Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132380-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211132322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 17:35:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,326,150,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).- - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)- Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tự hành, công suất 49HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
9-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan >= 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp công viên, hoa viên của thị xã
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách do thị xã An Nhơn quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Kiến Ta tại Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn. Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO (kèm theo tài liệu chứng minh giấy chứng nhận). Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, biểu đồ huy động máy móc, thiết bị,… (Nếu thiếu các tài liệu này xem như Nhà thầu không đáp ứng các tiêu chí liên quan đến tài liệu này). - Báo cáo tài chính và bản sao chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập Doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Công viên Khu đô thị mới Đập Đá
1Đất, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,49100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5)Chương V của E-HSMT234,910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT234,910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V của E-HSMT234,910m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT22,034100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT107,25m3
8Xúc xà bần lên xe máy đào 1,25m31,073100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT10,72510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT10,72510m³/1km
11Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4.965m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo)Chương V của E-HSMT4.965m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT13,2m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,056100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1.3201 cấu kiện
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,4321m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,85m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,484100m2
19Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT26,4m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,008100m3
21Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT2,632m3
22Di dời cây sao đen hiện trạng đến trồng vị trí mớiChương V của E-HSMT12công
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT57,9741m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,46m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT198,2m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,2m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,134100m3
28Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT44,574m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,4041m3
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,24m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,771m3
32Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,031100m2
33Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,828m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2)Chương V của E-HSMT0,166100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,539m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT78,5m2
37Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT78,5m2
38Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT13,282m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT88,548m
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,003100m3
41Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT1,104m3
42Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT351m khoan
43Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống)Chương V của E-HSMT0,35100m
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,45100m
45Chèn sétChương V của E-HSMT0,181m3
46Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,453m3
47Lắp đặt nối giảm D114/90Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT11 máy
49Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
51Lắp bích rống thép - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cặp bích
52Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT0,5cặp bích
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
54Dây cáp 8 Inox neo máy bơmChương V của E-HSMT50m
55Lắp đặt van đáy, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Chương V của E-HSMT70m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,2100 m
58Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
59Lắp đặt điện cực nướcChương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,31100m
61Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT8cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT8cái
63Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT2,65100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,8100m
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,121m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,392m3
72Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT0,022100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,928m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,32m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,28m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,173m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,012100m2
78Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,007tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
80Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,58100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,305100m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,299100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,204m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,36m3
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900)Chương V của E-HSMT1tủ
86Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn phaChương V của E-HSMT11 cột
87Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100wChương V của E-HSMT4bộ
88Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m đèn led 9WChương V của E-HSMT111 cột
89Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Chương V của E-HSMT50m
90Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT380m
91Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT70m
92Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5)Chương V của E-HSMT380m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V của E-HSMT3,77100 m
94Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V của E-HSMT30m
95Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT30cái
96Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT375m
97Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT44bộ
98Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT27cọc
99Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT4bộ
100Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT50m
101Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2)Chương V của E-HSMT83,333m2
102Khung móng 8 M24x1375Chương V của E-HSMT1bộ
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,117tấn
104Phụ kiệnChương V của E-HSMT1cụm
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,219100m3
106Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT0,361m3
107Lắp đặt ác automat 3 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt các contactor 3 pha 30AChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220VChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220VChương V của E-HSMT3cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt Đôminô 50AChương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt cầu chì hộp 5AChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220vChương V của E-HSMT1bộ
118Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT11m
119Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
120Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2Chương V của E-HSMT20cái
121Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2Chương V của E-HSMT35cái
122Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6Chương V của E-HSMT1tấm
123Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT1cái
124Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trìnhChương V của E-HSMT67,919m3
B 2. Công viên Khu dân cư Đội 4 - Khu vực Bằng Châu
1Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3.545m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo)Chương V của E-HSMT3.545m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,2481m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,248m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,828m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT20,828m2
7Lát gạch trồng cỏ bồn hoa (Loại gạch 8 lỗ)Chương V của E-HSMT38,802m2
8Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ đi tạm tính cách công trình 5km đường loại 3Chương V của E-HSMT6,248m3
9Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT351m khoan
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống)Chương V của E-HSMT0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
12Chèn sétChương V của E-HSMT0,181m3
13Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,453m3
14Lắp đặt nối giảm D114/90Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT11 máy
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
18Lắp bích rống thép - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cặp bích
19Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT0,5cặp bích
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
21Dây cáp 8 Inox neo máy bơmChương V của E-HSMT50m
22Lắp đặt van đáy, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Chương V của E-HSMT70m
24Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400x200Chương V của E-HSMT1tủ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,2100 m
26Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
27Lắp đặt điện cực nướcChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,31100m
29Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT3,45100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,2100m
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,121m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,49m3
39Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT0,028100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,16m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,4m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,6m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,216m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,014100m2
45Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,009tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT101 cấu kiện
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,609100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,268100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,287100m3
50Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ đi tạm tính cách công trình 5km đường loại 3Chương V của E-HSMT32,22m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,361100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,06m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,36m3
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900)Chương V của E-HSMT1tủ
55Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0mChương V của E-HSMT181 cột
56Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT410m
58Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5)Chương V của E-HSMT410m
59Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Chương V của E-HSMT3,4100 m
61Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V của E-HSMT36m
62Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT36cái
63Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT446m
64Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT72bộ
65Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT24cọc
66Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT51m
67Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT4bộ
68Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2)Chương V của E-HSMT73,333m2
69Phụ kiệnChương V của E-HSMT1cụm
70Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt các contactor 3 pha 30AChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220VChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220VChương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc đảo chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt Đôminô 50AChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt cầu chì hộp 5AChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220vChương V của E-HSMT1bộ
80Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT11m
81Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
82Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2Chương V của E-HSMT20cái
83Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2Chương V của E-HSMT35cái
84Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6Chương V của E-HSMT1tấm
85Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT1cái
86Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,385100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 3Chương V của E-HSMT3,84310m³/1km
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT3,84310m³/1km
C 3. Công viên Khu dân cư Đội 9 - Khu vực Hòa Cư
1Đất, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,203100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5)Chương V của E-HSMT232,0310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT232,0310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km đường loại 4 1.2 kmChương V của E-HSMT232,0310m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT21,505100m3
7Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.765m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo)Chương V của E-HSMT1.765m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT9,8m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,784100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT9801 cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,2621m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,538m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,319100m2
15Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT17,4m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,005100m3
17Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT1,762m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT37,0311m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,98m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT126,6m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT126,6m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,085100m3
23Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT28,531m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9141m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,11m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,429m3
27Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,023100m2
28Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,273m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2)Chương V của E-HSMT0,069100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,289m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,465m2
32Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT38,465m2
33Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,043m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT60,288m
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,002100m3
36Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT0,714m3
37Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT351m khoan
38Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống)Chương V của E-HSMT0,35100m
39Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
40Chèn sétChương V của E-HSMT0,181m3
41Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,453m3
42Lắp đặt nối giảm D114/90Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phútChương V của E-HSMT11 máy
44Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
46Lắp bích rống thép - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cặp bích
47Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT0,5cặp bích
48Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
49Dây cáp 8 Inox neo máy bơmChương V của E-HSMT50m
50Lắp đặt van đáy, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Chương V của E-HSMT70m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,2100 m
53Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
54Lắp đặt điện cực nướcChương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,31100m
56Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT6cái
58Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT6cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1,8100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,14100m
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,121m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,294m3
66Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT0,017100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,696m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,24m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,96m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,13m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,009100m2
72Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,006tấn
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT61 cấu kiện
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT27,3321m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,126100m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,222100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,204m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,208m3
79Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900)Chương V của E-HSMT1tủ
80Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn phaChương V của E-HSMT11 cột
81Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100wChương V của E-HSMT4bộ
82Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9WChương V của E-HSMT61 cột
83Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
84Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT170m
85Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT40m
86Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5)Chương V của E-HSMT170m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Chương V của E-HSMT1,7100 m
88Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V của E-HSMT14m
89Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT14cái
90Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT170m
91Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT70m
92Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT19cọc
93Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT28bộ
94Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT4bộ
95Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2)Chương V của E-HSMT34,444m2
96Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V của E-HSMT0,02100 m
97Khung móng 8 M24x1375Chương V của E-HSMT1bộ
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,117tấn
99Phụ kiệnChương V của E-HSMT1cụm
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,103100m3
101Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT17,032m3
102Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt các contactor 3 pha 30AChương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220VChương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220VChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt Đôminô 50AChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt cầu chì hộp 5AChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220vChương V của E-HSMT1bộ
112Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT11m
113Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
114Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2Chương V của E-HSMT20cái
115Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2Chương V của E-HSMT35cái
116Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6Chương V của E-HSMT1tấm
117Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT1cái
118Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trìnhChương V của E-HSMT41,139m3
D 4. Công viên Khu dân cư khu vực Hòa Cư
1Đất san nềnChương V của E-HSMT43,414100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT43,414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5)Chương V của E-HSMT434,1410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT434,1410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V của E-HSMT434,1410m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT39,827100m3
7Vữa lót sân, hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2.700m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch terrazzo)Chương V của E-HSMT2.700m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT15m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,2100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1.5001 cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,3151m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,719m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,468100m2
15Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT25,5m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,008100m3
17Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT2,515m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT45,3961m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,56m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT155,2m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT155,2m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,105100m3
23Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT34,896m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,931m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,015m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,09m3
27Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,051100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,102m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,11100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,015tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,15tấn
32Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,042m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2)Chương V của E-HSMT0,208100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,936m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT94,985m2
36Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT38,465m2
37Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT36,144m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT148,006m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,54m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,54m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,033100m3
42Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT3,72m3
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT351m khoan
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống)Chương V của E-HSMT0,35100m
45Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
46Chèn sétChương V của E-HSMT0,181m3
47Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,453m3
48Lắp đặt nối giảm D114/90Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phút (Kể cả phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT11 máy
50Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
52Lắp bích rống thép - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cặp bích
53Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT0,5cặp bích
54Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
55Dây cáp 8 Inox neo máy bơmChương V của E-HSMT50m
56Lắp đặt van đáy, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Chương V của E-HSMT100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,5100 m
59Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
60Lắp đặt điện cực nướcChương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,31100m
62Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT8cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT8cái
65Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1,7100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,16100m
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,121m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,392m3
73Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT0,022100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,928m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,32m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,28m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,173m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,012100m2
79Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,007tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,312100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,146100m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,241100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,204m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,496m3
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900)Chương V của E-HSMT1tủ
87Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn phaChương V của E-HSMT11 cột
88Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100wChương V của E-HSMT4bộ
89Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9WChương V của E-HSMT81 cột
90Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
91Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT215m
92Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
93Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5)Chương V của E-HSMT215m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V của E-HSMT1,82100 m
95Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V của E-HSMT16m
96Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT16cái
97Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT215m
98Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT40m
99Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT32bộ
100Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT4bộ
101Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT20cọc
102Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2)Chương V của E-HSMT40m2
103Khung móng 8 M24x1375Chương V của E-HSMT1bộ
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,117tấn
105Phụ kiệnChương V của E-HSMT1cụm
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,119100m3
107Khối lượng đất đào thừa vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT19,306m3
108Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt các contactor 3 pha 30AChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220VChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220VChương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt Đôminô 50AChương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt cầu chì hộp 5AChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220vChương V của E-HSMT1bộ
118Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT11m
119Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
120Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2Chương V của E-HSMT20cái
121Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2Chương V của E-HSMT35cái
122Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6Chương V của E-HSMT1tấm
123Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT1cái
124Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trìnhChương V của E-HSMT35,954m3
E 5. Công viên Khu dân cư Tổ 5 Kim Châu
1Đất, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT24,823100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT24,823100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 5 (hs 1,5)Chương V của E-HSMT248,2310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5 (2.2km), loại 2 (2km), đường loại 4 (4km)Chương V của E-HSMT248,2310m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT22,958100m3
6Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2.230m2
7Lát nền đá granit vụn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT280m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,3681m3
9Lát bồn hoa bằng đá granit khối KT 0.15x0.3m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT112m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,01100m3
11Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT3,368m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT49,0231m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,28m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT167,6m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT167,6m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,113100m3
17Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT37,723m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,8941m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,371m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,748m3
21Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,041100m2
22Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,382m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đôn nền NS2)Chương V của E-HSMT0,306100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,202m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT150,186m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,004100m3
27Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT1,494m3
28Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT351m khoan
29Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm (Ống chống)Chương V của E-HSMT0,35100m
30Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
31Chèn sétChương V của E-HSMT0,181m3
32Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,453m3
33Lắp đặt nối giảm D114/90Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt bơm chìm điện áo 220V, 750W, lưu lượng 300 lít/phútChương V của E-HSMT11 máy
35Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp bích rống thép - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cặp bích
38Lắp bích chặn miệng giếng - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT0,5cặp bích
39Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
40Dây cáp 8 Inox neo máy bơmChương V của E-HSMT50m
41Lắp đặt van đáy, ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2Chương V của E-HSMT100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,5100 m
44Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
45Lắp đặt điện cực nướcChương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V của E-HSMT0,31100m
47Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT7cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V của E-HSMT7cái
49Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT7cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT2,3100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,14100m
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,121m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,25m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,014100m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,343m3
57Ván khuôn hố vanChương V của E-HSMT0,02100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,812m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,28m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,12m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,151m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,01100m2
63Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,007tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của E-HSMT71 cấu kiện
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT41,5281m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,203100m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,356100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,204m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,704m3
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT (250x650x900)Chương V của E-HSMT1tủ
71Lắp dựng cột thép cao 14m +xà bắt đèn phaChương V của E-HSMT11 cột
72Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng 100wChương V của E-HSMT4bộ
73Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 5 cầu D400, cao 4,0m, đèn led 9WChương V của E-HSMT81 cột
74Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn H 10m D78-4mmChương V của E-HSMT31 cột
75Lắp đặt đèn chùm pháo hoa điệnChương V của E-HSMT3bộ
76Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Chương V của E-HSMT50m
77Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2Chương V của E-HSMT356m
78Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
79Lắp đặt dây dẫn E 2,5mm2 (CV 2.5)Chương V của E-HSMT356m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Chương V của E-HSMT2,7100 m
81Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V của E-HSMT18m
82Lắp đặt Lơi PVC D60Chương V của E-HSMT18cái
83Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Chương V của E-HSMT270m
84Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của E-HSMT22cọc
85Kéo rải dây tiêp địa D=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT50m
86Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT36bộ
87Bu lông M24x600Chương V của E-HSMT4bộ
88Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT4bộ
89Lót gạch thẻ bảo vệ cáp (45 viên/m2)Chương V của E-HSMT55,556m2
90Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V của E-HSMT0,02100 m
91Khung móng 8 M24x1375Chương V của E-HSMT1bộ
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,117tấn
93Phụ kiệnChương V của E-HSMT1cụm
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,143100m3
95Khối lượng đất đào thừa tận dụng san nềnChương V của E-HSMT27,228m3
96Lắp đặt ác automat 3 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt các automat 3 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt các contactor 3 pha 30AChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt Rơ le trung gian 4 tiếp điểm 220VChương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24)h-5A/220VChương V của E-HSMT3cái
102Lắp đặt công tắc đảo chiều 5AChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt Đôminô 50AChương V của E-HSMT3cái
105Lắp đặt cầu chì hộp 5AChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt đèn sợi tóc 45w-220vChương V của E-HSMT1bộ
107Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT11m
108Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
109Lắp đặt đầu cốt điện (8-10)mm2Chương V của E-HSMT20cái
110Lắp đặt đầu cốt điện (1-6)mm2Chương V của E-HSMT35cái
111Lắp đặt bảng gỗ 500x400x6Chương V của E-HSMT1tấm
112Lắp đặt nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT1cái
113Tổng khối lượng đất đào thừa tận dụng san nền công trình39,171m3
F 6. Chi phí thiết bị (Máy tập thể dục + cây xanh)
1Thiết bị tập lưng, bụng (đôi) VIFA SPORT VF-711312Chương V của E-HSMT5bộ
2Thiết bị tập xoay eo VIFA 731323Chương V của E-HSMT5bộ
3Thiết bị tập tay vai đôi VIFA 731143Chương V của E-HSMT5bộ
4Thiết bị tập đạp xe VIFA 731423Chương V của E-HSMT5bộ
5Thiết bị tập đùi VIFA SPORT 711412Chương V của E-HSMT5bộ
6Thiết bị tập toàn thân VIFA SPORT 711601Chương V của E-HSMT5bộ
7Thiết bị tập xà kép VIFA 731144Chương V của E-HSMT5bộ
8Thiết bị tập tay vai VIFA SPORT 711132Chương V của E-HSMT5bộ
9Ghế đá công viênChương V của E-HSMT41bộ
10Cây Bàng Đài LoanChương V của E-HSMT250cây
11Cây Trầu Bà trắngChương V của E-HSMT1.000cây
12Cau taChương V của E-HSMT3cây
13Cọ ta cảnhChương V của E-HSMT57cụm
14Cau tuaChương V của E-HSMT45cụm
15Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT7.024,3401m2
16Cây sanhChương V của E-HSMT20cây
17Chậu + đônChương V của E-HSMT20bộ
18Cây chốngChương V của E-HSMT253bộ
19Hỗn hợp chất trồngChương V của E-HSMT283m3
20Chăm sóc, bảo duõngChương V của E-HSMT3tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.500.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.600.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).- - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy71
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
3 Quản lý chất lượng công trình 2 (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).- Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông) trở lên.- Số lượng: 02 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Công nhân kỹ thuật các loại 20 (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)- Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích >= 1,25 m3 Sử dụng bình thường2
2 Máy đào >= 0,8 m3 Sử dụng bình thường2
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Sử dụng bình thường3
4 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 10 tấn Sử dụng bình thường2
5 Máy ủi bánh xích, công suất 65HP Sử dụng bình thường2
6 Máy lu tự hành, công suất 49HP Sử dụng bình thường2
7 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Sử dụng bình thường3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng bình thường3
9 đầm dùi Sử dụng bình thường3
10 đầm bàn Sử dụng bình thường3
11 đầm cóc Sử dụng bình thường3
12 Máy khoan >= 2,5 KW Sử dụng bình thường4
13 Máy hàn điện Sử dụng bình thường4
14 Máy bơm nước cao áp Sử dụng bình thường5
15 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Sử dụng bình thường4
16 Máy kinh vỹ Sử dụng bình thường2
17 máy thủy bình Sử dụng bình thường2
18 Máy vận thăng lồng 3T Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->