Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:45:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,079,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình XD dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng:- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên gồm chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động thi công PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng các thiết bị, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, thiết bị, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BTXM (80L-250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hạn sắt, thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển thiết bị, vật liệu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá, bê tông... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường (trạm thí nghiệm hiện trường) hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Mầm non xã Tả Gia Khâu, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà lớp học | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà lớp học | 5,838 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng | Phần móng - Nhà lớp học | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà lớp học | 1,849 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà lớp học | 9,729 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần móng - Nhà lớp học | 19,984 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần móng - Nhà lớp học | 57,349 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần móng - Nhà lớp học | 1,481 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần móng - Nhà lớp học | 8,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần móng - Nhà lớp học | 0,972 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần móng - Nhà lớp học | 0,156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần móng - Nhà lớp học | 3,844 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà lớp học | 20,287 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà lớp học | 12,172 | m3 |
| 15 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Phần móng - Nhà lớp học | 0,081 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần móng - Nhà lớp học | 14,377 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần móng - Nhà lớp học | 0,898 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần móng - Nhà lớp học | 40,679 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần móng - Nhà lớp học | 3,753 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà lớp học | 0,827 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà lớp học | 4,857 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà lớp học | 0,902 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần móng - Nhà lớp học | 0,768 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần móng - Nhà lớp học | 2,489 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Nhà lớp học | 27,227 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần thân - Nhà lớp học | 4,57 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 0,679 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 4,9 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Nhà lớp học | 80,854 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần thân - Nhà lớp học | 10,408 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 2,198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 12,15 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Nhà lớp học | 163,411 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần thân - Nhà lớp học | 14,154 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 12,222 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà lớp học | 1.320,48 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà lớp học | 974,544 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà lớp học | 2.295,024 | m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Nhà lớp học | 10,726 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần thân - Nhà lớp học | 1,17 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà lớp học | 120,545 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà lớp học | 120,545 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà lớp học | 0,675 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà lớp học | 0,347 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Nhà lớp học | 7,724 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần thân - Nhà lớp học | 1,417 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà lớp học | 5 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà lớp học | 5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà lớp học | 0,708 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 128,616 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 12,487 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 129,775 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 14,181 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 15,783 | m3 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 58,66 | m |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 1,646 | m2 |
| 57 | Râu thép liên kết táp trụ D8 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 0,216 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 243,803 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 243,803 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 94,464 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 94,464 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 43,429 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 43,429 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 164,532 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 167,412 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 331,944 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 1.044,465 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 997,394 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 2.041,859 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 327,6 | m2 |
| 71 | Gia công thép hộp Inox làm khung đỡ bàn chậu rửa | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 0,217 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 0,217 | tấn |
| 73 | Công tác ốp Đá granit bệ rửa, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Nhà lớp học | 17,6 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 67,302 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 6,25 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần mái - Nhà lớp học | 0,568 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần mái - Nhà lớp học | 0,541 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần mái - Nhà lớp học | 0,065 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 1,452 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 19,622 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 19,622 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần mái - Nhà lớp học | 33,685 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 26,353 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 20,88 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Phần mái - Nhà lớp học | 5,734 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần mái - Nhà lớp học | 5,734 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 611,692 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Phần mái - Nhà lớp học | 9,66 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 mm | Phần mái - Nhà lớp học | 100,025 | m |
| 90 | Máng tôn thu nước sối mái sảnh rộng 400 dày 0.4 mm | Phần mái - Nhà lớp học | 23,014 | m |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 6,46 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 32,684 | m2 |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần mái - Nhà lớp học | 8,888 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 32,684 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 0,53 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần mái - Nhà lớp học | 0,037 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần mái - Nhà lớp học | 0,053 | tấn |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 6,582 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 6,582 | m2 |
| 100 | Nhân công đắp gờ hoa văn trang trí | Phần mái - Nhà lớp học | 1 | công |
| 101 | Ống nhựa U.PVC D90 class 1 | Phần mái - Nhà lớp học | 1,07 | 100m |
| 102 | LĐ cút 90 PVC D90 | Phần mái - Nhà lớp học | 11 | cái |
| 103 | LĐ cút 135 PVC D90 | Phần mái - Nhà lớp học | 22 | cái |
| 104 | LĐ măng xông PVC D90 | Phần mái - Nhà lớp học | 11 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác D90 | Phần mái - Nhà lớp học | 11 | cái |
| 106 | Gia công thép đỡ mắng nước | Phần mái - Nhà lớp học | 0,405 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thép | Phần mái - Nhà lớp học | 0,405 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 14,749 | m2 |
| 109 | Máng tôn thu nước toàn nhà dày 0.45mm rộng 600mm | Phần mái - Nhà lớp học | 137,8 | m |
| 110 | Gia công cửa sắt | Phần mái - Nhà lớp học | 0,012 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà lớp học | 1,316 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt | Phần mái - Nhà lớp học | 0,49 | m2 |
| 113 | Bản lề | Phần mái - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 114 | Khóa Việt Tiệp + ống chốt | Phần mái - Nhà lớp học | 1 | cái |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 0,194 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần mái - Nhà lớp học | 0,033 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Phần mái - Nhà lớp học | 0,54 | m2 |
| 118 | Gia công lan can | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 0,557 | tấn |
| 119 | Thép tay vịn + trụ lan can thang D90 dày 2 ly | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 0,175 | tấn |
| 120 | Gia công lan can Inox | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 0,078 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 27,527 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 30,014 | m2 |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 1,954 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết cầu thang - Nhà lớp học | 63,394 | m2 |
| 125 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 0,304 | m3 |
| 126 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 0,076 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 0,556 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 0,022 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 1,079 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 1,079 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết bậc tam cấp thang đoạn 6-7 - Nhà lớp học | 2,769 | m2 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần nền nhà - Nhà lớp học | 1,448 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần nền nhà - Nhà lớp học | 70,468 | m3 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Phần nền nhà - Nhà lớp học | 1.212,442 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Phần nền nhà - Nhà lớp học | 120,336 | m2 |
| 136 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần nền nhà - Nhà lớp học | 63,122 | m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 3,473 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 54,72 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 54,72 | m2 |
| 140 | Gia công lan can thép ống | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 0,303 | tấn |
| 141 | Gia công lan can thép vuông rỗng | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 0,802 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 104,454 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 61,069 | m2 |
| 144 | Râu thép D12, L 300, A 500 liên kết lan can vào dầm | Lan can hành lang - Nhà lớp học | 0,061 | tấn |
| 145 | Vách ngăn +cửa vệ sinh COMPACT dày 12mm (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết vách ngăn khu WC - Nhà lớp học | 68,67 | m2 |
| 146 | Hệ trần nổi chống ẩm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết trần thạch cao khu WC - Nhà lớp học | 60,168 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần cửa - Nhà lớp học | 3,574 | tấn |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần cửa - Nhà lớp học | 0,86 | tấn |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần cửa - Nhà lớp học | 0,446 | tấn |
| 150 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Phần cửa - Nhà lớp học | 104,989 | m2 |
| 151 | Gioăng cao su viền chu vi ô kính | Phần cửa - Nhà lớp học | 1.539,4 | m |
| 152 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x0.8 nẹp phần ô kính | Phần cửa - Nhà lớp học | 116,379 | kg |
| 153 | Vít bắt nẹp nhôm | Phần cửa - Nhà lớp học | 7.697 | cái |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần cửa - Nhà lớp học | 485,118 | m2 |
| 155 | Bản lề cối cửa đi inox loại 08275 | Phần cửa - Nhà lớp học | 295 | bộ |
| 156 | Bản lề inox 08075 | Phần cửa - Nhà lớp học | 288 | bộ |
| 157 | Khóa cửa Đi và then cài trong ngoài | Phần cửa - Nhà lớp học | 42 | cái |
| 158 | Chốt cửa Đ1 loại 10430 | Phần cửa - Nhà lớp học | 42 | cái |
| 159 | Chốt cửa sổ S1 loại 10280 | Phần cửa - Nhà lớp học | 48 | cái |
| 160 | Móc gió cửa S1 | Phần cửa - Nhà lớp học | 48 | cái |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần cửa - Nhà lớp học | 206,888 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Phần cửa - Nhà lớp học | 1,186 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần cửa - Nhà lớp học | 50,362 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần cửa - Nhà lớp học | 96,48 | m2 |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần cửa - Nhà lớp học | 285,001 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần cửa - Nhà lớp học | 285,001 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học | 0,749 | tấn |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học | 1,419 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học | 100,449 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết hoa sắt trục D - Nhà lớp học | 132,48 | m2 |
| 171 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 4,45 | m3 |
| 172 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 2,67 | m3 |
| 173 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 0,401 | 100m3 |
| 174 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 0,24 | 100m3 |
| 175 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 0,178 | 100m3 |
| 176 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 5,304 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 42,775 | m3 |
| 178 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 18,273 | m3 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 51,33 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 109,504 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 109,504 | m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 6,224 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 0,765 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 0,364 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết rãnh thoát nước - Nhà lớp học | 171 | 1cấu kiện |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,63 | m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,378 | m3 |
| 188 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,057 | 100m3 |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,034 | 100m3 |
| 190 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,025 | 100m3 |
| 191 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,359 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 6,147 | m3 |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 3,336 | m3 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,213 | m3 |
| 195 | Ván khuôn hố ga | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,036 | 100m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 2,56 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 10,403 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 10,403 | m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,384 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,024 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,016 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 4 | 1cấu kiện |
| 203 | Sản xuất LD thép làm lưới chắn rác | Chi tiết Hố ga - Nhà lớp học | 0,023 | tấn |
| 204 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học | 7,6 | m3 |
| 205 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học | 7,6 | m3 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết hè quanh nhà - Nhà lớp học | 75,999 | m2 |
| 207 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học | 5,635 | m3 |
| 208 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học | 0,755 | m3 |
| 209 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học | 5,763 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học | 2,052 | m3 |
| 211 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 5-8 - Nhà lớp học | 22,201 | m2 |
| 212 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 0,966 | m3 |
| 213 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 0,148 | m3 |
| 214 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 1,43 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 0,249 | m3 |
| 216 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 4,071 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 1,769 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Bậc tam cấp trục A đoạn 16-17 - Nhà lớp học | 1,769 | m2 |
| 219 | Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 | Phần điện - Nhà lớp học | 2 | hộp |
| 220 | Aptomat MCCB 150A/3P (IC=36KA) | Phần điện - Nhà lớp học | 1 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 100A/1P (IC=18KA) | Phần điện - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 222 | Cầu dao 80A/3P (IC=25KA) | Phần điện - Nhà lớp học | 1 | bộ |
| 223 | Aptomat MCB 25A/1P (IC=6KA) | Phần điện - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 224 | Aptomat MCB 10A/1P (IC=6KA) | Phần điện - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần điện - Nhà lớp học | 48 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần điện - Nhà lớp học | 33 | cái |
| 227 | Công tắc 2 mặt (1 hạt xoay chiều-1 hạt 1 chiều) | Phần điện - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần điện - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần điện - Nhà lớp học | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt trần | Phần điện - Nhà lớp học | 44 | cái |
| 231 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần điện - Nhà lớp học | 88 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần điện - Nhà lớp học | 32 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Phần điện - Nhà lớp học | 56 | bộ |
| 234 | Hộp phân dây 150x150x80 | Phần điện - Nhà lớp học | 10 | hộp |
| 235 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phần điện - Nhà lớp học | 140 | m |
| 236 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Phần điện - Nhà lớp học | 285 | m |
| 237 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Phần điện - Nhà lớp học | 200 | m |
| 238 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Phần điện - Nhà lớp học | 1.225 | m |
| 239 | Ống GEN PVC D40 | Phần điện - Nhà lớp học | 135 | m |
| 240 | Ống GEN PVC D25 | Phần điện - Nhà lớp học | 275 | m |
| 241 | Ống GEN PVC D20 | Phần điện - Nhà lớp học | 985 | m |
| 242 | Đầu cốt đồng M35 | Phần điện - Nhà lớp học | 4 | cái |
| 243 | Móc treo quạt trần | Phần điện - Nhà lớp học | 44 | cái |
| 244 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phần thu sét - Nhà lớp học | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phần thu sét - Nhà lớp học | 11 | cái |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Phần thu sét - Nhà lớp học | 125 | m |
| 247 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Phần thu sét - Nhà lớp học | 85 | m |
| 248 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phần thu sét - Nhà lớp học | 9 | cọc |
| 249 | Thanh đồng dẹt 30x3 | Phần thu sét - Nhà lớp học | 3 | m |
| 250 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500 | Phần thu sét - Nhà lớp học | 0,029 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thu sét - Nhà lớp học | 1,5 | m2 |
| 252 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phần thu sét - Nhà lớp học | 1,92 | m3 |
| 253 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần thu sét - Nhà lớp học | 0,173 | 100m3 |
| 254 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Phần thu sét - Nhà lớp học | 1,152 | m3 |
| 255 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Phần thu sét - Nhà lớp học | 0,104 | 100m3 |
| 256 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Phần thu sét - Nhà lớp học | 0,077 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần thu sét - Nhà lớp học | 0,384 | 100m3 |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi chậu rửa | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 30 | bộ |
| 259 | Lắp đặt gương soi | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 30 | cái |
| 260 | Lắp đặt xí bệt | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 80 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 80 | cái |
| 262 | Lắp đặt hộp giấy | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 80 | cái |
| 263 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 20 | bộ |
| 264 | Van phao điện D25 | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 3 | bể |
| 266 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90 | Phần thiết bị vệ sinh - Nhà lớp học | 20 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống PPR D75 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 0,78 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống PPR D50 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 0,35 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống PPR D32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 1,03 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống PPR D25 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 0,88 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 1,33 | 100m |
| 272 | Cút vuông PPR D75 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 3 | cái |
| 273 | Cút vuông PPR D50 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 5 | cái |
| 274 | Cút vuông PPR D32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 52 | cái |
| 275 | Cút vuông PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 90 | cái |
| 276 | Cút ren trong PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 170 | cái |
| 277 | Tê PPR D75 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 3 | cái |
| 278 | Tê PPR D75/50 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 5 | cái |
| 279 | Tê PPR D50/32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 5 | cái |
| 280 | Tê PPR D32/20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 281 | Tê PPR D32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 282 | Tê PPR D32/25 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 22 | cái |
| 283 | Tê PPR D25/20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 80 | cái |
| 284 | Tê PPR D25 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 285 | Tê PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 286 | Van 2 chiều PPR D75 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 3 | cái |
| 287 | Van 2 chiều PPR D32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 288 | Van 2 chiều PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 289 | Côn thu PPR D50/32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 5 | cái |
| 290 | Côn thu PPR D32/25 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 1 | cái |
| 291 | Côn thu PPR D32/20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 20 | cái |
| 292 | Côn thu PPR D25/20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 20 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D75 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 20 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D50 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 9 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D32 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 26 | cái |
| 296 | Măng sông PPR D25 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 22 | cái |
| 297 | Măng sông PPR D20 | Phần cấp nước - Nhà lớp học | 33 | cái |
| 298 | Ống U.PVC D110 class 1 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 1,83 | 100m |
| 299 | Ống U.PVC D90 class 1 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 1,15 | 100m |
| 300 | Ống U.PVC D60 class 1 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 0,36 | 100m |
| 301 | Ống U.PVC D42 class 1 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 0,25 | 100m |
| 302 | Cút PVC 135 D110 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 181 | cái |
| 303 | Cút PVC 135 D90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 73 | cái |
| 304 | Cút PVC 90 D60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 6 | cái |
| 305 | Cút PVC 135 D42 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 80 | cái |
| 306 | Tê PVC 45 D110 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 85 | cái |
| 307 | Tê PVC D90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 30 | cái |
| 308 | Tê PVC D90/60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 309 | Tê PVC D110/60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 310 | Tê PVC 45 D90/42 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 20 | cái |
| 311 | Tê PVC 90 D110 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 6 | cái |
| 312 | Tê PVC 90 D60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 313 | Chụp thông hơi D60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 314 | Chụp thông hơi D90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 3 | cái |
| 315 | Măng sông PVC D110 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 22 | cái |
| 316 | Măng sông PVC D90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 24 | cái |
| 317 | Măng sông PVC D60 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 318 | Tê kiểm tra PVC 45 D110 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 319 | Tê kiểm tra PVC 45 D90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 320 | Côn thu PVC D42/90 | Phần thoát nước - Nhà lớp học | 10 | cái |
| 321 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 1,98 | m3 |
| 322 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,376 | 100m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 2,376 | m3 |
| 324 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,214 | 100m3 |
| 325 | Phá đá hố móng | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,158 | 100m3 |
| 326 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 2,668 | m3 |
| 327 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,302 | 100m3 |
| 328 | Bê tông bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 4,187 | m3 |
| 329 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,107 | 100m2 |
| 330 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,178 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,213 | tấn |
| 332 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 2,414 | m3 |
| 333 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,095 | 100m2 |
| 334 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 0,19 | tấn |
| 335 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 16 | 1cấu kiện |
| 336 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 2 | cái |
| 337 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 12,453 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 74,072 | m2 |
| 339 | Quét nước xi măng 2 nước | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 74,072 | m2 |
| 340 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 16,493 | m2 |
| 341 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Bể tự hoại (2 bể) - Nhà lớp học | 4 | mối nối |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà bếp ăn | 1,057 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,233 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà bếp ăn | 2,749 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,599 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Phần móng - Nhà bếp ăn | 1,767 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 6,974 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 8,471 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 1,223 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,223 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,046 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 2,363 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,259 | tấn |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 0,891 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần móng - Nhà bếp ăn | 9,144 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần móng - Nhà bếp ăn | 9,144 | m2 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,513 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,093 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,064 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 9,328 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà bếp ăn | 9,328 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 2,135 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,222 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 7,978 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà bếp ăn | 7,978 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,26 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,384 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,06 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,007 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Nhà bếp ăn | 0,049 | tấn |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Phần thân - Nhà bếp ăn | 1,929 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần thân - Nhà bếp ăn | 1,929 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 28,275 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 0,81 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 10,252 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 10,252 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 93,253 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 93,253 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 160,404 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Nhà bếp ăn | 160,404 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,331 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà bếp ăn | 28,805 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.4 | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,927 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mm | Phần mái - Nhà bếp ăn | 28,898 | md |
| 61 | Máng nước khổ rộng 600 | Phần mái - Nhà bếp ăn | 5,4 | md |
| 62 | Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tôn | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,005 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ máng | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,005 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,264 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,036 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,869 | m2 |
| 67 | Bu lông D14 | Phần mái - Nhà bếp ăn | 10 | cái |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,036 | tấn |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,686 | m2 |
| 70 | Gia công nẹp thép | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,026 | tấn |
| 71 | Sản xuất dầm trần Thép hộp 30x60x1.5 | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,292 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Nhà bếp ăn | 30,104 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dầm trần | Phần mái - Nhà bếp ăn | 0,318 | tấn |
| 74 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn | 0,816 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn | 0,272 | m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình | Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn | 0,212 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn | 1,468 | m3 |
| 78 | Công tác lát gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Bậc tam cấp - Nhà bếp ăn | 8,64 | m2 |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hè - Nhà bếp ăn | 3,086 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hè - Nhà bếp ăn | 0,869 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Hè - Nhà bếp ăn | 0,498 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Hè - Nhà bếp ăn | 1,719 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hè - Nhà bếp ăn | 1,882 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hè - Nhà bếp ăn | 23,04 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Nền nhà - Nhà bếp ăn | 74,639 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Nền nhà - Nhà bếp ăn | 7,33 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,256 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,006 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,008 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 1 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 2,474 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 2,474 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 4,26 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,143 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,019 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,004 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,018 | tấn |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 1,91 | m2 |
| 99 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,314 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,047 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 0,032 | tấn |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 4,7 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đan bếp - Nhà bếp ăn | 6,61 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 12x12 | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 0,085 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 3,594 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 6,24 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 0,095 | tấn |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 0,035 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 17,097 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 0,031 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 3,953 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 0,088 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 2,563 | m2 |
| 114 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 6,854 | m2 |
| 115 | Gioăng cao su đệm kính | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 111,328 | md |
| 116 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 8,416 | kg |
| 117 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 896 | cái |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 14,16 | m2 |
| 119 | Khoá cửa đi | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 3 | cái |
| 120 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 14 | cái |
| 121 | Móc gió cửa sổ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 8 | cái |
| 122 | Tay kéo cửa sổ | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 8 | cái |
| 123 | Bản lề cửa | Cửa hoa sắt - Nhà bếp ăn | 34 | cái |
| 124 | Tủ sơn tĩnh điện 300x300x150 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần điện - Nhà bếp ăn | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần điện - Nhà bếp ăn | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần điện - Nhà bếp ăn | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần điện - Nhà bếp ăn | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần điện - Nhà bếp ăn | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Phần điện - Nhà bếp ăn | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần điện - Nhà bếp ăn | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần 12w | Phần điện - Nhà bếp ăn | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 72 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 57 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Phần điện - Nhà bếp ăn | 55 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần điện - Nhà bếp ăn | 65 | m |
| 139 | Đầu cốt đồng M6 | Phần điện - Nhà bếp ăn | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 4X35 mm2 | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | hộp |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 4 | cái |
| 5 | Con sơn đón điện | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cái |
| 7 | Ghíp nối GN2 | Cấp điện ngoài nhà - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 3 | cột |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 7,488 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 0,256 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 2,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 4,928 | m3 |
| 14 | Cột điện TC-PCI 7.5-2.0 làm mới | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cột |
| 15 | Bốc dỡ cột bê tông | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 2,2 | tấn |
| 16 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 2 | cột |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại tuyến cáp | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 0,118 | Km |
| 18 | Móc néo cáp | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 6 | cái |
| 20 | Móc treo cáp | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cái |
| 21 | Kẹp treo kép | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 1 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Di chuyển cột điện - Cấp điện ngoài nhà + di chuyển cột điện | 8 | kg |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 57,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,571 | 100m3 |
| 3 | ống HDPE D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1,25 | 100 m |
| 4 | ống nhựa PPR D32 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,35 | 100m |
| 5 | ống nhựa PPR D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,37 | 100m |
| 6 | ống nhựa PPR D20 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,08 | 100m |
| 7 | Cút PPR D32 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 8 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D32 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D32 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm cấp nước P=1KW | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D32 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 9 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 9 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Cấp nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 2 | cái |
| 18 | ống PVC D125 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,46 | 100m |
| 19 | ống PVC D110 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,42 | 100m |
| 20 | Cút PVC D125 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC D110 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 92 | m |
| 24 | Gen nhựa D25 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 26 | Vòi đồng D15 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 2 | bộ |
| 27 | Côn thu PPR D25 | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 28 | Role điều khiển máy bơm | Thoát nước ngoài nhà - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1,405 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1,012 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,058 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,161 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1,157 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,194 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,035 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 0,002 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hố ga - Cấp nước + thoát nước ngoài nhà | 1 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Bể nước ngầm 50m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bể nước ngầm 50m3 | 5,578 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bể nước ngầm 50m3 | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Bể nước ngầm 50m3 | 1,185 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Bể nước ngầm 50m3 | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng | Bể nước ngầm 50m3 | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bể nước ngầm 50m3 | 0,497 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 3,328 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 1,044 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 6,2 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 10,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Bể nước ngầm 50m3 | 1,054 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bể nước ngầm 50m3 | 0,506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bể nước ngầm 50m3 | 1,489 | tấn |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 4,441 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 83,548 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 83,548 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 29,727 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Bể nước ngầm 50m3 | 113,275 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Bể nước ngầm 50m3 | 3,713 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bể nước ngầm 50m3 | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bể nước ngầm 50m3 | 0,044 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Bể nước ngầm 50m3 | 10 | cái |
| 23 | Gia công thang xuống D14 | Bể nước ngầm 50m3 | 0,02 | tấn |
| 24 | Gia công tôn bịt | Bể nước ngầm 50m3 | 0,098 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bể nước ngầm 50m3 | 12,541 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bể nước ngầm 50m3 | 0,04 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bể nước ngầm 50m3 | 1,022 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bể nước ngầm 50m3 | 6,27 | m2 |
| F | Hạng mục 6: San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | San gạt mặt bằng | 313,77 | 100m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất IV | San gạt mặt bằng | 99,957 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | San gạt mặt bằng | 56,21 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | San gạt mặt bằng | 2,422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | San gạt mặt bằng | 311,106 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | San gạt mặt bằng | 99,957 | 100m3 |
| 7 | Xúc và vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | San gạt mặt bằng | 56,21 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | San gạt mặt bằng | 411,063 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | San gạt mặt bằng | 56,21 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Đường lên, sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Đường lên, sân bê tông | 82,35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Đường lên, sân bê tông | 168,55 | m3 |
| 3 | Rải nilon | Đường lên, sân bê tông | 16,47 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe sân 1x4 | Đường lên, sân bê tông | 57,2 | 10m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Đường lên, sân bê tông | 228,8 | kg |
| H | Hạng mục 8: Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Phá dỡ bể nước | 69,496 | m3 |
| 2 | Xúc và vận chuyển bê tông trong phạm vi ≤500m | Phá dỡ bể nước | 0,695 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4,692 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1,035 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 18,172 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,123 | 100m3 |
| 9 | Xúc và vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Đào mương chôn ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,1 | 100m |
| 12 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 9 | cái |
| 13 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 3 | cái |
| 14 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 8 | cái |
| 15 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 16 | LĐ Côn thu benvina D100X80 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 17 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 18 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 50,814 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 47,414 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Đường ống - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1,4 | 100m |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Phương tiện chữa cháy ngoài nhà - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 12 | Bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,538 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,048 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,114 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Phá đá hố móng - Cấp đá IV | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4,176 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1,032 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,7 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Bình nước mồi 300 l | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d15 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 44 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 10 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M25 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 10 | cái |
| 46 | Rọ hút lọc rác D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 47 | Y lọc Benvina D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 50 | LĐ van chặn D25 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 3 | cái |
| 51 | LĐ van 1 chiều D25 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt bích D100 | Máy bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - Phòng cháy chữa cháy | 12 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt ống thép Đường kính 65mm | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,24 | 100m |
| 56 | Kép benvina D50 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 57 | Cút hàn benvina D65 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 58 | Cút hàn benvina D50 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 59 | Tê hàn benvina D65x50 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 60 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 61 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 62 | bình chữa cháy MFZ4 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 10 | bộ |
| 63 | bình chữa cháy CO2 MT3 | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 5 | bộ |
| 64 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 5 | bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4,898 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Đường ống - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,24 | 100m |
| 67 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 68 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 69 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17 Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | bộ |
| 70 | Ngàm nối nhanh D50 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 71 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 trung tâm |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 76 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2,2 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,8 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,8 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 0,8 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 1,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | 1 thiết bị |
| 84 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 250 | m |
| 85 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 28 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 50 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 150 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Hệ thống báo cháy - Hệ thống chữa cháy trong nhà - Phòng cháy chữa cháy | 2 | hộp |
| J | Hạng mục 10: Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model : Windy KP65-200/15 Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h Côt áp : H = 46-26 m Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q = 54-132 M3/hCôt áp : H = 46-26 mModel động cơ : QC380Q (Quanchai- Trung Quốc) Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019) | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw, tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2 ly | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình XD dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công XD công trình dân dụng hạng III | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng:- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 2 | Có trình cao đẳng trở lên gồm chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng. | 1 | Có trình cao đẳng trở chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động thi công PCCC. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu: Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | Nâng các thiết bị, vật liệu | 1 |
| 2 | Ô tô≥7T | Vận chuyển vật lieu, thiết bị, phế thải | 3 |
| 3 | Máy ủi | Ủi đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Đào đất đá | 1 |
| 5 | Đầu búa thủy lực | Phá đá | 1 |
| 6 | Máy trộn BTXM (80L-250L) | Trộn vữa, bê tông | 4 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 10 | Máy hàn | Hạn sắt, thép... | 4 |
| 11 | Vận thăng | Vận chuyển thiết bị, vật liệu thi công | 2 |
| 12 | Khoan các loại | Khoan đá, bê tông... | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường (trạm thí nghiệm hiện trường) hợp chuẩn | Còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi