Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:51:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,505,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm.+ Đính kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT) – Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong E-HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của HSMT và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Có Hợp đồng ký với đại lý trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý (chỉ huy trưởng/ trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động – An toàn điện còn hiệu lực (có chứng nhận công chứng đính kèm);- Đã tham gia lớp tập huấn về công tác phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ/chứng nhận công chứng đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành: Điện - Điện tử, CNTT (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao động – An toàn điện còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành: Điện - Điện tử (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Mua sắm thiết bị cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; - Cam kết cung cấp hàng mẫu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 24 giờ khi bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ 2020 trở về sau. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật khác chứng minh thông số kỹ thuật của các thiết bị chào thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết khi giao hàng cung cấp đầy đủ CO, CQ chính hãng sản xuất (đối với hàng nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng sản xuất trong nước) đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý được ủy quyền tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận phân phối hoặc hợp đồng, thư ủy quyền nhà phân phối của hãng sản xuất) cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này đối với các hàng hóa: Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử lưu động, Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy theo dõi bệnh nhân, Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy thở và gây mê kèm thở, Thiết bị phân tích kiểm tra an toàn điện các máy y tế và kiểm định dao mổ điện, Bộ thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy truyền dịch và bơm tiêm điện, Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá đến địa chỉ nơi nhận của chủ đầu tư tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 15A Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 15A Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến Trúc Toàn Phát; số 22 Trần Huy Liệu, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 15A Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử lưu động kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy theo dõi bệnh nhân kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy thở và gây mê kèm thở | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị phân tích kiểm tra an toàn điện các máy y tế và kiểm định dao mổ điện | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy truyền dịch và bơm tiêm điện | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn kiểm định tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 12 vị trí | 1 | Bộ | Mô tả Tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12575E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm.+ Đính kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT) – Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong E-HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của HSMT và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.- Có Hợp đồng ký với đại lý trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý (chỉ huy trưởng/ trưởng nhóm) | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động – An toàn điện còn hiệu lực (có chứng nhận công chứng đính kèm);- Đã tham gia lớp tập huấn về công tác phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ/chứng nhận công chứng đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị | 3 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành: Điện - Điện tử, CNTT (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao động – An toàn điện còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy móc, thiết bị dạy nghề hoặc thiết bị thí nghiệm. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành, bảo trì thiết bị | 10 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành: Điện - Điện tử (thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi