Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 EVN NPC – PC Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:12:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,188,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục Sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu Sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 EVN NPC – PC Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị đưa vào lắp đặt của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỂU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.010,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 195,7818 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 382,812 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 823,0098 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 10 | Phần sê nô: Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 11 | Phần sê nô: Vệ sinh nền trước khi xử lý chống thầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 12 | Phần sê nô: Khò màng bitum | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93,364 | 1m2 |
| 13 | Phần sê nô: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93,364 | m2 |
| 14 | Thiết bị khu vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị khu vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị khu vệ sinh: Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị khu vệ sinh: Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị khu vệ sinh: Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thiết bị khu vệ sinh: Lắp đặt van xả tiểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thiết bị khu vệ sinh: Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sửa điện: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 22 | Sửa điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Sửa điện: Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Sửa điện: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 25 | Sửa nước: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Sửa nước: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Sửa nước: Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Sửa nước: Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 2 | Rải đá 2x4 nền trạm dày 10cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m3 |
| 3 | Phần sân trước nhà trực: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 4 | Phần sân trước nhà trực: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,525 | m3 |
| C | SỬA CHỮA MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Nâng thành mương: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 2 | Nâng thành mương: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4696 | 100m2 |
| 3 | Nâng thành mương: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,348 | m3 |
| 4 | Nâng thành mương: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121,9878 | m3 |
| 9 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,555 | m3 |
| 10 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,326 | m3 |
| 11 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,222 | m3 |
| 13 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0391 | tấn |
| 14 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Gia công hệ khung dàn đỡ tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0924 | tấn |
| 15 | Sửa chữa mương cáp qua đường: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Tấm đan Grating | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 275,88 | kg |
| 2 | Tấm đan Cemboard | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,04 | m2 |
| 3 | Van cửa lật bằng thép kích thước 600x600 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm nước Q=5m3/h chạy điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi