Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141241-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210855761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 07:44:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,917,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VNDCác yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VND* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Vị Đông 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (trường hợp liên danh chỉ yêu cầu các nội dung trên đối với nhà thầu thi công phần việc thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy) - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,085100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,893100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,106100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,651100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,868m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( neo cọc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép móng, neo cọc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,192tấn
8Gia công cột bằng thép tấm (thép hình đầu cọc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
9Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1621 mối nối
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông đổ bù cọc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,442m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,9m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đấp đắp hố móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,402100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép cột, cổ cột, râu cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,684tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép cột, cổ cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,504tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn cổ cột, cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,754100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (BT cổ cột và cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,872m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,809100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,643tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,994tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,612m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,648100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,469tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,151tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,06m3
25Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát tôn nền)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2358100m3
26Lấy cát đào hố móng tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,552tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,41m3
29Lót cao su đổ bê tông sàn trệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,801100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,411100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,421tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,922tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,722tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,567m3
35Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,188100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,729tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,876m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,318100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,434tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,089tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,716tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,788m3
44Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,925100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,022tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,732m3
47Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,825100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,076tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,521tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,065m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,712m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,112m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (sàn tam cấp, gram dốc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (sàn tam cấp, gram dốc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,17m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,936m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,42m2
66Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,179tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,138m3
78Láng granitô cầu thang (láng đá mài)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật69,912m2
79Gia công lan can (SX lan can inox 304 cho cầu thang, gram doc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
80Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,631m2
81Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
85Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
86Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,006m2
87Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,423100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,263tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,539m3
91Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,943100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,411tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,523m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (láng gram dốc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,312m2
96Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (láng sê nô, mái đón, ô văng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,34m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tđ Sika late 2--2,5 kg/3 lớp/ m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,34m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,111tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,111tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,5 lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,846100m2
101Thi công trần prima khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật348,29m2
102Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,107m3
103Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,966m3
104Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,404m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt: tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,694m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu: tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,284m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt: lan can, lam nắng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,681m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu: lan can, lam nắng, mái đón)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,155m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ốp cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,144m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,838m3
111Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,016m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bục giảng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,984m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lắp lam gió đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
114Cung cấp lam gió đúc sẵn BTCT (KT 2,4m x 0,3m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp gạch thông gió 20x20x6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (sê nô, mái đón, lam nắng, lan can, cửa sổ trục D)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật494,672m
117Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ đầu cột, lam nắng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,9m
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà: cột)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,08m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà: cột, cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,144m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài: DS lầu 1, đà mái, vì kèo, tam cấp, lan can, lam nắng, lanh tô, ô văng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195,728m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong: DS lầu 1, đà mái, lanh tô)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật211,81m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà: sàn mái đón, sê nô)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240,68m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà: sàn lầu 1, sàn mái)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật427,2m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường bó nền, gram dốc, thành gram dốc)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật127,914m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (thành tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,56m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật727,72m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.190,55m2
128Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tường hồi)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật167,64m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật467,488m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật819,154m2
131Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật734,28m2
132Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.190,55m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.201,768m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.009,704m2
135Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, XM PCB40 (2 khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280,4m2
136Ốp gạch trang trí chân tường, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65,546m2
137Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật698,468m2
138Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (2 khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81,28m2
139Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật83,42m2
140Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính 5 lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật102,72m2
141Gia công, lắp dựng khung nhôm hệ 1000 kính 5 lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
142Gia công cửa sắt, hoa sắt (khung bảo vệ cửa bằng inox 304)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,771tấn
143Lắp dựng hoa sắt cửa (lắp dựng khung bảo vệ inox)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật129,559m2
144SX vách ngăn Hardipanel khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
145Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (vách ngăn Hardipanel khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,119100m
2Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
3Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,616100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,796100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,474100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,221100m
8Lắp đặt van 2 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động D34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
14Lắp đặt co nhựa răng ngoài - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
20Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu sứ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
23Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
29Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại nhựa composite 3m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổi D300-24WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt các automat (MCB) - 125ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật881,6m
10Lắp đặt dây đơn CV-4mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật166,4m
11Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật92m
12Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
13Lắp đặt máng nhựa 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật272,8m
14Lắp đặt máng nhựa 15x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật92m
15Lắp đặt hộp automat (CB)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8hộp
16Lắp đặt hộp 1 cầu trí, 2 công tắc, 3 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8hộp
17Lắp đặt hộp 3 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8hộp
18Lắp đặt hộp 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
D HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,675100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc BTDUL DK300, đoạn dẫn = 1,05 x NC, 1,05 x MTC)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,751100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1101 mối nối
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,979m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,086100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,496100m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,997100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,254100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,814tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,16m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,565tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,826tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,351m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,989tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,501100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,172m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,048m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,378m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,171100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,915tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,916m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,085100m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,241tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,658m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,303100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,912tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,92m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật130,32m2
39Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,091100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,283tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,154m3
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,28m2
43Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,15100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,254tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,72tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,67m3
48Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,334100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,419tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,282m3
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật147,25m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,3m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,62m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,62m2
55Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,989100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,67m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98,949m2
60Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
62Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,798m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,128m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,609m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,157m3
73Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
74Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
78Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,251100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,577tấn
81Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,159m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
83Láng granitô cầu thang (láng đá mài)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,32m2
84Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
85Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,898m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,24m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,086m2
88Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
91Gia công lan can thép ốngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
92Lắp dựng lan can thép ốngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,74m2
93Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
98Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,582100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,004m3
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,44m2
103Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,716m3
107Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,228tấn
108Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,228tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu đỏ dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,818100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,739m3
111Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,078m3
112Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật339,8m
113Cung cấp, lắp dựng lam gió đúc sẵn (KT 2.4m x 0.3m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật395,382m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật512,906m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,75m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật233,2m2
118Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật395,382m2
119Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật512,906m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật717,186m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật822,376m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật803,098m2
123Ốp chân tường gạch Ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật223,8m2
124Ốp chân tường, gạch gốm 7x20cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,7m2
125Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật366,725m2
126Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật83,22m2
127Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm, hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,38m2
128Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5mm, hệ 500 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66m2
129Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
130Gia công, lắp dựng khung inox vào cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
131Thi công trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,21m2
E HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,271100m
2Lắp co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Vách ngăn HardipanelTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,201100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,06m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,666100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,796100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,694100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,221100m
12Lắp đặt van 2 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van 1 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động D34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
24Lắp đặt co RN27/21mm, bẳng thauTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
25Lắp đặt tê thau - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu sứ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inox)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
34Cung cấp, lắp đặt bể tự hoại nhựa composite 3m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
F HẠNG MỤC: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổi D300-24WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
5Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các automat (MCB) - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.027m
11Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật217m
12Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37m
13Lắp đặt dây dẫn đôi Du-CVV-2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
14Lắp đặt máng nhựa 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109m
15Lắp đặt máng nhựa 15x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37m
16Lắp đặt hộp automat (CB)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
17Lắp đặt hộp 1 cầu trí, 2 công tắc, 3 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7hộp
18Lắp đặt hộp 3 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt hộp 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,156100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m, đ.kính ngọn =>3.5cm - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,225100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,412m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,412m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,524tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,49m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,324m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,81100m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,853100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,712tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,526m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,798100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,992m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,788m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,984m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,166m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,92m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật172,98m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,44m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật265,72m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,36m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,36m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật364,72m2
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,5011m2
38Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
39Gia công, lắp dựng song sắt hàng rào (thanh đứng D16x1.4mm, thanh ngang V50x4mm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật217,753m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật217,7531m2
41Gia công, lắp dựng cửa sắt trượt cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13m2
42Gia công, lắp dựng cửa sắt mở quay cổng phụTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,61m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
46Gia công, lắt đặt bộ chữ Inox mạ đồng cao 120mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Gia công, lắt đặt bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Gia công, lắp dựng bảng tên Alu dày 4mm, nhôm dày 0.18mm + khung sắt 25x50x1.4mm, mạ kẽm + chữ mica cao 300 (nền xanh chữ trắng)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,096m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,549tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,115100m2
52Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,934m3
53Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
55Kéo rải lưới B40, cọng 3mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật560,76m2
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
57Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m, đ.kính ngọn =>3.5cm - Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7100m
58Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
79Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
82Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,552m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,34m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,96m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,62m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,96m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,74m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,96m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhômTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,29m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,265m3
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,25m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,64m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,64m2
100Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
101Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
103Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
106Lắp đặt dây đơn 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
107Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
108Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,484100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,484100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,996100m3
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Rải tấm cao su lót làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,257100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,056m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,613100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,851m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,962m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật92,566m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5721m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
9Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,572m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,717m3
12Gia công, lắp dựng cột cờ inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,744m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
15Trồng cây phượng hoa đỏ cao 2.5-3m, đường kính gốc 5-7cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100 cây
16Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (số lần tưới 240 lần/năm)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,8100 cây/ lần
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI; CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
L PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 14-Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2móng
M PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2trụ
2Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ đà 24ĐTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
6PHẦN THIẾT BỊTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
O PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 8-Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2móng
2Trụ 8 Ghép-Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2móng
P PHẦN VẬT TƯ
1Trụ BTLT 8m5Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6trụ
2Tủ điện hạ áp 1 ngăn 1x0,5x0,42Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
Q TRẠM BIẾN ÁP
R PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
S PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x25kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
T PHẦN VẬT LIỆU
1Phụ kiện trạm 1x25kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
2Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện kế composite 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI; CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật82,7871m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,2m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,565tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,21m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,9m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,799m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật219,974m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,302100m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,92100kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,103100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
19Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,288100m
20Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,264m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,264m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,264m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,794m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,804100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,731tấn
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,532m3
34Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,925m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,88m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật102,88m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m2
40Lợp mái che tường bằng tole dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
41Lắp đặt van phao xả tràngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Gia công, lắp dựng thang Inox D34x1.2mm, cao 2m, rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (tđ Bulgaria)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 24VTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,510 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
5Lắp đèn báo phòng (TĐ Bulgaria)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
6LD bình điện Khô 12V -7AHTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Lắp đặt CB 30ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Gia công và đóng cọc chống sét tiếp địa trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cọc
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây nguồn 2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật600m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
16Lắp đặt đèn EXITTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
17Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy CO2 5kg)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy bột 8kg)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,61m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (Kim thu sét chiều dài bảo vệ Rp=110m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cọc
24Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (cáp dẫn sét 50mm2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống PVC D21)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
26Lắp đặt puli sứ kẹp tường (kẹp cố định cáp)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp đặt bộ đếm sét)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Mối hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Mối
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm (ống STK D60)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
31Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Trụ kim thu sét D60, L=5m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp lụa neo trụ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,921m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m3
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm (Ống thép đen D100, dày 3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm (Ống thép đen D80, dày 3,2 ly)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
37Lắp đặt LUPE hút, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (chống rung cao su D100)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van 1 chiều D100)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van khóa D100)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Co thép D100)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Tê thép D100)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
46CC máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL 54m3/h; H= 50 métTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
48Lắp đặt linh kiện báo cháy (cuộn vòi DN65 x 20m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 - 13BARTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chữa cháy ngoài nhà D80)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm (trụ tiếp nước chữa cháy)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,69921m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,721m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3072100m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
56Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van phao)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VNDCác yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình trường học và các hạng mục phụ trợ bao gồm các phần việc: san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; cấp thoát nước; khối phòng học.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 8.400.000.000 VND* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2HP(kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
3 Máy kinh vĩ Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
4 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
5 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 5,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
8 Máy uốn sắt Công suất tối thiểu 3,0 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
9 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
10 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)3
11 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
12 Dàn giáo 01 bộ/42 chân (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)3
13 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo200
14 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)1
15 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
16 Xe ủi (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)1
17 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
18 Máy bơm cát Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->