Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn tài trợ từ doanh nghiệp trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:25:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,527,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.291865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.939.074.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 Nâng cấp trang thiết bị, tối ưu phương pháp và tiến hành giám định các mẫu hài cốt bị phân hủy mạnh song song với nghiên cứu phát triển các phương án giám định mới nhằm nâng cao hiệu quả giám định tại Trung tâm Giám định ADN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn tài trợ từ doanh nghiệp trong nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự (gồm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.537.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.939.074.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.537.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 4.939.074.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam với giá hàng hóa vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư/ bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 06 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Hà, Phòng 311, nhà A10, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Hà, Phòng 311, nhà A10, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Javel-NaClO | 20 | Can 20L | Quy cách đóng gói: 20L/Can Trạng thái: Dung dịch trong, màu vàng chanh Nồng độ/hàm lượng: 7-9%Ứng dụng: Dùng trong khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện, nhà ở Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 2 | Cồn - EtOH | 20 | Can 20L | Quy cách đóng gói: 20L/Can Trạng thái: Chất lỏng không màu, trong suốtNồng độ 96-99%%Khối lượng riêng 0,8g/cm3Nhiệt độ hoá rắn: -114,15 độ CNhiệt độ sôi: 78,5 độ CỨng dụng: Dùng trong khử trùng phòng thí nghiệm Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 3 | Proteinase K | 30 | 10mL/Lọ | Quy cách đóng gói: 10ml/ lọ (20mg/ml) Trạng thái: Chất lỏng, có nguồn gốc từ Tritirachium album, hoạt tính >600 mAU/ml Ứng dụng: Dùng trong quy trình tách chiết ADN và ARN, chất làm biến tính, điều kiện muối, ổn định nhiệt, pH...Bảo quản: -20 độ C | ||
| 4 | EDTA | 10 | 500g/Lọ | Quy cách đóng gói: 500g/LọTrạng thái: Chất bột, màu trắng; Độ tinh khiết: >=99.0%; pH: (5%, 25 °C) 4.0 - 6.0; Kim loại năng (như Pb) | ||
| 5 | Nước de-ion | 20 | 500mL/Chai | Quy cách đóng gói: 500mL/lọTrạng thái: Chất lỏng, trong suốt đã lọc qua màng; Không chứa Dnase, Protease, Rnase;pH6-8 Ứng dụng: dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Đệm G2 | 10 | 260mL/Lọ | Quy cách đóng gói: 260mL/lọTrạng thái: Chất lỏng, trong suốt, pH8, tỷ trọng 1,03g/cm3, bao gồm: 800 mM guanidine hydrochloride; 30 mM Tris•Cl, pH 8.0; 30 mM EDTA, pH 8.0; 5% Tween 20; 0.5% Triton X-100Ứng dụng: Đệm ly giải dùng trong quy trình Genomic-Tip and EZ1 genomic DNA Bảo quản: Nhiệt độ phòng, bảo quản trong hộp kín, nơi khô thoáng | ||
| 7 | Đệm ATL | 10 | 4*50mL/Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 4*50mLTrạng thái: Dung dịch, pH8.3,khối lượng riêng 1,03g/cm3, tan trong nước, Bao gồm chủ yếu sodium dodecyl sulphate (1-10%w/w)Ứng dụng: Đệm ly giải dùng trong tinh sạch, tách chiết ADN Bảo quản: Nhiệt độ phòng, bảo quản trong hộp kín, nơi khô thoáng | ||
| 8 | Hạt dùng trong tinh sạch ADN | 2 | 50mL/Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 4*50mLTrạng thái: Dung dịch, nhiệt độ sôi 100 độ C, tan trong nước, độ nhớt 87,5%(trong nước)Ứng dụng: Dùng trong tinh sạch ADN cùng hệ DNA IQ™ System Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 9 | Bộ đệm rửa dùng trong tách chiết ADN | 13 | 70mL/Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 70mLTrạng thái:Dung dịch, pH 7, khối lượng riêng 1,101356g/cm3Ứng dụng: Dùng cùng hệ DNA IQ™ System, trong tinh sạch ADN từ mẫu máu, máu khô, mẫu quét và mẫu từ các nguồn khác Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 10 | Bộ đệm ly giải tế bào | 5 | 150mL/Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 150mLTrạng thái: Dung dịch, pH 6.9 (đo ở 20độ C),khối lượng riêng 1,12g/cm3. Gồm chủ yếu: guanidinium thiocyanate (50-70%), Polyethylene glycol tert-octylphenyl ether (1-5%), 3-[(3 Choalamidopropryl)dimethylammonio]propanesulfonic acid(1-5%)Ứng dụng: Dùng trong tinh sạch ADN cùng hệ DNA IQ™ System Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 11 | Bộ kit tách chiết ADN dùng cho pháp y | 20 | 100 phản ứng/bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 100 phản ứngBao gồm: Lysis Buffer, Magnetic Particles, BTA Lysis Buffer, Wash Buffer A Concentrate, Wash Buffer B Concentrate, Elution Buffer, Proteinase K Ứng dụng: Dùng trong tách chiết ADN từ xương, răng bị vôi hoá mẫu có chứa chất kết dính như tàn thuốc, băng keo và phong bì. Bảo quản: 18-25 độ C | ||
| 12 | Bộ kit dùng cho máy tách chiết tự động | 42 | Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 48 phản ứngBao gồm: Reagent Cartridge (DNA Investigator), Disposable Filter-Tips, Disposable Tip-Holders, Sample Tubes (2 ml), Elution Tubes (1.5 ml), Buffer G2, Proteinase K, Carrier RNAỨng dụng: Dùng trong tách chiết tự động ADN người, Tương thích với EZ1 Advanced XL, EZ1 Advanced và BioRobot EZ1, sử dụng công nghệ hạt từ phủ silica, DNA sau tách chiết phù hợp cho các ứng dụng nhận dạng pháp y, kiểm tra huyết thống và được sử dụng trong các kỹ thuật: STR và SNP; Định lượng DNA; Giải trình tự ty thể hoặc nhiễm sắc thể Bảo quản: 18-25 độ C | ||
| 13 | Master Mixes dùng cho PCR | 8 | Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 1000 phản ứng/lọ 25mLBao gồm: GoTaq® G2 Hot StartPolymerase, dNTPs, MgCl2 và đệm khácỨng dụng: Sẵn sàng sử dụng, chỉ cần bổ sung mồi và mẫu. Dùng trong PCR, sinh học phân tử Bảo quản: -20 độ C | ||
| 14 | MgCl2 (magnesium chloride) (25 mM) | 12 | Hộp | Quy cách đóng gói: 4*1.25mLTrạng thái: Nồng độ 25mM, dung dịch được lọc qua màng 0,22um, không chứa endo-, exodeoxyribonucleases, ribonucleases và phosphataseỨng dụng: Dùng trong PCR, sinh học phân tử Bảo quản: -20 độ C | ||
| 15 | Agarose | 12 | 250g | Quy cách đóng gói: 250g/lọTrạng thái: bột mịn, đều; gel 1,5% >1,120 gr/cm3, nhiệt độ tạo gel 38 độ C, Nhiệt độ tan chảy 87-89 độ C, pH dung dịch (1,5%) 5,5-7,5 , pH tạo gel 5,0-6,0, EEO: 0.09 - 0.13, Sulfate (SO42-) ≤0.15%, Không nhiễm Dnase/RnaseỨng dụng: Dùng trong điện di, sinh học phân tử Bảo quản: nhiệt độ thường | ||
| 16 | Thang chuẩn 100bp | 5 | ống | Quy cách đóng gói: 0.5 µg/µLCung cấp kèm 6X loading dyeGồm 10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bpBăng tham chiếu: 500 bpỨng dụng: Dùng trong điện di trên gel agarose, thang chuẩn đo kích thước ADN 100bp-1000bp Bảo quản: 4 độ C | ||
| 17 | Chất nhuộm ADN | 10 | Hộp | Quy cách đóng gói: Ống 5*1mL (6x)Trạng thái: Dye: bromophenol blue and xylene cyanol FFỨng dụng: Dùng trong điện di trên gel agarose, kiểm tra sự di chuyển của mẫu trên gel Bảo quản: 4 độ C | ||
| 18 | Bộ kit tinh sạch ADN từ bản gel | 13 | 250 phản ứng/Bộ | Quy cách đóng gói: Bộ 250 phản ứng Trạng thái: Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose.Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử; thu hồi, tinh sạch các đoạn ADN trên gel agarose chạy trong đệm TAE hoặc TBE; Các đoạn ADN từ 25bp đến 20kb với hiệu suất 95% Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 19 | TAE 50X | 2 | 1L/Chai | Quy cách đóng gói: Lọ 1L Trạng thái: dung dịch được lọc qua màng lọc 0,22 um; nồng độ 50X, Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNAỨng dụng: Dùng trong sinh học phân tử; Đệm dùng trong điện di trên gel agarose và gel polyacrylamide Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Chất nhuộm bản gel điện di ADN | 20 | Ống | Quy cách đóng gói: Ống 1mL Trạng thái: dung dịch, Nồng độ: 20,000xCực đại kích thích huỳnh quang: 309, 419 nmBước sóng quan sát khi liên kết với acid nucleic: 514 nmKhông gây đột biến, an toàn hơn so với EtBrỨng dụng: Dùng trong sinh học phân tử; phân cách các band ADN/ARN trong điện di Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Cồn tinh khiết | 5 | 2,5L/Chai | Quy cách đóng gói: Chai 2,5L Trạng thái: dung dịch trong suốt, Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppmỨng dụng: Dùng trong phân tích Bảo quản: Nhiệt độ phòng, nơi khô thoáng | ||
| 22 | EDTA 10mM, pH8 | 5 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10mL Trạng thái: dung dịch trong suốt, pH 7,9-8,1 ở nhiệt độ 25 độ C, nồng độ 10mMỨng dụng: Dùng trong hoá sinh, sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Ống thí nghiệm nắp vặn, 25 mL | 12 | 4 túi x 50 ống | Quy cách đóng gói: Hộp 5 túi*40 ống Trạng thái: Ống trong suốt, USP nhóm 6, đảm bảo tính toàn vẹn của mẫuTốc độ ly tâm cho phép tới 17,000 x gKhoảng nhiệt độ: -86° C đến 100° Có thể hấp khử trùng 121°C 20 phútVô trùng, không chứa pyrogen, DNase, RNase, và DNAỨng dụng: Dùng trong hoá sinh, sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Giá Adapter cho ống thí nghiệm nắp vặn 25 mL | 6 | Bộ 6 chiếc | Quy cách đóng gói: Hộp 6 chiếc giá đáy nhọn dùng cho ống nắp vặn 25mL Trạng thái: Nhựa Polyoxymethylene có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 độ C trong vòng 20 phút, Bán kính ly tâm 97mm Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Ống lọc, cô đặc protein | 90 | Bộ 24 ống | Quy cách đóng gói: Hộp 24 chiếc Trạng thái: Ống 15 ml kèm cột gắn màng PES; thể tích mẫu 2-6mL; Cô đặc mẫu protein từ 10-30 lần trong 5-30 phút với 10K MWCO; Thu hồi protein với hiệu suất >90%, nồng độ mẫu protein tối thiểu 0,1 mg / mL; Giới hạn phân tử: 3 kDaỨng dụng: Loại muối, cô đặc mẫu phẩm sinh học chứa kháng nguyên, kháng thể, enzyme, ADN, hoặc vi sinh vật. Tinh sạch các đại phân tử, mồi, sản phẩm PCR,khử muối, đệm, thâm phân protein ... Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Thiết bị đồng nhất mẫu dùng cho ADN | 7 | Bộ 250 cái | Quy cách đóng gói: Hộp 250 chiếc Trạng thái: Thiết bị đồng nhất mẫu dùng cho chuẩn bị mẫu ADN, quá trình đồng nhất mẫu được thực hiện trong định dạng cột ly tâm thuận tiện sử dụngỨng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 27 | Giá từ dùng cho ống 1.5mL | 5 | Cái | Quy cách đóng gói: Hộp 1 chiếc Trạng thái: là giá từ 12 vị trí dành cho ống với thể tích 1,5 mLỨng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 28 | Ống PCR 0.2 mL | 30 | 1000 ống | Quy cách đóng gói: Hộp/túi 1000 chiếc Trạng thái: Ống 0,2 mL làm từ nhựa Polypropylene, Ống PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt; Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase; Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 29 | Ống 0.5mL | 20 | 1000 cái//hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/túi 1000 chiếc Trạng thái: Ống có thể tích 0,5 mL có nắp chống sôi cho các ứng dụng tại nhiệt độ cao;Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu; không chứa RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, không chưa pyrogen. Khoảng nhiệt độ -80 độ C-121 độ C Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Ống ly tâm 1.5mL | 20 | 500 ống | Quy cách đóng gói: Hộp/túi 500 chiếc Trạng thái: Ống thể tích 1,5 mL có nắp chống sôi;Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu chia vạch mỗi 100uL; làm từ nhựa trong suốt; chịu tốc độ ly tâm đến 20000xg; không chứa RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, không chưa pyrogen. Khoảng nhiệt độ -80 độ C-121 độ C Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 31 | Ống ly tâm 2mL | 20 | 500 ống | Quy cách đóng gói: Hộp/túi 500 chiếc Trạng thái: Ống thể tích 2 mL có nắp chống sôi; chia vạch mỗi 100uL; làm từ nhựa trong suốt; chịu tốc độ ly tâm đến 20000xg; không chứa RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, không chưa pyrogen. Khoảng nhiệt độ -80 độ C-121 độ C Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 32 | Ống Fancol 50mL | 20 | 500 cái/thùng | Quy cách đóng gói: Thùng 500 cái Trạng thái: Ống thể tích 50 mL có nắp vặn; chia vạch; làm từ nhựa trong suốt PP/HDPE; chịu tốc độ ly tâm đến 14000xg; không chứa RNase, DNase, DNA người, không chưa pyrogen, Không độc Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Típ có lọc 0.1 - 10 μL | 35 | 96 típ/hộp,960 tips/thùng | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp,960 tips/thùng Trạng thái: Đầu côn có lọc, vô trùng; làm từ nhựa PP nguyên sinhKhử trùng khí EO; Giới hạn thể tích: 10ul; Sản xuất trong phòng sạch tiêu chuẩn Class 100,000Không chứa DNase/RNase, Pyrogenic; Khử trùng được ở 121 độ C; Kích thước: + Đường kính ngoài: 5.83mm, đường kính trong: 3.48mm+ Tổng chiều dài: 45.77mm; Phù hợp với Eppendorf, Brand,Biohit, Dalong và pipettor chuẩn khác Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Típ có lọc 2 - 200 μL | 35 | 96 típ/hộp,960 tips/thùng | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp,960 tips/thùng Trạng thái: Đầu côn có lọc, vô trùng; làm từ nhựa PP nguyên sinhKhử trùng khí EO; Giới hạn thể tích: 200ul; Sản xuất trong phòng sạch tiêu chuẩn Class 100,000Không chứa DNase/RNase, Pyrogenic; Khử trùng được ở 121 độ C; Kích thước: + Đường kính ngoài: 7.23mm, đường kính trong: 4.92mm+ Tổng chiều dài: 49.76mm; Phù hợp với Eppendorf, Brand,Biohit, Dalong và pipettor chuẩn khác Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Típ có lọc 1250 μL | 35 | 96 típ/hộp,960 tips/thùng | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp,960 tips/thùng Trạng thái: Đầu côn có lọc, vô trùng; làm từ nhựa PP nguyên sinhKhử trùng khí EO; Giới hạn thể tích: 1250ul; Sản xuất trong phòng sạch tiêu chuẩn Class 100,000Không chứa DNase/RNase, Pyrogenic; Khử trùng được ở 121 độ C; Kích thước: + Đường kính ngoài: 8.73mm, đường kính trong: 7.21mm+ Tổng chiều dài: 101.51mm; Phù hợp với Eppendorf, Brand,Biohit, Dalong và pipettor chuẩn khác Ứng dụng: Dùng trong sinh học phân tử Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Hộp trữ mẫu 81 vị trí | 100 | Hộp | Quy cách đóng gói: Cái Trạng thái: Hộp trữ mẫu 9*9; Kích thước 130,5*130,5*35,20mm; rãnh 12,8*12,8 mm; Có nắp loại bản lề Dải nhiệt độ -70~+140 độ C; có thể khử trùng Ứng dụng: Dùng để trữ mẫu Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 37 | Đĩa petri nhựa | 20 | 500 cái/thùng | Quy cách đóng gói: Thùng 500 Cái Trạng thái: chất liệu nhựa y tế PS, tiệt trùng bằng tia gamma, kích thước 90*15mm, Nắp và thân đĩa thẳng Ứng dụng: Dùng trong sinh học, nuôi cấy Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 38 | Găng tay không bột (thùng 10 hộp/ 100 cái/ hộp/ 10 cái/ mẫu) | 20 | Thùng /10 hộp | Quy cách đóng gói: Thùng 10 hộp Trạng thái: Không bột, chưa tiệt trùng, dùng cho cả 2 tay, bề mặt đầu ngón tay nhám, xe vièn cổ tay,chất liệu: mủ latex ly tâm, Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDAỨng dụng: Dùng trong phòng thí nghiệm Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 39 | Mũ chùm đầu | 1.000 | Cái | Quy cách đóng gói: Cái Trạng thái: Vải không dẹt 100% Polypropylene, có tác dụng chống tĩnh điện, chống ẩm, kháng tia cực tím Ứng dụng: Dùng trong phòng thí nghiệm Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 40 | Parafilm | 10 | Cuộn | Quy cách đóng gói: Cuộn 2inx125ft Trạng thái: Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °C , Oxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RHCarbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RHDạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RHỨng dụng: Dùng trong phòng thí nghiệm Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 41 | Khẩu trang | 200 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp Trạng thái: khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng, 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi, chống khuẩn chống bụi Ứng dụng: Dùng trong phòng thí nghiệm Bảo quản: Nhiệt độ phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.291865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.939.074.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi