Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113254-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng”
Số hiệu KHLCNT 20211069041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:17:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,940,186,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sào thao tác trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất ≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng”
Cải tạo và nâng cấp trạm ngắt Tân Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM. Địa chỉ: số 1155A Quách Đình Bảo, Phú Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư Vấn Dịch vụ Xây dựng điện Phước Thịnh. Địa chỉ: 38/1 Thạnh Xuân 18, Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập thẩm định EHSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ mail của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦNTRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ Charger accu 220/380 VAC/110VDC-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ điện tự dùng 400x200x150mm (MCCB-3P-40A + 3xMCB-1P-10A + 2xMCB 1P-25A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Bảng điện điều khiển 400x200x150mm (MCB-1P-63A + 2xMCB-1P-32A + 2 timer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
4Máy điều hoà nhiệt độ 2.5Hp (có inverter)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
5Giàn bình Accu 110VDC (92 bình - 150Ah + Giá đỡ + Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
6Tủ điện hạ thế 110VDCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ THI CÔNG HOTLINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24lọ
2Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,204Kg
3Trunking sắt mạ kẽm luồn cáp 250x100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
4Gía đỡ hộp đầu cáp trung thế lên máy cắt (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
5Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Kg
6Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Kg
7Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
8Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86Mét
9Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Mét
10Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
11Kẹp đồng chữ C 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
12Cosse ép 6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
13Đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
14Đầu cosse 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Cái
15Thùng điện kế 0,6m*0,5m*0,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thùng
16Đèn chiếu sáng 36W-220V (đèn LED)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
17Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
18Vis 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
19VIS 4*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.264Cái
20rondell vuông đk18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
21Ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
22Bảng tên trạm 200*300*0,4Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
23Bảng tiêu lệnh PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
24Bảng nội quy PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
25Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
26Bảng sơ đồ nguyên lý bằng tole (240*360*0,4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
27Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
28Bảng chỉ tên tủ điện (tủ máy cắt + tủ điện nhị thứ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
29Cút nối L 250x100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
30Cút nối T 250x100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Rải cáp ngầm 3x240 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.205Mét
2Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm trung thế 22kV- 3x240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100Mét
3Tháo dỡ, thu hồi hộp đầu cáp 22kV, tiết diện cáp ≤ 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Đầu
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp tủ ChargeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Lắp tủ điện tự dùngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Lắp bảng điện phối nguồn điều khiển máy lạnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Lắp máy điều hoà nhiệt độChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
5Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
6Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Tủ
7Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
8Lắp tủ máy cắt phân đoạn 1250A "Bus copuler"Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
9Lắp tủ dao cách ly 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
10Lắp đặt tủ điện 110VDCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
11Lắp đặt tủ biến điện áp 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
12Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt trung thế 630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tủ
13Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt trung thế 1250AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
14Tháo dỡ, thu hồi giàn accuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
15Tháo dỡ, thu hồi tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên …)
1Lắp bộ đèn trong trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
2Làm đầu cáp đơn 3x240mm2 (cho tủ máy cắt hợp bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
3Làm đầu cáp đôi 3x240mm2 (cho tủ máy cắt hợp bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
4Lắp đặt cáp đồng bọc 2x2,5mm2-600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
5Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86Mét
6Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Mét
7Rải cáp ngầm đơn pha M240 mm2 (Liên kết thanh cái)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.143Mét
8Lắp tiếp địa cho trạm ngắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên máy cắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
10Làm hộp nối cáp 3x240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
F HẠNG MỤCTHI CÔNG ĐẾ TỦ KHUNG THÉP MÁY CẮT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Gia công hệ khung dànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3424tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3424tấn
3Lắp đặt tấm bakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,5m2
4Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.272bộ
G HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM NGẮT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đục lỗ thông sàn bằng bê tông (diện tích lỗ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.151 lỗ
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.151,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,044m3
4Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5310m
5Phá lớp nền bê tông có cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6688m3
6Đào đất hố mương cáp, (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,4904m3
7Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,857m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8548100m2
9Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9371tấn
10Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1331tấn
11Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,344m3
12Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2267tấn
13Sơn sắt thép các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,6m2
14Xây tường gạch ống (chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,04m3
15Xây tường gạch ống (chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,948m3
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu (vào tường)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100,28m2
17Trát tường ngoài vữa M75 (dày 1,5cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,74m2
18Trát tường trong vữa M75 (dày 1,5cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,6m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,6m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,74m2
21Lắp dựng vách kính khung nhôm (trong nhà)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,02m2
22Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung nhômChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,38m2
23Gia công cửa nhôm kínhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,52m2
24Gia công vách nhôm kínhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,02m2
25Đào móng băng rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,44m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,16100m2
27Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1484tấn
28Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,189tấn
29Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,224m3
30Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1026100m3
31Cốt thép cột, trụ đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0154tấn
32Cốt thép cột, trụ đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0783tấn
33Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2912m3
34Lát nền, sàn tiết diện gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15m2
35Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2147tấn
36Gia công dầm tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9258tấn
37Lắp đặt bulong móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32bộ
38Lắp đặt bulong dầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64bộ
39Thí nghiệm mác bê tông: Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 chỉ tiêu
H HẠNG MỤC THI CÔNG HẦM CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,134100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,134100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2792m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1738100m3
5Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0586100m3
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,055100m3
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0213100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0124100m3
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0852100m2
10Trải cán BTNN dày 0,07m (BTNC C19)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0852100m2
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5132100m²
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0852100m2
13Trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C12,5)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0852100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5346100m2
15Trải cán BTNN dày 0,05m (BTNC C9,5)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5346100m2
16Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,936m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm vách thẳng dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3656100m2
18SXLD cốt thép hầm Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0467tấn
19SXLD cốt thép hầm Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4022tấn
20Gia công hệ khung dàn (lắp đặt thép L cổ hầm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,041tấn
21Đổ bê tông hầm đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9298m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1024100m2
23GCLD cốt thép cột Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0236tấn
24GCLD cốt thép cột Þ > 18mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1531tấn
25Bê tông cột đá 1x2, M250 diện tích Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,512m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1173100m2
27GCLD cốt thép dầm Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0405tấn
28GCLD cốt thép dầm Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1705tấn
29Bê tông dầm đá 1x2, M250 diện tích Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0608m3
30Lắp đặt nắp gang hầm cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1nắp
31Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06100m
32Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,004100m
33Lắp ống nhựa PVC Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,004100m
34Láng nền sàn không đánh mầuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,96m2
I Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 24.923.464.146 đồng1Khóan
J CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.077.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn2
2 Sào thao tác trung thế Sào thao tác trung thế2
3 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
4 Bộ tiếp địa trung thế Bộ tiếp địa trung thế2
5 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy phát điện công suất ≥5kVA Máy phát điện công suất ≥5kVA2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->