Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 07:44:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,917,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VNDCác yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VND* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Vị Đông 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (trường hợp liên danh chỉ yêu cầu các nội dung trên đối với nhà thầu thi công phần việc thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy) - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,085 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,868 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( neo cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép móng, neo cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,192 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (thép hình đầu cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 9 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162 | 1 mối nối |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông đổ bù cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đấp đắp hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép cột, cổ cột, râu cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép cột, cổ cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn cổ cột, cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,754 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (BT cổ cột và cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,994 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,612 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,151 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát tôn nền) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2358 | 100m3 |
| 26 | Lấy cát đào hố móng tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | tấn |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,41 | m3 |
| 29 | Lót cao su đổ bê tông sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,801 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,922 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,567 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,188 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,876 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,089 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,788 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,732 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,825 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,065 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (sàn tam cấp, gram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (sàn tam cấp, gram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,936 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,138 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang (láng đá mài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,912 | m2 |
| 79 | Gia công lan can (SX lan can inox 304 cho cầu thang, gram doc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,631 | m2 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 85 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,006 | m2 |
| 87 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,539 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,523 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (láng gram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (láng sê nô, mái đón, ô văng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,34 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tđ Sika late 2--2,5 kg/3 lớp/ m2) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,34 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,111 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,111 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,846 | 100m2 |
| 101 | Thi công trần prima khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 348,29 | m2 |
| 102 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,107 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,966 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,404 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt: tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,694 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu: tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,284 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt: lan can, lam nắng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,681 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu: lan can, lam nắng, mái đón) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ốp cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,144 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,838 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,016 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bục giảng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lắp lam gió đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 114 | Cung cấp lam gió đúc sẵn BTCT (KT 2,4m x 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp gạch thông gió 20x20x6) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (sê nô, mái đón, lam nắng, lan can, cửa sổ trục D) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 494,672 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ đầu cột, lam nắng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,9 | m |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà: cột) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà: cột, cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,144 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài: DS lầu 1, đà mái, vì kèo, tam cấp, lan can, lam nắng, lanh tô, ô văng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195,728 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong: DS lầu 1, đà mái, lanh tô) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 211,81 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà: sàn mái đón, sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,68 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà: sàn lầu 1, sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 427,2 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường bó nền, gram dốc, thành gram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,914 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (thành tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 727,72 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.190,55 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tường hồi) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 167,64 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 467,488 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 819,154 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 734,28 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.190,55 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.201,768 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.009,704 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, XM PCB40 (2 khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280,4 | m2 |
| 136 | Ốp gạch trang trí chân tường, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,546 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 698,468 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (2 khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,28 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,42 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (khung bảo vệ cửa bằng inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa (lắp dựng khung bảo vệ inox) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129,559 | m2 |
| 144 | SX vách ngăn Hardipanel khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (vách ngăn Hardipanel khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,119 | 100m |
| 2 | Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,796 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu sứ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại nhựa composite 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D300-24W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat (MCB) - 125A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 166,4 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,8 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa 15x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp automat (CB) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp 1 cầu trí, 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,675 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300, đoạn dẫn = 1,05 x NC, 1,05 x MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,814 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,16 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,826 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,351 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,989 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,501 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,172 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,048 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,378 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,915 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,916 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,241 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,32 | m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,283 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,154 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,282 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147,25 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,3 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,949 | m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 73 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,159 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 83 | Láng granitô cầu thang (láng đá mài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,32 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,898 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,086 | m2 |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 91 | Gia công lan can thép ống | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can thép ống | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 93 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 98 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 103 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu đỏ dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,739 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,078 | m3 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 339,8 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng lam gió đúc sẵn (KT 2.4m x 0.3m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 395,382 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,906 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,75 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 233,2 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 395,382 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 512,906 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 717,186 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 822,376 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 803,098 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường gạch Ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 223,8 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, gạch gốm 7x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 366,725 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,22 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,38 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5mm, hệ 500 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng khung inox vào cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 131 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,21 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,271 | 100m |
| 2 | Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Vách ngăn Hardipanel | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,796 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt co RN27/21mm, bẳng thau | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu sứ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại nhựa composite 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D300-24W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat (MCB) - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.027 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 217 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa 15x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp automat (CB) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp 1 cầu trí, 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m, đ.kính ngọn =>3.5cm - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,225 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,526 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,992 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,166 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,92 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 265,72 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,36 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 364,72 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,501 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào (thanh đứng D16x1.4mm, thanh ngang V50x4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 217,753 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 217,753 | 1m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa sắt trượt cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa sắt mở quay cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | 1m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 46 | Gia công, lắt đặt bộ chữ Inox mạ đồng cao 120mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Gia công, lắt đặt bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Gia công, lắp dựng bảng tên Alu dày 4mm, nhôm dày 0.18mm + khung sắt 25x50x1.4mm, mạ kẽm + chữ mica cao 300 (nền xanh chữ trắng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,096 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,934 | m3 |
| 53 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 55 | Kéo rải lưới B40, cọng 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 560,76 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, đ.kính ngọn =>3.5cm - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 58 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,34 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,62 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,74 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,484 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,996 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải tấm cao su lót làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,257 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,056 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,613 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,851 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,566 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cột cờ inox (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 15 | Trồng cây phượng hoa đỏ cao 2.5-3m, đường kính gốc 5-7cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100 cây |
| 16 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (số lần tưới 240 lần/năm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | 100 cây/ lần |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI; CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14-Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| M | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 6 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8-Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Trụ 8 Ghép-Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| P | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8m5 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| 2 | Tủ điện hạ áp 1 ngăn 1x0,5x0,42 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| T | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện kế composite 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI; CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,787 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,9 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,799 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 219,974 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,288 | 100m |
| 20 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,532 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,88 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,88 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tole dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt van phao xả tràng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng thang Inox D34x1.2mm, cao 2m, rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (tđ Bulgaria) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 24V | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đèn báo phòng (TĐ Bulgaria) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | LD bình điện Khô 12V -7AH | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt CB 30A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét tiếp địa trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây nguồn 2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy CO2 5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy bột 8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (Kim thu sét chiều dài bảo vệ Rp=110m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (cáp dẫn sét 50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống PVC D21) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (kẹp cố định cáp) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp đặt bộ đếm sét) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Mối |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm (ống STK D60) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Trụ kim thu sét D60, L=5m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp lụa neo trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (Ống thép đen D100, dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm (Ống thép đen D80, dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt LUPE hút, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (chống rung cao su D100) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van 1 chiều D100) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van khóa D100) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Co thép D100) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Tê thép D100) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 46 | CC máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL 54m3/h; H= 50 mét | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (cuộn vòi DN65 x 20m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 - 13BAR | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chữa cháy ngoài nhà D80) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm (trụ tiếp nước chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,6992 | 1m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van phao) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VNDCác yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VND* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 12 | Dàn giáo | 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 13 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 200 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 15 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
| 16 | Xe ủi | (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 1 |
| 17 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
| 18 | Máy bơm cát | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi