Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và thi công kéo rải cáp quang phục vụ công tác quản lý, điều hành xây dựng công trình NMTĐ Hòa Bình mở rộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và thi công kéo rải cáp quang phục vụ công tác quản lý, điều hành xây dựng công trình NMTĐ Hòa Bình mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tập đoàn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 16:22:00 đến ngày 2021-11-22 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,134,361,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng có giá trị thực hiện cung cấp các thiết bị CNTT như: Hội nghị truyền hình/Mạng Wan Lan, mạng không dây/An ninh bảo mật/Máy chủ trong mỗi Hợp đồng tối thiểu như sau:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng và các tài liệu chứng minh sự hoàn thành hợp đồng như biên bản nghiệm thu xác nhận hoàn thành từ chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.5; 4.6 và 4.7, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.6, Mục 4, Chương V E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, cung cấp 02 hợp đồng tương tự mà nhân sự đã thực hiện, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối, thông tuyến hòa mạng các thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công kéo rải cáp quang ADSS |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/cao đẳng/công nhân- Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, tích hợp hệ thống phần mềm giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: cung cấp có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và thi công kéo rải cáp quang phục vụ công tác quản lý, điều hành xây dựng công trình NMTĐ Hòa Bình mở rộng Nâng cao năng lực quản lý và triển khai thực hiện chương trình chuyển đổi số lĩnh vực đầu tư xây dựng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tập đoàn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bao gồm: - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV: + Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; + Hợp đồng lao động (nếu có) hoặc Bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | - Trong E-HSDT, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá và dịch vụ liên quan như sau: + Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của nhà sản xuất (hoặc đơn vị phân phối của hãng sản xuất) cấp cho nhà thầu đối với danh mục hàng hóa chính trong phạm vi gói thầu, trong đó cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình triển khai và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng trong suốt thời gian bảo hành. (Danh mục hàng hóa chính được quy định tại mục III của Phụ lục đính kèm E-HSMT). Nếu các tài liệu trên do đơn vị phân phối cung cấp, yêu cầu phải có tài liệu của hãng sản xuất xác nhận đơn vị này là nhà phân phối của nhà sản xuất. - Trong E-HSDT, Nhà thầu cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hoá nhập khẩu. Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng; + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng); + Thư xác nhận bản quyền sử dụng phần mềm cho đơn vị sử dụng nếu hệ thống có phần mềm đi kèm (Bản gốc hoặc Bản điện tử, nếu là bản điện tử thì phải cung cấp thêm bản in được đóng dấu của Đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá là giá bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) cùng với đầy đủ các dịch vụ liên quan kèm theo. - Bảng giá dự thầu của nhà thầu bao gồm: + Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa - tương ứng với hàng hóa thuộc Phạm vi cung cấp được kê chi tiết tại mẫu 01A chương IV của E-HSMT. + Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan - tương ứng với Các dịch vụ liên quan được liệt kê chi tiết tại mẫu 01B chương IV của E-HSMT. Kèm theo Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan tại mẫu 01B Nhà thầu phải cung cấp bản chào giá chi tiết cho từng dịch vụ tương ứng với khối lượng công việc mô tả tại mục 3 chương V của E.HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng của hãng sản xuất (hoặc đơn vị phân phối của hãng sản xuất) cấp cho nhà thầu đối với các hàng hóa chính trong phạm vi gói thầu. (Danh mục hàng hóa chính được quy định tại mục III của Phụ lục đính kèm E-HSMT). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694 6789; Fax: 024.6694 6666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694 6789; Fax: 024.6694 6666; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị switch loại 1 – L3 | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 2 | Thiết bị switch loại 2 – L2 | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 3 | Thiết bị UPS 10KVA | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ rack 32U 19 inch | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị access point | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Gói vật tư gồm: | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp mạng | 5 | Thùng | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Power Injector | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đế mạng | 60 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mặt mạng đơn | 60 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhân mạng | 60 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu RJ45 | 4 | Bịch | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Patch Panel 24 cat 5 | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp nguồn cấp cho tủ 2x6 | 100 | m | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp tiếp địa 1 x 10 | 100 | m | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ổ điện lioa | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy in nhãn | 5 | cuộn | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống ghen điện ống ruột gà, vật liệu thi công khác | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình (Bộ thiết bị bao gồm: codec, điều khiển từ xa, camera, license full HD) | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 20 | Smart Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Smart Tivi 65 inch | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mic chủ tọa | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mic đại biểu | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị điều khiển trung tâm mic (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị khuếch đại âm thanh - (Âm ly kèm trộn 240W, 2 vùng Zone) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Loa hộp 35/20W, màu xám, vỏ kim loại, | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vật tư (dây nguồn, lioa, cáp mạng, dây âm thanh đấu nối, giắc chuyển đổi…) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá lắp tivi 85inch treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá lắp tivi 65inch treo tường | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ lắp đặt âm ly, endpoint 15U | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy chủ quản lý đầu tư xây dựng cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 32 | Phần mềm Hệ điều hành Windows Server 2019 Standard | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phần mềm ảo hoá | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phần mềm diệt virut | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị firewall | 1 | Thiết bị | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Camera IP cố định loại 1 (sử dụng để nhận diện khuôn mặt, biển số xe) | 21 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 37 | Camera IP cố định loại 2 (phục vụ quan sát tại nhà điều hành ban) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 38 | NVR, bao gồm đầy đủ:+ Bộ đầu ghi NVR+ Ổ cứng lưu trữ 8*8TB | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy tính NUC phục vụ hiển thị | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thiết bị Switch 24port lắp đặt tại trung tâm | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 41 | Thiết bị switch PoE 8 port (gom camera giám sát) | 7 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 42 | Cột sắt mạ kẽm cao 7m kèm kim thu sét và tiếp địa cho cột sắt | 7 | Cột | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cột sắt mạ kẽm cao 4m lắp đặt trên nóc nhà phục vụ lắp bộ thu phát sóng | 1 | Cột | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ thu phát sóng điểm – đa điểm cho các điểm lắp camera (Bộ Point to Multipoint) | 1 | bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ thu phát sóng điểm – đa điểm cho các điểm lắp camera (Bộ Point to Multipoint) | 2 | bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ thu phát sóng điểm – Điểm cho các điểm lắp camera (Bộ Point to Point) + Anten mở rộng | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Modem thu phát sóng 3G/4G kèm đầy đủ SIM và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện FE/FO (8 cổng Gigabit Ethernet + 4 cổng Gigabit quang SFP) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cáp quang 4Fo s4 sợi | 500 | Mét | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp thuê bao 4Fo | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp lắp đặt thiết bị ngoài trời Vỏ tủ điện công nghiệp 300x400x210mm, dày 1mm | 8 | Hộp | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phần mềm nhận diện:- Nhận diện khuôn mặt- Nhận diện biển số xe- Nhận diện thông minh theo tính năng.- Hệ thống báo cáo- Chi phí triển khaiChi tiết gồm: | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 53 | Lisence Nhận diện khuôn mặt từ IP Camera | 12 | Lisence/Camera | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lisence nhận diện xe và biển số xe vào ra từ IP Camera | 9 | Lisence/ Camera | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Lisence AI giám sát công trường | 3 | Lisence/ Camera | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phần mềm quản lý tại trung tâm | 1 | Lisence | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dịch vụ triển khai | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy tính chuyên dụng cho phần mềm nhận diện hình ảnh camera (Cài sẵn hệ điều hành có bản quyền). | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phụ kiện lắp đặt (Dây nguồn, dây mạng, ruột gà, hộp lắp đặt thiết bị ngoài trời, ổ cắm điện…) | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thiết bị truyền dẫn MPLS 10Gb/s | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Giấy phép bán hàng/ Giấy uỷ quyền bán hàng | |
| 61 | Vách nhôm kính | 12 | M2 | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp phân phối AC kích thước 300 x 400 x 150mm | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ rack 19inch 32U | 1 | Tủ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Điều hòa công suất 9000BTU | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ cắt lọc sét 1 phase 32A | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phụ kiện lắp đặt (dây nguồn, giá điều hòa, ống đồng, bảo ôn, keo silicon, ổ cắm lioa…) | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp quang ADSS 24Fo khoảng vượt 200m | 4.300 | Mét | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp quang nonmetalic 24 Fo | 600 | Mét | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ ODF 24Fo | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cột điện bê tông vuông 7m (H7) | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khoá đỡ cáp quang ADSS | 90 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khoá néo cáp quang ADSS | 40 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kẹp cáp quang xuống hộp nối | 130 | Bộ | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây nhảy LC-SC 10m khoảng | 4 | Sợi | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây nhảy LC-LC 10m khoảng | 2 | Sợi | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây nhảy SC-SC 10m khoảng | 4 | Sợi | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phụ kiện lắp đặt (dây nguồn, tiếp địa, ruột gà, dây nhảy quang, ở cắm điện…) | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 -Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng có giá trị thực hiện cung cấp các thiết bị CNTT như: Hội nghị truyền hình/Mạng Wan Lan, mạng không dây/An ninh bảo mật/Máy chủ trong mỗi Hợp đồng tối thiểu như sau:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.000.000.000 VNDTài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng và các tài liệu chứng minh sự hoàn thành hợp đồng như biên bản nghiệm thu xác nhận hoàn thành từ chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 4.5; 4.6 và 4.7, Mục 4, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I và Tiểu mục 4.6, Mục 4, Chương V E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, cung cấp 02 hợp đồng tương tự mà nhân sự đã thực hiện, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối, thông tuyến hòa mạng các thiết bị | 3 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự thi công kéo rải cáp quang ADSS | 3 | - Đại học/cao đẳng/công nhân- Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai, tích hợp hệ thống phần mềm giám sát | 2 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a,b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh: cung cấp có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi