Gói thầu: Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền...

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138976-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền...
Số hiệu KHLCNT 20211138945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:25:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,068,249,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5- 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm, xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền...
Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa; 3. ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ:Y Khoa 2, Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 – ĐLTPTN; 4. ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định phương án SCL, dự toán: a) Lập phương án SCL, dự toán: Công ty TNHH đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên. b) Thẩm tra, thẩm định phương án SCL, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Dây AC50/8-XLPE4,3/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,579km
2Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V22,296km
3Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V3,756km
4Sứ đứng polymer 35kV (loại có kẹp dây)Chương V306quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V237chuỗi
6Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V6chuỗi
7Sứ đứng Polymer 22kV (loại có kẹp dây)Chương V39quả
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V36chuỗi
9Khóa néo sứ chuỗi dây ACChương V270cái
10Mắc nối trung gianChương V279cái
11Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x50Chương V9cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V459bộ
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V39bộ
14Ống nối dâyChương V18ống
15Móc treo chữ UChương V567cái
B Hạng mục 2: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột bê tông li tâm MT-3Chương V6móng
2Tiếp địa đường dây RC4Chương V6bộ
3Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V5cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V1cột
5Xà rẽ nhánh cột K 6 sứ đứngChương V4bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kVChương V1bộ
7Xà néo thẳng 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V2bộ
8Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V9bộ
9Xà đỡ bằng 3 sứ đứng 35kV cột đơnChương V10bộ
10Xà néo tam giác cột đơn 35kVChương V6bộ
11Xà đỡ tam giác cột đơn 35kVChương V11bộ
12Xà néo Z ngang tuyến cột đôi 35kVChương V4bộ
13Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 35kV 6 sứ đứngChương V1bộ
14Xà néo Z 35kV cột đơnChương V4bộ
15Xà cầu dao đỉnh cột 35kVChương V1bộ
16Xà cầu dao hình II-3,0Chương V2bộ
17Xà néo tam giác cột đơn 22kVChương V1bộ
18Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
19Xà đỡ tam giác cột đơn 22kVChương V1bộ
20Ghế thao tác cầu dao trên 1 cộtChương V2bộ
21Xà đỡ tay thao tác cầu daoChương V1bộ
22Ghế thao tác cột cầu daoChương V1bộ
23Thang trèo cột cầu daoChương V3bộ
24Chụp đầu cột 3mChương V4bộ
25Tháo ra lắp lại xà đỡ tam giác cột đơn 22Chương V1bộ
26Tháo ra lắp lại xà đỡ tam giác cột đơn 35Chương V3bộ
27Tháo ra và lắp lại dây néoChương V8bộ
28Tháo ra lắp lại cầu dao 3 phaChương V3bộ
29Tháo ra lắp lại cầu dao 1 phaChương V3bộ
30Tháo ra lắp lại sứ đứngChương V9quả
31Tháo ra căng lại dây dẫn ACSR 70/11Chương V6,654km
32Tháo ra căng lại dây dẫn ACSR 50/8Chương V2,361km
C Hạng mục 3: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V22,848km
2Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V3,756km
3Cột bê tông li tâm H9,5Chương V4cột
4Cột bê tông li tâm LT12Chương V2cột
5Xà rẽ nhánh cột K 6 sứ đứngChương V4bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kVChương V1bộ
7Xà néo thẳng 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V2bộ
8Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V9bộ
9Xà đỡ bằng 3 sứ đứng 35kV cột đơnChương V10bộ
10Xà néo tam giác cột đơn 35kVChương V6bộ
11Xà đỡ tam giác cột đơn 35kVChương V10bộ
12Xà néo Z ngang tuyến cột đôi 35kVChương V4bộ
13Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 35kV 6 sứ đứngChương V1bộ
14Xà néo Z 35kV cột đơnChương V4bộ
15Xà cầu dao đỉnh cột 35kVChương V1bộ
16Xà cầu dao hình II-3,0Chương V2bộ
17Xà néo tam giác cột đơn 22kVChương V1bộ
18Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
19Xà đỡ tam giác cột đơn 22kVChương V1bộ
20Ghế thao tác cầu dao trên 1 cộtChương V2bộ
21Xà đỡ tay thao tác cầu daoChương V1bộ
22Ghế thao tác cột cầu daoChương V1bộ
23Thang trèo cột cầu daoChương V3bộ
24Chụp cột 4mChương V1bộ
25Sứ đứng gốm 22 kVChương V39quả
26Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơnChương V36chuỗi
27Sứ đứng gốm 35 kVChương V267quả
28Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V213chuỗi
29Chuỗi đỡ thủy tinh 35 kV đơnChương V6chuỗi
30Chuỗi polime 35kVChương V3chuỗi
D Hạng mục 4: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa cột ĐZChương V6vị trí
E Hạng mục 1: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Chương V3bộ
2Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V30,921km
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V55chuỗi
4Móc treo chữ UChương V320cái
5Mắc nối trung gianChương V160cái
6Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50Chương V160cái
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V105chuỗi
8Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dâyChương V203quả
9Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dâyChương V106quả
10Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Chương V30bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95Chương V189bộ
12Ống nối dây ON50Chương V18ống
F Hạng mục 2: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng XĐΔ-22Chương V24bộ
2Xà néo Z cột đơn 6 sứ chuỗi 22kV XNZ22-1LKChương V6bộ
3Xà néo tam giác cột đơn 22kV XNΔ-22Chương V4bộ
4Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35Chương V12bộ
5Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV XĐV22-1LChương V2bộ
6Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV XĐV35-1LChương V7bộ
7Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng XĐΔ-35Chương V36bộ
8Xà rẽ nhánh 22kV XR22-1LKChương V1bộ
9Xà néo góc cột đôi 35kV XNN∆-35Chương V1bộ
10Ghế thao tác cầu dao GTTCĐII-35Chương V3bộ
11Xà rẽ nhánh 35kV XRN35-1LKChương V1bộ
12Thang trèo cột cầu dao T-12Chương V3bộ
13Xà néo hình II XNII35-3.0Chương V4bộ
14Xà đỡ cầu dao (3 cầu dao lắp trong cột) XCDII-35Chương V2bộ
15Xà đỡ cầu dao (1 cầu dao lắp trong cột)XCDII35-3.0Chương V1bộ
16Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V40bộ
17Xà đỡ tay thao tác cầu dao XTTCD-35Chương V3bộ
18Tháo lắp lại DCL 1 pha 35kVChương V3bộ
19Tháo lắp lại DCL 1 pha 22kVChương V6bộ
20Tháo, lắp lại chống sét van 35kVChương V3bộ
21Tháo, lắp lại chống sét van 22kVChương V2bộ
22Tháo ra lắp lại dây néoChương V53bộ
23Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 22kVChương V7chuỗi
24Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kVChương V3chuỗi
G Hạng mục 3: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V30,921km
2Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V2bộ
3Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kVChương V24bộ
4Xà néo Z cột đơn 6 sứ chuỗi 22kVChương V6bộ
5Xà néo tam giác cột đơn 22kVChương V4bộ
6Xà rẽ nhánh 22kVChương V1bộ
7Xà cầu dao ( 3 cầu dao lắp trong cột)Chương V2bộ
8Xà cầu dao ( 1 cầu dao lắp trong cột)Chương V1bộ
9Xà néo cột II-3,0mChương V4bộ
10Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 35kVChương V36bộ
11Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 35kVChương V7bộ
12Xà néo tam giác cột đơn 35kVChương V12bộ
13Xà néo tam giác cột đôi 35kVChương V1bộ
14Xà rẽ nhánh 35kVChương V1bộ
15Ghế thao tác cầu daoChương V3bộ
16Thang trèo cầu daoChương V3bộ
17Xà lắp tay thao tác cầu daoChương V3bộ
18Sứ đứng gốm 22 kVChương V106quả
19Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơnChương V55chuỗi
20Sứ đứng gốm 35 kVChương V203quả
21Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V105chuỗi
22Cầu dao 35kV-630AChương V3bộ
H Hạng mục 1: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Sứ đứng sứ gốm 22kV (cả ty)Chương V316quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V163chuỗi
3Dây buộc cổ sứChương V316cái
4Mắc nối trung gianChương V163cái
5Giáp níu+ Yếm lótChương V163cái
6Móc treo chữ UChương V489cái
7Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95Chương V165bộ
I Hạng mục 2: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột bê tông li tâm MT-3Chương V1móng
2Móng cột bê tông li tâm MTĐ-1Chương V1móng
3Tiếp địa đường dây RC-4Chương V2bộ
4Cột BLTL NPC.I-16-190-11Chương V3cột
5Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kVChương V2bộ
6Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 35kVChương V5bộ
7Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyếnChương V1bộ
8Xà néo góc cột đơn, 3 pha lệchChương V1bộ
9Xà lệch 2 tầng cột đơnChương V1bộ
10Xà lệch 2 pha-1 pha 22kVChương V11bộ
11Chụp đầu cột 3mChương V24bộ
12Giằng cộtChương V1bộ
13Tháo ra căng lại dây dẫn BLX99Chương V9,924km
14Tháo ra căng lại dây dẫn BLX 185Chương V0,258km
J Hạng mục 3: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cột bê tông li tâm LT14Chương V3cột
2Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kVChương V2bộ
3Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 35kVChương V5bộ
4Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyếnChương V1bộ
5Xà lệch 2 tầng cột đơnChương V1bộ
6Xà lệch 2 pha-1 pha 22kVChương V11bộ
7Ghế thao tácChương V1bộ
8Thang trèoChương V1bộ
9Sứ đứng gốm 22 kVChương V321quả
10Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơnChương V163chuỗi
K Hạng mục 4: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây TN-RC-4Chương V2vị trí
L ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Dây ACSR-95/16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V6,3029km
2Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V16,8569km
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V137chuỗi
4Móc treo chữ UChương V274chuỗi
5Mắc nối trung gianChương V137chuỗi
6Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V137chuỗi
7Cách điện đứng Polymer 35kV ( loại có kẹp dây)Chương V254quả
8Đầu cốt nhôm ĐCAM50Chương V12bộ
9Đầu cốt ĐCAM95Chương V3bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V225bộ
11Ống nối dây ON-95Chương V6ống
12Ống nối dây ON50Chương V12ống
M ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MT-3Chương V10móng
2Móng cột MTĐ-1Chương V1móng
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V8cột
4Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V2cột
5Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2Chương V1cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0Chương V1cột
7Tiếp địa RC-4Chương V11bộ
8Xà đỡ Z 3 sứ đứng cột đơnChương V4bộ
9Xà néo Z cột đơnChương V1bộ
10Xà néo Z cột đôiChương V3bộ
11Xà néo đơn 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứngChương V3bộ
12Xà néo kép 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứngChương V8bộ
13Xà đỡ tam giác 3 cột đơn 3 sứ đứngChương V9bộ
14Xà néo cột II-3,0mChương V5bộ
15Xà néo tam giác cột đơnChương V10bộ
16Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứngChương V8bộ
17Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyếnChương V11bộ
18Xà néo bằng cột đôi 6 sứ đứngChương V3bộ
19Xà rẽ nhánh 3 sứ chuỗiChương V1bộ
20Xà cầu dao ( 3 cầu dao lắp trong cột)Chương V1bộ
21Ghế thao tác cầu daoChương V1bộ
22Thang trèo cầu daoChương V1bộ
23Xà lắp tay thao tác cầu daoChương V1bộ
24Chụp đầu cột vuông CĐC-VChương V8bộ
25Dây chống sét TK-50 (chưa tính độ võng)Chương V1,142km
26Khóa néo dây chống sét C50Chương V10bộ
27Khóa đỡ dây chống sét C50Chương V6bộ
28Tháo lắp lại DCL 1 pha 35kVChương V6bộ
29Tháo lắp lại DCL 3 pha 35kVChương V1bộ
30Tháo, lắp lại chống sét van 35kVChương V3bộ
31Tháo ra lắp lại dây néoChương V17bộ
32Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kVChương V7chuỗi
N ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V16,857km
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Chương V6,303km
3Dây chống sét TK-50Chương V1,142km
4Cột bê tông li tâm LT-12Chương V11cột
5Cột bê tông li tâm LT-10Chương V1cột
6Xà đỡ Z 3 sứ đứng cột đơnChương V4bộ
7Xà néo Z cột đơnChương V1bộ
8Xà néo Z cột đôiChương V3bộ
9Xà néo đơn 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứngChương V3bộ
10Xà néo kép 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứngChương V8bộ
11Xà đỡ tam giác 3 cột đơn 3 sứ đứngChương V9bộ
12Xà néo cột II-3,0mChương V5bộ
13Xà néo tam giác cột đơnChương V10bộ
14Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứngChương V8bộ
15Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyếnChương V11bộ
16Xà néo bằng cột đôi 6 sứ đứngChương V3bộ
17Xà rẽ nhánh 3 sứ chuỗiChương V1bộ
18Xà cầu dao II-35Chương V1bộ
19Ghế thao tác cầu daoChương V1bộ
20Thang trèo cầu daoChương V1bộ
21Xà lắp tay thao tác cầu daoChương V1bộ
22Chụp cột 3mChương V1bộ
23Chụp cột 3mChương V1bộ
24Sứ đứng gốm 35 kVChương V255quả
25Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơnChương V134chuỗi
O ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Thí nghiệm tiếp địa đường dây TN-RC-4Chương V11vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Tải trọng 5- 12 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Tải trọng 5- 10 tấn1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông đầm, xoa bê tông2
5 Máy hàn điện hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->