Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:17:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,186,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.077.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng” Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦNTRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ Charger accu 220/380 VAC/110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tự dùng 400x200x150mm (MCCB-3P-40A + 3xMCB-1P-10A + 2xMCB 1P-25A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Bảng điện điều khiển 400x200x150mm (MCB-1P-63A + 2xMCB-1P-32A + 2 timer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Máy điều hoà nhiệt độ 2.5Hp (có inverter) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Giàn bình Accu 110VDC (92 bình - 150Ah + Giá đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG HOTLINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | lọ |
| 2 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,204 | Kg |
| 3 | Trunking sắt mạ kẽm luồn cáp 250x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp trung thế lên máy cắt (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Kg |
| 6 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 11 | Kẹp đồng chữ C 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Cosse ép 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 13 | Đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 14 | Đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 15 | Thùng điện kế 0,6m*0,5m*0,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 16 | Đèn chiếu sáng 36W-220V (đèn LED) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 18 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 20 | rondell vuông đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 22 | Bảng tên trạm 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 24 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 26 | Bảng sơ đồ nguyên lý bằng tole (240*360*0,4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 27 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 28 | Bảng chỉ tên tủ điện (tủ máy cắt + tủ điện nhị thứ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 29 | Cút nối L 250x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 30 | Cút nối T 250x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 205 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm trung thế 22kV- 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi hộp đầu cáp 22kV, tiết diện cáp ≤ 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Đầu |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp tủ Charge | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện phối nguồn điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp máy điều hoà nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Tủ |
| 7 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 8 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn 1250A "Bus copuler" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ dao cách ly 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt trung thế 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt trung thế 1250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi giàn accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên …) | |||
| 1 | Lắp bộ đèn trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp đơn 3x240mm2 (cho tủ máy cắt hợp bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 3 | Làm đầu cáp đôi 3x240mm2 (cho tủ máy cắt hợp bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x2,5mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 7 | Rải cáp ngầm đơn pha M240 mm2 (Liên kết thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143 | Mét |
| 8 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 10 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| F | HẠNG MỤCTHI CÔNG ĐẾ TỦ KHUNG THÉP MÁY CẮT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3424 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3424 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 272 | bộ |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM NGẮT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn bằng bê tông (diện tích lỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | 1 lỗ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,044 | m3 |
| 4 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,53 | 10m |
| 5 | Phá lớp nền bê tông có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6688 | m3 |
| 6 | Đào đất hố mương cáp, (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,4904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,857 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8548 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9371 | tấn |
| 10 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1331 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,344 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2267 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,6 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống (chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,04 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống (chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,948 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào tường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100,28 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài vữa M75 (dày 1,5cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,74 | m2 |
| 18 | Trát tường trong vữa M75 (dày 1,5cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,74 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (trong nhà) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,38 | m2 |
| 23 | Gia công cửa nhôm kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,52 | m2 |
| 24 | Gia công vách nhôm kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,02 | m2 |
| 25 | Đào móng băng rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,44 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | 100m2 |
| 27 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1484 | tấn |
| 28 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,189 | tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,224 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1026 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0154 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0783 | tấn |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2912 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2147 | tấn |
| 36 | Gia công dầm tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9258 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bulong móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bulong dầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm mác bê tông: Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 chỉ tiêu |
| H | HẠNG MỤC THI CÔNG HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,134 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,134 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2792 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1738 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0213 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0852 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN dày 0,07m (BTNC C19) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5132 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0852 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C12,5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0852 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5346 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C9,5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5346 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,936 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm vách thẳng dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3656 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép hầm Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0467 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép hầm Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4022 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn (lắp đặt thép L cổ hầm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông hầm đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9298 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1024 | 100m2 |
| 23 | GCLD cốt thép cột Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0236 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép cột Þ > 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1531 | tấn |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, M250 diện tích | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,512 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1173 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép dầm Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0405 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1705 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 diện tích | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0608 | m3 |
| 30 | Lắp đặt nắp gang hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | nắp |
| 31 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m |
| 33 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,96 | m2 |
| I | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 24.923.464.146 đồng | 1 | Khóan |
| J | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.077.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | Sào thao tác trung thế | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥5kVA | Máy phát điện công suất ≥5kVA | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi