Gói thầu: Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền...
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền... |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:25:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,249,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5- 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5- 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm, xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền... Gói 6D: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6.19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ; 2. ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa; 3. ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ:Y Khoa 2, Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 – ĐLTPTN; 4. ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây AC50/8-XLPE4,3/HDPE (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,579 | km |
| 2 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 22,296 | km |
| 3 | Dây ACSR-70/11 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 3,756 | km |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 306 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 237 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng Polymer 22kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 39 | quả |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 36 | chuỗi |
| 9 | Khóa néo sứ chuỗi dây AC | Chương V | 270 | cái |
| 10 | Mắc nối trung gian | Chương V | 279 | cái |
| 11 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x50 | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 459 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V | 39 | bộ |
| 14 | Ống nối dây | Chương V | 18 | ống |
| 15 | Móc treo chữ U | Chương V | 567 | cái |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm MT-3 | Chương V | 6 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC4 | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột K 6 sứ đứng | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo thẳng 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà đỡ bằng 3 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Xà néo Z ngang tuyến cột đôi 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 35kV 6 sứ đứng | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo Z 35kV cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao đỉnh cột 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao hình II-3,0 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao trên 1 cột | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo cột cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột 3m | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo ra lắp lại xà đỡ tam giác cột đơn 22 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo ra lắp lại xà đỡ tam giác cột đơn 35 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo ra và lắp lại dây néo | Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Tháo ra lắp lại cầu dao 3 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo ra lắp lại cầu dao 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo ra lắp lại sứ đứng | Chương V | 9 | quả |
| 31 | Tháo ra căng lại dây dẫn ACSR 70/11 | Chương V | 6,654 | km |
| 32 | Tháo ra căng lại dây dẫn ACSR 50/8 | Chương V | 2,361 | km |
| C | Hạng mục 3: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V | 22,848 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V | 3,756 | km |
| 3 | Cột bê tông li tâm H9,5 | Chương V | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT12 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột K 6 sứ đứng | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo thẳng 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà đỡ bằng 3 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Xà néo Z ngang tuyến cột đôi 35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 35kV 6 sứ đứng | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo Z 35kV cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao đỉnh cột 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao hình II-3,0 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao trên 1 cột | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo cột cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Chụp cột 4m | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 39 | quả |
| 26 | Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn | Chương V | 36 | chuỗi |
| 27 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 267 | quả |
| 28 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 213 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 6 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi polime 35kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| D | Hạng mục 4: Đường dây 376E6.2 các nhánh rẽ: An Khánh 2,4,5, Cù Vân 3, Cù Vân 6, K9, KV3, Tân Linh từ cột 03-10. Đường dây 377E6.2 nhánh rẽ Hà Thượng 4. Đường dây 377 E6.19 các nhánh rẽ Công Trường 06, Văn Yên. Đường dây 471 E6,19 nhánh rẽ TBA Hùng Sơn 3. Đường dây 475 E6.19 các nhánh rẽ: Tiền Phong, Đầu Cầu, Gò Lầu - ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột ĐZ | Chương V | 6 | vị trí |
| E | Hạng mục 1: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 30,921 | km |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 55 | chuỗi |
| 4 | Móc treo chữ U | Chương V | 320 | cái |
| 5 | Mắc nối trung gian | Chương V | 160 | cái |
| 6 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50 | Chương V | 160 | cái |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 105 | chuỗi |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 203 | quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty sứ + kẹp dây | Chương V | 106 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-95 | Chương V | 189 | bộ |
| 12 | Ống nối dây ON50 | Chương V | 18 | ống |
| F | Hạng mục 2: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng XĐΔ-22 | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Xà néo Z cột đơn 6 sứ chuỗi 22kV XNZ22-1LK | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo tam giác cột đơn 22kV XNΔ-22 | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV XNΔ-35 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV XĐV22-1L | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV XĐV35-1L | Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng XĐΔ-35 | Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 22kV XR22-1LK | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi 35kV XNN∆-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao GTTCĐII-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh 35kV XRN35-1LK | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo cột cầu dao T-12 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XNII35-3.0 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao (3 cầu dao lắp trong cột) XCDII-35 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao (1 cầu dao lắp trong cột)XCDII35-3.0 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 40 | bộ |
| 17 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao XTTCD-35 | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại DCL 1 pha 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại DCL 1 pha 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo, lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo ra lắp lại dây néo | Chương V | 53 | bộ |
| 23 | Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV | Chương V | 7 | chuỗi |
| 24 | Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| G | Hạng mục 3: ĐDK 473 các nhánh rẽ Bản Búc, Làng Bầng, Nà Trà, Phố Mới 2. ĐDK 373 các nhánh rẽ Miền Kèn, Khau Viềng, Tam Hợp, Phượng Tiến 1 - ĐL Định Hóa (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chương V | 30,921 | km |
| 2 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Xà néo Z cột đơn 6 sứ chuỗi 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo tam giác cột đơn 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao ( 3 cầu dao lắp trong cột) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao ( 1 cầu dao lắp trong cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột II-3,0m | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 35kV | Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 35kV | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Xà néo tam giác cột đôi 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thang trèo cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà lắp tay thao tác cầu dao | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 106 | quả |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn | Chương V | 55 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 203 | quả |
| 21 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 105 | chuỗi |
| 22 | Cầu dao 35kV-630A | Chương V | 3 | bộ |
| H | Hạng mục 1: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Sứ đứng sứ gốm 22kV (cả ty) | Chương V | 316 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 163 | chuỗi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ | Chương V | 316 | cái |
| 4 | Mắc nối trung gian | Chương V | 163 | cái |
| 5 | Giáp níu+ Yếm lót | Chương V | 163 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Chương V | 489 | cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 165 | bộ |
| I | Hạng mục 2: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm MT-3 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm MTĐ-1 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cột BLTL NPC.I-16-190-11 | Chương V | 3 | cột |
| 5 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 35kV | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn, 3 pha lệch | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà lệch 2 tầng cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà lệch 2 pha-1 pha 22kV | Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột 3m | Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Giằng cột | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo ra căng lại dây dẫn BLX99 | Chương V | 9,924 | km |
| 14 | Tháo ra căng lại dây dẫn BLX 185 | Chương V | 0,258 | km |
| J | Hạng mục 3: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT14 | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 35kV | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 2 tầng cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lệch 2 pha-1 pha 22kV | Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 22 kV | Chương V | 321 | quả |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn | Chương V | 163 | chuỗi |
| K | Hạng mục 4: ĐDK 472E6.4 các nhánh rẽ: Y Khoa 2,Thanh Niên 3, Ngân hàng Đầu Tư, Dân cư mỏ bạch; ĐDK 476 E6.4 trục chính và các nhánh rẽ: Làng Um, Quan Triều 5 - ĐLTPTN (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây TN-RC-4 | Chương V | 2 | vị trí |
| L | ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 6,3029 | km |
| 2 | Dây ACSR-50/8 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 16,8569 | km |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 137 | chuỗi |
| 4 | Móc treo chữ U | Chương V | 274 | chuỗi |
| 5 | Mắc nối trung gian | Chương V | 137 | chuỗi |
| 6 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 137 | chuỗi |
| 7 | Cách điện đứng Polymer 35kV ( loại có kẹp dây) | Chương V | 254 | quả |
| 8 | Đầu cốt nhôm ĐCAM50 | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đầu cốt ĐCAM95 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 225 | bộ |
| 11 | Ống nối dây ON-95 | Chương V | 6 | ống |
| 12 | Ống nối dây ON50 | Chương V | 12 | ống |
| M | ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 10 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11,0 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Xà đỡ Z 3 sứ đứng cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo Z cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo Z cột đôi | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo đơn 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo kép 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Xà đỡ tam giác 3 cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Xà néo cột II-3,0m | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Xà néo tam giác cột đơn | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyến | Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Xà néo bằng cột đôi 6 sứ đứng | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 3 sứ chuỗi | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao ( 3 cầu dao lắp trong cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà lắp tay thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột vuông CĐC-V | Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Dây chống sét TK-50 (chưa tính độ võng) | Chương V | 1,142 | km |
| 26 | Khóa néo dây chống sét C50 | Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Khóa đỡ dây chống sét C50 | Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo lắp lại DCL 1 pha 35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Tháo lắp lại DCL 3 pha 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo, lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo ra lắp lại dây néo | Chương V | 17 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV | Chương V | 7 | chuỗi |
| N | ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Chương V | 16,857 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Chương V | 6,303 | km |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V | 1,142 | km |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT-12 | Chương V | 11 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT-10 | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Xà đỡ Z 3 sứ đứng cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo Z cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo Z cột đôi | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo đơn 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo kép 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tam giác 3 cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II-3,0m | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo tam giác cột đơn | Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyến | Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng cột đôi 6 sứ đứng | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh 3 sứ chuỗi | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao II-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà lắp tay thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chụp cột 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chụp cột 3m | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng gốm 35 kV | Chương V | 255 | quả |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh 35 kV đơn | Chương V | 134 | chuỗi |
| O | ĐDK 372 E6.8 trục chính từ cột 01-19; ĐZ 371 E6.8 nhánh rẽ La Đàn; ĐZK 371 TC-CN nhánh rẽ Nhị Hòa 2, nhánh Trường dạy nghề BQP, nhánh Mỏ sắt- ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây TN-RC-4 | Chương V | 11 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Tải trọng 5- 12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Tải trọng 5- 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | đầm, xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi