Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211069627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 60%, ngân sách xã 20%, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:09:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,979,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893952E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.776.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, phục hồi các di tích lịch sử, văn hóa (đền thờ, lăng, nhà lưu niệm...) theo kiến trúc truyền thống, kết cấu gỗ.Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.171.776.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kiến trúc sư. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, giám sát hoặc thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện≥14KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lưu niệm bà Đoàn Thị Điểm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 60%, ngân sách xã 20%, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác 20%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpBCKTKT, hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:Công ty TNHH UCE. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần hạ tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT10,742m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT33,264m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT17,88m3
4Tháo dỡ mái tôn, thưng tôn cao Chương V E-HSMT152m2
5Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuChương V E-HSMT7,6tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT1,5m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1224100m3
9Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1224100m3
10Vận chuyển sắt thép mái tônChương V E-HSMT1gói
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V E-HSMT7,8541100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,0384100m3
13Vận chuyển đất tận dụng để đắp vị trí cây xanh bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT7,8541100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT7,8541100m3
15Đất đắpChương V E-HSMT863,951m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT14,8529100m3
17Bơm nướcChương V E-HSMT30ca
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V E-HSMT1,89100m
19Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V E-HSMT1,89100m cọc
20Thuê cừ trong vòng 1 tháng (1600/m/ngày)Chương V E-HSMT378m
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V E-HSMT66,55100m
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Chương V E-HSMT18,5667m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT158,9989m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT255,9417m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3807100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT6,6617m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,1557tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,5608tấn
29Khe lúnChương V E-HSMT18,6m
30Thi công tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT0,0054100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,0028100m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,005100m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V E-HSMT0,693100m
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,5122100m3
35Rải nilongChương V E-HSMT5,122100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT51,22m3
37Lát gạch terazo, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT512,2m2
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,673100m3
39Rải nilongChương V E-HSMT1,673100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT16,73m3
41Lát đá xanh 50x500x1200 đục nhám tạo viền trơn vữa XM mác 75Chương V E-HSMT167,3m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1938100m3
43Rải nilongChương V E-HSMT1,938100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300, XM PCB30Chương V E-HSMT19,38m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,6541m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT11,1989m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,1528m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0096100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,144m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0556100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,354m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0061tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0155tấn
54Ốp đá granit , vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4m2
55Bản mã, buloong cột cờ 400x400x10Chương V E-HSMT1bộ
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =12mChương V E-HSMT1cột
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,3517100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,9075m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,018100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT7,6838m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,0234m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1694100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,8638m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT3,417m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,2976m2
66Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,2336m2
67Đánh màu nước xi măng nguyên chất trong bểChương V E-HSMT20,01m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V E-HSMT0,1023100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,9874m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,181tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1437tấn
72Đắp cát nền sânChương V E-HSMT1,568m3
73Lát gạch bát mạch chữ côngChương V E-HSMT15,32m2
74Nắp tôn 600x600Chương V E-HSMT1cái
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1303100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2605100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2605100m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0911100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,0125m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0911100m3
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,225100m2
82Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V E-HSMT35m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V E-HSMT40m
84Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT35m
85Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E(1x6)mm2Chương V E-HSMT15m
86Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2+E(1x4mm2)Chương V E-HSMT25m
87Gia công và đóng cọc L63x63x2.5Chương V E-HSMT2cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmChương V E-HSMT7m
89Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT2tủ
90Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,018100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,1997m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0768100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,536m3
94Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT1cọc
95Khung móng M24 300x300x675Chương V E-HSMT3khung
96Đào rãnh cáp đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT23,22m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2322100m3
98Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao áp 7mChương V E-HSMT3cột
99Lắp đèn cao áp bóng led 50 WChương V E-HSMT3bộ
100Lắp Đèn pha vuông 40WChương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5+E(1x2.5)mm2Chương V E-HSMT172m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT172m
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0046100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0046100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0046100m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1975100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1975100m3
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V E-HSMT1,25100m
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V E-HSMT10cái
110Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x32mmChương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mmChương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmChương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt van phao cơ D32Chương V E-HSMT1cái
114Đồng hồ D20Chương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
116Máy bơm Q=3m3/h, H=15mChương V E-HSMT1máy
117Rọ bơmChương V E-HSMT1rọ
118Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0092100m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,915100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0942100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0066100m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0058100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,1037m3
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,1739m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,1619m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,312m2
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,0379m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0035tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0029100m2
130Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cấu kiện
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,3886m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,1295m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0026100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0026100m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0068100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,0539m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,046100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2875m3
139Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,4413100m3
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT16,014m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4804100m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,314100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,932m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT17,27m3
145Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT157m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT47,1m2
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,4695100m2
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT6,5395m3
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,896tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT262cái
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,9609100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,9609100m3
153Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1325100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1325100m3
155Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 400mmChương V E-HSMT4đoạn ống
156Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V E-HSMT10cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V E-HSMT0,1100m
158Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0344100m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0074100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2306m3
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,3112m3
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,08m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0175100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,1464m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0151tấn
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0033100m2
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,0672m3
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0048tấn
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,1477m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,023100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,023100m3
173Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0727100m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0161100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,5387m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,3716m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0109100m2
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3119m3
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0366tấn
180Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0242100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0485100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0242100m3
184Tấm Composite 860x430Chương V E-HSMT1tấm
B Phần công trình
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT3,5235m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT28,9156m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,556100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,417m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0288tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2156tấn
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT64,064m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT394,6214m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT458,6854m2
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bờ mái, chiều cao Chương V E-HSMT0,7786m3
11Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V E-HSMT137,9153m2
12đắp vữa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,9759m2
13Trát bờ úp nóc, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,7387m2
14Sơn bờ úp nóc, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT22,7387m2
15Đầu trụ sen bằng gốmChương V E-HSMT35cái
16Gạch hoa chanh tráng men xanhChương V E-HSMT242viên
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT658,24m
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0918100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,0179m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,2654m3
21Đắp đất móng công trìnhChương V E-HSMT4,2775m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0856100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0856100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,2202100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,0034m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,4459m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0404tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0989tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2187100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT1,2643m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0245tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1769tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2069100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT1,4456m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0264tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1753tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,4882100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT3,9057m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1636tấn
40Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT9,6849m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT53,7972m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT234,4512m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,36m
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,7189m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,3584m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,69m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT48,82m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT135,6656m2
49Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT36,3991m2
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V E-HSMT21,3m
51Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT16,4418m2
52Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V E-HSMT37hiện vật
53Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT37con
54Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT2,0064m2
55Cổng gỗ lim đánh màu bằng VecniChương V E-HSMT9,1494m2
56Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản( trạm khắc cánh cổng)Chương V E-HSMT3,4848m2
57Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,6416m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,188m2
59Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V E-HSMT10,188m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,529m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0476100m3
62Đắp đất móng công trìnhChương V E-HSMT1,7632m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0366100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0366100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,746100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2713m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,6917m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,011100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT0,2466m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,004tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0218tấn
72Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V E-HSMT0,2167m3
73Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dàyChương V E-HSMT0,504m3
74Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V E-HSMT1,5562m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT5,3914m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,3268m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,5694100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,3163100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3164100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3164100m3
81Đào hào chống mối ngoài, đất cấp IIIChương V E-HSMT14,43m3
82Đào hào phòng mối trong, đất cấp IIIChương V E-HSMT20,1912m3
83Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V E-HSMT14,43m3
84Xử lý 1m3 hào phòng mối trongChương V E-HSMT20,1912m3
85Phòng mối nền công trình xây mớiChương V E-HSMT79,19561m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT34,6212m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1536100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, lót móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,5046100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,9535m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,617100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,0741100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,371tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,5443tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT30,3786m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT33,7392m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ móngChương V E-HSMT0,3056100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT3,3616m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2516tấn
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT1,1489100m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT1,2701m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,696m2
102Đắp vữa chân cộtChương V E-HSMT4cột
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46,72m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT142,72m
105Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT24,696m2
106Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT101,6275m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT461,9427m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT93,4627m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,016m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,6m
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT461,9427m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT93,4627m2
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0106100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2862m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,6938m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,9794m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ thờChương V E-HSMT0,0389100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bệ thờChương V E-HSMT0,0088tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,336m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,035m2
121Lát nền gạch men kínhChương V E-HSMT3,36m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT17,6753m3
123Lát nền gạch đỏ mạch chữa công vữa XM mác 75Chương V E-HSMT158,9988m2
124Chân đá tảng cột cái : KT: 500x50x140Chương V E-HSMT12chân
125Chân đá tảng cột quân: KT: 440x440x140 mmChương V E-HSMT18chân
126Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V E-HSMT10,6105m3
127Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V E-HSMT6,5279m3
128Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V E-HSMT3,0626m3
129Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V E-HSMT3,8203m3
130Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V E-HSMT2,0271m3
131Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT7,3239m3
132Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V E-HSMT1,7505m3
133Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Vật tư)Chương V E-HSMT0,2731m3
134Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván dong (nhân công)Chương V E-HSMT3,0824m2
135Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V E-HSMT8,2098m3
136Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V E-HSMT43,7435m2
137Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V E-HSMT20,8232m3
138Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT5,0862m3
139Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V E-HSMT15,5337m3
140Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V E-HSMT2,0271m3
141Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V E-HSMT5hệ khung
142Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V E-HSMT8bộ vì
143Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V E-HSMT888,2207m2
144Sơn gỗ 3 nướcChương V E-HSMT888,2207m2
145Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT257,1806m2
146Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V E-HSMT48,0645m
147Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT38,1993m2
148Phào chỉChương V E-HSMT1gói
149Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V E-HSMT0,915m3
150Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V E-HSMT13hiện vật
151Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT13con
152Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT3,136m2
153Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9m2
154Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V E-HSMT1,4045m3
155Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V E-HSMT0,7039m3
156Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT0,7039m3
157Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( vật tư)Chương V E-HSMT0,5808m3
158Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Chương V E-HSMT23,0378m2
159Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V E-HSMT1,4209m2
160Tu bổ, phục hồi các loại khuôn tranhChương V E-HSMT0,419m3
161Tu bổ, phục hồi ván khuôn tranh ( vật tư)Chương V E-HSMT0,0716m3
162Tu bổ, phục hồi ván khuôn tranh (nhân công)Chương V E-HSMT3,5655m2
163Tu bổ, phục hồi các loại con tiệnChương V E-HSMT0,0309m3
164Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V E-HSMT130,8151m2
165Sơn gỗ 3 nướcChương V E-HSMT130,8151m2
166Tu bổ, phục hồi khuôn tranh ván gió(NC)Chương V E-HSMT9,0679m2
167Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (NC)Chương V E-HSMT19,5534m2
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,4537m3
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,0408100m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0233100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,8149m3
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT7,5537m3
173Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V E-HSMT2,0993m3
174Thành bạc đá 250x1040x1800Chương V E-HSMT3,6m
175Lắp đặt đèn rọi led 220V-15WChương V E-HSMT12bộ
176Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 220v/18WChương V E-HSMT6bộ
177Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp âm tườngChương V E-HSMT12cái
178Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, lắp âm tườngChương V E-HSMT1cái
179Lắp đặt công tắc - 3 một chiều 10A, lắp âm tườngChương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt quạt trần 70W và chiết áp quạtChương V E-HSMT4cái
181Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-32A-6KAChương V E-HSMT1cái
182Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-16A-6KAChương V E-HSMT2cái
183Lắp đặt aptomat loại MCB 1P-10A-6KAChương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt các aptomat 2 pha -RCBO 2P-16A 30MAChương V E-HSMT2cái
185Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V E-HSMT200m
186Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V E-HSMT240m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V E-HSMT40m
188Lắp đặt ống nhựa, gen hộp 14x16Chương V E-HSMT260m
189Tủ điện10 modulChương V E-HSMT1tủ
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT4,3621m3
191Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT4,2651m3
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,7935100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1422100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2843100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2843100m3
196San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,2843100m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,089100m2
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1175100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,2175m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2918100m2
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,5736100m2
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT12,6358m3
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT11,3968m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,137100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,507m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2472tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9211tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,225100m2
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0687100m2
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0216tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1428tấn
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT2,2661m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,9184100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1879tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,3364tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT3,9295m3
217Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,095m2
218Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT94,9714m2
219Chân tảng cột cáiChương V E-HSMT8cột
220Chân tảng cột hiênChương V E-HSMT4cột
221Đắp vữa đấu kê XM mác 75Chương V E-HSMT0,1052m3
222Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT22,5m2
223Sơn bê tông giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT159,7234m2
224Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V E-HSMT5,7984m2
225Cửa chữ thọChương V E-HSMT5,376m2
226Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT8,048m2
227Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT16,5416m3
228Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,0577m3
229Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT87,1844m2
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT87,1844m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT87,1844m2
232Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT87,1844m2
233Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,2902m3
234Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V E-HSMT1,1385m3
235Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V E-HSMT0,2625m3
236Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V E-HSMT2,6912m3
237Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT76,1544m2
238Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V E-HSMT24,688m
239Trát, tu bổ, phục bờ nóc, bờ chảyChương V E-HSMT24,1695m2
240Tu bổ, phục Đấu nócChương V E-HSMT2hiện vật
241Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,3992100m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,6528m3
243Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V E-HSMT0,8316m3
244Lát gạch giếng đáy hạ long 400x400, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT60,228m2
245Đắp phào, chỉ dầmChương V E-HSMT1gói
246Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V E-HSMT0,2361m3
247Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu(vật tư)Chương V E-HSMT0,1278m3
248Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu(nhân công)Chương V E-HSMT2,3154m2
249Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (vật tư)Chương V E-HSMT0,268m2
250Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công)Chương V E-HSMT13,398m2
251Lắp dựng cửaChương V E-HSMT0,6319m3
252Tủ điện 2-6modulChương V E-HSMT1tủ
253Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220v/1x40W L=1.2mChương V E-HSMT5bộ
254Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT4cái
255Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu16 A âm tườngChương V E-HSMT6cái
256Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
257Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
258Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-45A-6KAChương V E-HSMT1cái
259Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KAChương V E-HSMT2cái
260Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
261Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V E-HSMT20m
262Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V E-HSMT60m
263Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy PVC D20Chương V E-HSMT20m
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V E-HSMT3,0819m3
265Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,0103100m3
266Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT0,0205100m3
267Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V E-HSMT0,0205100m3
268Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,0492m3
269Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V E-HSMT0,3563m3
270Xây gạch chịu lửa, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1,3917m3
271Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,4787m3
272Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmChương V E-HSMT0,0617tấn
273Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0124100m2
274Lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2cái
275Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,913m3
276Xây gạch chịu lửa, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V E-HSMT0,2878m3
277Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT2,1119m2
278Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngChương V E-HSMT2,1119m2
279Bờ nóc, bờ chảyChương V E-HSMT4,918m
280Đầu đaoChương V E-HSMT4cái
281Kìm nócChương V E-HSMT2cái
282Bản inox đặcChương V E-HSMT1cái
283Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,2968m3
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,1167100m3
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0432100m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0865100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1486100m3
288Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0282100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,9546m3
290Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1372100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT10,3412m3
292Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,7423m3
293Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,0615100m2
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,7313m3
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1416tấn
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1982tấn
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1346100m2
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,7405m3
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0114tấn
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1087tấn
301Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,3501m3
302Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1472100m2
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT1,0534m3
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0259tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2189tấn
306Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,2119100m2
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT2,119m3
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1846tấn
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,019100m2
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT0,16m3
311Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15m2
312Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,72m2
313Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21,19m2
314Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT42,662m2
315Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,612m2
316Công tác ốp gạch tường ngoài vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600,gạch men kính vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,72m2
317Công tác ốp gạch vào tường trong , trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46,64m2
318Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT32,942m2
319Sơn dầm,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT14,72m2
320Dán ngói truyền thống trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 135 viên/m2Chương V E-HSMT21,19m2
321Cửa nhà vệ sinhChương V E-HSMT3,36m2
322Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT10m cấu kiện
323Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT3,36m2 cấu kiện
324Xây tường gạch hoa chnah gốm 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9m2
325Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,258m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,81m3
327Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT18,1m2
328Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,3713100m3
329Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0428100m2
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,36m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,432m3
332Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT6,1952m3
333Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0496100m2
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT0,5456m3
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0396tấn
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2296tấn
337Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT35,2m2
338Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,32m2
339Đánh màu nước xi măng nguyên chất trong bểChương V E-HSMT14,144m2
340Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0404100m2
341Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,8976m3
342Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0307tấn
343Lắp dựng nắp bểChương V E-HSMT10cái
344Đắp đất móng công trìnhChương V E-HSMT12,3767m3
345Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2475100m3
346Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2475100m3
347Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,2475100m3
348Vách ngăm compactChương V E-HSMT20,349m2
349Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT3bộ
350Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
351Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT3cái
352Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT5bộ
353Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
354Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT3bộ
355Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
356Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,4100m
357Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,065100m
358Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,055100m
359Lắp đặt van khóa D32Chương V E-HSMT1cái
360Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính , cút 20mmChương V E-HSMT3cái
361Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x20mmChương V E-HSMT7cái
362Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmChương V E-HSMT8cái
363Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32-20mmChương V E-HSMT1cái
364Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,5100m
365Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,04100m
366Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V E-HSMT0,02100m
367Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,05100m
368Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT0,05100m
369Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT3cái
370Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT2cái
371Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT1cái
372Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
373Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V E-HSMT5cái
374Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V E-HSMT5cái
375Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mmChương V E-HSMT5cái
376Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
377Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT4cái
378Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT1cái
379Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100-21mmChương V E-HSMT1cái
380Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893952E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.776.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, phục hồi các di tích lịch sử, văn hóa (đền thờ, lăng, nhà lưu niệm...) theo kiến trúc truyền thống, kết cấu gỗ.Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.171.776.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Chỉ huy phó công trường 1 Trình độ đại học trở lên, là Kiến trúc sư. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, giám sát hoặc thi công22
3 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.22
4 Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng.22
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa≥80 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥ 1,5 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥ 1KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép≥ 5KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện≥14KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy xúc≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Cần trục ôtô ≥6T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Máy phun hóa chất Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->