Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141237-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211139076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 21:10:00 đến ngày 2021-11-22 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,369,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 20 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 05 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ hàn: 01 người+ Công nhân cầu – đường: 10 người+ Thợ cốt thép: 02 người- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nướcCó dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường từ QL4D đi xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng (phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,364100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,448100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V72,661100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V72,661100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
8Phá đá kênh mương - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
12Phá đá kênh mương - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,781100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,781100m3
14Đào kết cấu nền đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,759100m3
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V119,993100m3
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,002100m2
17Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,002100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,002100m2
19Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,747100m2
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,071100m2
21Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V206,242m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V68,747100m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.237,45m3
24Làm khe co đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V102,910m
25Làm khe giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5510m
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,251100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,939100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
30Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,745100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,669100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,071100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,371100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III56,634100m3
35Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,263100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,571100m3/1km
37Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,174100m3/1km
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,707100m3/1km
39Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,118100m3/1km
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,536100m3/1km
41Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,422100m3/1km
42Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3/1km
43Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,272100m3/1km
44Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V13,384100m3
45Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V13,872100m3
46Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V6,68100m3
47Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V56,965100m3
48Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6100m3/1km
49Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,042100m3/1km
50San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18,18100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,23100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,841m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.491,204m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,743100m2
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,657100m2
6Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.001,636m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,291100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,131m3
2Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2421m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
4Phá đá - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
5Phá đá hố móng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,51m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
11Bê tông ống cống, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
21Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
22Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
23Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,77m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển nội bộ về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
28San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ HỆ THỐNG AN TOÀN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,332100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5381m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
8Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,92m3
9Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,249100m2
10Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
15Ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V78,48m
16Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
17Thép cắmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
18Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
19Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V68,16m2
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V535cái
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
22San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn hoặc mặt đường bê tông xi măng trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách vật liệu, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 20 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 05 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Thợ hàn: 01 người+ Công nhân cầu – đường: 10 người+ Thợ cốt thép: 02 người- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt5
2 Ô tô tưới nướcCó dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt3
4 Máy ủi Hoạt động tốt2
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt3
6 Máy lu rung Hoạt động tốt2
7 Máy nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt5
9 Đầm bàn Hoạt động tốt4
10 Đầm dùi Hoạt động tốt4
11 Đầm cóc Hoạt động tốt5
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt3
15 Máy khoan Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->