Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:25:00 đến ngày 2021-11-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,831,223,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà làm việc/nhà hành chính, hệ thống phòng cháy và chữa cháy và bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống nước, thông tin liên lạc, tường rào, sân vườn (Đính kèm hợp đồng tương tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án)(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.800.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị Cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị Cấp thoát nước hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị phần Cấp, thoát nước hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về PCCC trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng các loại |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 35 người- Chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề xây dựng dân dụng phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề phù hợp (hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành, công suất 49HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan >= 2,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trung tâm phục vụ hành chính công An Nhơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách do thị xã An Nhơn quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO (kèm theo tài liệu chứng minh giấy chứng nhận). Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, biểu đồ huy động máy móc, thiết bị,… (Nếu thiếu các tài liệu này xem như Nhà thầu không đáp ứng các tiêu chí liên quan đến tài liệu này). - Báo cáo tài chính và bản sao chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,229 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,863 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,552 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,466 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,404 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,581 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng đắp nâng nền | Chương V của E-HSMT | 64,798 | m3 |
| 17 | Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình) | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đắp đào thừa vận chuyển đi đổ, tạm tính cách công trình 5km | Chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 9,41 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 9,41 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,912 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,012 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,778 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,446 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 56,972 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,677 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,213 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,484 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 sàn ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 36,348 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn trong nhà | Chương V của E-HSMT | 49,236 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3,635 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Chương V của E-HSMT | 4,924 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,315 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,991 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,042 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ giằng, lam | Chương V của E-HSMT | 2,861 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 77,533 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 44,441 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 13cm | Chương V của E-HSMT | 33,493 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường dày 13-20cm | Chương V của E-HSMT | 30,731 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,523 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép 50x100x2.2 | Chương V của E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,524 | 100m2 |
| 58 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 2,117 | tấn |
| 59 | Lắp thang sắt | Chương V của E-HSMT | 2,117 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,03 | 1m2 |
| 61 | Bu lông M16x300 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 62 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 843,001 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.089,492 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 300,424 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,253 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 534,678 | m2 |
| 67 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 359,195 | m2 |
| 68 | Trát dạ cầu thang trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 329,45 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.926,151 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.661,1 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.688,47 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.898,781 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (CT11 hoặc loại tương đương) | Chương V của E-HSMT | 208,54 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,86 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 135,86 | m2 |
| 79 | Ốp chân móng gạch 20x6cm: | Chương V của E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,575 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,855 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,059 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 694,602 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,695 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm) | Chương V của E-HSMT | 68,236 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 190,02 | m2 |
| 87 | SXLD thang thép lên mái KT 3500x400 (quy cách theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Gia công, lắp dựng chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TX. AN NHƠN" bằng inox mạ đồng cao 200 | Chương V của E-HSMT | 20 | chữ |
| 90 | Gia công, lắp dựng chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" bằng inox mạ đồng cao 250 | Chương V của E-HSMT | 25 | chữ |
| 91 | Gia công, lắp dựng chữ "LỊCH SỰ, TẬN TÂM, CHUYÊN NGHIỆP, ĐÚNG PHÁP LUẬT" bằng inox mạ đồng cao 150 | Chương V của E-HSMT | 36 | chữ |
| 92 | Khung INOX bàn đá Lavabo KT 900x500 (chi tiết theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6 | khung |
| 93 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ kiện, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V của E-HSMT | 454,64 | m2 |
| 95 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V của E-HSMT | 42,065 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng Inox D90, cao 1100mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn inox (quy cách xem bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 16,85 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi lùa tự động 2 cánh + 2 bên cố định, kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa trượt tự động KYK | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | Chương V của E-HSMT | 59,94 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | Chương V của E-HSMT | 134,1 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bật, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| B | 2. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-380V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-380V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-380V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P 32A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 15A-220V | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Lúp sát trần | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED âm trần 2x1.2x18w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 2x1,2x18w | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18w | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x0,6x10w | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Đèn cao áp 250w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m (75W) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp CXV 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CXV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 755 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 130 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D25mm | Chương V của E-HSMT | 1.450 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mm (loại uốn cong được) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt puli sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống dẫn ga bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 14 | máy |
| 37 | Lắp đặt tủ rack 19"-U12 (có quạt gió, ổ điện (KT 640x550x500) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 38 | Thiết bị định tuyến ADSL ROUTER | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Thiết bị Switch D-Link 16 port 10/100 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 40 | Thiết bị WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740B | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 41 | Cáp mạng Internet CAT6 | Chương V của E-HSMT | 145 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose) | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 giắc cắm |
| 44 | Dây nhảy quang 3m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 45 | Bộ ODF quang 36FO | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 46 | Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 serial | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 48 | Tổng đài điện thoại Panasonic KX-NS 300 6 trung kế - 28 máy nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 49 | Lắp đặt Hộp đấu dây MDF 30 x 2 (10P) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 50 | Lắp đặt Hộp đấu dây IDF 10 x 2 (10P) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 51 | Lắp đặt phiến chống quá áp 5 điểm/10 đôi cho các trung kế | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 52 | Lắp đặt phiến đấu dây loại 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 phiến |
| 53 | Cáp mạng thoại CAT5e | Chương V của E-HSMT | 95 | 10 m |
| 54 | Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm2, loại dẫn ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 1 km cáp |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng thoại | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 61 | Kéo rải cáp đồng S = 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Cáp chằng trụ chống sét | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,3m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D34 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Bộ giằng trụ chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| C | 3. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 4x1.0mm2 chống cháy | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chông cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước điện và diesel loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt họng chữa cháy D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt van khóa D90 (mặt bích) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Giảm chấn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 76mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 76/50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp côn chuyển thép tráng kẽm DN 76/50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hỏa D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi rộng họng cứu hỏa D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Vòi rồng D50, dài 20m, 10 bar | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp crefin DN 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Giá đỡ bình | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | 4. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co giảm PVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm PVC D27/21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Cầu chắn rác D50 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 54 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót bể | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,198 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,948 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1) | Chương V của E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Chương V của E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 71 | Xếp lớp đá cuội vào hố thấm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 72 | Xếp lớp than củi vào hố thấm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 75 | Đất đào thừa vận chuyển đổ đi (tính bên hạng mục xây lắp khối công trình chính) | Chương V của E-HSMT | 37,3 | m3 |
| E | 5. HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 10,53 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 10,53 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 1,218 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Mạch ngừng thi công WATERSTOP | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,228 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang xuống bể bằng inox, chôn vào thành bể (quy cách theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | thang |
| 31 | Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 71,44 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,28 | m2 |
| F | 6. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 13,312 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,851 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 10m³/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 19 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt mạ kẽm 12x12-1,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2,721 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 1m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,54 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,187 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,153 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt puli sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| G | 7. SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 303 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 30,3 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 30,3 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 7 | Xoa nền, tạo nhám mặt sân | Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 9 | Lát sân đá granit khò nhám 300x600, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,5 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.165 | m2 |
| 12 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,799 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 10m³/1km |
| 17 | Ván khuôn gỗ lót bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,645 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,524 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,524 | m2 |
| 25 | Lát gạch trồng cỏ bồn hoa (Loại gạch 8 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 2,839 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,705 | m2 |
| 27 | Ốp bồn hoa gạch 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 104,7 | m3 |
| 29 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 174 | m2 |
| 31 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 100m2/lần |
| 32 | Bón phân thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 100m2/lần |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 732,9 | 100m2/lần |
| 34 | Đào di dời 5 cây cau hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 35 | Vận chuyển cây đến nơi trồng mới bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,715 | 1m3 |
| 37 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 38 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 tháng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cây/năm |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,985 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 10m³/1km |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,625 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt chữ trên bảng tên bằng Inox su304 mạ đồng, chi tiết theo thiết kế: | Chương V của E-HSMT | 1 | cụm |
| H | 8. CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,675 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,338 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,338 | m2 |
| 15 | Công tác tạm tính: SX, LD cửa (sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, sắt tròn đặc 16mm, hoa văng sắt lá 16x3, thép tấm dày 1,2mmt; sơn hoàn thiện 3 nước; kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng chông sắt tường rào tròn đặc 16a150 cao 180mm tiện nhọn đầu , hàn lập là 16x5mm, sơn hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 86,912 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 101,022 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,912 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 101,022 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,022 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh bóng phần ốp gạch men (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 11,288 | m2 |
| 23 | Phá dỡ móng đá | Chương V của E-HSMT | 12,272 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 57,785 | m2 |
| 27 | Xúc phế thải lên xe | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 10m³/1km |
| I | 9. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,973 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 41,156 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 35,749 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 14,435 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 77,605 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,291 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,574 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 33,495 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 33,495 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,495 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 4,963 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, đánh bóng phần ốp gạch men (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 11,825 | m2 |
| 18 | Công vệ sinh, đánh bóng cửa nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,943 | m2 |
| J | 10. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Ghế tiếp khách giao dịch | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Ghế băng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tivi Sony 49” | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tivi hiển thị số | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Máy bấm lấy số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy tra cứu thông tin | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bình nước nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bàn làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghế làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ghế làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Bàn làm việc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Bàn tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ghế tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Bàn họp chung | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ghế họp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tivi Sony 49” | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy chiếu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bàn làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ghế làm việc trưởng phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Bàn làm việc | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Ghế làm việc | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Bàn tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Ghế tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Quầy giao dịch | Chương V của E-HSMT | 16,576 | 01 m |
| 32 | Vách kính chắn | Chương V của E-HSMT | 8,6195 | 01 m2 |
| 33 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Huyndai 30Hp, P=22,5/30 (Kw/Hp); Q=54-114 (m3/h); H=56,7-44,0 (m) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Petax CA 80-250A; P=55 (Kw); Q=60-270 (m3/h); H=91,6-56,37 (m) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 35 | Máy bơm điện 1 pha, 1,5Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 36 | Máy điều hòa treo tường 9.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 37 | Máy điều hòa treo tường 12.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 38 | Máy điều hòa treo tường 18.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 39 | Máy điều hòa treo tường 21.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà làm việc/nhà hành chính, hệ thống phòng cháy và chữa cháy và bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống nước, thông tin liên lạc, tường rào, sân vườn (Đính kèm hợp đồng tương tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án)(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.800.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị Cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị Cấp thoát nước hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị phần Cấp, thoát nước hạng III trở lên). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về PCCC trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường ). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III ). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật xây dựng các loại | 35 | - Số lượng tối thiểu: 35 người- Chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề xây dựng dân dụng phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề phù hợp (hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 | Sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8 m3 | Sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | Sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn | Sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | Sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành, công suất 49HP | Sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | đầm dùi | Sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | đầm bàn | Sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | đầm cóc | Sử dụng bình thường | 2 |
| 12 | Máy khoan >= 2,5 KW | Sử dụng bình thường | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Sử dụng bình thường | 2 |
| 14 | Máy bơm nước cao áp | Sử dụng bình thường | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Sử dụng bình thường | 4 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Sử dụng bình thường | 1 |
| 17 | máy thủy bình | Sử dụng bình thường | 1 |
| 18 | Máy vận thăng lồng 3T | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi