Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121528-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ
Số hiệu KHLCNT 20211116147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:21:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,671,394,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=15 kV trong đó có đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (ngoại trừ thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ
Cải tạo và xây dựng mới cáp ngầm 22kV trên đường Nguyễn Hữu Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện và TM Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 72 Đường số 40, - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng IN.CI.VI. Địa chỉ: Tầng 2 Số 320 Đường 2 Tháng 9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà NẵngTư vấn lập thẩm định EHSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn CadweldChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Lọ
2Cáp Cu trần M25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Kg
3Đai thép + Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Bộ
4Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cọc
5Cosse ép Cu 25mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Dây rút Inox buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Dây
8Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
9Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Tấm
11Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống HDPE xoắn D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20.274,87m
2Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.795,38m
3Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.734,63m
4Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.469,65m
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện RMU lắp đặt ngoài trời (2 tủ LBS + 1 tủ LBS chì ống)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11.176,5Mét
2Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Lắp bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cái
4Lắp bảng tên tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
5Lắp nối đất tủ RMU trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
E HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,68
2Ván khuôn tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1176100m²
3SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1902Tấn
4Lắp đặt tấm đan : = 84 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
F HẠNG MỤC GỐI ĐỠ ỐNG BTCT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bê tông gối đỡ cáp đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63,6271
2Ván khuôn gối đỡ ống đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,9648100m²
3SXLĐ cốt thép gối đỡ ống đúc sẳnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8023Tấn
4Lắp đặt gối đỡ ống: = 4364 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.364Cái
5Lắp đặt bulon liên kết gối đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.364Cái
G HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.550,2210m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6383100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,6425
4Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114,579
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,051
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1572100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,22
8Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,3141100m³
9Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.377,8797
10Phát quang cây cỏ rậm tạo mặt bằng thi công ( tương đương phát rừng loại 1)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,033100m2
H HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm chi phí vật tư HDPE
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.201,74100m
2Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57,38100m
3Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11.588m
4Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.085,84
5Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,224100m³
6Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,9094100m³
7Đắp cát công trình, K >=0.95, dày 30cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0172100m³
8Đắp đất công trình, K >=0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,3776100m³
9Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,9877100m²
10Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4485100m³
11Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,031100m³
12Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7543100m²
13Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7543100m²
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7543100m²
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7543100m²
16Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6383100m²
17Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6383100m²
18Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,62
19Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,825
20Bê tông ximăng đá 1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,1975
21Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.311,2m2
22Lát vỉa hè gạch tự chèn con SâuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.959,825m2
23Lát vỉa hè gạch tự chèn hình Chữ NhậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34,5m2
24Lát vỉa hè gạch tự chèn Số 8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,3m2
25Tái lập lại lớp trồng cỏ hiện hữu nền vỉa hè đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3282100m2
26Lắp đặt cột mốc bê tông : = 150 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Cái
27Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
28Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Cái
I HẠNG MỤC THI CÔNG ĐẾ MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,86610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4433
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (đất cấp III)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4666
4Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6895m3
5Đóng cừ tràm d8-10cm, dài 4-4,5m bằng máy đào 0,5m³, mật độ 25 cây/m2 (lớp đất bùn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,68100m
6Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4666
7Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6206
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1294100m²
9SXLD cốt thép đế đường kính D8 ≤ D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0123Tấn
10SXLD cốt thép đế đường kính D12 ≤ D18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0944Tấn
11Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
12Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9478
13Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,33m2
14Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,33m2
15Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,33m2
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1665
17Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0033100m3
J HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3375100m³
2Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,4
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2678100m³
5Đắp đất công trình, K >=0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0675100m³
6Lắp đặt cột mốc bê tông : = 10 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
K HẠNG MỤC PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,26100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,65100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,26100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,65100m
L HẠNG MỤC PHẦN BIỂN BÁO HIỆU CÁP NGẦM BĂNG RẠCH (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1Bốc xếp vật tư, phụ kiện lên ô tô và từ ô tô xuống tập kết tại bờ sông bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9809tấn
2Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tập kết tại bờ sông xuống tàu hoặc sà lan bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9809tấn
3Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, đường kính cọc d ≤ 300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9100m
4Nối cọc ống thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.101 mối nối
5Lắp đặt bulong liên kết cọc ống thép với cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
6Gia công đầu mũi cọc, mặt bích và cột biển báo bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1443Tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68,6666m2
8Lắp dựng cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8743Tấn
9Công tác cảnh giới, phân luồng giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Công
M HẠNG MỤC PHẦN HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG MƯƠNG CÁP, HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1Lắp dựng thép hàng rào (trong đó gồm: Thép hộp 30x60x2; Thép hộp 40x40x2; Thép tấm dày 2mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.679,536kg
2Tôn sóng dày 0,47-0,5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,16kg
3Bê tông M200 đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
4Cốt thép đường kính DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,79kg
5Ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,88m3
N Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 19.130.757.274 đồng1Khóan
O CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
P CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí phân luồng giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cáp ngầm trung thế có cấp điện áp >=15 kV trong đó có đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phầnđiện) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động2
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế2
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->