Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:37:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,069,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng Trường mầm non trung tâm xã Lưu Hoàng (giai đoạn 2), huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Quý III/2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,043 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 11,574 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,942 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,942 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,56 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 39,822 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 28,936 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,241 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 102,879 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,882 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,21 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,248 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,714 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,965 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,876 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,457 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,493 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,273 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 53,43 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,558 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,026 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,144 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,418 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 31,059 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 31,059 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 50,389 | m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây | 12,054 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,178 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 33,766 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,673 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 87,105 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,437 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,995 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,458 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,219 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,739 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,062 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,649 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,964 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 9,528 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,317 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,271 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,179 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,628 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,388 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,055 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,533 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,511 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,462 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,993 | 100m2 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,857 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,425 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,195 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,312 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,042 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,747 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,86 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,914 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,136 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,059 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,891 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,912 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 119,79 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 446,249 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 138,884 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 423,992 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 181,083 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 248,605 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 405,107 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 670,386 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 171,101 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 75,852 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 75,852 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 79,561 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 83,7 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 83,7 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 375,324 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600 600x600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 295,486 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 94,218 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 75,114 | m2 | |
| 85 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 8 lỗ, vữa XM mác 75 | 19,104 | m2 | |
| 86 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Gạch Hạ Long hoặc tương đương | 38,208 | m2 |
| 87 | Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 34,982 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,109 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng lan can inox 304 | 10,362 | m2 | |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | 1,763 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,763 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,088 | m2 | |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,956 | 100m2 |
| 94 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 57,62 | md |
| 95 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) | 31,68 | m2 | |
| 96 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 có khung xương nổi | 80,714 | m2 | |
| 97 | Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 98 | Nắp tôn đậy nắp lên mái có khóa | 1 | cái | |
| 99 | SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 19,8 | m2 |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 50,16 | m2 |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 11,88 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 36,504 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 9,36 | m2 |
| 104 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 9,153 | m2 |
| 105 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Vách Thái Việt Windows hoặc tương đương | 64,08 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 200,937 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,739 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,284 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,284 | m2 | |
| 110 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,593 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox 304 | 73,175 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 2.365,44 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 473,669 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,161 | 100m2 | |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 116 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 9,6 | m3 | |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 140 | m | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 25 | m | |
| 122 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 20 | m | |
| 123 | Chân bật fi10 | 116 | cái | |
| 124 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 125 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 126 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 127 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 128 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 129 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Rạng Đông hoặc tương đương | 14 | cái |
| 136 | Bộ đèn BD T8L CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 137 | Ty treo đèn | 36 | bộ | |
| 138 | Bộ đèn led 18W dài 1.2M_máng đơn gắn tường | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 13 | cái |
| 140 | Đèn led ốp trần 12W | Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 141 | Đèn led ốp trần 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 143 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 145 | Mặt 2 lỗ | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 149 | Công tắc đảo chiều đơn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 150 | Đế nhựa chìm chống cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 65 | cái |
| 151 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 10 | m |
| 152 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 80 | m |
| 153 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 90 | m |
| 154 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 420 | m |
| 155 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 210 | m |
| 156 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 900 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 450 | m |
| 158 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 1.980 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 90 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 210 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 450 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 990 | m |
| 163 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | hộp |
| 164 | Cầu chì 2A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 168 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 169 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | cọc | |
| 170 | Thép dẹt tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 171 | Cáp đồng bện M25 | 15 | m | |
| 172 | Giá để bình chữa cháy đặt âm tường | 2 | cái | |
| 173 | Bình bột ABC MFZL8 (8kg) | 4 | bình | |
| 174 | Bình khí CO2 MT3 (3kg) | 4 | bình | |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Viglacera hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 176 | Lô giấy | 36 | cái | |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 179 | Dây cấp nước | Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Viglacera hoặc tương đương | 24 | cái |
| 181 | Khay để xà phòng | 24 | cái | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt | Viglacera hoặc tương đương | 39 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 185 | Xi phông thoát sàn | Viglacera hoặc tương đương | 27 | cái |
| 186 | Xi phông chậu rửa | Viglacera hoặc tương đương | 26 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 27 | cái | |
| 188 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 6 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 2 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,78 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 55 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 8 | cái | |
| 203 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 10 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 10 | cái | |
| 205 | Cút ren trong PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 96 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 96 | cái |
| 207 | Rắc co D32 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 208 | Đai kẹp ống các loại | 32 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 215 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 216 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 217 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 218 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 219 | Cút UPVC, đường kính D60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 38 | cái |
| 220 | Cút UPVC, đường kính D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 38 | cái |
| 221 | Măng sông class2 D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 222 | Măng sông class2 D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 223 | Măng sông class2 D75 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 224 | Măng sông class2 D60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 225 | Măng sông class2 D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 226 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 227 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 228 | Đai kẹp ống các loại | 30 | bộ | |
| 229 | Tê UPVC, đường kính D60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 230 | Côn thu PVC D76x48 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 231 | Côn thu PVC D76x42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 232 | Y UPVC, đường kính D110x110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 233 | Y UPVC, đường kính D110x90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 234 | Y UPVC, đường kính D90x90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 235 | Y UPVC, đường kính D90x76 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 236 | Y UPVC, đường kính D110x60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 237 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 238 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | 7 | cái | |
| 241 | Rọ chắn rác inox | 7 | cái | |
| 242 | Đai kẹp ống các loại | 21 | bộ | |
| B | NHÀ BẾP + PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,783 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,702 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,158 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,712 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,712 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,473 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 21,757 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,981 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 78,198 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,818 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,11 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,189 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,739 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,696 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,229 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 50,609 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,365 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 35,169 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,519 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 25,519 | m2 |
| 23 | Đất mầu trồng cây | 9,378 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,614 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,844 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,005 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 53,641 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,231 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,094 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,269 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,801 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,384 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,97 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,919 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,02 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,843 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,233 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,241 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,24 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,28 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,73 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,742 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,422 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,93 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,343 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,74 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,748 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 90,632 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,105 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,904 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,487 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,902 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 28,596 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 198,736 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 380,669 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 119,278 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 163,574 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 281,647 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 493 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 108,831 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 236,776 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 476,567 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 11,028 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 143,016 | m2 | |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 43,972 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,916 | m2 |
| 67 | Gia công lan can (inox 304) | 0,468 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng lan can INOX | 44,423 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 1,182 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,182 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,966 | m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,29 | 100m2 |
| 73 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 43,6 | md |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | 1 | T bộ | |
| 75 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | 1 | cái | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.427,721 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 346,61 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,944 | 100m2 | |
| 79 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 28,16 | m2 |
| 80 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 5,94 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 34,45 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 2,136 | m2 |
| 83 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Vách Thái Việt Windows hoặc tương đương | 26,784 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,47 | m2 | |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,746 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,4 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,4 | m2 | |
| 88 | SX cửa thăm mái | 1 | cái | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,96 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,96 | m2 | |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa | 2,4 | m3 | |
| 92 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 2,4 | m3 | |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 5 | m | |
| 98 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 5 | m | |
| 99 | Chân bật fi10 | 76 | cái | |
| 100 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 101 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 102 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 103 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 104 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 105 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 106 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 107 | Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 121 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Rạng Đông hoặc tương đương | 26 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 123 | Đèn led ốp trần 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 126 | Mặt 2 lỗ | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 131 | Đế nhựa chìm chống cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 37 | cái |
| 132 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 133 | Dây CU/PVC/PVC 4x70mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 5 | m |
| 134 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 15 | m |
| 135 | Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 136 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 137 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 10 | m |
| 138 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 139 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 60 | m |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 5 | m |
| 141 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 115 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 150 | m |
| 144 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 200 | m |
| 145 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 160 | m |
| 146 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 400 | m |
| 147 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 1.150 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 110 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 575 | m |
| 154 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 155 | Cầu chì 2A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 159 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 160 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 161 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | 6 | m | |
| 162 | Cáp đồng trần M50 | 10 | m | |
| 163 | Giá để bình chữa cháy đặt âm tường | 3 | cái | |
| 164 | Bình bột ABC MFZL8 (8kg) | 6 | bình | |
| 165 | Bình khí CO2 MT3 (3kg) | 6 | bình | |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa inox | Viglacera hoặc tương đương | 2 | cái |
| 167 | Xi phông | Viglacera hoặc tương đương | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Viglacera hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 3 | cái | |
| 170 | Xi phông | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 171 | Phao cơ | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Cút 90o PPR D32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 90o PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 90o PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 182 | Cút ren trong PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 184 | Rắc co D32 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 185 | Đai kẹp ống các loại | 10 | bộ | |
| 186 | Ống nhựa UPVC class2, đường kính d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,21 | 100m |
| 187 | Nắp thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 188 | Y UPVC, đường kính D90x75 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 189 | Ống nhựa UPVC class2, đường kính d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | 4 | cái | |
| 193 | Rọ chắn rác inox | 4 | cái | |
| 194 | Đai kẹp neo ống các loại | 12 | cái | |
| C | SÂN, VƯỜN CỔ TÍCH, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,619 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 193,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch TERAZZO 400x400 vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.742 | m2 |
| 4 | Sân cỏ nhân tạo | 127 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,655 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,109 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,188 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,188 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,71 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 30,018 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 121,91 | m2 |
| 12 | ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 97,6 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 4,4 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng | 2,495 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,68 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,243 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,011 | 100m2 | |
| 23 | Thép chữ I 120 chôn trong trụ cổng | 14 | m | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,588 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,418 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,341 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,008 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,007 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,044 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,491 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,008 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,6 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 36,616 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 8,475 | m2 |
| 36 | SX&LD Thép L45x45x5 làm ray dẫn hướng | 23,364 | kg | |
| 37 | Bánh xe cánh cổng | 2 | cái | |
| 38 | Khoá cổng | 2 | bộ | |
| 39 | SX cánh cổng bằng thép hộp | 13,3 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | 13,3 | m2 | |
| 41 | Khung thép hộp 30x30x1.2 bảo vệ đèn trụ cổng | 2 | cái | |
| 42 | SX&LD bộ chữ tên trường | 1 | bộ | |
| 43 | Đèn cầu D300 bóng Led 220/15W | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC (1x1.5) | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,679 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,679 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 12,679 | m3 | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,262 | 100m3 | |
| 50 | Đào móng băng, rộng | 2,909 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,107 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,184 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,184 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,232 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,335 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,042 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,175 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,212 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,813 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,421 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 41,433 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,27 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,521 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,452 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,784 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,018 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,218 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 15 | cái | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 771,098 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 74,8 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 845,898 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt tường rào | 63,12 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hàng rào sắt | 63,12 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,12 | m2 | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,86 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 30,2 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | 78,138 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 49,26 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 24,586 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 78,138 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 73,846 | m2 |
| 8 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 4,14 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 5,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,86 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 100 | m |
| 20 | Hộp điện phòng 6MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,352 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,738 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 85,8 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,125 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,125 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,405 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,405 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,378 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,378 | tấn | |
| 17 | Bu lông liên kết M16x435 | 32 | bộ | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,127 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,902 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 22 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 2 | cái | |
| 22 | Cầu chắn rác inox | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,046 | 100m |
| F | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 12,096 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,187 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,24 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,924 | m3 |
| 9 | Khung móng bu lông chân cột bu lông fi 18 dài 600 | 48 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,486 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,486 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,219 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,219 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 2,226 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,226 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,577 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,631 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn màu xanh dày 0.8mm | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 53 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,11 | 100m |
| G | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,175 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,34 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,194 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,194 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,68 | 100m |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D50 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa ppr D40 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa ppr D32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 15 | Rọ hút D40 | 3 | cái | |
| 16 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 21 | Rắc co PPR D40 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | Máy bơm 3HP Q=5m3, H=25M | 3 | cái | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,31 | 100m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,559 | m3 | |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 0,255 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,265 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,242 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,242 | 100m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,872 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 26,808 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,802 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 37,62 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 181,629 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 60,14 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,106 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,656 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,853 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 187 | cấu kiện | |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng D= 300mm | 8 | đoạn ống | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | 7 | mối nối | |
| 42 | Đế cống D300 | 16 | cái | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,01 | 100m3 | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,22 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,578 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,567 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,544 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,544 | 100m3 | |
| 49 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 57 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x185mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 0,6 | 100m |
| 58 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 0,62 | 100m |
| 59 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 1,69 | 100m |
| 60 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 0,94 | 100m |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 0,62 | 100m |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 0,94 | 100m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cáp Trần Phú hoặc tương | 2,2 | 100m |
| 64 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 10 | m |
| 65 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 94 | m |
| 66 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 94 | m |
| 67 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 220 | m |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/65 | 0,62 | 100m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | 1,69 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | 0,94 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 0,94 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 2,2 | 100m | |
| 73 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 74 | Thanh đồng 40x4 | 15 | m | |
| 75 | Cọc tiếp địa D16-2400 | 4 | bộ | |
| 76 | Cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 80 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | bộ | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,44 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,44 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,56 | m3 |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 90 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 4 | cái | |
| 91 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 4 | cột | |
| 92 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 4 | bộ | |
| 93 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | 4 | cái | |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 96 | Sắt fi 10 | 6 | kg | |
| 97 | Que hàn 4 ly | 1,6 | kg | |
| 98 | Sơn đen đánh cột | 0,12 | kg | |
| 99 | Dây đồng M10 | 4 | m | |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 4,653 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 4,653 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 4,653 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 34,187 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền K=0.9 | 3.760,537 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,274 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,159 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 13,655 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,843 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,493 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,541 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,875 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,875 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,404 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,11 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,479 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,324 | 100m |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,032 | 100m3 | |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,092 | 100m3 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,086 | 100m2 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 4,249 | m2 | |
| I | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,434 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,817 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,403 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,403 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,532 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,727 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,95 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,43 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,466 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | 1,13 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,517 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,81 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 75,674 | m2 |
| 16 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20 | 19 | md | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,16 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,627 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,54 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 75,674 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 42,909 | m3 |
| 22 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | 1,441 | m3 | |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,618 | m3 | |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,618 | m3 | |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,618 | m3 | |
| 27 | Bơm hút 24M, Q=6M3/H | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 31 | Rắc co D32 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Rắc co D40 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 35 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 36 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 37 | Van khóa D40 | 1 | cái | |
| 38 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 39 | Van phao điện | 1 | cái | |
| J | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,591 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,35 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,954 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,108 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,501 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,046 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,226 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,36 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | 0,84 | m2 | |
| K | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và thiết bị điện (Công 3.5/7) | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,264 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 301,215 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,907 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,04 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 55,97 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 154,781 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | 2,009 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 440,691 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 440,691 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và thiết bị điện (Công 3.5/7) | 4 | Công | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,625 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 314,214 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,2 | tấn | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,043 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 36,978 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 138,525 | m3 | |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | 0,439 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 246,446 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 246,446 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và thiết bị điện (Công 3.5/7) | 3 | Công | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,55 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 154,8 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5 | tấn | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,54 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 18,272 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 82,291 | m3 | |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | 0,612 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 177,303 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 177,303 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ Biển hiệu + cánh cổng (Công 3.5/7) | 3 | Công | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,672 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,672 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,672 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 09 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | 14 - 23 kW | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi