhà lưu niệm...) theo kiến trúc truyền thống, kết cấu gỗ.Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.171.776.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kiến trúc sư. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, giám sát hoặc thi công | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa≥80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥ 1,5 KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥ 1KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép≥ 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện≥14KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô ≥6T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phun hóa chất | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi