Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139272-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 15:45:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,079,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình XD dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên gồm chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu: Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nâng các thiết bị, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, thiết bị, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM (80L-250L)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hạn sắt, thép...
- Số lượng tối thiểu 4
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển thiết bị, vật liệu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá, bê tông...
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hiện trường (trạm thí nghiệm hiện trường) hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Trường Mầm non xã Tả Gia Khâu, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP và Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà lớp học1,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà lớp học5,838m3
3Phá đá hố móngPhần móng - Nhà lớp học0,778100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà lớp học1,849100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà lớp học9,729m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần móng - Nhà lớp học19,984m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần móng - Nhà lớp học57,349m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần móng - Nhà lớp học1,481100m2
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần móng - Nhà lớp học8,151m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần móng - Nhà lớp học0,972100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần móng - Nhà lớp học0,156tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần móng - Nhà lớp học3,844tấn
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà lớp học20,287m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà lớp học12,172m3
15Phá đá hố móng - Cấp đá IVPhần móng - Nhà lớp học0,081100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần móng - Nhà lớp học14,377m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần móng - Nhà lớp học0,898100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần móng - Nhà lớp học40,679m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần móng - Nhà lớp học3,753100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà lớp học0,827tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà lớp học4,857tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà lớp học0,902tấn
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phần móng - Nhà lớp học0,768m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần móng - Nhà lớp học2,489100m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Phần thân - Nhà lớp học27,227m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần thân - Nhà lớp học4,57100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học0,679tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học4,9tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thân - Nhà lớp học80,854m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần thân - Nhà lớp học10,408100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học2,198tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học12,15tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thân - Nhà lớp học163,411m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiPhần thân - Nhà lớp học14,154100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học12,222tấn
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà lớp học1.320,48m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà lớp học974,544m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà lớp học2.295,024m2
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần thân - Nhà lớp học10,726m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhần thân - Nhà lớp học1,17100m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà lớp học120,545m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà lớp học120,545m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà lớp học0,675tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà lớp học0,347tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần thân - Nhà lớp học7,724m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần thân - Nhà lớp học1,417100m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà lớp học5m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà lớp học5m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà lớp học0,708tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học128,616m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học12,487m3
52Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học129,775m3
53Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học14,181m3
54Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học15,783m3
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học58,66m
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học1,646m2
57Râu thép liên kết táp trụ D8Phần kiến trúc - Nhà lớp học0,216tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học243,803m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà lớp học243,803m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học94,464m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà lớp học94,464m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học43,429m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà lớp học43,429m2
64Trát tường xây gạch không nung tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học164,532m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học167,412m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà lớp học331,944m2
67Trát tường xây gạch không nung tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học1.044,465m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà lớp học997,394m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà lớp học2.041,859m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Phần kiến trúc - Nhà lớp học327,6m2
71Gia công thép hộp Inox làm khung đỡ bàn chậu rửaPhần kiến trúc - Nhà lớp học0,217tấn
72Lắp dựng khungPhần kiến trúc - Nhà lớp học0,217tấn
73Công tác ốp Đá granit bệ rửa, vữa XM mác 75Phần kiến trúc - Nhà lớp học17,6m2
74Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần mái - Nhà lớp học67,302m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần mái - Nhà lớp học6,25m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần mái - Nhà lớp học0,568100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần mái - Nhà lớp học0,541tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần mái - Nhà lớp học0,065tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần mái - Nhà lớp học1,452m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phần mái - Nhà lớp học19,622m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học19,622m2
82Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần mái - Nhà lớp học33,685m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Phần mái - Nhà lớp học26,353m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Phần mái - Nhà lớp học20,88m
85Gia công xà gồ thépPhần mái - Nhà lớp học5,734tấn
86Lắp dựng xà gồ thépPhần mái - Nhà lớp học5,734tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học611,6921m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4Phần mái - Nhà lớp học9,66100m2
89Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 mmPhần mái - Nhà lớp học100,025m
90Máng tôn thu nước sối mái sảnh rộng 400 dày 0.4 mmPhần mái - Nhà lớp học23,014m
91Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Phần mái - Nhà lớp học6,46m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Phần mái - Nhà lớp học32,684m2
93Miết mạch tường gạch loại lõmPhần mái - Nhà lớp học8,888m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học32,684m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần mái - Nhà lớp học0,53m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần mái - Nhà lớp học0,037100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần mái - Nhà lớp học0,053tấn
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phần mái - Nhà lớp học6,582m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học6,582m2
100Nhân công đắp gờ hoa văn trang tríPhần mái - Nhà lớp học1công
101Ống nhựa U.PVC D90 class 1Phần mái - Nhà lớp học1,07100m
102LĐ cút 90 PVC D90Phần mái - Nhà lớp học11cái
103LĐ cút 135 PVC D90Phần mái - Nhà lớp học22cái
104LĐ măng xông PVC D90Phần mái - Nhà lớp học11cái
105Rọ chắn rác D90Phần mái - Nhà lớp học11cái
106Gia công thép đỡ mắng nướcPhần mái - Nhà lớp học0,405tấn
107Lắp dựng thépPhần mái - Nhà lớp học0,405tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học14,749m2
109Máng tôn thu nước toàn nhà dày 0.45mm rộng 600mmPhần mái - Nhà lớp học137,8m
110Gia công cửa sắtPhần mái - Nhà lớp học0,012tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà lớp học1,316m2
112Lắp dựng cửa sắtPhần mái - Nhà lớp học0,49m2
113Bản lềPhần mái - Nhà lớp học2cái
114Khóa Việt Tiệp + ống chốtPhần mái - Nhà lớp học1cái
115Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần mái - Nhà lớp học0,194m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần mái - Nhà lớp học0,033tấn
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phần mái - Nhà lớp học0,54m2
118Gia công lan canChi tiết cầu thang - Nhà lớp học0,557tấn
119Thép tay vịn + trụ lan can thang D90 dày 2 lyChi tiết cầu thang - Nhà lớp học0,175tấn
120Gia công lan can InoxChi tiết cầu thang - Nhà lớp học0,078tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết cầu thang - Nhà lớp học27,527m2
122Lắp dựng lan can sắtChi tiết cầu thang - Nhà lớp học30,014m2
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học1,954m3
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học63,394m2
125Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học0,304m3
126Đắp nền móng công trìnhChi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học0,076m3
127Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học0,556m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học0,022m3
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học1,079m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học1,079m2
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học2,769m2
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần nền nhà - Nhà lớp học1,448100m3
133Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần nền nhà - Nhà lớp học70,468m3
134Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Phần nền nhà - Nhà lớp học1.212,442m2
135Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30Phần nền nhà - Nhà lớp học120,336m2
136Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần nền nhà - Nhà lớp học63,122m2
137Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Lan can hành lang - Nhà lớp học3,473m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Lan can hành lang - Nhà lớp học54,72m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủLan can hành lang - Nhà lớp học54,72m2
140Gia công lan can thép ốngLan can hành lang - Nhà lớp học0,303tấn
141Gia công lan can thép vuông rỗngLan can hành lang - Nhà lớp học0,802tấn
142Lắp dựng lan can sắtLan can hành lang - Nhà lớp học104,454m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủLan can hành lang - Nhà lớp học61,069m2
144Râu thép D12, L 300, A 500 liên kết lan can vào dầmLan can hành lang - Nhà lớp học0,061tấn
145Vách ngăn +cửa vệ sinh COMPACT dày 12mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Chi tiết vách ngăn khu WC - Nhà lớp học68,67m2
146Hệ trần nổi chống ẩm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chi tiết trần thạch cao khu WC - Nhà lớp học60,168m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần cửa - Nhà lớp học3,574tấn
148Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần cửa - Nhà lớp học0,86tấn
149Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần cửa - Nhà lớp học0,446tấn
150Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmPhần cửa - Nhà lớp học104,989m2
151Gioăng cao su viền chu vi ô kínhPhần cửa - Nhà lớp học1.539,4m
152Nẹp nhôm chữ U 15x10x0.8 nẹp phần ô kínhPhần cửa - Nhà lớp học116,379kg
153Vít bắt nẹp nhômPhần cửa - Nhà lớp học7.697cái
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần cửa - Nhà lớp học485,118m2
155Bản lề cối cửa đi inox loại 08275Phần cửa - Nhà lớp học295bộ
156Bản lề inox 08075Phần cửa - Nhà lớp học288bộ
157Khóa cửa Đi và then cài trong ngoàiPhần cửa - Nhà lớp học42cái
158Chốt cửa Đ1 loại 10430Phần cửa - Nhà lớp học42cái
159Chốt cửa sổ S1 loại 10280Phần cửa - Nhà lớp học48cái
160Móc gió cửa S1Phần cửa - Nhà lớp học48cái
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần cửa - Nhà lớp học206,888m2
162Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcPhần cửa - Nhà lớp học1,186tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần cửa - Nhà lớp học50,362m2
164Lắp dựng hoa sắt cửaPhần cửa - Nhà lớp học96,48m2
165Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần cửa - Nhà lớp học285,001m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần cửa - Nhà lớp học285,001m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học0,749tấn
168Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học1,419tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học100,449m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học132,48m2
171Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học4,45m3
172Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học2,67m3
173Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học0,401100m3
174Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học0,24100m3
175Phá đá hố móng - Cấp đá IVChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học0,178100m3
176Đắp nền móng công trìnhChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học5,304m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học42,775m3
178Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học18,273m3
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học51,33m2
180Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học109,504m2
181Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học109,504m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học6,224m3
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học0,765tấn
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học0,364100m2
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học1711cấu kiện
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,63m3
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,378m3
188Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,057100m3
189Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,034100m3
190Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,025100m3
191Đắp nền móng công trìnhChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,359m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Hố ga - Nhà lớp học6,147m3
193Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học3,336m3
194Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,213m3
195Ván khuôn hố gaChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,036100m2
196Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học2,56m2
197Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học10,403m2
198Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Hố ga - Nhà lớp học10,403m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,384m3
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,024tấn
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,016100m2
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết Hố ga - Nhà lớp học41cấu kiện
203Sản xuất LD thép làm lưới chắn rácChi tiết Hố ga - Nhà lớp học0,023tấn
204Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học7,6m3
205Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học7,6m3
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học75,999m2
207Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học5,635m3
208Đắp nền móng công trìnhChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học0,755m3
209Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học5,763m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học2,052m3
211Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học22,201m2
212Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học0,966m3
213Đắp nền móng công trìnhChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học0,148m3
214Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học1,43m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học0,249m3
216Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học4,071m2
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học1,769m2
218Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học1,769m2
219Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150Phần điện - Nhà lớp học2hộp
220Aptomat MCCB 150A/3P (IC=36KA)Phần điện - Nhà lớp học1cái
221Aptomat MCB 100A/1P (IC=18KA)Phần điện - Nhà lớp học2cái
222Cầu dao 80A/3P (IC=25KA)Phần điện - Nhà lớp học1bộ
223Aptomat MCB 25A/1P (IC=6KA)Phần điện - Nhà lớp học10cái
224Aptomat MCB 10A/1P (IC=6KA)Phần điện - Nhà lớp học2cái
225Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần điện - Nhà lớp học48cái
226Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần điện - Nhà lớp học33cái
227Công tắc 2 mặt (1 hạt xoay chiều-1 hạt 1 chiều)Phần điện - Nhà lớp học2cái
228Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần điện - Nhà lớp học2cái
229Lắp đặt ổ cắm đôiPhần điện - Nhà lớp học30cái
230Lắp đặt quạt trầnPhần điện - Nhà lớp học44cái
231Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần điện - Nhà lớp học88bộ
232Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần điện - Nhà lớp học32bộ
233Lắp đặt đèn ốp trần 12wPhần điện - Nhà lớp học56bộ
234Hộp phân dây 150x150x80Phần điện - Nhà lớp học10hộp
235Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Phần điện - Nhà lớp học140m
236Dây CU/PVC 2x4mm2Phần điện - Nhà lớp học285m
237Dây CU/PVC 2x2.5mm2Phần điện - Nhà lớp học200m
238Dây CU/PVC 2x1.5mm2Phần điện - Nhà lớp học1.225m
239Ống GEN PVC D40Phần điện - Nhà lớp học135m
240Ống GEN PVC D25Phần điện - Nhà lớp học275m
241Ống GEN PVC D20Phần điện - Nhà lớp học985m
242Đầu cốt đồng M35Phần điện - Nhà lớp học4cái
243Móc treo quạt trầnPhần điện - Nhà lớp học44cái
244Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhần thu sét - Nhà lớp học11cái
245Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhần thu sét - Nhà lớp học11cái
246Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmPhần thu sét - Nhà lớp học125m
247Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmPhần thu sét - Nhà lớp học85m
248Gia công, đóng cọc chống sétPhần thu sét - Nhà lớp học9cọc
249Thanh đồng dẹt 30x3Phần thu sét - Nhà lớp học3m
250Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500Phần thu sét - Nhà lớp học0,029tấn
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thu sét - Nhà lớp học1,5m2
252Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần thu sét - Nhà lớp học1,92m3
253Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần thu sét - Nhà lớp học0,173100m3
254Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVPhần thu sét - Nhà lớp học1,152m3
255Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVPhần thu sét - Nhà lớp học0,104100m3
256Phá đá hố móng - Cấp đá IVPhần thu sét - Nhà lớp học0,077100m3
257Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Phần thu sét - Nhà lớp học0,384100m3
258Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi chậu rửaPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học30bộ
259Lắp đặt gương soiPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học30cái
260Lắp đặt xí bệtPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học80bộ
261Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học80cái
262Lắp đặt hộp giấyPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học80cái
263Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học20bộ
264Van phao điện D25Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học3cái
265Lắp đặt bể nước Inox 3m3Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học3bể
266Lắp đặt phễu thu ĐK 90Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học20cái
267Lắp đặt ống PPR D75Phần cấp nước - Nhà lớp học0,78100m
268Lắp đặt ống PPR D50Phần cấp nước - Nhà lớp học0,35100m
269Lắp đặt ống PPR D32Phần cấp nước - Nhà lớp học1,03100m
270Lắp đặt ống PPR D25Phần cấp nước - Nhà lớp học0,88100m
271Lắp đặt ống PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học1,33100m
272Cút vuông PPR D75Phần cấp nước - Nhà lớp học3cái
273Cút vuông PPR D50Phần cấp nước - Nhà lớp học5cái
274Cút vuông PPR D32Phần cấp nước - Nhà lớp học52cái
275Cút vuông PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học90cái
276Cút ren trong PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học170cái
277Tê PPR D75Phần cấp nước - Nhà lớp học3cái
278Tê PPR D75/50Phần cấp nước - Nhà lớp học5cái
279Tê PPR D50/32Phần cấp nước - Nhà lớp học5cái
280Tê PPR D32/20Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
281Tê PPR D32Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
282Tê PPR D32/25Phần cấp nước - Nhà lớp học22cái
283Tê PPR D25/20Phần cấp nước - Nhà lớp học80cái
284Tê PPR D25Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
285Tê PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
286Van 2 chiều PPR D75Phần cấp nước - Nhà lớp học3cái
287Van 2 chiều PPR D32Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
288Van 2 chiều PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học10cái
289Côn thu PPR D50/32Phần cấp nước - Nhà lớp học5cái
290Côn thu PPR D32/25Phần cấp nước - Nhà lớp học1cái
291Côn thu PPR D32/20Phần cấp nước - Nhà lớp học20cái
292Côn thu PPR D25/20Phần cấp nước - Nhà lớp học20cái
293Măng sông PPR D75Phần cấp nước - Nhà lớp học20cái
294Măng sông PPR D50Phần cấp nước - Nhà lớp học9cái
295Măng sông PPR D32Phần cấp nước - Nhà lớp học26cái
296Măng sông PPR D25Phần cấp nước - Nhà lớp học22cái
297Măng sông PPR D20Phần cấp nước - Nhà lớp học33cái
298Ống U.PVC D110 class 1Phần thoát nước - Nhà lớp học1,83100m
299Ống U.PVC D90 class 1Phần thoát nước - Nhà lớp học1,15100m
300Ống U.PVC D60 class 1Phần thoát nước - Nhà lớp học0,36100m
301Ống U.PVC D42 class 1Phần thoát nước - Nhà lớp học0,25100m
302Cút PVC 135 D110Phần thoát nước - Nhà lớp học181cái
303Cút PVC 135 D90Phần thoát nước - Nhà lớp học73cái
304Cút PVC 90 D60Phần thoát nước - Nhà lớp học6cái
305Cút PVC 135 D42Phần thoát nước - Nhà lớp học80cái
306Tê PVC 45 D110Phần thoát nước - Nhà lớp học85cái
307Tê PVC D90Phần thoát nước - Nhà lớp học30cái
308Tê PVC D90/60Phần thoát nước - Nhà lớp học2cái
309Tê PVC D110/60Phần thoát nước - Nhà lớp học2cái
310Tê PVC 45 D90/42Phần thoát nước - Nhà lớp học20cái
311Tê PVC 90 D110Phần thoát nước - Nhà lớp học6cái
312Tê PVC 90 D60Phần thoát nước - Nhà lớp học2cái
313Chụp thông hơi D60Phần thoát nước - Nhà lớp học2cái
314Chụp thông hơi D90Phần thoát nước - Nhà lớp học3cái
315Măng sông PVC D110Phần thoát nước - Nhà lớp học22cái
316Măng sông PVC D90Phần thoát nước - Nhà lớp học24cái
317Măng sông PVC D60Phần thoát nước - Nhà lớp học2cái
318Tê kiểm tra PVC 45 D110Phần thoát nước - Nhà lớp học10cái
319Tê kiểm tra PVC 45 D90Phần thoát nước - Nhà lớp học10cái
320Côn thu PVC D42/90Phần thoát nước - Nhà lớp học10cái
321Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học1,98m3
322Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,376100m3
323Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học2,376m3
324Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,214100m3
325Phá đá hố móngBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,158100m3
326Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học2,668m3
327Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,302100m3
328Bê tông bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học4,187m3
329Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,107100m2
330Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,178tấn
331Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,213tấn
332Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học2,414m3
333Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,095100m2
334Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học0,19tấn
335Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học161cấu kiện
336Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học2cái
337Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học12,453m3
338Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học74,072m2
339Quét nước xi măng 2 nướcBể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học74,072m2
340Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học16,493m2
341LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học4mối nối
B Hạng mục 2: Nhà bếp ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà bếp ăn1,057m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà bếp ăn0,095100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,233m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,021100m3
5Phá đá hố móng - Cấp đá IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,004100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà bếp ăn2,749m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần móng - Nhà bếp ăn0,247100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,599m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,054100m3
10Phá đá hố móng - Cấp đá IVPhần móng - Nhà bếp ăn0,011100m3
11Đắp nền móng công trìnhPhần móng - Nhà bếp ăn1,767m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn6,974m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn8,471m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn0,576m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần móng - Nhà bếp ăn0,019100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn1,223m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần móng - Nhà bếp ăn0,032100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn0,223m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần móng - Nhà bếp ăn0,04100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần móng - Nhà bếp ăn0,048tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà bếp ăn0,01tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà bếp ăn0,046tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn2,363m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần móng - Nhà bếp ăn0,215100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà bếp ăn0,047tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần móng - Nhà bếp ăn0,259tấn
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần móng - Nhà bếp ăn0,891100m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phần móng - Nhà bếp ăn9,144m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần móng - Nhà bếp ăn9,144m2
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Phần thân - Nhà bếp ăn0,513m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần thân - Nhà bếp ăn0,093100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà bếp ăn0,015tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhần thân - Nhà bếp ăn0,064tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà bếp ăn9,328m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà bếp ăn9,328m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần thân - Nhà bếp ăn2,135m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần thân - Nhà bếp ăn0,222100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần thân - Nhà bếp ăn7,978m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà bếp ăn7,978m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà bếp ăn0,035tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà bếp ăn0,26tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần thân - Nhà bếp ăn0,384m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần thân - Nhà bếp ăn0,06100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà bếp ăn0,007tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần thân - Nhà bếp ăn0,049tấn
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Phần thân - Nhà bếp ăn1,929m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần thân - Nhà bếp ăn1,929m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn28,275m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn0,81m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn10,252m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà bếp ăn10,252m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn93,253m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà bếp ăn93,253m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn160,404m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần kiến trúc - Nhà bếp ăn160,404m2
56Gia công xà gồ thépPhần mái - Nhà bếp ăn0,331tấn
57Lắp dựng xà gồ thépPhần mái - Nhà bếp ăn0,331tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà bếp ăn28,805m2
59Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.4Phần mái - Nhà bếp ăn0,927100m2
60Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mmPhần mái - Nhà bếp ăn28,898md
61Máng nước khổ rộng 600Phần mái - Nhà bếp ăn5,4md
62Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tônPhần mái - Nhà bếp ăn0,005tấn
63Lắp đặt kết cấu thép đỡ mángPhần mái - Nhà bếp ăn0,005tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà bếp ăn0,264m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần mái - Nhà bếp ăn0,036tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà bếp ăn0,869m2
67Bu lông D14Phần mái - Nhà bếp ăn10cái
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần mái - Nhà bếp ăn0,036tấn
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần mái - Nhà bếp ăn0,686m2
70Gia công nẹp thépPhần mái - Nhà bếp ăn0,026tấn
71Sản xuất dầm trần Thép hộp 30x60x1.5Phần mái - Nhà bếp ăn0,292tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần mái - Nhà bếp ăn30,104m2
73Lắp dựng dầm trầnPhần mái - Nhà bếp ăn0,318tấn
74Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBậc tam cấp - Nhà bếp ăn0,816m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBậc tam cấp - Nhà bếp ăn0,272m3
76Đắp nền móng công trìnhBậc tam cấp - Nhà bếp ăn0,212m3
77Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn1,468m3
78Công tác lát gạch 500x500, vữa XM mác 75Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn8,64m2
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHè - Nhà bếp ăn3,086m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHè - Nhà bếp ăn0,869m3
81Đắp nền móng công trìnhHè - Nhà bếp ăn0,498m3
82Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Hè - Nhà bếp ăn1,719m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hè - Nhà bếp ăn1,882m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hè - Nhà bếp ăn23,04m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Nền nhà - Nhà bếp ăn74,639m2
86Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Nền nhà - Nhà bếp ăn7,33m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,256m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,006100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,008tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn11cấu kiện
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn2,474m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn2,474m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn4,26m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,143m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,019100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,004tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,018tấn
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn1,91m2
99Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,314m3
100Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,047100m2
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn0,032tấn
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn4,7m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn6,61m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 12x12Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn0,085tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn3,594m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn6,24m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn0,095tấn
108Gia công cửa sắt, hoa sắtCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn0,035tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn17,097m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn0,031tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn3,953m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắtCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn0,088tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn2,563m2
114Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn6,854m2
115Gioăng cao su đệm kínhCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn111,328md
116Nẹp nhôm U15x10x0.8Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn8,416kg
117Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn896cái
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn14,16m2
119Khoá cửa điCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn3cái
120Chốt cửa đi + cửa sổCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn14cái
121Móc gió cửa sổCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn8cái
122Tay kéo cửa sổCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn8cái
123Bản lề cửaCửa hoa sắt - Nhà bếp ăn34cái
124Tủ sơn tĩnh điện 300x300x150Phần điện - Nhà bếp ăn1hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha 40APhần điện - Nhà bếp ăn1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 25APhần điện - Nhà bếp ăn2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần điện - Nhà bếp ăn3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần điện - Nhà bếp ăn3cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiPhần điện - Nhà bếp ăn10cái
130Lắp đặt quạt trầnPhần điện - Nhà bếp ăn1cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần điện - Nhà bếp ăn6bộ
132Lắp đặt đèn sát trần 12wPhần điện - Nhà bếp ăn3bộ
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần điện - Nhà bếp ăn72m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần điện - Nhà bếp ăn57m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần điện - Nhà bếp ăn50m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần điện - Nhà bếp ăn70m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmPhần điện - Nhà bếp ăn55m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmPhần điện - Nhà bếp ăn65m
139Đầu cốt đồng M6Phần điện - Nhà bếp ăn2cái
C Hạng mục 3: Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện
1Cáp CU/XLPE/PVC/ 4X35 mm2Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện55m
2Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnCấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1hộp
4Đầu cốt đồng M35Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện4cái
5Con sơn đón điệnCấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cái
6Móc treo cápCấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cái
7Ghíp nối GN2Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện4cái
8Tháo dỡ, dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện3cột
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện7,488m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện0,256m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện2,304m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện0,115100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện4,928m3
14Cột điện TC-PCI 7.5-2.0 làm mớiDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cột
15Bốc dỡ cột bê tôngDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện2,2tấn
16Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện2cột
17Tháo dỡ lắp đặt lại tuyến cápDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện0,118Km
18Móc néo cápDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện6bộ
19Kẹp siết cápDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện6cái
20Móc treo cápDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cái
21Kẹp treo képDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện1cái
22Đai thép + khóa đaiDi chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện8kg
D Hạng mục 4: Cấp nước + thoát nước ngoài nhà
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà57,12m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,571100m3
3ống HDPE D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1,25100 m
4ống nhựa PPR D32Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,35100m
5ống nhựa PPR D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,37100m
6ống nhựa PPR D20Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,08100m
7Cút PPR D32Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà8cái
8Cút PPR D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà4cái
9Tê PPR D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
10Tê PPR D20Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
11Van khóa D32Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
12Van 1 chiều D32Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
13Máy bơm cấp nước P=1KWCấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
14Van phao D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
15Măng sông PPR D32Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà9cái
16Măng sông PPR D25Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà9cái
17Măng sông PPR D20Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà2cái
18ống PVC D125Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,46100m
19ống PVC D110Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,42100m
20Cút PVC D125Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà4cái
21Cút PVC D110Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà92m
24Gen nhựa D25Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà120m
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AThoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
26Vòi đồng D15Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà2bộ
27Côn thu PPR D25Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
28Role điều khiển máy bơmThoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1,405m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1,012m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,058m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,161m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà1,157m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,194m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,035m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,002100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà0,002tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà11cấu kiện
E Hạng mục 5: Bể nước ngầm 50m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBể nước ngầm 50m35,578m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBể nước ngầm 50m31,06100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVBể nước ngầm 50m31,185m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVBể nước ngầm 50m30,225100m3
5Phá đá hố móngBể nước ngầm 50m30,042100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Bể nước ngầm 50m30,497100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30Bể nước ngầm 50m33,328m3
8Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Bể nước ngầm 50m31,044m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Bể nước ngầm 50m36,2m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Bể nước ngầm 50m310,09m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBể nước ngầm 50m31,054100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBể nước ngầm 50m30,506tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBể nước ngầm 50m31,489tấn
14Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Bể nước ngầm 50m34,441m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Bể nước ngầm 50m383,548m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Bể nước ngầm 50m383,548m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Bể nước ngầm 50m329,727m2
18Quét nước xi măng 2 nướcBể nước ngầm 50m3113,275m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Bể nước ngầm 50m33,713m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBể nước ngầm 50m30,115100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBể nước ngầm 50m30,044tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgBể nước ngầm 50m310cái
23Gia công thang xuống D14Bể nước ngầm 50m30,02tấn
24Gia công tôn bịtBể nước ngầm 50m30,098tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBể nước ngầm 50m312,541m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtBể nước ngầm 50m30,04tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBể nước ngầm 50m31,022m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBể nước ngầm 50m36,27m2
F Hạng mục 6: San gạt mặt bằng
1Đào đất - Cấp đất IIISan gạt mặt bằng313,77100m3
2Đào đất - Cấp đất IVSan gạt mặt bằng99,957100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVSan gạt mặt bằng56,21100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90San gạt mặt bằng2,422100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIISan gạt mặt bằng311,106100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVSan gạt mặt bằng99,957100m3
7Xúc và vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mSan gạt mặt bằng56,21100m3
8San đất bãi thảiSan gạt mặt bằng411,063100m3
9San đá bãi thảiSan gạt mặt bằng56,21100m3
G Hạng mục 7: Đường lên, sân bê tông
1Đắp nền móng công trìnhĐường lên, sân bê tông82,35m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Đường lên, sân bê tông168,55m3
3Rải nilonĐường lên, sân bê tông16,47100m2
4Cắt khe sân 1x4Đường lên, sân bê tông57,210m
5Nhựa đường chèn kheĐường lên, sân bê tông228,8kg
H Hạng mục 8: Phá dỡ bể nước
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngPhá dỡ bể nước69,496m3
2Xúc và vận chuyển bê tông trong phạm vi ≤500mPhá dỡ bể nước0,695100m3
I Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy4,692m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1,035m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,422100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,093100m3
5Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,018100m3
6Đắp móng đường ốngĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy18,172m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,409100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,123100m3
9Xúc và vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mĐào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,02100m3
10Lắp đặt ống thép, đường kính 100mmĐường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1,3100m
11Lắp đặt ống nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,1100m
12LĐ Cút hàn benvina D100Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy9cái
13LĐ Cút hàn benvina D25Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy3cái
14LĐ Tê hàn benvina D100Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy8cái
15LĐ Tê hàn benvina D25Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1cái
16LĐ Côn thu benvina D100X80Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
17LĐ Côn thu benvina D100X65Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
18LĐ Tê thu benvina D100X25Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy50,814cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy47,414m2
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1,4100m
21Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy3cái
22Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barPhương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy6bộ
23Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy6cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy6cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmPhương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy3cái
26Lắp đặt trụ tiếp nướcPhương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1cái
27Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy4cặp bích
28Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàPhương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy12Bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,538m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,048100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVTrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,114m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,01100m3
33Phá đá hố móng - Cấp đá IVTrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,002100m3
34Đắp nền móng công trìnhTrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy4,176m3
35Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1,032m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTrụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,07100m2
37Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,75100m
38Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy0,7100 m
39Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWMáy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1máy
40Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselMáy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1máy
41Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMáy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1tủ
42Lắp đặt Bình nước mồi 300 lMáy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d15Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
44Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC )Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy10cái
45Đầu cốt đồng M25Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy10cái
46Rọ hút lọc rác D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
47Y lọc Benvina D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
48Khớp nối mềm D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
49Lắp đặt Bộ chống rung D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
50LĐ van chặn D25Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy3cái
51LĐ van 1 chiều D25Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
52Lắp đặt van chặn D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
53Lắp đặt van 1 chiều D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
54Lắp đặt mặt bích D100Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy12cặp bích
55Lắp đặt ống thép Đường kính 65mmĐường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy0,24100m
56Kép benvina D50Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
57Cút hàn benvina D65Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
58Cút hàn benvina D50Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
59Tê hàn benvina D65x50Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
60LĐ Côn thu benvina D100X65Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy2cái
61LĐ Côn thu benvina D65x50Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
62bình chữa cháy MFZ4Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy10bộ
63bình chữa cháy CO2 MT3Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy5bộ
64Bảng nội quy + tiêu lênhĐường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy5bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4,898m2
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy0,24100m
67Van khóa chuyên dụng PCCC D50Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
68LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
69Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17 Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiHộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4bộ
70Ngàm nối nhanh D50Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
71Lăng phun chưa cháy D50/13Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
72Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy11 trung tâm
73Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy5m
74Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy1bộ
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy1cái
76LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy85m
77Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy2,210 đầu
78Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy4cái
79Lắp đặt chuông báo cháy FB-105IHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy0,85 chuông
80Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy0,85 đèn
81Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy0,85 nút
82Lắp đặt đèn báo cháy phòngHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy1,65 đèn
83Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy21 thiết bị
84Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy250m
85LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy250m
86Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy28hộp
87Lắp đặt Cút nối ống D16Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy50cái
88Măng sông nhựa nối ống D16Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy150cái
89Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyHệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy2hộp
J Hạng mục 10: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh:
Model : Windy KP65-200/15
Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h
Côt áp : H = 46-26 m
Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Cung cấp, lắp đặt thiết bị1chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q = 54-132 M3/hCôt áp : H = 46-26 mModel động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc) Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019)Cung cấp, lắp đặt thiết bị1chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw, tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2 lyCung cấp, lắp đặt thiết bị1Tủ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )Cung cấp, lắp đặt thiết bị1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhCung cấp, lắp đặt thiết bị2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình XD dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng33
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng:- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 2 Có trình cao đẳng trở lên gồm chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng. 1 Có trình cao đẳng trở chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động thi công PCCC.32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu: Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T Nâng các thiết bị, vật liệu1
2 Ô tô≥7T Vận chuyển vật lieu, thiết bị, phế thải3
3 Máy ủi Ủi đất, đá1
4 Máy đào 0,8-1,25m3 Đào đất đá1
5 Đầu búa thủy lực Phá đá1
6 Máy trộn BTXM (80L-250L) Trộn vữa, bê tông4
7 Đầm cóc Đầm bê tông2
8 Đầm dùi Đầm bê tông4
9 Đầm bàn Đầm bê tông4
10 Máy hàn Hạn sắt, thép...4
11 Vận thăng Vận chuyển thiết bị, vật liệu thi công2
12 Khoan các loại Khoan đá, bê tông...2
13 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
14 Phòng thí nghiệm hiện trường (trạm thí nghiệm hiện trường) hợp chuẩn Còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->