Gói thầu: Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129417-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20211125706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:05:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,175,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87632515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7526503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống cấp điện, chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng mỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (ba) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều công nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1
Xây dựng khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Khảo sát, Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương; địa chỉ: Số 202, đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V-E-HSMT162,0504100m3
2Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT62,586100m3
B GIAO THÔNG:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT5,379100m3
2Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT6,9066100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT5,7493100m3
4Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT6,4967100m3
5Rải Nilong lớp cách lyMô tả theo chương V-E-HSMT14,7531100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V-E-HSMT44,2594m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả theo chương V-E-HSMT1,4983100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT280,5391m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V-E-HSMT56,83m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V-E-HSMT0,5683100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả theo chương V-E-HSMT78,1603100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả theo chương V-E-HSMT4,9437100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT1,3724100m3
14Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT126,538100m3
15Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT108,0054100m3
16Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V-E-HSMT59,5537100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT115,0345100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT95,58100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V-E-HSMT51,3394100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V-E-HSMT25,2523100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V-E-HSMT14,8553100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V-E-HSMT94,7205100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo chương V-E-HSMT94,7205100m2
24Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4%Mô tả theo chương V-E-HSMT1.574,2547tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V-E-HSMT15,7425100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả theo chương V-E-HSMT15,7425100tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT62,99m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,9m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V-E-HSMT3,818100m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT9m2
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT1.189m
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT566m
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT425m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT28,455m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT28,455m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V-E-HSMT2,7048100m3
37Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcMô tả theo chương V-E-HSMT214,8m2
38Trồng, chăm sóc cây mắt naiMô tả theo chương V-E-HSMT96m2
39Trồng, chăm sóc cỏ mỹMô tả theo chương V-E-HSMT763,25m2
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V-E-HSMT25cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả theo chương V-E-HSMT6cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả theo chương V-E-HSMT5cái
43Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả theo chương V-E-HSMT532,71m2
44Sơn vạch kẻ đường dày 4mm màu trắngMô tả theo chương V-E-HSMT72,99m2
C THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V-E-HSMT22,7703100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT7,5753100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,6583100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương V-E-HSMT146,3088m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT91,0341m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V-E-HSMT1,4831100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT105,4471m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT565,5213m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V-E-HSMT13,8212m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V-E-HSMT1,4552100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V-E-HSMT1,9154tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT3,72m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V-E-HSMT0,6087tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan hố gaMô tả theo chương V-E-HSMT0,4842100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT26,4759m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V-E-HSMT0,4755100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V-E-HSMT1,5312tấn
18Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMô tả theo chương V-E-HSMT583,2323kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V-E-HSMT0,5832tấn
20Song chắn rác Composite KT: 860x430Mô tả theo chương V-E-HSMT61cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT188,25mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo chương V-E-HSMT137,75mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả theo chương V-E-HSMT216,25mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmMô tả theo chương V-E-HSMT11,25mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả theo chương V-E-HSMT5mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmMô tả theo chương V-E-HSMT138mối nối
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT165đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT23,25đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả theo chương V-E-HSMT131,5đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả theo chương V-E-HSMT6,25đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm loại A vỉa hèMô tả theo chương V-E-HSMT201,25đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8000mm loại CMô tả theo chương V-E-HSMT15đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, loại A hè đườngMô tả theo chương V-E-HSMT11,25đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mmMô tả theo chương V-E-HSMT5đoạn ống
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMô tả theo chương V-E-HSMT115đoạn cống
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 38cm)Mô tả theo chương V-E-HSMT427cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (bản 38cm)Mô tả theo chương V-E-HSMT329cái
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmMô tả theo chương V-E-HSMT519cái
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mmMô tả theo chương V-E-HSMT10cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả theo chương V-E-HSMT22cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT115cấu kiện
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT1,729100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT16,86m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V-E-HSMT6,8m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương V-E-HSMT2,09m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V-E-HSMT0,78100m2
D THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V-E-HSMT6,4741100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT4,5446100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương V-E-HSMT29,7244m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT45,0008m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT72,7468m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V-E-HSMT4,03m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V-E-HSMT1,4655100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V-E-HSMT0,1425tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V-E-HSMT2,5741tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V-E-HSMT22,88m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V-E-HSMT2,156100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V-E-HSMT0,1836100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT1,872m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0208tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V-E-HSMT0,4741tấn
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT123,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT10,4m2
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V-E-HSMT110,1408m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT28,1583m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT570,96m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT25,032m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V-E-HSMT3,3376100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT30,9996m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V-E-HSMT1,5941100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V-E-HSMT3,5054tấn
26Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMô tả theo chương V-E-HSMT89,7kg
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0897tấn
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT91mối nối
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT24đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả theo chương V-E-HSMT159đoạn ống
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 38cm)Mô tả theo chương V-E-HSMT366cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT447cấu kiện
E CẮP NƯỚC, PCCC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT7,2092100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT7,1891100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V-E-HSMT4,49100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả theo chương V-E-HSMT6,68100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,45cái
6Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63mmMô tả theo chương V-E-HSMT98cái
7Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
8Tê đều HDPE 110Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
9Tê đều HDPE 63Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
10Tê giảm HDPE D110/63Mô tả theo chương V-E-HSMT3cái
11Chếch HDPE D110Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,287
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,0804100m²
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,329
15Bu lông M16Mô tả theo chương V-E-HSMT14cái
16Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT14cái
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,086
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,023100m²
19Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,1
20Bu lông M15Mô tả theo chương V-E-HSMT4cái
21Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,11
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,0167100m²
24Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,233
25Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
26Bu lông M16Mô tả theo chương V-E-HSMT8cái
27Bu lông M20Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
28Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT4cái
29Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mmMô tả theo chương V-E-HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả theo chương V-E-HSMT2cái
31Lắp đặt đấu nối bích đường kính 200mmMô tả theo chương V-E-HSMT2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 215mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,02100m
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,096
34Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,288
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,023100m²
36Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,16
37Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D100mmMô tả theo chương V-E-HSMT3cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT3cái
39Lắp đặt đấu nối bích HDPE đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT3cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,03100m
41Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,048
42Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,072
43Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,042
44Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D50mmMô tả theo chương V-E-HSMT3cái
45Lắp đặt van ren đường kính 63mMô tả theo chương V-E-HSMT3cái
46Lắp đặt khấu nối ren ngoài đường kính 40mmMô tả theo chương V-E-HSMT6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,03100m
48Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,048
49Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,054
50Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,042
51Nút bịt HDPE DN110Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
52Nút bịt HDPE DN63Mô tả theo chương V-E-HSMT3cái
53Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 120mmMô tả theo chương V-E-HSMT5cái
54Lắp đặt van BB 1 chiều đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT5cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,03100m
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT5cái
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,1735100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,04100m
59Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160Mô tả theo chương V-E-HSMT5cái
60Tê đều HDPE DN110Mô tả theo chương V-E-HSMT5cái
61Bu lông M16Mô tả theo chương V-E-HSMT40cái
62Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT10cái
63Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,185
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,0574100m²
65Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,205
66Bu lông M16Mô tả theo chương V-E-HSMT10cái
67Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT10cái
68Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,09
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,0175100m²
70Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,08
71Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,07
72Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,401
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả theo chương V-E-HSMT0,024100m²
74Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,32
75Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0558
76Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0716
77Đá dăm đệm 2x4Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0012
78Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0511
79Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0121
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0561
81Tê giảm HDPE DN110/63Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
82Nối giảm HDPE 63/25Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
83Khấu nối ren trong HDPE EF DN25Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
84Cút thép 90độ ren trong 25Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
85Rắc co DN25Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
86Lắp đặt van khóa đường kính 25mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
87Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
88Lắp đặt kép thép DN25Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
89Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0192
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpMô tả theo chương V-E-HSMT0,0016100m²
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,0014tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT1cấu kiện
93Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D100mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,04100m
95Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmMô tả theo chương V-E-HSMT1bộ
96Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
97Nối góc 90 độ HDPE DN110Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
98Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,054
99Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,071
100Bu lông M16Mô tả theo chương V-E-HSMT2cái
101Đai giữ ống 50x60Mô tả theo chương V-E-HSMT4cái
102Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả theo chương V-E-HSMT0,016
103Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,014
104Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,018
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,01100m
106Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160Mô tả theo chương V-E-HSMT1cái
107Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 25mmMô tả theo chương V-E-HSMT98cái
108Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50mmMô tả theo chương V-E-HSMT98cái
109Lắp đặt van 1 chiều nối ren đường kính 20mmMô tả theo chương V-E-HSMT98cái
110Lắp đặt van 2 chiều nối ren đường kính 20mmMô tả theo chương V-E-HSMT98cái
111Kép DN20Mô tả theo chương V-E-HSMT196cái
112Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,98100m
113Lắp đặt mối nối chuyển nhựa đường kính 25mmMô tả theo chương V-E-HSMT196cái
114Cút 90 D25 HDPEMô tả theo chương V-E-HSMT196cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT0,0505100m³
116Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0296100m³
117Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
118Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT2cái
119Lắp đặt van BB 1 chiều đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
120Lắp đặt van BB 2 chiều đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
121Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,01100m
122Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,02cái
123Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0033
124Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0049
125Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT1,6104
126Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT7,7104
127Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V-E-HSMT1,4726
128Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpMô tả theo chương V-E-HSMT0,0037100m²
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,0159tấn
130Gia công thép hìnhMô tả theo chương V-E-HSMT0,0477tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT1cấu kiện
132Bê tông cổ ga M250, đá 1x2Mô tả theo chương V-E-HSMT0,1929
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,0021tấn
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,0229tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả theo chương V-E-HSMT0,0077tấn
136Sản xuất cấu kiệnbê tông tấm đan đá 1x2 mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0099
137Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpMô tả theo chương V-E-HSMT0,0028100m²
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT3cấu kiện
139Mốc sứ cấp nướcMô tả theo chương V-E-HSMT22cái
140Lưới báo hiệu ống cấp nướcMô tả theo chương V-E-HSMT404m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT4,49100m
142Khử trùng ống nước, đường kính 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT4,49100m
143Khử trùng ống nước, đường kính 63mmMô tả theo chương V-E-HSMT6,68100m
F THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT0,0797100m³
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT1,16
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT1,218
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT8,7
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT0,87
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắpMô tả theo chương V-E-HSMT0,0603100m²
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,0945tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT29cấu kiện
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT0,5491100m³
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT0,2023100m³
11Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT11,39
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V-E-HSMT4,59
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT19,89
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V-E-HSMT63,41
15Ống PVC D40Mô tả theo chương V-E-HSMT0,017m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V-E-HSMT1,36
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,1969tấn
18Gia công thép hìnhMô tả theo chương V-E-HSMT1,2706tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả theo chương V-E-HSMT34cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT1,5715100m³
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,6735100m³
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,7184100m³
23Vật liệu đất mua về để đắp đất K95Mô tả theo chương V-E-HSMT71,84
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT1,1165100m³
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,5775100m³
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,5005100m³
27Vật liệu đất mua về để đắp đất K95Mô tả theo chương V-E-HSMT50,05
28Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT1,856100m³
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0786100m³
30Vật liệu đất mua về để đắp đất K95Mô tả theo chương V-E-HSMT7,8579
31Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả theo chương V-E-HSMT834m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V-E-HSMT18,88100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 61mmMô tả theo chương V-E-HSMT8,06100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V-E-HSMT2,03100m
35Lắp đặt tủ thông tin liên lạcMô tả theo chương V-E-HSMT5tủ
G CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0336100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V-E-HSMT0,6012100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT4,44m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V-E-HSMT13,8m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mô tả theo chương V-E-HSMT107,16kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V-E-HSMT0,1072tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT2,846100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT1,6075100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT1,0672100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả theo chương V-E-HSMT116cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT0,464m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả theo chương V-E-HSMT1.470m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả theo chương V-E-HSMT14,7100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT287,7m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả theo chương V-E-HSMT2,877100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT299,8m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V-E-HSMT2,998100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT621,9m
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả theo chương V-E-HSMT6,219100m
20Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đườngMô tả theo chương V-E-HSMT150,5m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả theo chương V-E-HSMT1,505100m
22Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmMô tả theo chương V-E-HSMT12tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả theo chương V-E-HSMT121 tủ
24Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mô tả theo chương V-E-HSMT554,76kg
25Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mô tả theo chương V-E-HSMT4,810 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo chương V-E-HSMT1,4664100kg
27Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả theo chương V-E-HSMT24m
28Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V-E-HSMT725,8265md
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V-E-HSMT3,629100m2
30Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo chương V-E-HSMT7.551,9viên
31Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo chương V-E-HSMT7,5521000v
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT306,1m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT3,061100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT318,2m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT3,182100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo chương V-E-HSMT457,4m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT4,574100m
38Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả theo chương V-E-HSMT8bộ
39Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả theo chương V-E-HSMT8bộ
40Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả theo chương V-E-HSMT8bộ
41Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo chương V-E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo chương V-E-HSMT161 đầu cáp (3 pha)
43Mua đầu cốt đồng M70Mô tả theo chương V-E-HSMT48cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT4,810 đầu cốt
45Mua đầu cốt đồng M95Mô tả theo chương V-E-HSMT32cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT3,210 đầu cốt
47Mua đầu cốt đồng M120Mô tả theo chương V-E-HSMT24cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V-E-HSMT2,410 đầu cốt
49Biển báo nguy hiểmMô tả theo chương V-E-HSMT12vị trí
50Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mô tả theo chương V-E-HSMT1,210 cột
51Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo chương V-E-HSMT121 vị trí
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V-E-HSMT3sợi
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả theo chương V-E-HSMT12cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V-E-HSMT0,2224100m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V-E-HSMT0,992100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT22,24m3
57Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả theo chương V-E-HSMT16bộ
58Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mô tả theo chương V-E-HSMT10bộ
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V-E-HSMT0,2278tấn
60Mua ống nhựa PVC 75Mô tả theo chương V-E-HSMT41,6m
61Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT2,1843100m3
62Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT1,1856100m3
63Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT0,9014100m3
64Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V-E-HSMT0,0068100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0049100m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V-E-HSMT0,0266100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V-E-HSMT0,294m3
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V-E-HSMT0,95m2
69Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMô tả theo chương V-E-HSMT6,64kg
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V-E-HSMT0,0066tấn
71Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả theo chương V-E-HSMT2m
72Mua chếch nhựa PVC D75Mô tả theo chương V-E-HSMT2m
73Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSVMô tả theo chương V-E-HSMT16cột
74Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 11m, vươn 1,5m dày 4mm -CSV - Cần đơnMô tả theo chương V-E-HSMT4cột
75Lắp dựng cột đèn BG09, TC09 - cao 9m, ngọn D78, dày 4mm-CSVMô tả theo chương V-E-HSMT6cột
76Lắp cần đèn Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSVMô tả theo chương V-E-HSMT6cần đèn
77Lắp Đèn TĐ- Roler.04, công suất 150WMô tả theo chương V-E-HSMT16bộ
78Lắp Đèn TĐ- Roler.04, công suất 80WMô tả theo chương V-E-HSMT16bộ
79Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2Mô tả theo chương V-E-HSMT3,48100m
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả theo chương V-E-HSMT1tủ
81Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong)Mô tả theo chương V-E-HSMT885,5m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả theo chương V-E-HSMT8,855100m
83Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đườngMô tả theo chương V-E-HSMT22m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V-E-HSMT0,22100m
85Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V-E-HSMT49,1m
86Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V-E-HSMT593,6m
87Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kVMô tả theo chương V-E-HSMT375,3m
88Rải cáp ngầmMô tả theo chương V-E-HSMT10,18100m
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V-E-HSMT26cái
90Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V-E-HSMT26bảng
91Lắp cửa cộtMô tả theo chương V-E-HSMT26cửa
92Đánh số cộtMô tả theo chương V-E-HSMT2,610 cột
93Mua thép làm tiếp địaMô tả theo chương V-E-HSMT671,35kg
94Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V-E-HSMT5,610 cọc
95Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả theo chương V-E-HSMT1,9086100kg
96Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo chương V-E-HSMT632,345md
97Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V-E-HSMT3,1617100m2
98Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả theo chương V-E-HSMT5.607viên
99Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo chương V-E-HSMT5,6071000v
100Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo chương V-E-HSMT271 vị trí
101Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V-E-HSMT3sợi
102Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả theo chương V-E-HSMT1cái
H THIẾT BỊ:
1-Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả theo chương V-E-HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87632515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7526503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống cấp điện, chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng mỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (ba) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 12T10
4 Máy ủi Công suất ≥108Cv2
5 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m33
6 Máy lu rung bánh lốp Trọng lượng công tác 10T đến 25T4
7 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥6T1
9 Đầm bàn Công suất ≥1kW4
10 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW4
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥250l4
12 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h1
14 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-140cv1
15 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
16 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều công nâng ≥12m1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥120T/h1
18 Máy san Công suất ≥110cv1
19 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
20 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->