Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:21:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,671,394,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=15 kV trong đó có đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Lọ |
| 2 | Cáp Cu trần M25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Dây rút Inox buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Dây |
| 8 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Tấm |
| 11 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20.274,87 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.795,38 | m |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.734,63 | m |
| 4 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 469,65 | m |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện RMU lắp đặt ngoài trời (2 tủ LBS + 1 tủ LBS chì ống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.176,5 | Mét |
| 2 | Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 4 | Lắp bảng tên tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Lắp nối đất tủ RMU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,68 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1176 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1902 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 84 cái, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| F | HẠNG MỤC GỐI ĐỠ ỐNG BTCT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông gối đỡ cáp đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,6271 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gối đỡ ống đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,9648 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép gối đỡ ống đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8023 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ ống: = 4364 cái, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.364 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bulon liên kết gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.364 | Cái |
| G | HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 550,22 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6383 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,6425 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt gạch,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,579 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,051 | m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1572 | 100m³ |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,22 | m³ |
| 8 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,3141 | 100m³ |
| 9 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.377,8797 | m³ |
| 10 | Phát quang cây cỏ rậm tạo mặt bằng thi công ( tương đương phát rừng loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,033 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật tư HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 201,74 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,38 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.588 | m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.085,84 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,224 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,9094 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, K >=0.95, dày 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0172 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3776 | 100m³ |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,9877 | 100m² |
| 10 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4485 | 100m³ |
| 11 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,031 | 100m³ |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7543 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7543 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7543 | 100m² |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7543 | 100m² |
| 16 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6383 | 100m² |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6383 | 100m² |
| 18 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | m³ |
| 19 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,825 | m³ |
| 20 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,1975 | m³ |
| 21 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 311,2 | m2 |
| 22 | Lát vỉa hè gạch tự chèn con Sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 959,825 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch tự chèn hình Chữ Nhật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,5 | m2 |
| 24 | Lát vỉa hè gạch tự chèn Số 8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,3 | m2 |
| 25 | Tái lập lại lớp trồng cỏ hiện hữu nền vỉa hè đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3282 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cột mốc bê tông : = 150 cái, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| I | HẠNG MỤC THI CÔNG ĐẾ MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,866 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4433 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4666 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6895 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm d8-10cm, dài 4-4,5m bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4666 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6206 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1294 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0123 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0944 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9478 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,33 | m2 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,33 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,33 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1665 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0033 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3375 | 100m³ |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2678 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, K >=0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0675 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt cột mốc bê tông : = 10 cái, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| K | HẠNG MỤC PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,26 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,65 | 100m |
| L | HẠNG MỤC PHẦN BIỂN BÁO HIỆU CÁP NGẦM BĂNG RẠCH (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện lên ô tô và từ ô tô xuống tập kết tại bờ sông bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9809 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tập kết tại bờ sông xuống tàu hoặc sà lan bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9809 | tấn |
| 3 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, đường kính cọc d ≤ 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt bulong liên kết cọc ống thép với cột biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 6 | Gia công đầu mũi cọc, mặt bích và cột biển báo bằng thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1443 | Tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68,6666 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8743 | Tấn |
| 9 | Công tác cảnh giới, phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Công |
| M | HẠNG MỤC PHẦN HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG MƯƠNG CÁP, HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE | |||
| 1 | Lắp dựng thép hàng rào (trong đó gồm: Thép hộp 30x60x2; Thép hộp 40x40x2; Thép tấm dày 2mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 2 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,16 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | m3 |
| N | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 19.130.757.274 đồng | 1 | Khóan |
| O | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| P | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=15 kV trong đó có đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi