Gói thầu: In mẫu biểu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | In mẫu biểu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:18:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,673,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu kiểm tra Máy cắt, Recloser | 33 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 2 | Phiếu kiểm tra Dao cắt phụ tải | 49 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 3 | Phiếu kiểm tra bộ tự động điều chỉnh điện áp trung thế 3 pha (AVR) | 11 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 4 | Phiếu kiểm tra điện trở tiếp địa | 55 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 5 | Phiếu kiểm tra nhiệt độ mối nối | 39 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 6 | Phiếu kiểm tra định kỳ NGÀY Trạm biến áp phân phối | 160 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 7 | Phiếu kiểm tra định kỳ ĐÊM Trạm biến áp phân phối | 119 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 8 | Phiếu kiểm tra định kỳ NGÀY Đường dây trung áp | 146 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 9 | Phiếu kiểm tra định kỳ ĐÊM Đường dây trung áp | 109 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 10 | Phiếu kiểm tra định kỳ NGÀY Đường dây hạ áp | 127 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 11 | Phiếu kiểm tra định kỳ ĐÊM Đường dây hạ áp | 111 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 12 | Phiếu kiểm tra tụ bù cố định (ứng động) trung áp | 58 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 13 | Phiếu kiểm tra tụ bù ứng động hạ áp | 55 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 14 | Phiếu kiểm tra tụ bù cố định hạ áp | 68 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa xé trên đầu. | ||
| 15 | Sổ theo dõi sự cố lưới điện trung hạ áp | 28 | Cuốn | Giấy Ford đl 65gsm,độ sáng 82%, khổ A3, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm. | ||
| 16 | Sổ theo dõi phiếu thao tác | 42 | Cuốn | Khổ A4, Giấy ford, định lượng 80gsm, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn bìa sơ mi giấy có in tiêu đề định lượng 180gsm. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 17 | Sổ nhật ký vận hành (ĐL) | 253 | Cuốn | Khổ A3, Giấy ford, định lượng 80gsm, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn bìa sơ mi giấy có in tiêu đề định lượng 180gsm. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 18 | Sổ bàn giao ca trực (ĐL) | 319 | Cuốn | Khổ A4, Giấy ford, định lượng 80gsm, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn bìa sơ mi giấy có in tiêu đề định lượng 180gsm. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 19 | Sổ báo sửa chữa điện | 15 | Cuốn | Giấy Ford đl 70gsm, khổ (30x42)cm, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 20 | Biên bản giao nhận vật tư | 185 | Cuốn | Giấy Ford đl 70gsm, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé trên đầu trang. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 21 | Thẻ vật liệu | 2.765 | Tờ | Giấy roky đl 450gsm, cắt đa giác 8 cạnh, có đóng lỗ xỏ dây, lỗ xỏ dây có dán giấy đệm, khổ (16x8)cm in 1 mặt, 1 màu. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 22 | Phiếu giao nhận chứng từ nhập xuất kho | 24 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A5, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé bên hông. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 23 | Giấy đề nghị nhập kho vật tư | 38 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé trên đầu trang. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 24 | Giấy đề nghị xuất kho vật tư | 13 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A4, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé trên đầu trang. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 25 | Bao thư lớn | 4.100 | Cái | Bao thư sau khi gia công hoàn thiện sản phẩm có kích thước (35x25)cm, Giấy Ford đl 120 gsm, In 1 mặt, In 3 màu, Dán băng dính miệng 2 mặt. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 26 | Bao thư nhỏ | 17.200 | Cái | Bao thư sau khi gia công hoàn thiện sản phẩm có kích thước (22x12)cm, Giấy Ford đl 120 gsm, In 1 mặt, In 3 màu, Dán băng dính miệng 2 mặt. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 27 | Bao thư trung | 10.800 | Cái | Bao thư sau khi gia công hoàn thiện sản phẩm có kích thước (23x17)cm, Giấy Ford đl 120 gsm, In 1 mặt, In 3 màu, Dán băng dính miệng 2 mặt. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 28 | Lệnh điều xe | 272 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A5, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé trên bên hông. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 29 | Lệnh điều xe tải cẩu | 30 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A5, in 2 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé trên bên hông. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 30 | Phiếu xác nhận rửa xe | 30 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A5, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé bên hông. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 31 | Phiếu đề nghị cấp nhiên liệu | 115 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ A5, in 1 mặt, 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, dập răng cưa để xé bên hông. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) | ||
| 32 | Sổ quỹ tiền mặt | 90 | Cuốn | Giấy Ford đl 80gsm, khổ giấy (24x32)cm, in 1 mặt, 1 màu đen, 200 tờ/cuốn, bìa in tiêu đề giấy roky đl 450 gsm, đóng kim trên đầu. Nội dung in theo Phụ lục 2 (quy định nội dung), Đóng gói theo Phụ lục 4 (Quy định đóng gói, phân bổ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi