Gói thầu: Mua sắm điều hòa và vật tư lắp đặt cho các vị trí ưu tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm điều hòa và vật tư lắp đặt cho các vị trí ưu tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:54:00 đến ngày 2021-11-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,757,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97813685E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9562737E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp điều hòa nhiệt độ kèm dịch vụ lắp đặt hoặc hợp đồng mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa điều hòa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 923.130.530 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Được quy định cụ thể tại khoản 3.5, mục 3, chương V của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành như: xây dựng; cơ khí; điện; điện tử; kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, ATLĐ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 02 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, lắp đặt điều hòa nhiệt độ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề Điện; điện lạnh; hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện lạnh.- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm điều hòa và vật tư lắp đặt cho các vị trí ưu tiên Mua sắm điều hòa và vật tư lắp đặt cho các vị trí ưu tiên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: CO, CQ (Bản gốc hoặc bản sao có dịch thuật, chứng thực). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Chứng nhận chất lượng xuất xưởng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Nhà thầu nộp các tài liệu trên khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (024)38.253.531; Fax: (844) 8.248.308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Bình Giang – Giám đốc. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531; Fax: (844) 8.248.308. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị. Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: (024)38.253.531 /315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa âm trần Cassette 1 chiều, Công suất ≥ 48000BTU | 9 | Bộ | - Loại 1 chiều lạnh; Gas: 32 hoặc 410, Inverter, Điều khiển từ xa; - Công suất ≥ 48000 BTU; - Công suất tiêu thụ: ≤ 6kW; - Nguồn điện: 3fa - 380V/50Hz; - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB; - Lưu lượng gió: ≥ 20 m3/phút - Hiệu suất lạnh: ≥ 4.0 CSPF - Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 45m - Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 20m | ||
| 2 | Điều hòa cục bộ hai chiều, Inverter, Công suất ≥ 24000BTU | 9 | Bộ | - Loại: Hai chiều nóng lạnh; Gas: 32 hoặc 410; Inverter, Công suất ≥ 24000BTU;- Điện năng tiêu thụ: ≤ 3,0 kW;- Nguồn điện: 1fa - 220V/50Hz;- Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB;- Lưu lượng gió: ≥ 20 m3/phút;- Hiệu suất lạnh: ≥ 5.0 CSPF;- Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 25m- Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 15 | ||
| 3 | Điều hòa cục bộ hai chiều, Inverter, Công suất: ≥ 17000 BTU | 3 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai chiều, Inverter, Công suất: ≥ 17000 BTU- Loại: Hai chiều nóng lạnh, Gas: 32 hoặc 410; Inverter, Công suất: ≥ 17000 BTU;- Điện năng tiêu thụ: ≤ 2.5kW;- Nguồn điện: 1fa - 220V/50Hz;- Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB;- Lưu lượng gió: ≥ 18 m3/phút;- Hiệu suất lạnh: ≥ 5.0 CSPF- Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 25m- Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 15m | ||
| 4 | Điều hòa cục bộ một chiều, Inverter, Công suất: ≥ 24000 BTU | 4 | Bộ | - Loại: Một chiều lạnh, Gas: 32 hoặc 410; Inverter, Công suất: ≥ 24000 BTU;- Điện năng tiêu thụ: ≤ 3,0 kW;- Nguồn điện: 1fa - 220V/50Hz;- Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB;- Lưu lượng gió ≥ 20 m3/phút;- Hiệu suất lạnh: ≥ 5.0 CSPF;- Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 25m;- Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 15m; | ||
| 5 | Điều hòa cục bộ một chiều, Inverter, Công suất: ≥ 17000 BTU | 3 | Bộ | - Loại: Một chiều lạnh, Gas: 32 hoặc 410. Inverter, Công suất: ≥ 17000 BTU;- Điện năng tiêu thụ: ≤ 2,0 kW;- Nguồn điện: 1fa - 220V/50Hz;- Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB;- Lưu lượng gió : ≥ 20 m3/phút;- Hiệu suất lạnh: ≥ 5.0 CSPF;- Chiều dài đường ống tối đa: ≥ 25m- Chênh lệch độ cao tối đa: ≥ 15m | ||
| 6 | Ống đồng + Bảo ôn lắp đặt điều hòa công suất 42000-48000BTU | 320 | Mét | - Ống đồng: Chất liệu đồng, Kích thước D19x0,81mm- Bảo ôn: Chất liệu xốp PE hoặc tương đương, chống cháy, chiều dày 3-5mm | ||
| 7 | Ống đồng + Bảo ôn lắp đặt điều hòa công suất 42000-48000BTU | 320 | Mét | - Ống đồng: Chất liệu đồng, Kích thước D12 x 0,81mm- Bảo ôn: Chất liệu xốp PE hoặc tương đương, chống cháy, chiều dày 3-5mm | ||
| 8 | Ống đồng + bảo ôn lắp đặt điều hòa công suất 18.000 - 24000 Btu. | 300 | Mét | - Ống đồng: Chất liệu đồng, Kích thước D16 x 0,71 mm- Bảo ôn: Chất liệu xốp PE hoặc tương đương, chống cháy, chiều dày 3-5mm | ||
| 9 | Ống đồng + bảo ôn lắp đặt điều hòa công suất 18.000 - 24000 Btu | 300 | Mét | - Ống đồng: Chất liệu đồng, Kích thước D10 x 0,71 mm- Bảo ôn: Chất liệu xốp PE hoặc tương đương, chống cháy, chiều dày 3-5mm | ||
| 10 | Tủ điện 800x600x300x1.2mm | 1 | Cái | - KT: 800x600x300x1.2mm (cao x rộng x sâu x độ dày);- Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện;- Có Khóa tay nắm; Tấm panel (bắt thiết bị);- Một lớp cánh- Màu ghi sáng, có khe thoát khí | ||
| 11 | Tủ điện 600x400x250x1.2mm | 1 | Cái | - KT: 600x400x250x1.2mm (cao x rộng x sâu x độ dày)- Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện- Có Khóa tay nắm; Tấm panel (bắt thiết bị)- Một lớp cánh- Màu ghi sáng, có khe thoát khí | ||
| 12 | Aptomat MCCB 3 pha - 150A | 1 | Cái | - Loại: 3 pha - 150A- Cầu dao ngắt loại: N- Số pha: 3 pha - Dòng điện định mức: 150A- Điện áp cách điện định mức: 690V AC/50/60Hz- Xung điện áp định mức: 6KV- Dòng cắt ngắn mạch: 25kA- Nguyên lý bảo vệ: Nhiệt từ- Khả năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha - 100A | 1 | Cái | - Loại: 3 pha - 100A- Cầu dao ngắt loại: N- Số pha: 3 pha - Dòng điện định mức: 100A- Điện áp cách điện định mức: 690V AC/50/60Hz- Xung điện áp định mức: 6KV- Dòng cắt ngắn mạch: 15kA- Nguyên lý bảo vệ: Nhiệt từ- Khả năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha - 50A | 3 | Cái | - Loại: 3 pha - 50A- Cầu dao ngắt loại: N- Số pha: 3 pha - Dòng điện định mức: 50A- Điện áp cách điện định mức: 690V AC/50/60Hz- Xung điện áp định mức: 6KV- Dòng cắt ngắn mạch: 15kA- Nguyên lý bảo vệ: Nhiệt từ- Khả năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 15 | Aptomat MCB 3 pha - 20A | 9 | Cái | - Loại: 3 pha - 20A- Số pha: 3 pha- Cầu dao ngắt loại F- Dòng điện định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 10kA- Nguyên lý bảo vệ: Nhiệt từ- Khả năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 16 | Aptomat MCB 1 pha - 20A | 19 | Cái | - Loại: 1 pha - 20A- Số cực: 1- Dòng điện định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 10kA- Nguyên lý bảo vệ: Nhiệt từ- Khả năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch | ||
| 17 | Cáp điện CXV 4x35mm2 | 30 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 4 lõi đường kính đều nhau- Kết cấu vỏ: Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C- Kết cấu ruột: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 18 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | 100 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 4 lõi đường kính đều nhau- Kết cấu vỏ: Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C- Kết cấu ruột: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 19 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | 10 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 4 lõi đường kính đều nhau- Kết cấu vỏ: Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C- Kết cấu ruột: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 20 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 10 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 4 lõi đường kính đều nhau- Kết cấu vỏ: Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C- Kết cấu ruột: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 21 | Cáp điện CXV 4x4mm2 | 350 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 4 lõi đường kính đều nhau- Kết cấu vỏ: Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C- Kết cấu ruột: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 22 | Cáp điện CXV 1x10mm2 (tiếp địa) | 150 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 1 lõi- Kết cấu vỏ: PVC vàng xanh- Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV | ||
| 23 | Cáp điện CXV 1x4mm2 (tiếp địa) | 350 | Mét | - Chất liệu: đồng- Số lõi: 1 lõi- Kết cấu vỏ: PVC vàng xanh- Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV | ||
| 24 | Dây điện 2 x 1.5 mm | 300 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 02 - Cấp điện áp: 0,6/1KV- Cấu tạo vỏ: PVC/PVC | ||
| 25 | Dây điện 2 x 2.5 mm | 300 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 02 - Cấp điện áp: 0,6/1KV- Cấu tạo vỏ: PVC/PVC | ||
| 26 | Dây điện 2 x 4 mm | 400 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 02 - Cấp điện áp: 0,6/1KV- Cấu tạo vỏ: PVC/PVC | ||
| 27 | Ống đi dây, D27 | 350 | Mét | - Ống ghen mềm có chức năng đàn hồi, chống cháy- Chất liệu PVC. | ||
| 28 | Ống nước PVC D21 | 100 | Mét | - Chất liệu uPVC- Chiều dày thành ống: 1.6 mm (tương đương Class 2) | ||
| 29 | Tê, cút ống PVC D21 | 95 | Cái | - Chất liệu uPVC | ||
| 30 | Ống nước PVC D27 | 200 | Mét | - Chất liệu uPVC- Chiều dày thành ống: 2.0 mm (tương đương Class 2) | ||
| 31 | Tê, cút ống PVC D27 | 150 | Cái | - Chất liệu uPVC | ||
| 32 | Bộ vật tư phụ cho điều hòa cassette | 9 | Nộ | Vật tư, phụ kiện dùng để lắp đặt điều hòa cassette (băng keo, que hàn, đai, ốc vít, bu lông, vv..) | ||
| 33 | Bộ vật tư phụ cho các máy ĐH cục bộ | 19 | Bộ | Vật tư, phụ kiện dùng để lắp đặt điều hòa cục bộ (băng keo, que hàn, đai, ốc vít, bu lông, vv...) | ||
| 34 | Máng tôn sơn tĩnh điện | 130 | Mét | - Kích thước (BxH): 150x80 mm.- Chiều dày tôn: 1.0 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 35 | Máng tôn sơn tĩnh điện | 40 | Mét | - Kích thước (BxH): 300x100 mm.- Chiều dày tôn: 1.2 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 36 | Máng tôn sơn tĩnh điện | 30 | Mét | - Kích thước (BxH): 200x100 mm.- Chiều dày tôn: 1.0 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 37 | Máng tôn sơn tĩnh điện | 50 | Mét | - Kích thước (BxH): 400x250 mm.- Chiều dày tôn: 1.2 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 38 | Máng chữ T 150x80x1mm | 1 | Cái | - Kích thước (BxH): 150x80 mm.- Chiều dày tôn: 1.0 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 39 | Máng chữ T 300x100mm | 1 | Cái | - Kích thước (BxH): 300x100 mm.- Chiều dày tôn: 1.2 mm.- Loại máng cáp: Có nắp đậy.- Chất liệu, mầu sắc: Thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | ||
| 40 | Bộ giá đỡ máng ống đồng bảo ôn | 150 | Bộ | - Thanh treo ty ren D10: 02 thanh- Giá đỡ thép sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm V30x3 mm: 01 thanh(phụ kiện lắp đặt nở sắt, bulong kèm theo) | ||
| 41 | Bộ giá đỡ máng cáp điện | 150 | Bộ | - Thanh treo ty ren D10: 02 thanh- Giá đỡ thép sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm V30x3 mm: 01 thanh(phụ kiện lắp đặt nở sắt, bulong kèm theo) | ||
| 42 | Tường rào khung kẽm bảo vệ | 20 | m2 | - Vật liệu: Thép hộp mạ kẽm 40x20x1mm; tường cao 2m; - Quy cách: 200mm/thanh ngang; 1000mm/thanh đứng. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 43 | Giá đỡ cục nóng điều hòa loại 18000 - 24000BTU | 19 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ kẽm V50x50x5 mm và thép bản gia cường dày 5mm- Được thiết kế để đỡ cục nóng điều hòa loại 18000 - 24000BTU. - Tải trọng đỡ ≥ 80kg. | ||
| 44 | Giá đỡ cục nóng điều hòa loại 42000 - 48000BTU | 9 | Bộ | - Chất liệu: Thép mạ kẽm V50x50x5 mm và thép bản gia cường dày 5mm- Được thiết kế để đỡ cục nóng điều hòa loại 42000 - 48000BTU- Tải trọng đỡ ≥ 80kg. | ||
| 45 | Bộ vật tư phụ lắp đặt máng tôn ngoài trời | 1 | Bộ | Bộ vật tư phụ kiện dùng để lắp đặt máng tôn ngoài trời. (băng keo, đai, ốc vít, bu lông..) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97813685E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9562737E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp điều hòa nhiệt độ kèm dịch vụ lắp đặt hoặc hợp đồng mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa điều hòa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 923.130.530 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Được quy định cụ thể tại khoản 3.5, mục 3, chương V của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành như: xây dựng; cơ khí; điện; điện tử; kinh tế.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp triển khai lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 03 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành như: xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, ATLĐ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc điều hành chung ≥ 02 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật, lắp đặt điều hòa nhiệt độ | 4 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề Điện; điện lạnh; hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật như: xây dựng, cơ khí, điện, điện lạnh.- Có thẻ an toàn chứng nhận đã qua lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực như quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công, lắp đặt điều hòa nhiệt độ ≥ 01 năm.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự. Năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo khoản 2.2, mục 2, Chương III)-Năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai trong lý lịch nhân sự chủ chốt tại mẫu 11B | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi