Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137796-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211137641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 12:08:00 đến ngày 2021-11-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,994,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.852492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.496.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.328.992.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.664.496.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.328.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữ
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trường MN Vành Khuyên, THCS Hiệp Hòa, TH Châu Văn Liêm, MG Họa Mi, MG An Ninh Tây, MG Đức Lập Thượng, MN Sơn Ca, MG Tân Mỹ
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. Số điện thoại: 0272 3851 204.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa, Địa chỉ: Số 68/48, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. Số điện thoại: 0272 3851 204.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. Số điện thoại: 0272 3851 204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: — Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: — Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
B DÃY 8 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V775,079m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V387,911m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V521,192m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V775,079m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V387,911m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V521,192m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V909,103m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,44m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,44m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V137,76m2
14Tháo dỡ bệ xí + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Tháo dỡ lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt vòi nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,464m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,464m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,464m2
33Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
34Lắp đặt hệ thống xử lý nước phèn, công suất 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
35Công tác vệ sinh toàn bộ công trình và xịt nước làm sạch mái ngói bằng máy nén khí…Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
C MÁI CHE LỐI ĐI TRƯỚC SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
5Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
11Lắp đặt tấm lưới lan đen che nắng lợp 2 lớp lưới ( độ phủ 50% ) ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
12Lắp đặt bu lông fi 12 ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
D MÁI CHE PHÍA SAU + HỒ CHƠI CÁT
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
13Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
14Che tường bằng tole sóng vuông dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
15Lắp đặt bu lông fi 10, M6 ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
17Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,808m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,08m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m3
E TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA
F DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,11m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V642,438m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V978,925m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,11m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V642,438m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V978,925m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,363m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V221,66m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,66m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V203,1861m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V203,186m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V203,186m2
13Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V203,186m2
14Công tác vệ sinh toàn bộ công trình…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
G DÃY 14 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.604,63m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V819,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.272,642m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.604,63m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V819,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.272,642m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.092,522m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V232,534m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,534m2
10Công tác vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc thang, chiếu nghỉ, tay vịn…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,156m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,156m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V195,328m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V195,328m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V195,328m2
18Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V195,328m2
19Công tác vệ sinh toàn bộ công trình…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
H TRƯỜNG TH CHÂU VĂN LIÊM
I CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào khung thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,67m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,525m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,132m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
11Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,224m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,865m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,374m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
39Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,706tấn
40Chông thép fi 16 đúc sẵn L = 150, gia công nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.741cây
41Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V410,64m2
42Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
43Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,91m2
44Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, Tay nắm Inox …)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Bộ chữ Inox (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V342,853kg
47Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
48Ngói úp nóc (3 viên / 0,9md)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,267viên
49Ngói chạc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
50Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,24m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,93m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
53Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,91m2
54Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,83m2
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,52m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V290,24m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V495,63m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,87m2
64Sơn sắt thép 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V387,528m2
J CẢI TẠO HÀNG RÀO - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led âm trần Ø155 16W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt đèn cầu D200+ bóng led BULB 9W ánh sáng vàng Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
3Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ điện nổi 4 đường MIP12104T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 4,5kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn diện CV 1.5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt dây dẫn diện CXV 4x4mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V675m
8Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V450m
9Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
10Lắp đặt đế nổi công tắc ACMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
K TRƯỜNG MG HỌA MI
1Lưới chắn côn trùng bằng lưới sợi Inox, cánh lưới dạng lùa (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
2Lắp đặt hệ thống xử lý nước phèn, công suất 2 m³/HMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
3Lắp đặt quạt ốp trần + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
L TRƯỜNG MG AN NINH TÂY (HM: ĐÀI NƯỚC + BỂ TỰ THẤM)
1Công phá dỡ đài nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
9Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
10Bulong fi 12, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,546m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt phao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt máy bơm 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox + chân đế, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,733m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,44m2
34Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt vòi sen nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
52Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
53Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
54Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
55Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
M TRƯỜNG MG ĐỨC LẬP THƯỢNG
N MÁI CHE + KHUNG LƯỚI BẢO VỆ CHO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,133kg
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
3Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ khoan
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Bulong fi 12 L 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Bulong fi 12 L 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,675kg
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
17Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ khoan
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
21Bulong fi 12 L 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,667kg
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
24Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
25Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
27Bulong fi 12 L 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
29Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
30Bánh xe cửa trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
32Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
O SÂN DƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
2Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V6,268100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,144m3
4Xoa mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V626,8m2
5Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V271,5m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,161m2
10Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P TRƯỜNG MG SƠN CA
Q HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V177,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V251,689m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V177,88m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V251,689m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,88m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,689m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,644m3
8Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V36,97m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V164,96m2
13Làm trần bằng tole sóng nhuyển dày 0,3mm ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V164,96m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
17Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,223m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,223m2
20Công tác vệ sinh toàn bộ công trình…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
R NHÀ XE
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
3Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
12Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
13Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
16Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,491m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,411m2
18Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m2
19Che tường bằng tole phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
20Xoa phẳng mặt (VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
S VƯỜN RAU, HÀNG RÀO, SÀN NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
4Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,202m3
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,25m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,25m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
10Láng bồn hoa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,47m2
12Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
15Láng rãnh nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
17Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
18Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,108m2
T TIỂU CẢNH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,672m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,672m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,964m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,964m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
10Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
12Bánh xe fi 200 ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,565m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
15Láng nền ghế bê tông, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,419m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
19Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,467m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,256m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
24Cây sa kê ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
25Cây xanh ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
26Lưỡi hổ ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
27Bằng lăng ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
28Mai chiếu thủy ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
29Trang mỹ ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
30Bông bụp ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
31Cau trắng ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
32Cây xoài ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
33Cây mận ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
39Lợp mái bằng lá dừa nước ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,395m2
40Vách lợp bồ tre ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
41Công tác vẽ tranh sơn nước trang trí vách chòi lá…Mô tả kỹ thuật theo chương V21công
U SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
2Lắp đặt vách ngăn bằng tấm thạch cao ốp 2 mặt sơn nước, hệ khung STK ở giữa ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
4Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
V TRƯỜNG MG TÂN MỸ (DÃY PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.424,851m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,399m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V777,36m2
4Chà nhá lớp sơn trên tường, cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.528,914m2
5Chà nhá lớp sơn trên cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,07m2
6Chà nhá lớp sơn trên dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.214,61m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V179,958m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V884,68m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,06m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,714m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,526m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,59m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V216,642m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V50,33m3
18Công vệ sinh công trình, …Mô tả kỹ thuật theo chương V23công
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,981m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,598m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,492m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,16m2
28Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
29Căng lưới gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V216,642m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,573m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,104m2
32Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,606m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V70,05m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V884,68m2
35Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V884,68m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.824,594m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.695,424m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V898,759m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V472,104m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.594,183m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,104m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,958m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,525100m2
W DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng = 0,04467% Chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.852492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.496.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.328.992.000 đồngTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.664.496.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.496.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.328.992.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 16 tấn1
2 Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 800kg4
4 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít4
5 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
6 Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 kW4
7 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)4
8 Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
9 Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
10 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
11 Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->