Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 18:07:00 đến ngày 2021-11-22 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0982985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19659E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện công nghiệp và dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc Cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Công nghệ tự động hoặc Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung Đầu tư cơ sở vật chất, cải tạo sửa chữa các trường học để phấn đấu đạt chuẩn hoặc chuẩn lại năm 2021 (THCS Phùng Hưng, THCS Hồng Hà, Mầm non Đường Lâm, Tiểu học Xuân Sơn) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Máy chiếu đa năng công nghệ DLP, Tivi 55 inch, Bảng tương tác thông minh, Tủ hút khí độc, Đàn organ giáo viên, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Đối với các thiết bị nhập khẩu: Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Phiếu bảo hành; Cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu; + Đối với các thiết bị: Nhà bóng (02 khu), Nhún con ngựa, Tủ đựng tài liệu … Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (nguồn gốc xuất xứ), phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu; + Đối với các thiết bị lắp ráp tại Việt Nam (có các linh kiện được nhập khẩu) như: Tủ hấp khăn cho trẻ, Tủ hút khí độc, Bộ điều khiển trung tâm nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của các linh kiện được nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng của nước sản xuất (C/Q), hợp đồng - hóa đơn mua bán (giữa nhà sản xuất với đơn vị nhập khẩu, giữa đơn vị nhập khẩu với đơn vị lắp ráp), chứng từ chứng minh nhập khẩu hợp pháp (tờ khai hải quan, Invoice …). Phiếu bảo hành; Cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu. (Nếu tài liệu không phải là ngôn ngữ tiếng Việt nhà thầu phải dịch công chứng/chứng thực các tài liệu đó) - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Có cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN. - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Tủ úp bát, Bàn sơ chế thức ăn …) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. - Đối với các sản phẩm đồ chơi ngoài trời có kết cấu bằng thép, yêu cầu chiều dày lớp sơn tĩnh điện bảo vệ theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2017 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên (kết quả thí nghiệm từ năm 2020 đến nay). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà bóng (02 khu) | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Nhún con ngựa | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Xích đu 3 chỗ con giống | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Mâm đu quay 3 con ngựa có mái che | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Mâm quay (mâm không ray) | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Cầu trượt liên hoàn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Thang leo cầu trượt hình con cá | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Khu vui chơi liên hoàn 2 khối cánh cam, ếch xanh | 1 | Khu | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Tủ úp bát cho trẻ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Tủ hấp khăn cho trẻ | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Âm ly, loa (công suất lớn - kết hợp dùng biểu diễn ngoài trời) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 01 bộ gồm:Loa treo tường: 02 chiếc;Amply: 01 chiếc;Micro không dây: 01 bộ;Tủ rack đựng thiết bị âm thanh 6U: 01 chiếc;Phụ kiện và công lắp đặt: 01 bộ. | |
| 14 | Tủ đựng đồ dùng (đa năng) cá nhân cho trẻ (36 ô), chiều cao không quá 1,2m | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Tủ để chăn đệm | 14 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Tủ để đồ chơi học liệu | 56 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Tivi 55 inch | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Máy chiếu đa năng công nghệ DLP | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Bàn họp Khu A + B (4 bàn x 2 mét ) | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Ghế Phòng hội đồng Khu A | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Bàn ghế học sinh bán trú | 66 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm: 01 bàn và 02 ghế rời | |
| 25 | Đàn Organ học sinh | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Máy chiếu + Màn chiếu + Phụ liện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Máy chiếu đa năng công nghệ DLP: 01 chiếc;Màn chiếu: 01 chiếc;Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường): 01 bộ. | |
| 28 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Máy điều hoà 12.000 BTU 1 chiều: 01 máyChi phí lắp đặt điều hòa: 01 bộ | |
| 29 | Máy chiếu + Màn chiếu + Phụ liện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Máy chiếu đa năng công nghệ DLP: 01 chiếc;Màn chiếu: 01 chiếc;Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường): 01 bộ. | |
| 30 | Cột (trụ) bóng rổ | 2 | Cột | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Loa, âm ly | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Loa hội trường: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro cổ ngỗng: 01 chiếc;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ. | |
| 32 | Míc không dây | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Đệm bật xa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Ti vi, đầu đĩa VCD | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Tivi: 01 chiếc;Đầu VCD: 01 chiếc. | |
| 43 | Giá để sách | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Tủ để báo, tạp chí | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Bàn đọc giáo viên (2 chỗ) | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Ghế ngồi | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Bảng thông báo tiêu đề sách | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Bộ trống cờ đội | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Hệ thống âm ly loa đài | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Loa: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro: 01 chiếc;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ. | |
| 50 | Ti vi, đầu đĩa VCD | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Tivi: 01 chiếc;Đầu VCD: 01 chiếc. | |
| 51 | Ghế | 60 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Tủ đựng tài liệu | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (bàn liền ghế) | 180 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Hệ thống điện vào các bàn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Bộ đổi nguồn xoay chiều | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 48 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Tủ đựng thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Bàn thí nghiệm giáo viên không kèm chậu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm học sinh không kèm chậu | 12 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Chậu rửa tay có vòi | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Tủ đựng thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Bàn ghế để máy tính | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Hệ thống điện vào các bàn | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Đàn organ giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Bộ loa, âm ly, 02 mic không dây | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Loa hộp: 04 chiếc;Amply: 04 chiếc;Bộ thu và phát đôi kèm Micro không dây cầm tay: 01 chiếc;Tủ rack đựng thiết bị âm thanh 6U: 01 chiếc;Phụ kiện và công lắp đặt: 01 bộ. | |
| 102 | Bàn, ghế học sinh 2 chỗ | 22 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Tủ đựng thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Bộ bàn ghế máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Bàn đọc của giáo viên | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Ghế ngồi | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Tủ đựng sách | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Giá để báo, tạp chí | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Bộ bàn ghế để máy tính (giáo viên) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Tủ đựng sách | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Giá để báo, tạp chí | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Bộ bàn ghế để máy tính (học sinh) | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Ghế ngồi | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Giá để trống cờ | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Tượng Bác, bục để tượng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Phông, cờ, bảng biểu | 28 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Sa bàn tổng thể | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Tủ trưng bày | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Ghế ngồi | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Bàn làm việc | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Ghế ngồi | 24 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Ghế ngồi | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Tủ đựng thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Giường Inox có đệm | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Đo chiều cao cân nặng | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Hệ thống âm ly loa đài | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | 1 bộ gồm:Loa hội trường: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro cổ ngỗng: 01 chiếc;Micro: 01 bộ;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ. | |
| 157 | Máy chiếu, màn chiếu, giá treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Bàn họp hội trường | 25 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Ghế ngồi | 50 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Xà đơn | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Xà kép | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Bộ cầu lông (vợt, lưới) | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Đệm nhảy | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Tủ đựng tài liệu 8 ngăn | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0982985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19659E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện công nghiệp và dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc Cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Công nghệ tự động hoặc Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi