Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140755-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211071482
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 18:07:00 đến ngày 2021-11-22 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0982985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19659E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện công nghiệp và dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc Cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Công nghệ tự động hoặc Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
Đầu tư cơ sở vật chất, cải tạo sửa chữa các trường học để phấn đấu đạt chuẩn hoặc chuẩn lại năm 2021 (THCS Phùng Hưng, THCS Hồng Hà, Mầm non Đường Lâm, Tiểu học Xuân Sơn)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Máy chiếu đa năng công nghệ DLP, Tivi 55 inch, Bảng tương tác thông minh, Tủ hút khí độc, Đàn organ giáo viên, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Đối với các thiết bị nhập khẩu: Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Phiếu bảo hành; Cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu; + Đối với các thiết bị: Nhà bóng (02 khu), Nhún con ngựa, Tủ đựng tài liệu … Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng (nguồn gốc xuất xứ), phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu; + Đối với các thiết bị lắp ráp tại Việt Nam (có các linh kiện được nhập khẩu) như: Tủ hấp khăn cho trẻ, Tủ hút khí độc, Bộ điều khiển trung tâm nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của các linh kiện được nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng của nước sản xuất (C/Q), hợp đồng - hóa đơn mua bán (giữa nhà sản xuất với đơn vị nhập khẩu, giữa đơn vị nhập khẩu với đơn vị lắp ráp), chứng từ chứng minh nhập khẩu hợp pháp (tờ khai hải quan, Invoice …). Phiếu bảo hành; Cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền hoặc của Nhà thầu. (Nếu tài liệu không phải là ngôn ngữ tiếng Việt nhà thầu phải dịch công chứng/chứng thực các tài liệu đó) - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Có cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN. - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Tủ úp bát, Bàn sơ chế thức ăn …) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. - Đối với các sản phẩm đồ chơi ngoài trời có kết cấu bằng thép, yêu cầu chiều dày lớp sơn tĩnh điện bảo vệ theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2017 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên (kết quả thí nghiệm từ năm 2020 đến nay).
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhà bóng (02 khu)2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
2Nhún con ngựa2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
3Xích đu 3 chỗ con giống1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
4Mâm đu quay 3 con ngựa có mái che1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
5Mâm quay (mâm không ray)1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
6Cầu trượt liên hoàn1BộChi tiết theo mục 2 chương V
7Thang leo cầu trượt hình con cá1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
8Khu vui chơi liên hoàn 2 khối cánh cam, ếch xanh1KhuChi tiết theo mục 2 chương V
9Tủ đựng tài liệu1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
10Tủ úp bát cho trẻ1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
11Tủ hấp khăn cho trẻ1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
12Bàn sơ chế thức ăn1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
13Âm ly, loa (công suất lớn - kết hợp dùng biểu diễn ngoài trời)1BộChi tiết theo mục 2 chương V01 bộ gồm:Loa treo tường: 02 chiếc;Amply: 01 chiếc;Micro không dây: 01 bộ;Tủ rack đựng thiết bị âm thanh 6U: 01 chiếc;Phụ kiện và công lắp đặt: 01 bộ.
14Tủ đựng đồ dùng (đa năng) cá nhân cho trẻ (36 ô), chiều cao không quá 1,2m9CáiChi tiết theo mục 2 chương V
15Tủ để chăn đệm14CáiChi tiết theo mục 2 chương V
16Tủ để đồ chơi học liệu56CáiChi tiết theo mục 2 chương V
17Tivi 55 inch5CáiChi tiết theo mục 2 chương V
18Máy chiếu đa năng công nghệ DLP1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
19Màn chiếu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
20Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1bộChi tiết theo mục 2 chương V
21Bàn họp Khu A + B (4 bàn x 2 mét )4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
22Ghế Phòng hội đồng Khu A40CáiChi tiết theo mục 2 chương V
23Tivi 55 inch1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
24Bàn ghế học sinh bán trú66BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm: 01 bàn và 02 ghế rời
25Đàn Organ học sinh8CáiChi tiết theo mục 2 chương V
26Bảng tương tác thông minh1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
27Máy chiếu + Màn chiếu + Phụ liện lắp đặt1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Máy chiếu đa năng công nghệ DLP: 01 chiếc;Màn chiếu: 01 chiếc;Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường): 01 bộ.
28Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Máy điều hoà 12.000 BTU 1 chiều: 01 máyChi phí lắp đặt điều hòa: 01 bộ
29Máy chiếu + Màn chiếu + Phụ liện lắp đặt1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Máy chiếu đa năng công nghệ DLP: 01 chiếc;Màn chiếu: 01 chiếc;Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường): 01 bộ.
30Cột (trụ) bóng rổ2CộtChi tiết theo mục 2 chương V
31Loa, âm ly1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Loa hội trường: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro cổ ngỗng: 01 chiếc;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ.
32Míc không dây1BộChi tiết theo mục 2 chương V
33Đệm bật xa1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
34Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
35Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
36Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
37Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
38Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
39Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
40Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
41Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
42Ti vi, đầu đĩa VCD1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Tivi: 01 chiếc;Đầu VCD: 01 chiếc.
43Giá để sách5ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
44Tủ để báo, tạp chí3ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
45Bàn đọc giáo viên (2 chỗ)5ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
46Ghế ngồi10ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
47Bảng thông báo tiêu đề sách2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
48Bộ trống cờ đội1BộChi tiết theo mục 2 chương V
49Hệ thống âm ly loa đài1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Loa: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro: 01 chiếc;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ.
50Ti vi, đầu đĩa VCD1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Tivi: 01 chiếc;Đầu VCD: 01 chiếc.
51Ghế60ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
52Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
53Bàn ghế làm việc1BộChi tiết theo mục 2 chương V
54Tủ đựng tài liệu20ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
55Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (bàn liền ghế)180BộChi tiết theo mục 2 chương V
56Bộ điều khiển trung tâm1BộChi tiết theo mục 2 chương V
57Hệ thống điện vào các bàn1BộChi tiết theo mục 2 chương V
58Bộ đổi nguồn xoay chiều20BộChi tiết theo mục 2 chương V
59Bàn thí nghiệm học sinh12chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
60Ghế ngồi thí nghiệm học sinh48chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
61Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
62Bàn thí nghiệm giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
63Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
64Bảng viết phấn chống lóa1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
65Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
66Giá để thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
67Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
68Tủ đựng thuốc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
69Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
70Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
71Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
72Giá đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
73Xe đẩy thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
74Quạt thông gió1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
75Bàn thí nghiệm giáo viên không kèm chậu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
76Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
77Bảng viết phấn chống lóa1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
78Tủ hút khí độc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
79Bàn thí nghiệm học sinh không kèm chậu12chiếcChi tiết theo mục 2 chương V
80Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
81Ghế ngồi thí nghiệm học sinh48ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
82Chậu rửa tay có vòi4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
83Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
84Giá để thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
85Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
86Tủ đựng thuốc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
87Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
88Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
89Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
90Giá đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
91Xe đẩy thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
92Quạt thông gió1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
93Bàn ghế để máy tính12BộChi tiết theo mục 2 chương V
94Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
95Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
96Bộ điều khiển trung tâm1BộChi tiết theo mục 2 chương V
97Hệ thống điện vào các bàn1Hệ thốngChi tiết theo mục 2 chương V
98Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
99Đàn organ giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
100Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
101Bộ loa, âm ly, 02 mic không dây1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Loa hộp: 04 chiếc;Amply: 04 chiếc;Bộ thu và phát đôi kèm Micro không dây cầm tay: 01 chiếc;Tủ rack đựng thiết bị âm thanh 6U: 01 chiếc;Phụ kiện và công lắp đặt: 01 bộ.
102Bàn, ghế học sinh 2 chỗ22BộChi tiết theo mục 2 chương V
103Bàn ghế giáo viên1BộChi tiết theo mục 2 chương V
104Tủ đựng tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
105Bàn thí nghiệm học sinh12ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
106Ghế ngồi thí nghiệm học sinh48ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
107Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
108Bàn ghế thí nghiệm giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
109Ghế ngồi thí nghiệm giáo viên1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
110Bảng viết phấn chống lóa1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
111Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
112Giá để thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
113Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
114Tủ đựng thuốc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
115Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
116Ghế ngồi chuẩn bị thí nghiệm4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
117Tủ đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
118Giá đựng thiết bị1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
119Xe đẩy thí nghiệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
120Quạt thông gió1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
121Bàn ghế làm việc1BộChi tiết theo mục 2 chương V
122Tủ mục lục1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
123Bộ bàn ghế máy tính1BộChi tiết theo mục 2 chương V
124Máy điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết theo mục 2 chương V
125Bàn đọc của giáo viên6ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
126Ghế ngồi24ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
127Tủ đựng sách1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
128Giá để báo, tạp chí1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
129Bộ bàn ghế để máy tính (giáo viên)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
130Tủ đựng sách1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
131Giá để báo, tạp chí1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
132Bộ bàn ghế để máy tính (học sinh)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
133Bàn làm việc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
134Ghế ngồi4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
135Tủ đựng tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
136Giá để trống cờ1BộChi tiết theo mục 2 chương V
137Tủ đựng tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
138Tượng Bác, bục để tượng Bác1BộChi tiết theo mục 2 chương V
139Phông, cờ, bảng biểu28m2Chi tiết theo mục 2 chương V
140Sa bàn tổng thể1BộChi tiết theo mục 2 chương V
141Tủ trưng bày2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
142Bàn làm việc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
143Ghế ngồi4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
144Tủ đựng tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
145Bảng viết phấn chống lóa1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
146Bàn làm việc12ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
147Ghế ngồi24ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
148Tủ đựng tài liệu2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
149Bảng viết phấn chống lóa2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
150Bàn làm việc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
151Ghế ngồi2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
152Tủ đựng thuốc1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
153Tủ đựng tài liệu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
154Giường Inox có đệm1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
155Đo chiều cao cân nặng1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
156Hệ thống âm ly loa đài1BộChi tiết theo mục 2 chương V1 bộ gồm:Loa hội trường: 02 chiếc;Cục đẩy công suất: 01 chiếc;Mixer: 01 chiếcMicro cổ ngỗng: 01 chiếc;Micro: 01 bộ;Tủ đựng thiết bị chuyên dụng có ngăn mixer riêng: 01 chiếc;Công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm: Dây loa 2x0,75; Giá treo loa; Jack loa, Dây canon, Ghen hộp,…: 01 bộ.
157Máy chiếu, màn chiếu, giá treo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
158Bàn họp hội trường25ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
159Ghế ngồi50ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
160Xà đơn1BộChi tiết theo mục 2 chương V
161Xà kép1BộChi tiết theo mục 2 chương V
162Bộ cầu lông (vợt, lưới)2BộChi tiết theo mục 2 chương V
163Đệm nhảy2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
164Tủ đựng tài liệu 8 ngăn4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
165Bàn ghế giáo viên4BộChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0982985E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19659E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.539.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.825.078.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt 1 Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện công nghiệp và dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 Đại học trở lên: Chuyên ngành chế tạo máy hoặc Cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc Công nghệ tự động hoặc Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->