Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134196-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211134139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:25:00 đến ngày 2021-11-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,831,223,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà làm việc/nhà hành chính, hệ thống phòng cháy và chữa cháy và bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống nước, thông tin liên lạc, tường rào, sân vườn (Đính kèm hợp đồng tương tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án)(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.800.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị Cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị Cấp thoát nước hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị phần Cấp, thoát nước hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về PCCC trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng các loại
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu: 35 người- Chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề xây dựng dân dụng phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề phù hợp (hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành, công suất 49HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan >= 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trung tâm phục vụ hành chính công An Nhơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách do thị xã An Nhơn quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến Ta tại Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn. Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO (kèm theo tài liệu chứng minh giấy chứng nhận). Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, biểu đồ huy động máy móc, thiết bị,… (Nếu thiếu các tài liệu này xem như Nhà thầu không đáp ứng các tiêu chí liên quan đến tài liệu này). - Báo cáo tài chính và bản sao chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,798100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT15,229m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT67,863m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,609m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,749100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,33tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,99tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,552tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,466m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,847100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,162tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,343tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,64m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,404m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT8,581100m3
16Khối lượng đắp nâng nềnChương V của E-HSMT64,798m3
17Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào thừa đắp nâng nền công trình)Chương V của E-HSMT0,648100m3
18Khối lượng đắp đào thừa vận chuyển đi đổ, tạm tính cách công trình 5kmChương V của E-HSMT0,569100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,942100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT9,4110m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT9,4110m³/1km
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT45,912m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,63m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT35,012m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,778100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,798tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,905tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,446tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT56,972m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,677100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,483tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,213tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,484tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 sàn ngoài nhàChương V của E-HSMT36,348m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, sàn trong nhàChương V của E-HSMT49,236m3
36Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàChương V của E-HSMT3,635100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàChương V của E-HSMT4,924100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,315tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,073tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,808m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,381100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,077tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,804tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,991m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,798100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,042m3
47Ván khuôn gỗ giằng, lamChương V của E-HSMT2,861100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,017tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,52tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cmChương V của E-HSMT77,533m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cmChương V của E-HSMT44,441m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 13cmChương V của E-HSMT33,493m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường dày 13-20cmChương V của E-HSMT30,731m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,523m3
55Gia công xà gồ thép 50x100x2.2Chương V của E-HSMT1,523tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,523tấn
57Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,524100m2
58Gia công thang sắtChương V của E-HSMT2,117tấn
59Lắp thang sắtChương V của E-HSMT2,117tấn
60Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT122,031m2
61Bu lông M16x300Chương V của E-HSMT32bộ
62Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT843,001m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.089,492m2
64Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT300,424m2
65Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,253m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT534,678m2
67Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT359,195m2
68Trát dạ cầu thang trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,1m2
69Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT329,45m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.926,151m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.661,1m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.688,47m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.898,781m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,4m
75Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,4m
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (CT11 hoặc loại tương đương)Chương V của E-HSMT208,54m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT135,86m2
78Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT135,86m2
79Ốp chân móng gạch 20x6cm:Chương V của E-HSMT33,92m2
80Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT15,575m2
81Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V của E-HSMT40,855m2
82Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V của E-HSMT28,059m2
83Lát nền, sàn gạch granite men mờ 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT694,602m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Chương V của E-HSMT42,695m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm)Chương V của E-HSMT68,236m2
86Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT190,02m2
87SXLD thang thép lên mái KT 3500x400 (quy cách theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1bộ
88SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cái
89Gia công, lắp dựng chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TX. AN NHƠN" bằng inox mạ đồng cao 200Chương V của E-HSMT20chữ
90Gia công, lắp dựng chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" bằng inox mạ đồng cao 250Chương V của E-HSMT25chữ
91Gia công, lắp dựng chữ "LỊCH SỰ, TẬN TÂM, CHUYÊN NGHIỆP, ĐÚNG PHÁP LUẬT" bằng inox mạ đồng cao 150Chương V của E-HSMT36chữ
92Khung INOX bàn đá Lavabo KT 900x500 (chi tiết theo thiết kế)Chương V của E-HSMT6khung
93Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ kiện, nhân công lắp dựng hoàn thiện)Chương V của E-HSMT39,48m2
94Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V của E-HSMT454,64m2
95Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V của E-HSMT42,065m2
96Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng Inox D90, cao 1100mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Chương V của E-HSMT1trụ
97Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn inox (quy cách xem bản vẽ thiết kế)Chương V của E-HSMT16,85m
98Sản xuất, lắp dựng Cửa đi lùa tự động 2 cánh + 2 bên cố định, kính cường lực dày 12mmChương V của E-HSMT18,56m2
99Bộ phụ kiện cửa trượt tự động KYKChương V của E-HSMT2bộ
100Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờChương V của E-HSMT59,94m2
101Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờChương V của E-HSMT134,1m2
102Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT36,87m2
103Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh bật, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT1,44m2
B 2. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt MCCB 3P 150A-380VChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 100A-380VChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCCB 3P 50A-380VChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt MCCB 2P 32A-220VChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCCB 2P 15A-220VChương V của E-HSMT32cái
6Lắp đặt cầu chì 10AChương V của E-HSMT81cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT62cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V của E-HSMT75cái
9Lắp đặt đèn Lúp sát trầnChương V của E-HSMT28bộ
10Lắp đặt đèn LED âm trần 2x1.2x18wChương V của E-HSMT10bộ
11Lắp đặt đèn LED tube đôi 2x1,2x18wChương V của E-HSMT16bộ
12Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18wChương V của E-HSMT13bộ
13Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x0,6x10wChương V của E-HSMT13bộ
14Đèn cao áp 250wChương V của E-HSMT4bộ
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT13cái
16Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m (75W)Chương V của E-HSMT20cái
17Lắp đặt Cáp CXV 4x70mm2Chương V của E-HSMT65m
18Lắp đặt Cáp CXV 4x50mm2Chương V của E-HSMT15m
19Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2Chương V của E-HSMT65m
20Lắp đặt Cáp CXV 4x16mm2Chương V của E-HSMT35m
21Lắp đặt Cáp CXV 2x10mm2Chương V của E-HSMT145m
22Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2Chương V của E-HSMT155m
23Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT755m
24Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.550m
25Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗChương V của E-HSMT130hộp
26Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệChương V của E-HSMT31 tủ
27Lắp đặt tủ điện KT 350x500x150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, khóa bảo vệChương V của E-HSMT11 tủ
28Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V của E-HSMT45hộp
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D25mmChương V của E-HSMT1.450m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D50mm (loại uốn cong được)Chương V của E-HSMT16m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60Chương V của E-HSMT80m
32Lắp đặt puli sứChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đèn trang tríChương V của E-HSMT5bộ
34Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mmChương V của E-HSMT60m
35Lắp đặt ống dẫn ga bằng đồngChương V của E-HSMT0,25100m
36Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT14máy
37Lắp đặt tủ rack 19"-U12 (có quạt gió, ổ điện (KT 640x550x500)Chương V của E-HSMT31 tủ
38Thiết bị định tuyến ADSL ROUTERChương V của E-HSMT11 thiết bị
39Thiết bị Switch D-Link 16 port 10/100Chương V của E-HSMT31 thiết bị
40Thiết bị WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740BChương V của E-HSMT31 thiết bị
41Cáp mạng Internet CAT6Chương V của E-HSMT14510 m
42Lắp đặt ổ cắm mạngChương V của E-HSMT34cái
43Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose)Chương V của E-HSMT341 giắc cắm
44Dây nhảy quang 3mChương V của E-HSMT21 đôi đầu dây
45Bộ ODF quang 36FOChương V của E-HSMT11 bộ ODF
46Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 serialChương V của E-HSMT11 thiết bị
47Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngChương V của E-HSMT16hộp
48Tổng đài điện thoại Panasonic KX-NS 300 6 trung kế - 28 máy nhánhChương V của E-HSMT11 thiết bị
49Lắp đặt Hộp đấu dây MDF 30 x 2 (10P)Chương V của E-HSMT11 hộp
50Lắp đặt Hộp đấu dây IDF 10 x 2 (10P)Chương V của E-HSMT31 hộp
51Lắp đặt phiến chống quá áp 5 điểm/10 đôi cho các trung kếChương V của E-HSMT11 phiến
52Lắp đặt phiến đấu dây loại 10 đôiChương V của E-HSMT31 phiến
53Cáp mạng thoại CAT5eChương V của E-HSMT9510 m
54Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm2, loại dẫn ngoài trờiChương V của E-HSMT0,0651 km cáp
55Lắp đặt ổ cắm mạng thoạiChương V của E-HSMT20cái
56Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơn âm tườngChương V của E-HSMT26hộp
57Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V của E-HSMT950m
58Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V của E-HSMT55m
59Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=60mChương V của E-HSMT1cái
60Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 2mChương V của E-HSMT1trụ
61Kéo rải cáp đồng S = 70mm2Chương V của E-HSMT60m
62Cáp chằng trụ chống sétChương V của E-HSMT15m
63Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V của E-HSMT1hộp
64Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,3mChương V của E-HSMT3cọc
65Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D34Chương V của E-HSMT30m
66Bộ giằng trụ chống sétChương V của E-HSMT3bộ
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,841m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,038100m3
C 3. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (HỆ THỐNG BÁO CHÁY)
1Trung tâm báo cháy 6 zoneChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zoneChương V của E-HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT15 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT15 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT15 nút
7Điện trở cuối nguồnChương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 4x1.0mm2 chống cháyChương V của E-HSMT285m
9Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT45m
10Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChương V của E-HSMT330m
11Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặtChương V của E-HSMT12bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT11bộ
13Lắp đặt MCB 1P 10A-6kAChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5Chương V của E-HSMT255m
15Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chông cháyChương V của E-HSMT3hộp
16Lắp đặt máy bơm nước điện và diesel loại chữa cháyChương V của E-HSMT21 máy
17Lắp đặt họng chữa cháy D50mmChương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa D50mmChương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V của E-HSMT3hộp
21Lắp đặt van khóa D90 (mặt bích)Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van 1 chiều D90Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
24Giảm chấnChương V của E-HSMT4bộ
25Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmChương V của E-HSMT9cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V của E-HSMT1,55100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 76mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V của E-HSMT0,18100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 76/50mmChương V của E-HSMT3cái
30Lắp côn chuyển thép tráng kẽm DN 76/50mmChương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mmChương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN65mmChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt van khóa D65mmChương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt van khóa D50mmChương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt họng cứu hỏa D50mmChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt khớp nối vòi rộng họng cứu hỏa D50Chương V của E-HSMT3cái
38Vòi rồng D50, dài 20m, 10 barChương V của E-HSMT3cuộn
39Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp crefin DN 65mmChương V của E-HSMT2cái
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,453100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,453100m3
43Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V của E-HSMT11cái
44Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V của E-HSMT11cái
45Giá đỡ bìnhChương V của E-HSMT11cái
46Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT3bộ
D 4. KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V của E-HSMT11cái
3Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT11cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT11cái
5Lắp đặt lavabo âm bànChương V của E-HSMT6bộ
6Bộ xả lavabo bằng InoxChương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt gương soi đơnChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
11Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảChương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, dày 5mmChương V của E-HSMT0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, dày 5mmChương V của E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3mmChương V của E-HSMT1,95100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,75100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,55100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,5100m
19Lắp đặt Co PVC D114Chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt Tê PVC D114Chương V của E-HSMT5cái
21Lắp đặt Lơi PVC D114Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt Co PVC D90Chương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt Tê PVC D90Chương V của E-HSMT14cái
24Lắp đặt Lơi PVC D90Chương V của E-HSMT9cái
25Lắp đặt Co PVC D60Chương V của E-HSMT50cái
26Lắp đặt Tê PVC D60Chương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt Co PVC D42Chương V của E-HSMT25cái
29Lắp đặt Tê PVC D42Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt Lơi PVC D42Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt Co PVC D34Chương V của E-HSMT15cái
32Lắp đặt Tê PVC D34Chương V của E-HSMT6cái
33Lắp đặt Lơi PVC D34Chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt Co PVC D27Chương V của E-HSMT12cái
35Lắp đặt Tê PVC D27Chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt Lơi PVC D27Chương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt Co PVC D21Chương V của E-HSMT12cái
38Lắp đặt Lơi PVC D21Chương V của E-HSMT5cái
39Lắp đặt Tê giảm PVC D114/90Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60Chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42Chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt Co giảm PVC D60/42Chương V của E-HSMT6cái
43Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Chương V của E-HSMT3cái
44Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21Chương V của E-HSMT21cái
45Lắp đặt Co giảm PVC D27/21Chương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt Van khóa D34mmChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt vòi xả inox D21Chương V của E-HSMT6bộ
48Van phaoChương V của E-HSMT1bộ
49Lắp đặt máy bơm nước điệnChương V của E-HSMT11 máy
50Cầu chắn rác D50Chương V của E-HSMT16cái
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,519100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,303m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,222m3
54Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,776m3
55Ván khuôn lót bểChương V của E-HSMT0,033100m2
56Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V của E-HSMT0,155100m2
57Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,043tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,083tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,198m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,199100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,077tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,132tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,948m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,164m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,055100m2
66Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,121tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT141 cấu kiện
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Chương V của E-HSMT41,12m2
69Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Chương V của E-HSMT41,12m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT7,96m2
71Xếp lớp đá cuội vào hố thấmChương V của E-HSMT0,113m3
72Xếp lớp than củi vào hố thấmChương V của E-HSMT0,113m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,094100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,146100m3
75Đất đào thừa vận chuyển đổ đi (tính bên hạng mục xây lắp khối công trình chính)Chương V của E-HSMT37,3m3
E 5. HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,819100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT10,5310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT10,5310m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,488m3
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,444m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,032m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,132m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,029100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,36100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,218100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,028100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,069tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,027tấn
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,069tấn
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,027tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,304tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,017tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,09m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,005100m2
24Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,008tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
26Mạch ngừng thi công WATERSTOPChương V của E-HSMT28,4m
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,228m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V của E-HSMT67,28m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V của E-HSMT67,28m2
30Sản xuất, lắp dựng bậc thang xuống bể bằng inox, chôn vào thành bể (quy cách theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1thang
31Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểChương V của E-HSMT71,44m3
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,72m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT35,72m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT67,28m2
F 6. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT13,3121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,8511m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,108tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,976m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,025100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,118100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,044100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT0,4410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT0,4410m³/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,008m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT8,43m2
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,495m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,508m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,096100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,013tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,075tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,48m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,096100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,019tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,116tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,96m3
29Ván khuôn gỗ sànChương V của E-HSMT0,281100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,166tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,132m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,051100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,032tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,345m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,116100m
36Lắp đặt Co PVC D60Chương V của E-HSMT16cái
37Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,024100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,024100m
40Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT1,68m2
41Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 93, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT2,58m2
42Gia công hoa sắt mạ kẽm 12x12-1,2mmChương V của E-HSMT0,013tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT2,721m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,3351m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,42m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,54m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,52m2
48Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,04m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,54m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,28m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT52,187m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT59,153m2
53Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,6m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,6m
55Ngâm nước xi măng chống thấmChương V của E-HSMT1,28m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT29,2m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,36m2
58Lát gạch đất nung 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT19,2m2
59Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT1cái
60Lắp cầu chì 10AChương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt đèn LED tube đơn 1x1,2x18wChương V của E-HSMT1bộ
62Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗChương V của E-HSMT1hộp
63Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V của E-HSMT3hộp
64Lắp đặt Cáp CVV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT5m
65Lắp đặt Cáp CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT5m
66Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt puli sứChương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT0,25 đèn
G 7. SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT303m3
2Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT3,03100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT30,310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT30,310m³/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT5,5m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11m3
7Xoa nền, tạo nhám mặt sânChương V của E-HSMT55m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT35m3
9Lát sân đá granit khò nhám 300x600, PCB40Chương V của E-HSMT350m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT116,5m3
11Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.165m2
12Đào móng bồn hoa bằng thủ côngChương V của E-HSMT28,7991m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,183100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,105100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT1,0510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Chương V của E-HSMT1,0510m³/1km
17Ván khuôn gỗ lót bồn hoaChương V của E-HSMT0,349100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,828m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,645m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,34m3
21Ván khuôn gỗ bồn hoaChương V của E-HSMT0,2100m2
22Bê tông bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,133m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,524m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT52,524m2
25Lát gạch trồng cỏ bồn hoa (Loại gạch 8 lỗ)Chương V của E-HSMT2,839m2
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,705m2
27Ốp bồn hoa gạch 24x6cmChương V của E-HSMT29,1m2
28Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT104,7m3
29Trồng cây chuỗi ngọcChương V của E-HSMT175m2
30Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT174m2
31Phun thuốc phòng trừ sâu cỏChương V của E-HSMT3,49100m2/lần
32Bón phân thảm cỏChương V của E-HSMT3,49100m2/lần
33Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngChương V của E-HSMT732,9100m2/lần
34Đào di dời 5 cây cau hiện trạngChương V của E-HSMT5gốc
35Vận chuyển cây đến nơi trồng mới bằng thủ côngChương V của E-HSMT5công
36Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,7151m3
37Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT5cây
38Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 thángChương V của E-HSMT51 cây/năm
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,9851m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,011100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,019100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,1910m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,1910m³/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,362m3
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,26m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,004100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,019tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,289m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,699m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,164m3
51Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngChương V của E-HSMT15,625m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,78m2
53Sản xuất, lắp đặt chữ trên bảng tên bằng Inox su304 mạ đồng, chi tiết theo thiết kế:Chương V của E-HSMT1cụm
H 8. CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,6751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,006100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,011100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,1110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,1110m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,184m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,892m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,68m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,005100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,004tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,036m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,338m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,6m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,338m2
15Công tác tạm tính: SX, LD cửa (sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, sắt tròn đặc 16mm, hoa văng sắt lá 16x3, thép tấm dày 1,2mmt; sơn hoàn thiện 3 nước; kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT5,004m2
16Gia công, lắp dựng chông sắt tường rào tròn đặc 16a150 cao 180mm tiện nhọn đầu , hàn lập là 16x5mm, sơn hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Chương V của E-HSMT2,64m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT86,912m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT101,022m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT86,9121m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT101,022m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT101,022m2
22Vệ sinh, đánh bóng phần ốp gạch men (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT11,288m2
23Phá dỡ móng đáChương V của E-HSMT12,272m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT3,334m3
25Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V của E-HSMT3,06m3
26Phá dỡ hàng rào song sắtChương V của E-HSMT57,785m2
27Xúc phế thải lên xeChương V của E-HSMT0,187100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,8710m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT1,8710m³/1km
I 9. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,99m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,973m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT41,156m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT35,749m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT12,825m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô ngoài nhàChương V của E-HSMT14,435m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,7m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT77,605m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT27,26m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT56,291m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT48,574m2
12Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V của E-HSMT33,495m2
13Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo chống thấmChương V của E-HSMT1,908m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT33,495m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT33,495m2
16Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ, thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT4,963m2
17Vệ sinh, đánh bóng phần ốp gạch men (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT11,825m2
18Công vệ sinh, đánh bóng cửa nhômChương V của E-HSMT12,943m2
J 10. CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn làm việcChương V của E-HSMT3cái
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT18cái
3Ghế tiếp khách giao dịchChương V của E-HSMT17cái
4Ghế băngChương V của E-HSMT2cái
5Tivi Sony 49”Chương V của E-HSMT2cái
6Tivi hiển thị sốChương V của E-HSMT5cái
7Máy bấm lấy sốChương V của E-HSMT1bộ
8Máy tra cứu thông tinChương V của E-HSMT2cái
9Bình nước nóng lạnhChương V của E-HSMT2cái
10Bàn làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT1cái
11Ghế làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT1cái
12Tủ hồ sơChương V của E-HSMT1cái
13Bàn làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT4cái
14Ghế làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT4cái
15Tủ hồ sơChương V của E-HSMT21cái
16Bàn làm việcChương V của E-HSMT5cái
17Ghế làm việcChương V của E-HSMT5cái
18Bàn tiếp kháchChương V của E-HSMT4cái
19Ghế tiếp kháchChương V của E-HSMT24cái
20Bàn họp chungChương V của E-HSMT6cái
21Ghế họpChương V của E-HSMT16cái
22Tivi Sony 49”Chương V của E-HSMT1cái
23Máy chiếuChương V của E-HSMT1cái
24Bàn làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT2cái
25Ghế làm việc trưởng phòngChương V của E-HSMT2cái
26Tủ hồ sơChương V của E-HSMT14cái
27Bàn làm việcChương V của E-HSMT9cái
28Ghế làm việcChương V của E-HSMT9cái
29Bàn tiếp kháchChương V của E-HSMT3cái
30Ghế tiếp kháchChương V của E-HSMT20cái
31Quầy giao dịchChương V của E-HSMT16,57601 m
32Vách kính chắnChương V của E-HSMT8,619501 m2
33Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Huyndai 30Hp, P=22,5/30 (Kw/Hp); Q=54-114 (m3/h); H=56,7-44,0 (m)Chương V của E-HSMT1máy
34Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha Petax CA 80-250A; P=55 (Kw); Q=60-270 (m3/h); H=91,6-56,37 (m)Chương V của E-HSMT1máy
35Máy bơm điện 1 pha, 1,5HpChương V của E-HSMT1máy
36Máy điều hòa treo tường 9.000 BTUChương V của E-HSMT3máy
37Máy điều hòa treo tường 12.000 BTUChương V của E-HSMT8máy
38Máy điều hòa treo tường 18.000 BTUChương V của E-HSMT1máy
39Máy điều hòa treo tường 21.000 BTUChương V của E-HSMT2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Nhà làm việc/nhà hành chính, hệ thống phòng cháy và chữa cháy và bể nước ngầm, hệ thống điện, hệ thống nước, thông tin liên lạc, tường rào, sân vườn (Đính kèm hợp đồng tương tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án)(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.800.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị Cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị Cấp thoát nước hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị phần Cấp, thoát nước hạng III trở lên).31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy và chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về PCCC trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường ).31
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III ).31
7 Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng).31
8 Công nhân kỹ thuật xây dựng các loại 35 - Số lượng tối thiểu: 35 người- Chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề xây dựng dân dụng phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề phù hợp (hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 Sử dụng bình thường1
2 Máy đào >= 0,8 m3 Sử dụng bình thường1
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Sử dụng bình thường2
4 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn Sử dụng bình thường1
5 Máy ủi bánh xích, công suất 65HP Sử dụng bình thường1
6 Máy lu tự hành, công suất 49HP Sử dụng bình thường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Sử dụng bình thường2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng bình thường2
9 đầm dùi Sử dụng bình thường2
10 đầm bàn Sử dụng bình thường2
11 đầm cóc Sử dụng bình thường2
12 Máy khoan >= 2,5 KW Sử dụng bình thường2
13 Máy hàn điện Sử dụng bình thường2
14 Máy bơm nước cao áp Sử dụng bình thường2
15 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Sử dụng bình thường4
16 Máy kinh vỹ Sử dụng bình thường1
17 máy thủy bình Sử dụng bình thường1
18 Máy vận thăng lồng 3T Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->