Gói thầu: Gói thầu số 04 XL - Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140074-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211139928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:42:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,324,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,189,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418986386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83797277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 XL - Xây lắp
Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Sơn Dương, Hàm Yên, Lâm Bình và huyện Na Hang
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.189.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: VẬT TƯ, PHỤ KIỆN CHỦ ĐẦU TƯ CẤP NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
11. SCL đường dây 0,4kV sau TBA Kim Xuyên 2, xã Hồng Lạc, huyện Sơn DươngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật582,42Mét
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật582,42Mét
5Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110,16Mét
6Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật92Cái
7Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật74Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
9Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Bộ
10Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
11Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật63Bộ
12Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
13Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
14Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
B 2. SCL đường dây 0,4kV sau TBA UB xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6.386,22Mét
3Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.128,74Mét
4Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,97Mét
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật166Cái
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật82Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
8Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
10Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62Bộ
11Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật336Quả
12Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
13Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
14CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
15Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
18Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
C 3. SCL đường dây hạ thế sau TBA Lũng Ngang, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.055,92Mét
3Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Cái
4Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
6Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật49Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật43Bộ
8Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật92Bộ
9Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
10CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
14Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
15Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
D 4. SCL đường dây hạ thế sau TBA Nà Đơ, xã Khuân Hà, huyện Lâm Bình
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật629,34Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật567,12Mét
4Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Cái
5Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
7Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
10Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
11Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
12CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
16Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
17Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
E 5. SCL đường dây hạ thế sau TBA Tổ 12, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.004,7Mét
3Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
4Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
6Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
8Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Bộ
9Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
10Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
11CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
15Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
16Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
F 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Đồng Bàng,thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,32Mét
3Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.247,28Mét
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.404,14Mét
5Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật329,46Mét
6Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,6571Mét
7Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Cái
8Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật144Cái
10Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật276Quả
11Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
12Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
13Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
14CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
15Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
18Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
19Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
G 7. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Làng Mãn, xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Mét
3Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.071Mét
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.428Mét
5Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật357Mét
6Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,34Mét
7Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Cái
9Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật144Quả
10Đầu cos AM35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
11Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
13Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
14CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
15Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
18Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
19Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
H 8. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Nhà văn hóa Đồng Bàng, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Mét
3Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật523,26Mét
4Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật174,42Mét
5Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.430,88Mét
6Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.476,96Mét
7Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24,34Mét
8Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật144Cái
10Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật284Quả
11Đầu cos AM35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
12Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
13Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
16CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
17Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
18Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
19Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
20Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
I 9. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA thôn 4 Minh Quang, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5.807,88Mét
3Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.535,72Mét
4Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Mét
5Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31,2Mét
6Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192Cái
8Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật364Quả
9CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
10Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
13Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
14Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
J 10. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA thôn 5 Nhân Mục, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Mét
3Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.102,26Mét
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.554,7Mét
5Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật395,76Mét
6Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,57Mét
7Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192Cái
9Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật416Quả
10Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
11Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
13CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
17Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
18Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
19PHẦN II: VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
K 1. SCL đường dây 0,4kV sau TBA Kim Xuyên 2, xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
3Cột H-8,5CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
4Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Bộ
5Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
6Chụp đầu cột vuông 2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
7Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cuộn
8CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
9Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Móng
10CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
14Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,164Km
15Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,763Km
16Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,733Km
17Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Hộp
18Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Hộp
19Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
21Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,108Km
22Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,621Km
23Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,571Km
24Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật70Dây
25Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
26HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,44Tấn
28Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
29PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,92M3
31V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,71M3
32V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,89Tấn
33Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
34Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,2M3
35Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,032M4
36MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
38CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,25Tấn
40Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tấn
41Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,63Tấn
42Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,89Tấn
L 2. SCL đường dây 0,4kV sau TBA UB xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột điện NPC.I-10-190- 4.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật116Bộ
4Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
5Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
6Xà X402-CT ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
7Xà X402-CT ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
8Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
9Xà X402-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
10Xà X402-CV ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
11Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
12Chụp đầu cột vuông 2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
13Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cuộn
14CHỈNH TRANG 5 SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Mét
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Mét
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
18Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật250Cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
23Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
24Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
25Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
26Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
27CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Móng M3 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
29CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
31Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
32Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
33Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41Bộ
34Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
35Tháo hạ Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
36Tháo hạ Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,029Km
37Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,575Km
38Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,744Km
39Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,612Km
40Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
41Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
42Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
44Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
45Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25Bộ
46Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,261Km
47Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,087Km
48Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,622Km
49Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật336Quả
50Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật99Dây
51Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
52Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6m
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30m
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
55ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
56Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
57HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
59Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,025Tấn
60Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,659Tấn
61PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
62V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,87M3
63V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,698M3
64V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
65Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
66Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,287M3
67Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2M3
68Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,199M3
69MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
70Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
71VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
72Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2Tấn
73Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tấn
74Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,56Tấn
75Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
M 3. SCL đường dây hạ thế sau TBA Lũng Ngang, xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật112Bộ
4Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
5Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cuộn
6CHỈNH TRANH 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
7Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
11Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
12Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
13Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
14Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
15Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
16CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
17Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Móng
18Móng MV3 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Móng
19CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
21Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Cột
23Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
24Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
25Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,815Km
26Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,605Km
27Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,375Km
28Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Hộp
29Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Cột
31Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,05Km
32Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật61Dây
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật810 cái
37Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
38HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9Tấn
40Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,088Tấn
41Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,14Tấn
42Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,17Tấn
43PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,42M3
45V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32,05M3
46V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,98Tấn
47Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
48Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,7M3
49Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9M3
50Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22,626M3
51MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
53VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24,7Tấn
55Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
56Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48,47Tấn
57Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,98Tấn
N 4. SCL đường dây hạ thế sau TBA Nà Đơ, xã Khuân Hà, huyện Lâm Bình
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Bộ
4Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
5Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cuộn
7CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
12Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
14Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
15Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
16Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
17CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
18Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Móng
19Móng MV3 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Móng
20CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
21HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Cột
24Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,564Km
25Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,609Km
26Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
27Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
28Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cột
30Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56Km
31Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,63Km
32Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Dây
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Vị trí
37HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,5Tấn
39Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,44Tấn
40PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,03M3
42V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,77M3
43V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,83Tấn
44Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,7M3
45Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3M3
46Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,31M3
47MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
49VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,1Tấn
51Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
52Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,8Tấn
53Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,83Tấn
O 5. SCL đường dây hạ thế sau TBA Tổ 12, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột điện NPC.I-8.5-190- 4.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
4Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
5Chụp đầu cột vuông 2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cuộn
7CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
12Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
14Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
15Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
16Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
17CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
18Móng M2 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
19CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
21Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
23Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,969Km
24Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
25Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
27Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Km
28Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41Dây
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
32Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
33HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
34Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
35Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,74Tấn
36PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,49M3
38V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,96M3
39V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
40Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,72M3
41Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15M3
42Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,681M3
43MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
45VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,85Tấn
47Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
48Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,46Tấn
49Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
P 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Đồng Bàng,thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột điện NPC.I-8.5-190- 4.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
4Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Xà X402-CT ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
6Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
7Xà X402-CV ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
8Xà X402-CV ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Xà néo lệch X401L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
11Xà néo lệch X402L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
12Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
13CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
18Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
23Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
24Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
25Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
26Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
27CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Móng M2 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Móng
29Móng M3 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
30CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
31HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
32Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
33Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
34Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
35Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
36Tháo hạ Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,29Km
37Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,43Km
38Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,23Km
39Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
40Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
41Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
43Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
44Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
45Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
46Lắp Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,16100 mét
47Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,164Km
48Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,357Km
49Kéo Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,323Km
50Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật276Quả
51Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật73Dây
52Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
56ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
57HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,27Tấn
59Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
60Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,16Tấn
61Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,68Tấn
62PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
63V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,15M3
64V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,19M3
65V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,65Tấn
66Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,1M3
67Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1M3
68Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,962M3
69MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
70Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
71VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
72Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,75Tấn
73Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,21Tấn
74Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,34Tấn
75Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,65Tấn
Q 7. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Làng Mãn, xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Xà X401-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
3Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
4Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
5Xà X402-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
6Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
7Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
8CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
9Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
13Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
15Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
16Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
17Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
18Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
19Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
20Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
21Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
22CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
26Tháo hạ Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,46Km
27Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,36Km
28Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
29Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
30Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
31Lắp Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
32Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,071Km
33Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,428Km
34Kéo Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,357Km
35Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật144Quả
36Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Dây
37Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
41ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cái
42ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
43Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
44HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,034Tấn
46Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,47Tấn
47Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,134Tấn
48MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
50VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,27Tấn
R 8. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Nhà văn hóa Đồng Bàng, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Xà X401-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Xà X402-CT ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Xà X402-CT ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
6Xà X402-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
7Xà X402-CV ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
8Xà X402-CV ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
9Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
10Xà néo lệch X401L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
11Xà néo lệch X402L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
13CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
18Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
23Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
24Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
25Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
26Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
27CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
31Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
32Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,69Km
33Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,56Km
34Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,92Km
35Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,188Km
36Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
38Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
39Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
40Lắp Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
41Kéo Dây dẫn nhôm A95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,52Km
42Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,17Km
43Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,43Km
44Kéo Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,47Km
45Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật284Quả
46Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật154Dây
47Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
48Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
49Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
51ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
52ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,210 cái
53ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cái
54Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
55HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,06Tấn
57Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,77Tấn
58Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,184Tấn
59MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
61VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
62Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,36Tấn
S 9. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA thôn 4 Minh Quang, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
4Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
5Xà X402-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
6Xà X402-CV ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
7Xà X402-CV ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
8Xà néo lệch X401L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
9Xà néo lệch X402L-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
10Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
11CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
16Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
17Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
18Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
19Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
20Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
21Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
22Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
23Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
24Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
25CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Móng
27CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cột
31Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,75Km
32Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,92Km
33Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15Km
34Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,92Km
35Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,901Km
36Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
37Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
38Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cột
40Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
41Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
42Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
43Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
44Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,81Km
45Kéo Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,53Km
46Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật364Quả
47Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Dây
48Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
49Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
50Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
51Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
52Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
53HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,064Tấn
55Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,064Tấn
56Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,54Tấn
57Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,451Tấn
58PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,599M3
60V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,97M3
61V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,39Tấn
62Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,6M3
63Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,336M3
64MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
66VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,15Tấn
68Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,47Tấn
69Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,575Tấn
70Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,395Tấn
T 10. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA thôn 5 Nhân Mục, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
4Xà X401-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58Bộ
5Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
6Xà X402-CT ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
7Xà X402-CT ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
8Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
9Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
11CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
16Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
17Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
18Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
19Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
20Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
21Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
22Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
23Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
24Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
25CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
27CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
31Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,39Km
32Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3817Km
33Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
34Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
35Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Bộ
36Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
37Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
38Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,1Km
39Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,55Km
40Kéo Dây dẫn nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,39Km
41Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật416Quả
42Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Dây
43Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
45Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
46Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
47ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
48ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,210 cái
49Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
50HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,988Tấn
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,035Tấn
53PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42M3
55V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,81M3
56V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,126Tấn
57Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6M3
58Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,576M3
59MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
61VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
62Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,65Tấn
63Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,82Tấn
64Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,23Tấn
65Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,126Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418986386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83797277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->