Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211042751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:35:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 6Tấn – 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Xây dựng mới trạm y tế xã Yên Bình
195 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP thẩm định giá và giám định Deloitte - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng công trình0,0355100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,022100m3
3Vận chuyển đất0,014100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,307m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,204m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,043100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,64m3
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,392m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,068tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,071100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,218m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,28m2
18Gia công cổng inox0,163tấn
19Khoá cổng1bộ
20Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
21SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng106,164kg
22Lắp dựng cửa khung inox12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên trường5,04m2
B NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình2,2892100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,751100m3
3Vận chuyển đất0,538100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 9,49m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,352100m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 26,536m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 42,991m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,379tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,156tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,915100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,661100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,803m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,065tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,041100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,817m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,149m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,39m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7526,39m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,112m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,197m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 37,734m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,732m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,279m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,011m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,011m2
31Đất màu trồng hoa5,926m3
32Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 12,89m3
33Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20023,821m3
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,052m3
35Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20063,484m3
36Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,438m3
37Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,415m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,422tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,933tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,424tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,257tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,84tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,818tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,193tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,117tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,196tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,219100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,357100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,822100m2
51Ván khuôn cầu thang thường0,264100m2
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,461100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,806m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 135,187m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,656m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,183m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,765m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,169m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,837m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,227m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,763m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50282,002m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50249,41m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50476,543m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,712m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75281,165m2
67Trát trần, vữa XM mác 75554,371m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50111,15m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75131,764m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7526,626m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75536,944m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm11,76m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75438,97m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 7530,226m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7569,604m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,02m2
77Lát gạch lá nem62,141m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,434m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,827m2
80Trụ lan can inox1T bộ
81Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 3040,074tấn
82Lắp dựng lan can inox9,855m2
83Bản mã inox 80x80x312Cái
84Gia công xà gồ thép1,386tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,386tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,196m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,835100m2
88Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ56,54md
89SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)15,438m2
90Thi công trần nhôm tấm 600x60027,829m2
91Thang sắt lên mái1cái
92Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa1cái
93Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 3040,09tấn
94Lắp dựng lan can inox9,72m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.579,141m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ522,025m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,988100m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm49,72m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm18,115m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm68,12m2
101Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm6,9m2
102Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm84,273m2
103Gia công sen hoa cửa bằng inox0,53tấn
104Lắp dựng sen hoa cửa inox96,48m2
105Gia công hệ khung dàn0,172tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,172tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,085m2
108Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*2001hộp
109Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*1501hộp
110Hộp aptomat 8 module1hộp
111Hộp aptomat 6 module11hộp
112Hộp aptomat 4 module1hộp
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 17cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
121Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W32bộ
122Bóng led ốp trần WC 12W12bộ
123Bóng led ốp trần hành lang 24W13bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
125Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 4cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc15cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
130Mặt 2 lỗ56cái
131Đế nhựa âm tự chống cháy SINO85cái
132Lắp đặt dây dẫn 4x10mm28m
133Lắp đặt dây dẫn 2x6mm280m
134Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2185m
135Lắp đặt dây đơn 1x6mm280m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2185m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.050m
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2720m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 8m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 185m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 360m
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 35hộp
145Cầu chì 2A1hộp
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
148Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
149Cáp đồng bện M505bộ
150Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
151Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3bộ
152Băng đồng tiếp đất 25x310m
153Đào rãnh tiếp địa4,8m3
154Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm130m
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
157Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm10m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
160Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
161Kẹp kiểm tra9bộ
162Bu lông đai ốc M129bộ
163Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
164Chân bật fi10101cái
165Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
169Lắp đặt gương soi18cái
170Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
173Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục2bộ
174Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi15cái
175Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox4cái
176Cầu chắn rác inox4cái
177Lắp đặt vòi rửa D201bộ
178Van phao điện1cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
180Van góc lavabo16cái
181Van góc xí bệt6cái
182Dây mềm cấp nước lavabo16cái
183Dây mềm cấp nước xí bệt6cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm0,5100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm0,75100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm0,1100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm2cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm22cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm25cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25x20mm6cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32x25mm2cái
193Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm2cái
194Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm10cái
195Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm15cái
196Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm4cái
197Lắp đặt cút ren trong D20mm32cái
198Lắp đặt Rắc co PPR D322cái
199Lắp đặt Rắc co PPR D254cái
200Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm1cái
201Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
202Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm4cái
203Lắp đặt van khóa , đường kính van 20mm10cái
204Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
205Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm2cái
206Đai kẹp neo ống các loại85bộ
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm0,4100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm0,6100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm0,35100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm0,1100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm20cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm20cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm30cái
214Lắp đặt tê 45 PVC DN60x6046cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mm18cái
216Lắp đặt tê 45 PVC DN110x608cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm2cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60x42mm2cái
219Lắp đặt tê 90 PVC DN110x486cái
220Lắp đặt tê 90 PVC DN60x608cái
221Lắp đặt tê 90 PVC DN60x4810cái
222Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm1cái
223Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m10cái
224Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m10cái
225Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m2cái
226Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m2cái
227Đai kẹp neo ống các loại60bộ
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm0,4100m
229Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm4cái
230Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm8cái
231Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x904cái
232Đai kẹp neo ống các loại40bộ
233Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x1802tủ
234Bình bột ABC MFZL8 8kg4bình
235Bình khí CO2 MT3 3kg4bình
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình0,0824100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
3Vận chuyển đất0,041100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,027100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,914m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1500,773m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,422m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,056m3
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,135m3
10Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,74m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,179tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,038100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,092100m2
20Ván khuôn sàn mái0,224100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,025100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,603m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,638m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,465m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,01m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,393m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5024,84m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,544m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5024,84m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 757,415m2
31Trát trần, vữa XM mác 7522,4m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,475m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,311m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,311m2
35Gia công xà gồ thép0,112tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,112tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,32m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,211100m2
39Tôn úp nóc13,2m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,777m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,13m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 757,926m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,942m2
44SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm, kính an toàn dày 6.38mm2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm5,4m2
46Gia công cửa inox 3040,03tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
54Dây CU/PVC 1x1,5mm225m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm265m
56Hộp điện 6 MODUL1hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
59Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm2cái
60Cầu chắn rác2cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
63Đai kẹp ống các loại4bộ
D BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình0,1156100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
3Vận chuyển đất0,09100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,924m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 2,644m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,198tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,149tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,173100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,293m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,016tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,066m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,6m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,304m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,988m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,988m2
18Quét nước xi măng 2 nước53,796m2
19Ngâm nước XM chống thấm bể9,167m3
20Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng25m
21Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m1cái
22Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc0,973m3
23Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc0,487m3
24Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,25100m
26Rọ hút d=401cái
27Rắc co PP-R D401cái
28Rắc co PP-R D321cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm1cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
31Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm1cái
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm0,2100m
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm4cái
35Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm3cái
36Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=40mm2cái
E BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng, đất cấp II1,509m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,544m3
3Vận chuyển đất0,01100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,335m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,695m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,344m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,534m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,578m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,154m2
13Lát gạch đất nung kích thước gạch 4,493m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,154m2
15Bulông 4M16x45016cái
16Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
17Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
18Gia công xà gồ thép0,055tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,55tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,034tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,034tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,546m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,112100m2
24Tôn úp nóc, úp hồi rộng 6009,8m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,539m3
3Vận chuyển đất0,009100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,245m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,462m3
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,42m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,083tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzzo 400x400, vữa XM mác 7544,2m2
10Gia công cột bằng thép hình0,078tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,078tấn
12Bu lông liên kết M16x43520bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,217tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,217tấn
15Gia công xà gồ thép0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,186m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,452100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tôn13md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm1cái
21Cầu chắn rắc D601cái
22Cút nhựa PVC, đường kính D602cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,05100m
24Đai kep neo ống các loại2bộ
G BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình0,1244100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
3Vận chuyển đất0,071100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,531m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,779m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,534m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,888m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,722m2
H HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,7954m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1749m3
3Vận chuyển đất0,0062100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0032100m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,4772m3
6Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,054m3
7Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2506m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0228tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0121100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1132m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,18m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,94m2
15Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm0,42m2
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình0,5167100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,247100m3
3Vận chuyển đất0,27100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 6,457m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 5,682m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,424tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,517100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,094m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,01m3
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 3,996m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,267tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,381100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,282m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,285m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,493m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,093m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 759,471m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ359,564m2
21SX hoa sắt tường rào15,06m2
22Lắp dựng lan can sắt15,06m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,06m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình0,0178100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,8m3
3Vận chuyển đất0,018100m3
4Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,4100m
6Cút nhựa PPR, đường kính D326cái
7Cút nhựa PPR, đường kính D404cái
8Rắc co PP-R D324cái
9Rắc co PP-R D402cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm2cái
12Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm1cái
14Van phao D321bộ
15Rọ hút D402cái
16Khoan giếng40m
17Máy bơm 1,5HP Q=5m3/H, H=20m3cái
18Đào móng công trình0,6044100m3
19Đắp cát công trình, đắp móng đường ống8,102m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,249100m3
21Vận chuyển đất0,355100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,511m3
23Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 15010,044m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,08m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,248m3
26Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,184m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,022100m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,705m2
29Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7528,012m2
30Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,817m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,271100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,36tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu89cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm6đoạn ống
35Đế cống D30012cái
36Lắp dựng đế cống16cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,74100m
38Đầu nối thẳng, đường kính D140mm15cái
39Cút 90 PVC, đường kính D14010cái
40Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
41Bơm chìm 0.5HP, Q=3m3/H1cái
42Đào móng công trình0,4134100m3
43Đắp cát công trình, đắp móng đường ống21,177m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,202100m3
45Vận chuyển đất0,211100m3
46Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm1tủ
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
50Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x25mm20,58100m
51Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm20,33100m
52Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm20,8100m
53Dây CU/PVC - 1x16E MM26m
54Dây CU/PVC - 1x4E MM280m
55Ống nhựa gân xoắn D50/400,33100m
56Ống nhựa gân xoắn D40/300,8100m
57Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
58Thép dẹt 40x46m
59Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm3bộ
60Cầu chì 5A1hộp
61Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A3bộ
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A3cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V1cái
64Chống sét hạ thế GZ-5001bộ
65Đào móng công trình0,2002100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
67Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
68Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,28m3
69Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.52bộ
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm2m
71Khung móng cột M24x30x30x6752cái
72Cột bát giác, liền cần đơn H7m2cái
73Đèn Led haplumos 100W - HP3cái
74Cần đèn gắn tường1chiếc
75Bảng điện cửa cột 220x85x52bảng
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
77Sắt fi 103kg
78Que hàn 4 ly0,8kg
79Sơn đen đánh cột0,06kg
80Dây đồng M102m
K SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình12,144m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20040,48m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)40,48m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75404,8m2
5Đào đất móng băng, đất cấp II1,536m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,538m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,312m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,478m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ5,28m2
10Đât màu trồng cây34,92m3
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa26,4m2
2Tháo dỡ mái , chiều cao 161,852m2
3Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,568tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông13,866m3
5Phá dỡ kết cấu gạch43,82m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá61,796m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép26,528m3
8Đào san đất, đất cấp III0,67100m3
9Vận chuyển đất1,553100m3
10Tháo dỡ cửa38,48m2
11Tháo dỡ mái , chiều cao 156,692m2
12Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,55tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông14,13m3
14Phá dỡ kết cấu gạch43,012m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá51,006m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép25,547m3
17Đào san đất, đất cấp III0,623100m3
18Vận chuyển đất1,389100m3
19Tháo dỡ cửa4,32m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá11,257m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,312m3
22Đào san đất, đất cấp III0,033100m3
23Vận chuyển đất0,179100m3
24Tháo dỡ cửa6,08m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá5,775m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,153m3
27Đào san đất, đất cấp III0,056100m3
28Vận chuyển đất0,135100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông6,671m3
30Phá dỡ kết cấu gạch17,294m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá25,088m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,098m3
33Vận chuyển đất0,522100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,329m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá1,776m3
36Tháo dỡ cổng6,21m2
37Vận chuyển đất0,021100m3
M CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lưới lọc rácVật liệu; INOX 304; Kích thước khe chẵn 5 - 10mm1chiếc
2Máy bơm chìm nước thảiLưu lượng: Q = 1-5m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Công suất: P=0,25kw; Nguồn ssiện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đầy DN40;1chiếc
3Màng lọc MBRKiểu màng tấm phẳng ( Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5m3/ngày; Số tám máng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidenen(PVDF) and Polyethylene terephathalate (Pet) non-wowen fiber; Nhiệt độ làm việc: 5-40độ C; ph của nước thải: 5-10; Hàm lượng MLSS (mg/L): 1bộ
4Bơm hút màng MBRDạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q=0.2-1,5M3/H; Cột áp: H=10-13M; Công suất: 0.3kw/230V/1pha/50Hz1chiếc
5Đồng hồ áp âmÁp lực đo: 125psi1chiếc
6Khung giá đỡ màngVật liệu; INOX 3041chiếc
7Đĩa khối khíKích thước đĩa: D245; Loại thối khí mịn2chiếc
8Máy thổi khíLưu lượng: Q = 150-200lít/phút; Áp suất: H=20kpa; Công suất:140-200w; Đường kính xả: 20mm; Điện áp: 220v/1pha/50Hz;1chiếc
9Khối bể hợp khốiChia làm 4 ngăng; Kích thước dài:1.8m; cao:1,8m; rộng:1m; Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép1bộ
10Hệ thống đường ốngỐng và phụ kiện PVC, PPR và phụ kiện;1HT
11Hệ thống khử trùngMáy khử trùng Oznone1chiếc
12Tủ điều khiểnVỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện; Dây điện; Linh kiện: Aptomat, rơle, đèn báo,..; Máng đỡ dây dẫn điện, công lắp đặt1HT
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống1trọn gói
14Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành1trọn gói
N CHI PHÍ TRANG THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG
1Bộ bàn ghế ngồi làm việcCấu hình: - Bàn: 01 Chiếc; - Ghế: 01 Chiếc; Đặc tính kỹ thuật: Bàn: - Mặt bàn hình chữ nhật; - Bàn có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo; - Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước; - Tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa; - Màu sắc: Vàng – Xanh; - Kích thước(RxSxC): 200x600x750mm; Ghế: - Mặt ghế và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ; - Chân ghế và tay vin nhựa; - Màu sắc: Màu lông chuột; - Kích thước(RxSxC): 50x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng); Bảo hành 12 tháng, mới 100%10Chiếc
2Ghế đơnGhế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da; Chất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả Da; Kích thước: L456xW450xH830 mm; Bảo hành 12 tháng mới 100%50Bộ
3Ghế ngồi chờ thăm khámGhế ngồi chờ bệnh nhân 05 chỗ ngồi và có cấu tạo như sau: -Khung giằng làm bằng thép sơn tĩnh điện; -Đệm và tựa bằng tôn đục lỗ sơn tĩnh điện; -Chân ghế bằng nhôm đúc, tay ghế mạ Ni-Cr; -Có chân tăng chỉnh mặt sàn; -Kích thước ghế ngồi chờ bệnh viện PC06-5: Rộng 2990 x Sâu 650 x Cao 780 mm; Bảo hành 12 tháng mới 100%;10Dãy
4Tủ đựng tài liệuTủ hồ sơ được thiết kế gồm 4 khoang cánh mở; - Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; - Chất liệu: sơn tĩnh điện; - Màu sắc: Ghi; - Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn sản xuất, mới 100%10Chiếc
5Bộ bàn ghế phòng họpĐặc tính kỹ thuật: Bàn: - Bàn ghép 2 phần, 2 cạnh ngắn lượn cong; - Chân bàn ghép hộp ốp phào nổi trang trí, yếm bàn ở giữa 3 chân ghép hộp cong; - Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt sơn PU đánh bóng; - Kích thước (RxSxC): 3000x1200x750mm; Ghế: - Loại ghế tĩnh, chân ghế quỳ, tựa lưng rời; - Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà; - Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ; - Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ, tay vịn bọc nhựa; - Màu sắc: Đen hoặc xanh dương; - Kích thước(RxSxC):540x600x900mm; Bảo hành 12 tháng mới 100%1Bộ
6Máy thu hình ( Ti vi)Tivi: 01 Chiếc; - Điều khiển: 01 Chiếc; - Dây nguồn: 01 Chiếc; Đặc tính và thông kỹ thuật: - Loại tivi: Smart tivi; - Kích cỡ màn hình: 43 inch; - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); - Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; - Cổng AV: Có cổng composite; - Cổng HDMI: 3 cổng; - Cổng USB: 02 cổng; - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; - Tần số quét thực: 50Hz; Bảo hành 24 tháng, mới 100%2Cái
7Tủ lạnhTổng dung tích 234 lít; Tổng dung tích sử dụng 234 lít; Kiểu tủ lạnh Ngăn đá trên; THÔNG TIN CHUNG; Bảo hành 24 Tháng, mới 100%;1Cái
8Quạt câyLoại quạt mát Quạt cây; Sải cánh 40 cm; Công suất 49W; Tốc độ gió và điều khiển 3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa; Đặc điểm nổi bật Tính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh; Thời gian bảo hành 12 tháng, mới 100%2Cái
9Máy điện tim*Cấu hình: - Máy chính: 01 Máy; - Cáp điện tim: 01 Chiếc; - Dây nguồn: 01 chiếc; - Điện cực trước ngực: 06 quả; - Điện cực kẹp chi: 04 Chiếc; - Giấy ghi: 01 thếp; - Bút lau đầu in nhiệt: 01 chiếc; * Thu tín hiệu điện tim: - Mạch vào: Được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim (BJ-901D, BJ-902D hoặc BA-901D); - Đạo trình ECG: 12 đạo trình; - Độ nhạy: 10mm/mV ± 2%; - Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ± 2%; - Điện trở vào: ≥ 20 MΏ; - Hệ số lọc nhiễu: ≥ 100dB;- Thời gian thu tín hiệu điện tim khi ghi tự động: 10-24s; * Xử lý tín hiệu:- Tỷ lệ mẫu phân tích: 500 mẫu/giây; - Tỷ lệ thu nhập mẫu: 8000 mẫu/ giây; - Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60Hz; - Hằng số thời gian: ≥ 3.2s; - Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz; - Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25, 35 Hz; * Hiển thị: - Hiển thi trên màn hình tinh thể lỏng; - Cỡ màn hình: 5,7 inch; - Độ phân giải: 320x240 dots; Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, mã hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, đánh dấu CAL, Báo lỗi, tiếp xúc điện cực, độ nhiễu; - Dạng sóng ECG: 12 đạo trình (2.88 s/lead); * Ghi: - Xử lý in: Đầu in nhiệt có độ phân giải cao; - Mật độ in: 200dpi (8dots/mm), 320 dot/mm2 (25mm/s);- Chiều ngang: 40; ots/mm (25 mm/s); - Chiều dọc: 8 dots/mm; - Mật độ dòng quét: 1ms; - Khổ giấy: 110mm; - Độ rộng ghi: 104 mm;- Số đường ghi: lên tới 26;- Độ nhậy: 5, 10, 20mm/mV; - Ghi dạng lưới: có thể; - Thông số ghi: Loại; chương trình ghi, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, Bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân; * Kích thước, trọng lượng:- Kích cỡ: 210mm x 69mm x 280mm;- Trọng lượng (không có ác quy): Máy chính: gần 2 kg; ắc quy: gần 0.4 kg; - Đầu nối USB loại A: 1 cổng (cho adapter LAN hoặc adapter RS232C); - Đầu nối USB loại B: 1 cổn;(không sử dụng);- Khe cắm thẻ SD: 1 cổng (cho thẻ nhớ SD hoặc card LAN không dây SD); * Đầu vào/ đầu ra:Tín hiệu vào: 10 mm/0.5 V ±5%, điện trở đầu vào 100kΩ hoặc nhiều hơn;Tín hiệu ra: 1 mV/0.5 V ± 5%, điện trở đầu ra 100Ω hoặc nhiều hơn;* Nhu cầu điện năng:- Điện nguồn 100 đến 240V ± 10%. 50/60Hz; - Nguồn vào: lên tới 120 VA; - Điện áp: 12 V; - Dòng điện tiêu thụ: 6 A hoặc ít hơn;- Thời gian sử dụng: 60 phút khi sạc đầy pin;- Thời gian sạc: 10 giờ;* Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ: 5 - 40o C;- Độ ẩm: 25 - 29%;- Thời gian lưu trữ và nhiệt độ: -20 đến 65o C;- Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 95% RH;- Áp suất môi trường lưu trữ và sử dụng: 700 đến 1060 hPa1Máy
10Hệ thống nội soi tai mũi họng* Cấu hình chuẩn 1 bộ: - 01 Bộ xử lý CCU;- 01 Nguồn sáng;- 01 Camera Full HD (có nút bấm ngay trên tay cầm);- Monitor Full HD;- Ống nội soi 00 (Φ4, 175mm); - Ống nội soi 700 (Φ 6, 178mm);- Xe đẩy.- Video Capture ;* Tính năng và thông số kỹ thuật; Tính năng kỹ thuật: Tích hợp hệ thống camera Full HD với màn hình LED; Cải thiện độ sáng và mang lại hình ảnh rõ nét. Hạn chế tiếng ồn. Điều chỉnh chế độ và tính tập trung (chụp ảnh, môi trường). Cạnh tranh tốt với các dòng máy nội soi trên phạm vi rộng. Đầu ra video đa dạng. Thiết kế thân thiện với người sử dụng. Xe đẩy được thiết kế đẹp mắt và thuận tiện với người sử dụng.Thông số kỹ thuật:- Độ phân giải: 1920 x 1080, 60 fps;- Nguồn sáng: LED;- Độ sáng: 30.000Lux;- Nhiệt độ màu: 5.000K ;- Kích thước: Ống nội soi W – Camera;- Trọng lượng: Xấp xỉ 30Kg ( Bao gômg xe đẩy); Nguồn cung cấp: 100-240V AC, 50/60Hz; 49W (12V DC, 3.4A) Công suất nguồn.1Hệ thống
11Máy soi cổ tử cung* Cấu hình: Thân máy chính gồm: - Nguồn sáng DCS Halogen 100W;- Đầu soi 102; - Phụ kiện chuẩn: ống soi dài, ống soi ngắn, kính lọc xanh, dây dẫn sáng, bàn giậm chân bắt ảnh, dây nguồn. Phần mềm Multidoctor + USB key; Card video Digital capture XP; uyền hình ảnh từ DCS-102 sang máy tính (1 cổng USB-in, 1 cổng; omposite và 1 cổng S-video) và đĩa CD chứa Driver. HDSD Tiếng Anh, Việt * Thông số kĩ thuật: - Camera410,000 pixels (hoặc tương đương); - Đèn Halogen 100W; chất lượng cao; - Truyền ánh sáng lạnh thông qua dây cáp quang; - Chụp hình dễ dàng bằng chân đạp và nút Mem/Live; trên đầu dò cầm tay;- Thay đổi tiêu cực dễ dàng ngay trên tay cầm camera của máy; - Nguồn điện: 90~130, 47~63 HZ; - Cảm biến hình ảnh: 1/3" ; - Hệ thống tín hiệu:; TSC, PAL;- Hiệu ứng điểm ảnh: 768 (H) X 494 (V), 752 (H) X 582 (V); - Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số ( DSP);- Độ phân giải ngang 480 TV lines;- Độ phân giải A.G.C: Tự động ;- Cân bằng trắng: Cố định; - Độ chiếu sáng nhỏ nhất: 2 Lux;- Bóng đèn: Đèn Halogen 100W;- Cường độ sáng: Điều chỉnh được;- Cable camera: 2 mét;- Kích thước: Rộng 209 x Dài 250 x Cao 101mm;1Máy
12Máy tạo oxy* Cấu hình: - 01 Máy chính - Dây nối bình làm ẩm tích hợp trên máy: 01- 01 Bình làm ẩm- 01 Dây nguồn - 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Tiếng Anh + Việt; * Tính năng kỹ thuật:- Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ;- Lưu lượng: 0,125 5lít/phút;- Đầu ra ô xy bằng bằng kim loại;- Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ;- Nút khởi động lại;- Điện áp cung cấp: 230 V - 50 Hz;- Công suất tiêu thụ trung bình: 290 W;- Nồng độ oxy (tại 5 lít/phút): 90% (+ 6.5%/-3%);- Lưu lượng: 0,125 đến 5 lít / phút;- Mức độ ồn: 40 dBA;- Áp suất đầu ra: 7,0 psi; - Thời gian đáp úng: nồng độ có thể chấp nhận được: khoảng 90 giây; - Nồng độ đầy đủ: khoảng 5 phút; - Vị trí vận hành máy: vận hành ở vị trí thẳng đứng, duy trì khoảng trống quanh máy ít nhất khoảng 6 inch; - Hệ thống báo động: hệ thống báo động kiểu nguồn tụ điện. Khi hỏng nguồn sẽ có âm thanh báo động ngắt quãng. Khi một hay nhiều thông số không nằm trong đặc tính kỹ thuật, âm báo động sẽ phát liên tục. Âm báo động cũng phát ra khi áp suất cao hay thấp. Báo động sẽ duy trì cho đến khi hiệu chỉnh xong hoặc khi tắt máy; - Bộ lọc vi khuẩn lắp trong máy (tuổi thọ 2 năm hoặc 15.000 giờ sử dụng); - Bộ lọc cho máy nén khí: lắp phái đầu vào máy nén ( tuổi thọ trung bình khoảng 24 tháng hoặc 20.000 giờ sử dụng)1Máy
13Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họng* Cấu hình: Bao gồm; Ghế khám nội soi tai mũi họng và Bàn khám nội soi tai mũi họng; + Ghế khám nội soi tai mũi họng; Cấu hình và thông số (1 cái); - Kích thước: 650mm x 1100mm (min); 1300 (max); - Phạm vi lên xuống: 200mm; - Góc ngả - gập: 85 độ - 180 độ; - Phần ngồi thấp nhất: 550mm; - Khoảng di chuyển lên - xuống: 200mm; - Góc xoay ghế: 360 độ; - Điều khiển điện tử: Lên - Xuống - Ngả - Gập; - Xoay để tay: 360 độ; - Trọng lượng: 75Kg ; - Công suất tiêu thụ:300W; - Nguồn điện cung cấp: AC 220V 50/60HZ; + Bàn khám nội soi tai mũi họng; Cấu hình và thông số (1 cái): Nguồn điện: 220V/50Hz.; Motor nén khí: 1.8-0.3Kg loại không dầu.; Motor hút: Min 650mmHg/ Max 680mmHg; Bình chứa dịch chính: 2500cc.; Bình chống tràn: 800cc; Bộ lọc khí tiêu chuẩn: 250ml; - Bàn khám chính: 01 chiếc;- Máy nén khí: 01 chiếc; - Đèn khám có cọc gắn: 01 chiếc; - Đầu phun thuốc: 01 chiếc; - Khay để dụng cụ đi kèm với bàn: 02 chiếc; - Khay đựng khăn giấy: 01 chiếc; - Xô đựng rác thải có nắp: 01 chiếc; - Đầu hút dịch: 01 chiếc; - Lọ đựng thuốc: 08 lọ ; - Bình chứa dịch: 1000ml; - Ca chứa bông gòn: 90mm: 03 chiếc; - Ca inox đựng dung dịch: 03 chiếc; - Cốc thủy tinh ngâm optic 500ml: 03 chiếc ; - Ống dụng cụ inox 50mm: 01 chiếc1Bộ
14Máy đốt cổ tử cung* Cấu hình: - Cáp mạng; - Bàn đạp chân ;- Cáp điện cực trung tính; - Điện cực kim loại trung tính;- Gói điện cực hỗn hợp tái sử dụng;- Tay cầm tái sử dụng với các nút bấm ;- Không bao gồm phụ kiện tay dao lưỡng cực; * Thông số kỹ thuật: - Công suất cắt tối đa: 120W - 250Ω ;- Cầm máu tối đa. công suất: 90W - 200Ω;- Cầm máu bề mặt tối đa. công suất: 80W - 150Ω; - Cầm máu mềm tối đa, công suất: 60W - 100Ω; - Lưỡng cực tối đa. công suất: 40W - 100Ω; - Tần số làm việc: 600 KHz; - Tấm bệnh nhận - tấm trung lập: F; - Điện áp: 115-230 VAC ; - Điện năng làm việc: 50-60 Hz;- Công suất tối đa: 300 VA ; Kích thước (dài x rộng x cao): 254 x 104 x 288mm; - Trọng lượng: 5 kg;1Máy
15Nồi hấp tiệt trùngCấu hình; + Giỏ thép không gỉ: 1;+ Cảm biến mức nước: 1;+ Bảng kiểm tra: 1;+ Phiếu bảo hành: 1; + Phiếu khách hàng: 1; + Hướng dẫn vận hành: 1;+ Túi phụ kiện: 1;+ Vít co túi phụ kiện: 1;Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước khả dụng buồng hấp: Φ 312 x 635mm ;- Thể tích khả dụng buồng hấp: 53lít; - Khối lượng: 80; kg;Thông số kỹ thuật:- Có tính năng hẹn giờ và chu trình làm ấm được thiết kế đồng bộ, gọn và có thể dịch chuyển.- Dải nhiệt độ tiệt trùng: 105 - 1320C ;- Dải áp suất vận hành: 0 - 186kPa; Áp suất làm việc lớn nhất: 216kPa ;- Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng bộ vi xử lý ;- Kiểu hiện thị/ Dải hiển thị nhiệt độ: Hiện số / 15 - 1800C;- Kiểu hiện thị/ Dải hiện thị áp suất: Analog / 0 - 400kPa ;-Nguồn nhiệt: bộ đốt bằng điện 2.0kW;- Điều khiển thời gian: điều khiển bằng vi xử lý;Hiển thị thời gian: Hiện số- Dải hiển thị thời gian chế độ khử trùng : 1 tới 240 phút và liên tục;- Dải hiển thị thời gian chế độ làm ấm: 1 tới 8 giờ- Dải cài đặt thời gian: 1 - 99 giờ trong từng chế độ hoạt động;- Chức năng bộ nhớ: Nhớ cài đặt thời gian và nhiệt độ trong từng chế độ hoạt động;- Chống quá nhiệt trong buồng hấp;- Chống quá nhiệt thành ngoài của buồng hấp;- Chống quá áp; Chống tuột sensor nhiêt độ;- Chống làm ấm khi không có đồ cần hấp trong buồng ;- Chống rò điện ;- Van an toàn - Vật liệu buồng hấp: Thép không rỉ SUS 304 ;- Dung tích/ vật liệu của bình đựng chất thải: 3lít/ polyethylene; - Loại/ vật liệu của gioăng cao su ở nắp nồi hấp: Loại gioăng chịu áp lực bên trong/ cao su silicone ; - Kích thước ngoài: 490W x 560D x 1090H (chiều cao từ sân nhà đến bảng điều khiển: 875) mm; - Phát hiện mức nước thấp; - Phát hiện đóng/ mở mở van xả; - Phát hiện chưa tiệt trùng đủ; - Phát hiện đóng/ mở nắp buồng hấp;- Ngắt khi dò điện: 10mA; (220/230/240V); - Ngắt khi quá dòng: 15A ( 220/230/240V)1Chiếc
16Máy châm cứu (Máy điện châm)* Cấu hình: - Máy chính: 01; - Bộ nguồn, bộ điện cực: 01; - Sách HDSD: 01; * Thông số kỹ thuật:;- Kích thước (D x R x C)mm: 220 x 160 x 80; - Máy có 5 đường ra, trong đó 2 đường cho kênh bổ, 3 đường cho kênh tả tương ứng với 2 tần số điều chỉn riêng biệt; - Máy có đồng hồ đặt thời gian điều trị và có âm thanh báo khi kết thúc thời gian điều trị ;- Máy có độ bền cao, ổn định, sử dụng an toàn.- Mặt máy đảm bảo cho người dùng dễ quan sát và dễ sử dụng, các ký hiệu ghi trên mặt máy rõ ràng, dễ hiểu không gây nhầm lẫn. - Kích thước phù hợp cho để bàn hoặc lưu thông ;- Dạng xung: Xung dao động nghẹt (Blocking) sử dụng cả hai phần âm và dương.- Độ rộng xung chính ms): 0.86 ± 10%;- Tần số (Hz):+ Kênh bổ: 1 30Hz (60 xung/phút 1800 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; + Kênh tả: 2 60Hz (120 xung/phút 3600 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; - Biên độ xung ra từ đỉnh xung âm đến đỉnh xung dương (Vpp): 0100V ±10% với phụ tải 10k ở cả 5 cửa ra. - Số đôi điện cực ra: - Kênh bổ: 02 đôi; - Kênh tả: 03 đôi; Nguồn: - Pin: 4,5 V (3 pin loại UM1). - Nguồn điện vào 220V/50Hz; ra 4,5V/1ADC C1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.250.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị y tế 1 ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Cần trục ô tô (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 6Tấn – 10 Tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 0,4 - 0,8 m31
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
5 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
6 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW2
7 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
9 Máy đầm bàn ≥1kW1
10 Máy mài ≥2,7 kW1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
12 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
13 Máy hàn điện ≥ 23 kw2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
16 Máy trộn vữa ≥ 150l1
17 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
18 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->