Gói thầu: Thí nghiệm các thiết bị điện tại Tân Hiệp và Hòa Phú.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056418-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp
Tên gói thầu Thí nghiệm các thiết bị điện tại Tân Hiệp và Hòa Phú.
Số hiệu KHLCNT 20210572301
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:00:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,153,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thực hiện thí nghiệm các thiết bị điện và tổng giá trị của hợp đồng tối thiểu phải là 697.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư,…).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 697.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chuyên viên thực hiện công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Điện, có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp. Có thẻ kiểm định viên an toàn, thẻ an toàn điện. Tài lieu chứng minh đã từng thực hiện công tác thí nghiệm báo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, văn bản cử người thực hiện công tác/biên bản thí nghiệm tại hiện trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp
E-CDNT 1.2 Thí nghiệm các thiết bị điện tại Tân Hiệp và Hòa Phú.
Thí nghiệm các thiết bị điện tại Tân Hiệp và Hòa Phú
70 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.291.777; fax: (028) 38.241.644.Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.291.777; fax: (028) 38.241.644.Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132


E-CDNT 10.7
Tài liệu đáp ứng theo yêu cầu của chương V E-HSMT
E-CDNT 15.2
nhà thầu cung cấp bản được chứng thực hợp lệ các văn bản nêu tại điểm 2 Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.291.777; fax: (028) 38.241.644.Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.291.777; fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.297.834; fax: (028) 38.295.008 – 38.290.817; Email: skhđ[email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
2 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
3 Dao nối đất của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
4 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
5 Relay bảo vệ của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
6 Chống sét van của tủ đầu vào thanh cái (Tân Hiệp 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
7 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
8 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
9 Dao nối đất của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
10 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
11 Relay bảo vệ của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
12 Chống sét van của tủ đầu vào thanh cái (Hoà Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
13 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
14 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
15 Dao nối đất của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
16 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
17 Relay bảo vệ của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
18 Chống sét van của tủ đầu vào thanh cái (Nhị Tân) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
19 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
20 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
21 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
22 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
23 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
24 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
25 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
26 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
27 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
28 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
29 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
30 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
31 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
32 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
33 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
34 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
35 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
36 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
37 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
38 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
39 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
40 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
41 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
42 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
43 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
44 Máy cắt 22kV của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
45 Biến dòng điện 22kV của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
46 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
47 Máy cắt 22kV của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
48 Biến dòng điện 22kV của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
49 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
50 Thanh cái của tủ thanh cái 1 (Bus riser) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT tủ 1
51 Thanh cái của tủ thanh cái 2 (Bus riser) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT tủ 1
52 Dàn thanh cái của dãy 22kV Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
53 Máy cắt 7.2kV của tủ thứ cấp PT-101 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
54 Biến dòng điện của tủ thứ cấp PT-101 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
55 Relay sepam của tủ thứ cấp PT-101 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
56 Máy cắt 7.2kV của tủ thứ cấp PT-102 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
57 Biến dòng điện của tủ thứ cấp PT-102 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
58 Relay sepam của tủ thứ cấp PT-102 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
59 Máy cắt 7.2kV của tủ thứ cấp PT-103 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
60 Biến dòng điện của tủ thứ cấp PT-103 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
61 Relay sepam của tủ thứ cấp PT-103 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
62 Máy cắt 7.2kV của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105A Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
63 Biến dòng điện của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105A Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
64 Relay sepam của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105A Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
65 Máy cắt 7.2kV của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
66 Biến dòng điện của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
67 Relay sepam của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
68 Máy cắt 7.2kV của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
69 Biến dòng điện của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
70 Relay sepam của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
71 Máy cắt 7.2kV của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105C Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
72 Biến dòng điện của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105C Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
73 Relay sepam của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105C Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
74 Máy cắt 7.2kV của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105D Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
75 Biến dòng điện của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105D Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
76 Relay sepam của tủ đóng/cắt BƠM MCP-105D Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
77 Biến áp của tủ Đo lường Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
78 Relay sepam của tủ Đo lường Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
79 contactor của tủ tụ bù BƠM MCP-105A Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
80 contactor của tủ tụ bù BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
81 contactor của tủ tụ bù BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
82 contactor của tủ tụ bù BƠM MCP-105C Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
83 contactor của tủ tụ bù BƠM MCP-105D Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
84 Dàn thanh cái của dãy tủ điện 6kV Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
85 Máy cắt của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3
86 Relay bảo vệ của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
87 Dàn thanh cái của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
88 Máy cắt của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3
89 Relay bảo vệ của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
90 Dàn thanh cái của tủ đóng/cắt Biến tần BƠM MCP-105S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
91 Máy cắt hạ thế của tủ thứ cấp PT-104 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
92 Máy cắt hạ thế của tủ thứ cấp PT-105 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
93 Máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
94 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
95 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
96 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
97 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
98 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
99 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
100 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
101 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
102 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hoi) của máy biến áp 4000kVA (PT101) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
103 Máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
104 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
105 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
106 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
107 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
108 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
109 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
110 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
111 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
112 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hơi) của máy biến áp 4000kVA (PT102) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
113 Máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
114 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
115 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
116 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
117 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
118 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
119 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
120 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
121 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
122 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hơi) của máy biến áp 4000kVA (PT103) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
123 Máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
124 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
125 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
126 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
127 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
128 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
129 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
130 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
131 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
132 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hơi) của máy biến áp 800kVA (PT104) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
133 Máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
134 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
135 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
136 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
137 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
138 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
139 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
140 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
141 Tính ổn định kháng Oxy hóa của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
142 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hơi) của máy biến áp 800kVA (PT105) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
143 Máy biến áp đo lường trung thế (hòa 3 máy biến áp 4000kVA) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 9
144 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT101 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
145 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT102 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
146 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT103 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
147 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT104 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
148 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT105 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
149 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT101 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
150 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT102 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
151 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT103 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
152 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT104 (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
153 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT105 (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
154 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-105B (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
155 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-105S (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
156 Tuyến cáp đến động cơ MCP-105A(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
157 Tuyến cáp đến động cơ MCP-105B (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
158 Tuyến cáp đến động cơ MCP-105S (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
159 Tuyến cáp đến động cơ MCP-105C (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
160 Tuyến cáp đến động cơ MCP-105D (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
161 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
162 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
163 Dao nối đất của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
164 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
165 Relay bảo vệ của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
166 Chống sét van của tủ đầu vào (Hòa Phú 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
167 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
168 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
169 Dao nối đất của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
170 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
171 Relay bảo vệ của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
172 Chống sét van của tủ đầu vào thanh cái (Hòa Phú 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
173 Máy cắt 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
174 Biến dòng điện 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
175 Dao nối đất của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
176 Biến điện áp 22kV của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
177 Relay bảo vệ của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
178 Chống sét van của tủ đầu vào thanh cái (Thạnh Đông) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
179 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
180 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
181 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
182 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
183 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
184 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
185 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
186 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
187 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
188 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
189 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
190 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
191 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
192 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
193 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
194 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
195 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
196 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
197 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
198 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
199 Máy cắt 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
200 Biến dòng điện 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
201 Dao nối đất của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
202 Biến điện áp 22kV của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
203 Relay bảo vệ của tủ sơ cấp MBA 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
204 Máy cắt 22kV của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
205 Biến dòng điện 22kV của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
206 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 1 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
207 Máy cắt 22kV của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
208 Biến dòng điện 22kV của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
209 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 2 (Bus coupler) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
210 Thanh cái của tủ thanh cái 1 (Bus riser) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
211 Thanh cái của tủ thanh cái 2 (Bus riser) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
212 Dàn thanh cái của dãy 22kV Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
213 Máy cắt của tủ thứ cấp MBA (PT-001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
214 Biến dòng điện của tủ thứ cấp MBA (PT-001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
215 Dao nối đất của tủ thứ cấp MBA (PT-001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
216 Biến áp của tủ thứ cấp MBA (PT-001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
217 Relay bảo vệ của tủ thứ cấp MBA (PT-001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
218 Máy cắt của tủ thứ cấp MBA (PT-002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
219 Biến dòng điện của tủ thứ cấp MBA (PT-002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
220 Dao nối đất của tủ thứ cấp MBA (PT-002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
221 Biến áp của tủ thứ cấp MBA (PT-002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
222 Relay bảo vệ của tủ thứ cấp MBA (PT-002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
223 Máy cắt của tủ thứ cấp MBA (PT-003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
224 Biến dòng điện của tủ thứ cấp MBA (PT-003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
225 Dao nối đất của tủ thứ cấp MBA (PT-003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
226 Biến áp của tủ thứ cấp MBA (PT-003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
227 Relay bảo vệ của tủ thứ cấp MBA (PT-003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
228 Máy cắt của tủ máy cắt liên lạc 1 ( Coupler 1 ) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
229 Biến dòng điện của tủ máy cắt liên lạc 1 ( Coupler 1 ) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
230 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 1 ( Coupler 1 ) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
231 Máy cắt của tủ máy cắt liên lạc 2 ( Coupler 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
232 Biến dòng điện của tủ máy cắt liên lạc 2 ( Coupler 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
233 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 2 ( Coupler 2) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
234 Máy cắt của tủ máy cắt liên lạc 3 ( Coupler 3) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
235 Biến dòng điện của tủ máy cắt liên lạc 3 ( Coupler 3) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
236 Relay bảo vệ của tủ máy cắt liên lạc 3 ( Coupler 3) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
237 Thanh cái của tủ thanh cái (Bus raiser 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
238 Máy cắt của tủ thanh cái (Bus raiser 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
239 Máy cắt của tủ thanh cái (Bus raiser 1) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
240 Máy cắt của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ccd) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
241 Biến dòng điện của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ccd) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
242 Dao nối đất của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ccd) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
243 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ccd) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
244 Máy cắt của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Cbs) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
245 Biến dòng điện của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Cbs) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
246 Dao nối đất của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Cbs) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
247 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Cbs) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
248 Máy cắt của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ca) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
249 Biến dòng điện của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ca) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
250 Dao nối đất của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ca) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
251 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt cụm tụ bù (Capacitor Ca) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
252 Máy cắt của tủ đóng cắt bơm (MCP001-A) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
253 Biến dòng điện của tủ đóng cắt bơm (MCP001-A) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
254 Dao nối đất của tủ đóng cắt bơm (MCP001-A) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
255 Biến áp của tủ đóng cắt bơm (MCP001-A) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
256 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt bơm (MCP001-A) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
257 Máy cắt của tủ đóng cắt bơm (MCP001-B) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
258 Biến dòng điện của tủ đóng cắt bơm (MCP001-B) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
259 Dao nối đất của tủ đóng cắt bơm (MCP001-B) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
260 Biến áp của tủ đóng cắt bơm (MCP001-B) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
261 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt bơm (MCP001-B) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
262 Máy cắt của tủ đóng cắt bơm (MCP001-S) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
263 Biến dòng điện của tủ đóng cắt bơm (MCP001-S) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
264 Dao nối đất của tủ đóng cắt bơm (MCP001-S) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
265 Biến áp của tủ đóng cắt bơm (MCP001-S) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
266 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt bơm (MCP001-S) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
267 Máy cắt của tủ đóng cắt bơm (MCP001-C) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
268 Biến dòng điện của tủ đóng cắt bơm (MCP001-C) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
269 Dao nối đất của tủ đóng cắt bơm (MCP001-C) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
270 Biến áp của tủ đóng cắt bơm (MCP001-C) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
271 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt bơm (MCP001-C) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
272 Máy cắt của tủ đóng cắt bơm (MCP001-D) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
273 Biến dòng điện của tủ đóng cắt bơm (MCP001-D) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
274 Dao nối đất của tủ đóng cắt bơm (MCP001-D) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
275 Biến áp của tủ đóng cắt bơm (MCP001-D) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
276 Relay bảo vệ của tủ đóng cắt bơm (MCP001-D) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
277 contactor của tủ tụ bù bơm MCP-001A Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
278 contactor của tủ tụ bù bơm MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
279 contactor của tủ tụ bù bơm MCP-001C Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
280 contactor của tủ tụ bù bơm MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1
281 Máy cắt của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3
282 Biến dòng điện đo lường của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
283 Biến áp đo lường của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
284 Relay bảo vệ của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
285 Dàn thanh cái của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001B Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
286 Máy cắt của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 3
287 Biến dòng điện đo lường của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
288 Biến áp đo lường của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3
289 Relay bảo vệ của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1
290 Dàn thanh cái của TỦ ĐÓNG/CẮT BIẾN TẦN BƠM MCP-001S Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
291 Dàn thanh cái của dãy tủ điện 6kV Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
292 Máy cắt hạ thế của Tủ thứ cấp PT-004 và PT-005 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2
293 Dàn thanh cái của Tủ thứ cấp PT-004 và PT-005 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT dàn 1
294 Biến dòng điện đo lường của Tủ thứ cấp PT-004 và PT-005 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 9
295 Relay bảo vệ của Tủ thứ cấp PT-004 và PT-005 Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2
296 Máy biến áp 2500kVA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
297 Màu sắc dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
298 Độ nhớt dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
299 Điện áp đánh thủng dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
300 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
301 Tạp chất cơ học dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
302 Hàm lượng tro dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
303 Trị số Axit dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
304 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
305 Relay nhiệt và relay áp suất (relay hơi) của Máy biến áp 2500kVA (PT001) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
306 Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
307 Màu sắc dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
308 Độ nhớt dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
309 Điện áp đánh thủng dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
310 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
311 Tạp chất cơ học dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
312 Hàm lượng tro dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
313 Trị số Axit dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
314 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
315 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay) của Máy biến áp 2500kVA (PT002) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
316 Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
317 Màu sắc dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
318 Độ nhớt dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
319 Điện áp đánh thủng dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
320 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
321 Tạp chất cơ học dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
322 Hàm lượng tro dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
323 Trị số Axit dầu MBA của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
324 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
325 Relay nhiệt và Relay áp suất (Relay hơi) của Máy biến áp 2500kVA (PT003) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
326 Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
327 Màu sắc dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
328 Độ nhớt dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
329 Điện áp đánh thủng dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
330 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
331 Tạp chất cơ học dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
332 Hàm lượng tro dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
333 Trị số Axit dầu MBA của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
334 Tính ổn định kháng Oxy hóa của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
335 Relay nhiệt và Relay áp suất (relay hơi) của Máy biến áp 400kVA (PT004) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
336 Máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
337 Màu sắc dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
338 Độ nhớt dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
339 Điện áp đánh thủng dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
340 Nhiệt độ chớp cháy dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
341 Tạp chất cơ học dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
342 Hàm lượng tro dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
343 Trị số Axit dầu MBA của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
344 Tính ổn định kháng Oxy hóa của dầu máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
345 Relay nhiệt và relay áp suất (relay hơi) của máy biến áp 400kVA (PT005) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
346 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT001 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
347 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT002 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
348 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT003 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
349 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT004(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
350 Tuyến cáp phần sơ cấp máy biến áp PT005(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
351 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT001 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
352 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT002 (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
353 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT003(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
354 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT004 (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
355 Tuyến cáp phần thứ cấp máy biến áp PT005 (thử thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
356 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-001A (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
357 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-001B (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
358 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-001S (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
359 Tuyến cáp đến biến tần bơm MCP-001D (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
360 Tuyến cáp đến động cơ MCP-001A (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
361 Tuyến cáp đến động cơ MCP-001B (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
362 Tuyến cáp đến động cơ MCP-001S (thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
363 Tuyến cáp đến động cơ MCP-001C(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
364 Tuyến cáp đến động cơ MCP-001D(thử PD và thông tuyến) Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thực hiện thí nghiệm các thiết bị điện và tổng giá trị của hợp đồng tối thiểu phải là 697.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư,…).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 697.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chuyên viên thực hiện công tác thí nghiệm 1 tốt nghiệp đại học các chuyên ngành Điện, có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp. Có thẻ kiểm định viên an toàn, thẻ an toàn điện. Tài lieu chứng minh đã từng thực hiện công tác thí nghiệm báo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, văn bản cử người thực hiện công tác/biên bản thí nghiệm tại hiện trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->