Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:35:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,614,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6Tấn – 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Xây dựng mới trạm y tế xã Yên Bình 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,0355 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,014 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,307 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,204 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,392 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,071 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,218 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,28 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,28 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng inox | 0,163 | tấn | |
| 19 | Khoá cổng | 1 | bộ | |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung inox | 12,6 | m2 | |
| 23 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường | 5,04 | m2 | |
| B | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | 2,2892 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,751 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,538 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,49 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,352 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 26,536 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 42,991 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,379 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,156 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,915 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,661 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,803 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,065 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,041 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,817 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,149 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,197 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,734 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,732 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,279 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,011 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,011 | m2 | |
| 31 | Đất màu trồng hoa | 5,926 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 12,89 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,821 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,052 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 63,484 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,438 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,415 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,933 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,424 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,84 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,818 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,219 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,357 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,822 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,461 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,806 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 135,187 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,656 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,183 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,765 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,169 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,837 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,227 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,763 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 282,002 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 249,41 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 476,543 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,712 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 281,165 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 554,371 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 111,15 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 131,764 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 26,626 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 536,944 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 11,76 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 438,97 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | 30,226 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,604 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,02 | m2 | |
| 77 | Lát gạch lá nem | 62,141 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,434 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,827 | m2 | |
| 80 | Trụ lan can inox | 1 | T bộ | |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,074 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | 9,855 | m2 | |
| 83 | Bản mã inox 80x80x3 | 12 | Cái | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,196 | m2 | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,835 | 100m2 | |
| 88 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | 56,54 | md | |
| 89 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 15,438 | m2 | |
| 90 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | 27,829 | m2 | |
| 91 | Thang sắt lên mái | 1 | cái | |
| 92 | Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa | 1 | cái | |
| 93 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 | 0,09 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | 9,72 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.579,141 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 522,025 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,988 | 100m2 | |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 49,72 | m2 | |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 18,115 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 68,12 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 6,9 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 84,273 | m2 | |
| 103 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | 0,53 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng sen hoa cửa inox | 96,48 | m2 | |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,085 | m2 | |
| 108 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | 1 | hộp | |
| 109 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 | 1 | hộp | |
| 110 | Hộp aptomat 8 module | 1 | hộp | |
| 111 | Hộp aptomat 6 module | 11 | hộp | |
| 112 | Hộp aptomat 4 module | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 30 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 121 | Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | 32 | bộ | |
| 122 | Bóng led ốp trần WC 12W | 12 | bộ | |
| 123 | Bóng led ốp trần hành lang 24W | 13 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 130 | Mặt 2 lỗ | 56 | cái | |
| 131 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | 85 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 8 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 80 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 185 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 185 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.050 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 720 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 8 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 360 | m | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 35 | hộp | |
| 145 | Cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 149 | Cáp đồng bện M50 | 5 | bộ | |
| 150 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 151 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | bộ | |
| 152 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 10 | m | |
| 153 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 154 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 157 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 10 | m | |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 161 | Kẹp kiểm tra | 9 | bộ | |
| 162 | Bu lông đai ốc M12 | 9 | bộ | |
| 163 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 164 | Chân bật fi10 | 101 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | 15 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | 4 | cái | |
| 176 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 1 | bộ | |
| 178 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 180 | Van góc lavabo | 16 | cái | |
| 181 | Van góc xí bệt | 6 | cái | |
| 182 | Dây mềm cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 183 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm | 0,75 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm | 0,1 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | 22 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | 25 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25x20mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32x25mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm | 10 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm | 15 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | 32 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 20mm | 10 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 206 | Đai kẹp neo ống các loại | 85 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | 0,35 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | 20 | cái | |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | 20 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | 30 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 | 46 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mm | 18 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60x42mm | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 | 6 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 | 8 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 | 10 | cái | |
| 222 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | 10 | cái | |
| 224 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | 10 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m | 2 | cái | |
| 227 | Đai kẹp neo ống các loại | 60 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm | 8 | cái | |
| 231 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | 4 | cái | |
| 232 | Đai kẹp neo ống các loại | 40 | bộ | |
| 233 | Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180 | 2 | tủ | |
| 234 | Bình bột ABC MFZL8 8kg | 4 | bình | |
| 235 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,0824 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,041 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,914 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,773 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,422 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,135 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,224 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,603 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,638 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,465 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,01 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,393 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,84 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,544 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,84 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,415 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,475 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,311 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,311 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,32 | m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,211 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc | 13,2 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,777 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,13 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 7,926 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,942 | m2 | |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm, kính an toàn dày 6.38mm | 2,16 | m2 | |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | 5,4 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa inox 304 | 0,03 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 25 | m | |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 65 | m | |
| 56 | Hộp điện 6 MODUL | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 60 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Đai kẹp ống các loại | 4 | bộ | |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,1156 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,09 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,644 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,173 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,293 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,016 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,066 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,988 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,988 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,796 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 9,167 | m3 | |
| 20 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 25 | m | |
| 21 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | 1 | cái | |
| 22 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,973 | m3 | |
| 23 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,487 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,25 | 100m | |
| 26 | Rọ hút d=40 | 1 | cái | |
| 27 | Rắc co PP-R D40 | 1 | cái | |
| 28 | Rắc co PP-R D32 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm | 0,2 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| E | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,509 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,544 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,01 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,335 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,695 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,344 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,534 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,578 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,154 | m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 4,493 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,154 | m2 | |
| 15 | Bulông 4M16x450 | 16 | cái | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,55 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,546 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,112 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600 | 9,8 | m | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,539 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,009 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,245 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,462 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,42 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzzo 400x400, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,078 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,078 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | 20 | bộ | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,217 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,217 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,186 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,452 | 100m2 | |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | 13 | md | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rắc D60 | 1 | cái | |
| 22 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 24 | Đai kep neo ống các loại | 2 | bộ | |
| G | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,1244 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,071 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,531 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,779 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,534 | m3 | |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,888 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,722 | m2 | |
| H | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,7954 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1749 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,0062 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0032 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,4772 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,054 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2506 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0228 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0121 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1132 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,18 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | 0,42 | m2 | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,5167 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,247 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,27 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,457 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 5,682 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,517 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,094 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,01 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 3,996 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,381 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,282 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,285 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,493 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,093 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,471 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,564 | m2 | |
| 21 | SX hoa sắt tường rào | 15,06 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 15,06 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,06 | m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,0178 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,018 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,4 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa PPR, đường kính D32 | 6 | cái | |
| 7 | Cút nhựa PPR, đường kính D40 | 4 | cái | |
| 8 | Rắc co PP-R D32 | 4 | cái | |
| 9 | Rắc co PP-R D40 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 14 | Van phao D32 | 1 | bộ | |
| 15 | Rọ hút D40 | 2 | cái | |
| 16 | Khoan giếng | 40 | m | |
| 17 | Máy bơm 1,5HP Q=5m3/H, H=20m | 3 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình | 0,6044 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 8,102 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,249 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất | 0,355 | 100m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,511 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 10,044 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,08 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,248 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,184 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,705 | m2 | |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 28,012 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,817 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,271 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,36 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 6 | đoạn ống | |
| 35 | Đế cống D300 | 12 | cái | |
| 36 | Lắp dựng đế cống | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,74 | 100m | |
| 38 | Đầu nối thẳng, đường kính D140mm | 15 | cái | |
| 39 | Cút 90 PVC, đường kính D140 | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 41 | Bơm chìm 0.5HP, Q=3m3/H | 1 | cái | |
| 42 | Đào móng công trình | 0,4134 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 21,177 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,202 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất | 0,211 | 100m3 | |
| 46 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm | 1 | tủ | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 50 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,58 | 100m | |
| 51 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2 | 0,33 | 100m | |
| 52 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,8 | 100m | |
| 53 | Dây CU/PVC - 1x16E MM2 | 6 | m | |
| 54 | Dây CU/PVC - 1x4E MM2 | 80 | m | |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | 0,33 | 100m | |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | 0,8 | 100m | |
| 57 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 58 | Thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 59 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 3 | bộ | |
| 60 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 64 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | bộ | |
| 65 | Đào móng công trình | 0,2002 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 69 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | 2 | bộ | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2 | m | |
| 71 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 2 | cái | |
| 72 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 2 | cái | |
| 73 | Đèn Led haplumos 100W - HP | 3 | cái | |
| 74 | Cần đèn gắn tường | 1 | chiếc | |
| 75 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | 2 | bảng | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 77 | Sắt fi 10 | 3 | kg | |
| 78 | Que hàn 4 ly | 0,8 | kg | |
| 79 | Sơn đen đánh cột | 0,06 | kg | |
| 80 | Dây đồng M10 | 2 | m | |
| K | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,48 | m3 | |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | 40,48 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | 404,8 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,536 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,538 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,312 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,478 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ | 5,28 | m2 | |
| 10 | Đât màu trồng cây | 34,92 | m3 | |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 26,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 161,852 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,568 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 13,866 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 43,82 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 61,796 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 26,528 | m3 | |
| 8 | Đào san đất, đất cấp III | 0,67 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 1,553 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 38,48 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 156,692 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,55 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 14,13 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | 43,012 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 51,006 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 25,547 | m3 | |
| 17 | Đào san đất, đất cấp III | 0,623 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất | 1,389 | 100m3 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa | 4,32 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,257 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,312 | m3 | |
| 22 | Đào san đất, đất cấp III | 0,033 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất | 0,179 | 100m3 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | 6,08 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,775 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,153 | m3 | |
| 27 | Đào san đất, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất | 0,135 | 100m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,671 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | 17,294 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,088 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,098 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất | 0,522 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,329 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,776 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ cổng | 6,21 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển đất | 0,021 | 100m3 | |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | Vật liệu; INOX 304; Kích thước khe chẵn 5 - 10mm | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Lưu lượng: Q = 1-5m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Công suất: P=0,25kw; Nguồn ssiện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đầy DN40; | 1 | chiếc |
| 3 | Màng lọc MBR | Kiểu màng tấm phẳng ( Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5m3/ngày; Số tám máng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidenen(PVDF) and Polyethylene terephathalate (Pet) non-wowen fiber; Nhiệt độ làm việc: 5-40độ C; ph của nước thải: 5-10; Hàm lượng MLSS (mg/L): | 1 | bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Dạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q=0.2-1,5M3/H; Cột áp: H=10-13M; Công suất: 0.3kw/230V/1pha/50Hz | 1 | chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm | Áp lực đo: 125psi | 1 | chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Vật liệu; INOX 304 | 1 | chiếc |
| 7 | Đĩa khối khí | Kích thước đĩa: D245; Loại thối khí mịn | 2 | chiếc |
| 8 | Máy thổi khí | Lưu lượng: Q = 150-200lít/phút; Áp suất: H=20kpa; Công suất:140-200w; Đường kính xả: 20mm; Điện áp: 220v/1pha/50Hz; | 1 | chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối | Chia làm 4 ngăng; Kích thước dài:1.8m; cao:1,8m; rộng:1m; Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống | Ống và phụ kiện PVC, PPR và phụ kiện; | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống khử trùng | Máy khử trùng Oznone | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ điều khiển | Vỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện; Dây điện; Linh kiện: Aptomat, rơle, đèn báo,..; Máng đỡ dây dẫn điện, công lắp đặt | 1 | HT |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | 1 | trọn gói | |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | 1 | trọn gói | |
| N | CHI PHÍ TRANG THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Cấu hình: - Bàn: 01 Chiếc; - Ghế: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Bàn: - Mặt bàn hình chữ nhật; - Bàn có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo; - Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước; - Tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa; - Màu sắc: Vàng – Xanh; - Kích thước(RxSxC): 200x600x750mm; Ghế: - Mặt ghế và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ; - Chân ghế và tay vin nhựa; - Màu sắc: Màu lông chuột; - Kích thước(RxSxC): 50x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng); Bảo hành 12 tháng, mới 100% | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế đơn | Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da; Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da; Kích thước: L456xW450xH830 mm; Bảo hành 12 tháng mới 100% | 50 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Ghế ngồi chờ bệnh nhân 05 chỗ ngồi và có cấu tạo như sau: -Khung giằng làm bằng thép sơn tĩnh điện; -Đệm và tựa bằng tôn đục lỗ sơn tĩnh điện; -Chân ghế bằng nhôm đúc, tay ghế mạ Ni-Cr; -Có chân tăng chỉnh mặt sàn; -Kích thước ghế ngồi chờ bệnh viện PC06-5: Rộng 2990 x Sâu 650 x Cao 780 mm; Bảo hành 12 tháng mới 100%; | 10 | Dãy |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Tủ hồ sơ được thiết kế gồm 4 khoang cánh mở; - Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; - Chất liệu: sơn tĩnh điện; - Màu sắc: Ghi; - Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn sản xuất, mới 100% | 10 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng họp | Đặc tính kỹ thuật: Bàn: - Bàn ghép 2 phần, 2 cạnh ngắn lượn cong; - Chân bàn ghép hộp ốp phào nổi trang trí, yếm bàn ở giữa 3 chân ghép hộp cong; - Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt sơn PU đánh bóng; - Kích thước (RxSxC): 3000x1200x750mm; Ghế: - Loại ghế tĩnh, chân ghế quỳ, tựa lưng rời; - Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà; - Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ; - Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ, tay vịn bọc nhựa; - Màu sắc: Đen hoặc xanh dương; - Kích thước(RxSxC):540x600x900mm; Bảo hành 12 tháng mới 100% | 1 | Bộ |
| 6 | Máy thu hình ( Ti vi) | Tivi: 01 Chiếc; - Điều khiển: 01 Chiếc; - Dây nguồn: 01 Chiếc; Đặc tính và thông kỹ thuật: - Loại tivi: Smart tivi; - Kích cỡ màn hình: 43 inch; - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); - Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; - Cổng AV: Có cổng composite; - Cổng HDMI: 3 cổng; - Cổng USB: 02 cổng; - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; - Tần số quét thực: 50Hz; Bảo hành 24 tháng, mới 100% | 2 | Cái |
| 7 | Tủ lạnh | Tổng dung tích 234 lít; Tổng dung tích sử dụng 234 lít; Kiểu tủ lạnh Ngăn đá trên; THÔNG TIN CHUNG; Bảo hành 24 Tháng, mới 100%; | 1 | Cái |
| 8 | Quạt cây | Loại quạt mát Quạt cây; Sải cánh 40 cm; Công suất 49W; Tốc độ gió và điều khiển 3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa; Đặc điểm nổi bật Tính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh; Thời gian bảo hành 12 tháng, mới 100% | 2 | Cái |
| 9 | Máy điện tim | *Cấu hình: - Máy chính: 01 Máy; - Cáp điện tim: 01 Chiếc; - Dây nguồn: 01 chiếc; - Điện cực trước ngực: 06 quả; - Điện cực kẹp chi: 04 Chiếc; - Giấy ghi: 01 thếp; - Bút lau đầu in nhiệt: 01 chiếc; * Thu tín hiệu điện tim: - Mạch vào: Được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim (BJ-901D, BJ-902D hoặc BA-901D); - Đạo trình ECG: 12 đạo trình; - Độ nhạy: 10mm/mV ± 2%; - Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ± 2%; - Điện trở vào: ≥ 20 MΏ; - Hệ số lọc nhiễu: ≥ 100dB;- Thời gian thu tín hiệu điện tim khi ghi tự động: 10-24s; * Xử lý tín hiệu:- Tỷ lệ mẫu phân tích: 500 mẫu/giây; - Tỷ lệ thu nhập mẫu: 8000 mẫu/ giây; - Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60Hz; - Hằng số thời gian: ≥ 3.2s; - Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz; - Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25, 35 Hz; * Hiển thị: - Hiển thi trên màn hình tinh thể lỏng; - Cỡ màn hình: 5,7 inch; - Độ phân giải: 320x240 dots; Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, mã hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, đánh dấu CAL, Báo lỗi, tiếp xúc điện cực, độ nhiễu; - Dạng sóng ECG: 12 đạo trình (2.88 s/lead); * Ghi: - Xử lý in: Đầu in nhiệt có độ phân giải cao; - Mật độ in: 200dpi (8dots/mm), 320 dot/mm2 (25mm/s);- Chiều ngang: 40; ots/mm (25 mm/s); - Chiều dọc: 8 dots/mm; - Mật độ dòng quét: 1ms; - Khổ giấy: 110mm; - Độ rộng ghi: 104 mm;- Số đường ghi: lên tới 26;- Độ nhậy: 5, 10, 20mm/mV; - Ghi dạng lưới: có thể; - Thông số ghi: Loại; chương trình ghi, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, Bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân; * Kích thước, trọng lượng:- Kích cỡ: 210mm x 69mm x 280mm;- Trọng lượng (không có ác quy): Máy chính: gần 2 kg; ắc quy: gần 0.4 kg; - Đầu nối USB loại A: 1 cổng (cho adapter LAN hoặc adapter RS232C); - Đầu nối USB loại B: 1 cổn;(không sử dụng);- Khe cắm thẻ SD: 1 cổng (cho thẻ nhớ SD hoặc card LAN không dây SD); * Đầu vào/ đầu ra:Tín hiệu vào: 10 mm/0.5 V ±5%, điện trở đầu vào 100kΩ hoặc nhiều hơn;Tín hiệu ra: 1 mV/0.5 V ± 5%, điện trở đầu ra 100Ω hoặc nhiều hơn;* Nhu cầu điện năng:- Điện nguồn 100 đến 240V ± 10%. 50/60Hz; - Nguồn vào: lên tới 120 VA; - Điện áp: 12 V; - Dòng điện tiêu thụ: 6 A hoặc ít hơn;- Thời gian sử dụng: 60 phút khi sạc đầy pin;- Thời gian sạc: 10 giờ;* Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ: 5 - 40o C;- Độ ẩm: 25 - 29%;- Thời gian lưu trữ và nhiệt độ: -20 đến 65o C;- Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 95% RH;- Áp suất môi trường lưu trữ và sử dụng: 700 đến 1060 hPa | 1 | Máy |
| 10 | Hệ thống nội soi tai mũi họng | * Cấu hình chuẩn 1 bộ: - 01 Bộ xử lý CCU;- 01 Nguồn sáng;- 01 Camera Full HD (có nút bấm ngay trên tay cầm);- Monitor Full HD;- Ống nội soi 00 (Φ4, 175mm); - Ống nội soi 700 (Φ 6, 178mm);- Xe đẩy.- Video Capture ;* Tính năng và thông số kỹ thuật; Tính năng kỹ thuật: Tích hợp hệ thống camera Full HD với màn hình LED; Cải thiện độ sáng và mang lại hình ảnh rõ nét. Hạn chế tiếng ồn. Điều chỉnh chế độ và tính tập trung (chụp ảnh, môi trường). Cạnh tranh tốt với các dòng máy nội soi trên phạm vi rộng. Đầu ra video đa dạng. Thiết kế thân thiện với người sử dụng. Xe đẩy được thiết kế đẹp mắt và thuận tiện với người sử dụng.Thông số kỹ thuật:- Độ phân giải: 1920 x 1080, 60 fps;- Nguồn sáng: LED;- Độ sáng: 30.000Lux;- Nhiệt độ màu: 5.000K ;- Kích thước: Ống nội soi W – Camera;- Trọng lượng: Xấp xỉ 30Kg ( Bao gômg xe đẩy); Nguồn cung cấp: 100-240V AC, 50/60Hz; 49W (12V DC, 3.4A) Công suất nguồn. | 1 | Hệ thống |
| 11 | Máy soi cổ tử cung | * Cấu hình: Thân máy chính gồm: - Nguồn sáng DCS Halogen 100W;- Đầu soi 102; - Phụ kiện chuẩn: ống soi dài, ống soi ngắn, kính lọc xanh, dây dẫn sáng, bàn giậm chân bắt ảnh, dây nguồn. Phần mềm Multidoctor + USB key; Card video Digital capture XP; uyền hình ảnh từ DCS-102 sang máy tính (1 cổng USB-in, 1 cổng; omposite và 1 cổng S-video) và đĩa CD chứa Driver. HDSD Tiếng Anh, Việt * Thông số kĩ thuật: - Camera410,000 pixels (hoặc tương đương); - Đèn Halogen 100W; chất lượng cao; - Truyền ánh sáng lạnh thông qua dây cáp quang; - Chụp hình dễ dàng bằng chân đạp và nút Mem/Live; trên đầu dò cầm tay;- Thay đổi tiêu cực dễ dàng ngay trên tay cầm camera của máy; - Nguồn điện: 90~130, 47~63 HZ; - Cảm biến hình ảnh: 1/3" ; - Hệ thống tín hiệu:; TSC, PAL;- Hiệu ứng điểm ảnh: 768 (H) X 494 (V), 752 (H) X 582 (V); - Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số ( DSP);- Độ phân giải ngang 480 TV lines;- Độ phân giải A.G.C: Tự động ;- Cân bằng trắng: Cố định; - Độ chiếu sáng nhỏ nhất: 2 Lux;- Bóng đèn: Đèn Halogen 100W;- Cường độ sáng: Điều chỉnh được;- Cable camera: 2 mét;- Kích thước: Rộng 209 x Dài 250 x Cao 101mm; | 1 | Máy |
| 12 | Máy tạo oxy | * Cấu hình: - 01 Máy chính - Dây nối bình làm ẩm tích hợp trên máy: 01- 01 Bình làm ẩm- 01 Dây nguồn - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Tiếng Anh + Việt; * Tính năng kỹ thuật:- Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ;- Lưu lượng: 0,125 5lít/phút;- Đầu ra ô xy bằng bằng kim loại;- Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ;- Nút khởi động lại;- Điện áp cung cấp: 230 V - 50 Hz;- Công suất tiêu thụ trung bình: 290 W;- Nồng độ oxy (tại 5 lít/phút): 90% (+ 6.5%/-3%);- Lưu lượng: 0,125 đến 5 lít / phút;- Mức độ ồn: 40 dBA;- Áp suất đầu ra: 7,0 psi; - Thời gian đáp úng: nồng độ có thể chấp nhận được: khoảng 90 giây; - Nồng độ đầy đủ: khoảng 5 phút; - Vị trí vận hành máy: vận hành ở vị trí thẳng đứng, duy trì khoảng trống quanh máy ít nhất khoảng 6 inch; - Hệ thống báo động: hệ thống báo động kiểu nguồn tụ điện. Khi hỏng nguồn sẽ có âm thanh báo động ngắt quãng. Khi một hay nhiều thông số không nằm trong đặc tính kỹ thuật, âm báo động sẽ phát liên tục. Âm báo động cũng phát ra khi áp suất cao hay thấp. Báo động sẽ duy trì cho đến khi hiệu chỉnh xong hoặc khi tắt máy; - Bộ lọc vi khuẩn lắp trong máy (tuổi thọ 2 năm hoặc 15.000 giờ sử dụng); - Bộ lọc cho máy nén khí: lắp phái đầu vào máy nén ( tuổi thọ trung bình khoảng 24 tháng hoặc 20.000 giờ sử dụng) | 1 | Máy |
| 13 | Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họng | * Cấu hình: Bao gồm; Ghế khám nội soi tai mũi họng và Bàn khám nội soi tai mũi họng; + Ghế khám nội soi tai mũi họng; Cấu hình và thông số (1 cái); - Kích thước: 650mm x 1100mm (min); 1300 (max); - Phạm vi lên xuống: 200mm; - Góc ngả - gập: 85 độ - 180 độ; - Phần ngồi thấp nhất: 550mm; - Khoảng di chuyển lên - xuống: 200mm; - Góc xoay ghế: 360 độ; - Điều khiển điện tử: Lên - Xuống - Ngả - Gập; - Xoay để tay: 360 độ; - Trọng lượng: 75Kg ; - Công suất tiêu thụ:300W; - Nguồn điện cung cấp: AC 220V 50/60HZ; + Bàn khám nội soi tai mũi họng; Cấu hình và thông số (1 cái): Nguồn điện: 220V/50Hz.; Motor nén khí: 1.8-0.3Kg loại không dầu.; Motor hút: Min 650mmHg/ Max 680mmHg; Bình chứa dịch chính: 2500cc.; Bình chống tràn: 800cc; Bộ lọc khí tiêu chuẩn: 250ml; - Bàn khám chính: 01 chiếc;- Máy nén khí: 01 chiếc; - Đèn khám có cọc gắn: 01 chiếc; - Đầu phun thuốc: 01 chiếc; - Khay để dụng cụ đi kèm với bàn: 02 chiếc; - Khay đựng khăn giấy: 01 chiếc; - Xô đựng rác thải có nắp: 01 chiếc; - Đầu hút dịch: 01 chiếc; - Lọ đựng thuốc: 08 lọ ; - Bình chứa dịch: 1000ml; - Ca chứa bông gòn: 90mm: 03 chiếc; - Ca inox đựng dung dịch: 03 chiếc; - Cốc thủy tinh ngâm optic 500ml: 03 chiếc ; - Ống dụng cụ inox 50mm: 01 chiếc | 1 | Bộ |
| 14 | Máy đốt cổ tử cung | * Cấu hình: - Cáp mạng; - Bàn đạp chân ;- Cáp điện cực trung tính; - Điện cực kim loại trung tính;- Gói điện cực hỗn hợp tái sử dụng;- Tay cầm tái sử dụng với các nút bấm ;- Không bao gồm phụ kiện tay dao lưỡng cực; * Thông số kỹ thuật: - Công suất cắt tối đa: 120W - 250Ω ;- Cầm máu tối đa. công suất: 90W - 200Ω;- Cầm máu bề mặt tối đa. công suất: 80W - 150Ω; - Cầm máu mềm tối đa, công suất: 60W - 100Ω; - Lưỡng cực tối đa. công suất: 40W - 100Ω; - Tần số làm việc: 600 KHz; - Tấm bệnh nhận - tấm trung lập: F; - Điện áp: 115-230 VAC ; - Điện năng làm việc: 50-60 Hz;- Công suất tối đa: 300 VA ; Kích thước (dài x rộng x cao): 254 x 104 x 288mm; - Trọng lượng: 5 kg; | 1 | Máy |
| 15 | Nồi hấp tiệt trùng | Cấu hình; + Giỏ thép không gỉ: 1;+ Cảm biến mức nước: 1;+ Bảng kiểm tra: 1;+ Phiếu bảo hành: 1; + Phiếu khách hàng: 1; + Hướng dẫn vận hành: 1;+ Túi phụ kiện: 1;+ Vít co túi phụ kiện: 1;Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước khả dụng buồng hấp: Φ 312 x 635mm ;- Thể tích khả dụng buồng hấp: 53lít; - Khối lượng: 80; kg;Thông số kỹ thuật:- Có tính năng hẹn giờ và chu trình làm ấm được thiết kế đồng bộ, gọn và có thể dịch chuyển.- Dải nhiệt độ tiệt trùng: 105 - 1320C ;- Dải áp suất vận hành: 0 - 186kPa; Áp suất làm việc lớn nhất: 216kPa ;- Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng bộ vi xử lý ;- Kiểu hiện thị/ Dải hiển thị nhiệt độ: Hiện số / 15 - 1800C;- Kiểu hiện thị/ Dải hiện thị áp suất: Analog / 0 - 400kPa ;-Nguồn nhiệt: bộ đốt bằng điện 2.0kW;- Điều khiển thời gian: điều khiển bằng vi xử lý;Hiển thị thời gian: Hiện số- Dải hiển thị thời gian chế độ khử trùng : 1 tới 240 phút và liên tục;- Dải hiển thị thời gian chế độ làm ấm: 1 tới 8 giờ- Dải cài đặt thời gian: 1 - 99 giờ trong từng chế độ hoạt động;- Chức năng bộ nhớ: Nhớ cài đặt thời gian và nhiệt độ trong từng chế độ hoạt động;- Chống quá nhiệt trong buồng hấp;- Chống quá nhiệt thành ngoài của buồng hấp;- Chống quá áp; Chống tuột sensor nhiêt độ;- Chống làm ấm khi không có đồ cần hấp trong buồng ;- Chống rò điện ;- Van an toàn - Vật liệu buồng hấp: Thép không rỉ SUS 304 ;- Dung tích/ vật liệu của bình đựng chất thải: 3lít/ polyethylene; - Loại/ vật liệu của gioăng cao su ở nắp nồi hấp: Loại gioăng chịu áp lực bên trong/ cao su silicone ; - Kích thước ngoài: 490W x 560D x 1090H (chiều cao từ sân nhà đến bảng điều khiển: 875) mm; - Phát hiện mức nước thấp; - Phát hiện đóng/ mở mở van xả; - Phát hiện chưa tiệt trùng đủ; - Phát hiện đóng/ mở nắp buồng hấp;- Ngắt khi dò điện: 10mA; (220/230/240V); - Ngắt khi quá dòng: 15A ( 220/230/240V) | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy châm cứu (Máy điện châm) | * Cấu hình: - Máy chính: 01; - Bộ nguồn, bộ điện cực: 01; - Sách HDSD: 01; * Thông số kỹ thuật:;- Kích thước (D x R x C)mm: 220 x 160 x 80; - Máy có 5 đường ra, trong đó 2 đường cho kênh bổ, 3 đường cho kênh tả tương ứng với 2 tần số điều chỉn riêng biệt; - Máy có đồng hồ đặt thời gian điều trị và có âm thanh báo khi kết thúc thời gian điều trị ;- Máy có độ bền cao, ổn định, sử dụng an toàn.- Mặt máy đảm bảo cho người dùng dễ quan sát và dễ sử dụng, các ký hiệu ghi trên mặt máy rõ ràng, dễ hiểu không gây nhầm lẫn. - Kích thước phù hợp cho để bàn hoặc lưu thông ;- Dạng xung: Xung dao động nghẹt (Blocking) sử dụng cả hai phần âm và dương.- Độ rộng xung chính ms): 0.86 ± 10%;- Tần số (Hz):+ Kênh bổ: 1 30Hz (60 xung/phút 1800 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; + Kênh tả: 2 60Hz (120 xung/phút 3600 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; - Biên độ xung ra từ đỉnh xung âm đến đỉnh xung dương (Vpp): 0100V ±10% với phụ tải 10k ở cả 5 cửa ra. - Số đôi điện cực ra: - Kênh bổ: 02 đôi; - Kênh tả: 03 đôi; Nguồn: - Pin: 4,5 V (3 pin loại UM1). - Nguồn điện vào 220V/50Hz; ra 4,5V/1ADC C | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị y tế | 1 | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 6Tấn – 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi