Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh + lò đốt rác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh + lò đốt rác
Số hiệu KHLCNT 20211113205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:39:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,260,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.050.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).* Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị vận thăng hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + nhà vệ sinh + lò đốt rác
Trường tiểu học Võ Văn Kiệt
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục – Đào tạo huyện Vĩnh Thuận; Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang; Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang; Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR; Số 193 Quốc lộ 80, khu phố Đông Tiến, TT Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục – Đào tạo huyện Vĩnh Thuận; Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang; Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp IV trở lên) (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục – Đào tạo huyện Vĩnh Thuận; Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang; Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thuận; Khu phố Vĩnh Đông II, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2.Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,542100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,05m3
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1938m3
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt831 mối nối
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0046100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3349100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9554100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2875m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,911m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,1696m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,76m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,6748m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0696m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8457m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2932m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,547100m2
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8232100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6756100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,435100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2444100m2
21Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4549100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,031100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4316100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7224tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5994tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2573tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2492tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7844tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5432tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3418tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8632tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4575tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9901tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1051tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3104tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3296tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3056tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1302tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7473tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6722tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4808tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1828tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4516tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7549tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1616tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,422tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1499tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7885m3
54Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5018m3
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,9526m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8725m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,736m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6781m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3145m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1265m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3175m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,664m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6192100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,966m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt596,586m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt468,888m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt866,442m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt599,3232m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,96m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.236,114m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt599,3232m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.201,44m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính trung bình 1lit sơn = 1.1kg sơn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.800,7632m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.236,114m2
80Lắp dựng cửa đi khung nhôm khuôn bao STK hộp 30x60, kính trằng dày 5ly + chân cửa mặt tole 1 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,38m2
82Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,36m2
83Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,62m2
84Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685m2
86Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,804m2
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m (neo vào tường làm cầu thang lên mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
88Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 Mạ kẽm, L=353.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1208tấn
89Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,625m2
90Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2175m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462,6362m2
92Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,978m2
93Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,778m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0398100m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m
97Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4m
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,26m
99Lắp đặt đèn neon đơn 0.6m (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
100Lắp đặt đèn neon đơn 1.2m (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51bộ
101Lắp đặt quạt trần 85W + Dimmer (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
102Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
103Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + Đế âm + mặt nạ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
105Lắp đặt cầu chì âm 10A (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
106Lắp đặt CB (APTOMAT) 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
107Lắp đặt MCB 1 pha 32A/4.5KA (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt MCB 1 pha 63A/18KA (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt cáp đồng đơn 1mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt826m
110Lắp đặt cáp đồng đơn 1.5mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192m
111Lắp đặt cáp đồng đơn 2.5mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
112Lắp đặt cáp đồng đơn 4mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
113Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
114Lắp đặt ống nhựa mềm D16 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6100m
115Lắp đặt ống nhựa mềm D20 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
116Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bảng
117Lắp đặt tủ điện nano âm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
118Lắp đặt tủ điện chính âm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
119Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
120Đóng cọc chống sét đã có sẵn đk16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
121Lắp đặt ốc siết cáp chữ " A " (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt kim thu sét hiện đại ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Bulong inox M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4BỘ
124Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt dây cáp đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
126Cọc tiếp đất 2.4m (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
127Chân đỡ cho thiết bị thu sét ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
128Đai Colie cố định vào cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
129Lắp đặt kẹp định vị thoát sét ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
130Lắp đặt Dây chằng tăng đơ , ốc siết cáp ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt hộp nối kiểm tra ( ĐMVD )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
132Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
133Lắp đặt ốc siết cáp chữ " A " (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
134Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968100m3
137Rải tấm ni long lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7346100m2
B NHÀ VỆ SINH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3312m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,092m3
11Rải tấm ni long lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3437100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9296m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2073m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6627m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5618m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1385tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,532tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0075tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0881tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0431tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1133tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1143tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1806tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6728tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0283tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0513tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201tấn
34Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1888100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6106100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3165100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7888m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,5m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,69m2
42Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,47m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,3654m2
44Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,22m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,22m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,5m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,0254m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,5m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,0254m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
52Lắp dựng xà gồ thép, L=37mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0913tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2448100m2
54Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1425m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,5m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,112m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8295100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m2
60Căng lưới bao che công trình (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8295100m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0985100m3
62Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,218100m
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0214m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0703tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0274100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9656m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,31m2
71Láng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,055m2
72Thi công tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m3
73Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m3
74Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665100m3
75Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
76Lắp đặt bảng diện 5 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
77Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
79Lắp đặt MCB 2P 15A 5kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
81Lắp đặt xí xổm + bồn xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
83Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
105Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
106Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt van khóa Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
109Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt máy bơm 2HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
112Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
113Lắp đặt role phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Khoan cây nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Gia công giàn đỡ bồn lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479tấn
116Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,51m2
C LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4493m3
3Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0109100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9717m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2942m2
8Lắp đặt ống khói đường kính ống 150mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
9Lắp dựng cốt thép ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0455tấn
10SXLD Inox đặt đk 14mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2243tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.050.000.000 VNĐ(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).* Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
6 Thiết bị vận thăng hoặc máy tời Thiết bị vận thăng hoặc máy tời1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->