Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133695-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:51:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,157,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND (2 x 4.400.000.000 = 8.800.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị lớn từ 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp, lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Công trình: Giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Tân Uyên năm 2022
110 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật tư thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1TB
B Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
3Máy biến áp 160KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
4Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 125ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 150ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
6Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 250ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
7Chống sét van - 47kV -10KATheo Chương V-E-HSMT6Bộ 3 pha
8Câu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35 kV (100A)Theo Chương V-E-HSMT6Bộ 3 pha
9Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT98Quả
10Cáp trung thế treo, ruột nhôm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: AXV/S-50-20/35 (40,5) kVTheo Chương V-E-HSMT114m
11Cáp trung thế treo, ruột đồng, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại, vỏ PVC: CXV/S-50-20/35 (40,5) kVTheo Chương V-E-HSMT108m
12Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
13Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 mm2Theo Chương V-E-HSMT32m
14Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
15Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT90Cái
16Kiểm định biến dòng hạ thế (TI)Theo Chương V-E-HSMT18Quả
C Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 35 kV)
1Cách điện chuỗi IIC-70 thủy tinh (Chuỗi/4bát)Theo Chương V-E-HSMT26Chuỗi
2Sứ đứng PPI-35kV + ty mạTheo Chương V-E-HSMT25Quả
3Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT28Chuỗi
4Dây dẫn AC-50/8mm2 ­(Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT2.796m
5Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT66Cái
D Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Cách điện chuỗi néo Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT40Chuỗi
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 3x50Theo Chương V-E-HSMT177m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Theo Chương V-E-HSMT166m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT4.291m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT9.654m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95(Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT3.905m
7Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (Đã tính HH)Theo Chương V-E-HSMT2.119m
8Cáp muyle Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT7m
9Cáp muyle Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V-E-HSMT63m
10Cáp muyle Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT35m
11Cáp muyle Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2Theo Chương V-E-HSMT24m
12Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngTheo Chương V-E-HSMT624Cái
13Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT678Cái
E Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biến áp)
1Móng cột trạm MT-TBA1-12Theo Chương V-E-HSMT2Móng
2Móng cột trạm MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT2Móng
3Móng cột trạm MT-TBA1-16Theo Chương V-E-HSMT1Móng
4Móng cột trạm MT-TBA16-14Theo Chương V-E-HSMT1Móng
5Cột bê tông ly tâm PC.I -12-9,0Theo Chương V-E-HSMT2Cột
6Cột bê tông ly tâm PC.I -14-9,2 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
7Cột PC-14-9,2 (gốc cột)Theo Chương V-E-HSMT1Cột
8Cột bê tông ly tâm PC.I -16-9,2 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
9Tiếp địa trạm TBA 1Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
10Tiếp địa trạm TBA 2Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
14Xà đỡ lèo XĐL1-35Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
18Giá đỡ cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
19Hộp chống tồn thất cho TBA 1 cột-HCTT-1Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
20Giá đỡ ống thép luồn cápTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
21Giá đỡ tủ hạ thếTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-16Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
24Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-1.5Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
25Ghế cách điện TBA -GCĐ1-12, 14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
26Ghế cách điện TBA -GCĐ1-16Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
27Thang trèo TS-2,5M-TBA-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
28Thang trèo TS-3M-TBA-14Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
29Dây nối tiếp địa cột BTLT 12m- TĐ-TBA1-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
30Dây nối tiếp địa cột BTLT 14m- TĐ-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
31Dây nối tiếp địa cột BTLT 16m TĐ-TBA16-14 (TBA Khu 26)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
32Dây nối tiếp địa cột BTLT 16m TĐ-TBA1-16 (TBA Nậm Sỏ)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
33Cáp đồng mềm M70Theo Chương V-E-HSMT7m
34Cáp đồng mềm M95Theo Chương V-E-HSMT35m
35Đầu cốt đồng M120Theo Chương V-E-HSMT6Cái
36Đầu cốt đồng M95Theo Chương V-E-HSMT84Cái
37Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT20Cái
38Đầu cốt đồng M50Theo Chương V-E-HSMT10Cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo Chương V-E-HSMT24Cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V-E-HSMT45Cái
41Chống sét đa tia trên xà 35KVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
42Cụm đấu tạo điểm đặt tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT18Cái
43Ông thép luồn cáp F 114; dày 1,4Theo Chương V-E-HSMT39m
44Cút vông ống thép F 114Theo Chương V-E-HSMT18cái
45Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBA (4 Màu)Theo Chương V-E-HSMT24Cái
46Nắp chụp chống sét van (3Màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
47Nắp chụp SI-35kV (3 Màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
48Nắp chụp sứ cao áp MBA (3 Màu)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
49Chụp sứ đứng đơn (3 Màu)Theo Chương V-E-HSMT48Cái
50Chụp sứ đứng kép (3 Màu)Theo Chương V-E-HSMT15Cái
51Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT13Cái
52Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
F Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35 kV)
1Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT1Móng
2Móng cột MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT8Móng
3Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT14Móng
4Tiếp địa RC-2Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
5Cột bê tông ly tâm PC.I-12-7,2Theo Chương V-E-HSMT1Cột
6Cột bê tông ly tâm PC.I-14-8,5 (Có mặt bích)Theo Chương V-E-HSMT8Cột
7Xà đỡ lèo XĐL1-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
8Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
9Xà rẽ nhánh XRN-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
10Xà néo thẳng, néo góc XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
11Xà néo II tim 3m XNII-35-3NTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
13Xà néo thẳng XNT (35-ABC)Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
14Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
15Cổ dề bắt sứ CDBS-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
16Dây néo DNTK70-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Dây néo DNTK70-14Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
18Phụ kiện chuỗi IIC-70Theo Chương V-E-HSMT26Bộ
19Dây dẫn AC-50/8 (tháo dỡ, căng lại)Theo Chương V-E-HSMT315m
20Dây dẫn AC-50/8 (thu hồi)Theo Chương V-E-HSMT70m
21Biên báo cấm trèoTheo Chương V-E-HSMT9Cái
G Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4 kV)
1Móng cột đơn M1-7,5Theo Chương V-E-HSMT11Móng
2Móng cột đúp MĐ-7,5Theo Chương V-E-HSMT5Móng
3Móng cột đơn M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT137Móng
4Móng cột đúp MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT63Móng
5Móng cột đơn M1-10Theo Chương V-E-HSMT103Móng
6Móng cột đúp MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT18Móng
7Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT24Móng
8Móng cột đúp MĐ-12Theo Chương V-E-HSMT2Móng
9Cột bê tông ly tâm PC-7,5-3.0Theo Chương V-E-HSMT21Cột
10Cột bê tông ly tâm PC-8,5-3.0Theo Chương V-E-HSMT263Cột
11Cột bê tông ly tâm PC-10-4.3Theo Chương V-E-HSMT139Cột
12Cột bê tông ly tâm PC.I -12-7.2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
13Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT59Bộ
14Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT81Bộ
15Cổ dề CD2-AHTheo Chương V-E-HSMT23Bộ
16Cổ dề CD3-AHTheo Chương V-E-HSMT8Bộ
17Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT157Bộ
18Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT74Bộ
19Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
20Cổ dề CD1-190Theo Chương V-E-HSMT122Bộ
21Cổ dề CD2-190Theo Chương V-E-HSMT24Bộ
22Cổ dề CD3-190Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
23Cổ dề CDT1-12Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
24Cổ dề CDT1-14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
25Cổ dề CDT1-16Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
26Xà đỡ lệch XL -1Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
27Xà néo XN-0,4Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
28Xà néo II XNII - 0,4Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
29Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
30Dây néo DNTK70-10Theo Chương V-E-HSMT32Bộ
31Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V-E-HSMT32Cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Chương V-E-HSMT56Cái
33Kẹp xiết cáp 4x50Theo Chương V-E-HSMT216Cái
34Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT485Cái
35Kẹp xiết cáp 4x95Theo Chương V-E-HSMT217Cái
36Cáp thép C6 (nhiều sợi, chịu lực)Theo Chương V-E-HSMT210m
37Khóa cáp thép (cái)Theo Chương V-E-HSMT18Cái
38Tăng đơ khóa cáp (cái)Theo Chương V-E-HSMT6Cái
39Hộp đảo phaTheo Chương V-E-HSMT65Hộp
40Hộp đấu nối tiếp địa an toànTheo Chương V-E-HSMT37Hộp
41Cáp Al/PVC/XLPE(3x50)-0,4kVTheo Chương V-E-HSMT177m
42Cáp Al/PVC/XLPE(4x35)-0,4kVTheo Chương V-E-HSMT166m
43Đầu cốt đồng nhôm CA-35Theo Chương V-E-HSMT166Cái
44Đầu cốt đồng nhôm CA-50Theo Chương V-E-HSMT195Cái
45Đai thép+khóa đai 1000x20x1mmTheo Chương V-E-HSMT204Cái
H Phần tháo dỡ thu hồi (Đường dây 0,4 kV)
1Thu hồi cột AH -7,5 (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT64Cột
2Thu hồi cột AH -8,5 (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
3Cột BTLT -8,5B (cắt chân)Theo Chương V-E-HSMT2Cột
4Xà đỡ hạ thế 1 pha cột đơn XĐ-1VTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà néo hạ thế 1 pha cột đơn XN2-1VTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
6Xà đỡ hạ thế 3 pha cột đơn XĐ4-1VTheo Chương V-E-HSMT7Bộ
7Xà néo hạ thế 3 pha cột đơn XN4-1VTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
8Xà néo hạ thế 3 pha cột đôi kiểu ngang XN4-2VNTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
9Xà néo hạ thế 3 pha cột đôi kiểu dọc XN4-2VDTheo Chương V-E-HSMT7Bộ
10Xà hạ thế XN2-0,4Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
11Chụp đầu cột CĐC-0,4Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
12Má ốpTheo Chương V-E-HSMT57Bộ
13Đai thép, khóa đaiTheo Chương V-E-HSMT60Bộ
14Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT23Bộ
15Cổ dề CD2-AHTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
16Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
17Kẹp xiết KX4x70Theo Chương V-E-HSMT51Cái
18Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo Chương V-E-HSMT1.935m
19Cáp nhôm bọc AV35Theo Chương V-E-HSMT3.048m
20Cáp nhôm bọc AV50Theo Chương V-E-HSMT5.792m
21Dây dẫn AC-50mm2Theo Chương V-E-HSMT420m
22Sứ A20Theo Chương V-E-HSMT414Quả
23Cách điện chuỗi 1 bát/ chuỗiTheo Chương V-E-HSMT8Chuỗi
24Ghíp 2BL -PVC (cái)Theo Chương V-E-HSMT102Cái
25Cáp muyle 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT5m
26Cáp muyle 2x10mm2Theo Chương V-E-HSMT45m
27Cáp muyle 2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT25m
I Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Hòm công tơ H1 + 1 ctơTheo Chương V-E-HSMT7Hòm
2Hòm công tơ H2 + 2 ctơTheo Chương V-E-HSMT36Hòm
3Hòm công tơ H4 + 4 ctơTheo Chương V-E-HSMT69Hòm
4Hòm công tơ H6 + 6 ctơTheo Chương V-E-HSMT3Hòm
5Hòm công tơ 3 pha + công tơTheo Chương V-E-HSMT9Hòm
6Cáp muyle 2x6mm2Theo Chương V-E-HSMT30m
7Cáp muyle 2x10mm2Theo Chương V-E-HSMT120m
8Cáp muyle 2x16mm2Theo Chương V-E-HSMT310m
9Cáp cho tơ 3 pha (3x16 + 1x10) mm2Theo Chương V-E-HSMT20m
10Tủ bù hạ thếTheo Chương V-E-HSMT1Tủ
11Xà treo hòm C tơ trên cột đơn AH- XCT1-AHTheo Chương V-E-HSMT10Bộ
12Xà treo hòm C tơ trên cột kép AH- XCT2-AHTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND (2 x 4.400.000.000 = 8.800.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm lớn từ 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Máy đầm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->