Gói thầu: Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077026 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khám chữa bệnh để lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:09:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ May quần áo nhân viên và người bệnh và 01 hợp đồng In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh thông qua kết quả đấu thầu, Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao hoặc Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng hoặc Bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành May mặc, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kèm bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy may may công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy vắt sổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thùa khuyết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép mex | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bàn là hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy in offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dập, dán túi hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn May trang phục cho nhân viên và người bệnh; Cung cấp giấy tờ, sổ sách phục vụ công tác chuyên môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn khám chữa bệnh để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm,từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Trong HSDT, nhà thầu phải có chức năng in ấn, May trang phục tại Đăng ký kinh doanh của cấp thẩm quyền cấp; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các loại giấy phép phù hợp với yêu cầu của hàng hóa mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn
Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại : 024 35955520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị -Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn +Điện thoại : 024 35955520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục bác sỹ KCB (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 90 | |
| 2 | Trang phục bác sỹ KCB (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 90 | |
| 3 | Trang phục điều dưỡng, hộ sinh (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 180 | |
| 4 | Trang phục điều dưỡng, hộ sinh (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 180 | |
| 5 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 6 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 7 | Trang phục cho KTV (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 28 | |
| 8 | Trang phục cho KTV (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 28 | |
| 9 | Trang phục khoa Dược (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 17 | |
| 10 | Trang phục khoa Dược (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 17 | |
| 11 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 17 | |
| 12 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 17 | |
| 13 | Trang phục nhân viên bảo vệ (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 14 | Trang phục nhân viên bảo vệ (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 15 | Trang phục bệnh nhân nam, nữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 150 | |
| 16 | Trang phục bệnh nhân khoa Sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 100 | |
| 17 | Áo phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 50 | |
| 18 | Trang phục khoa Gây mê hồi sức | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 14 | |
| 19 | Vỏ chăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 100 | |
| 20 | Bệnh án ngoại trú bìa cứng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 21 | Bệnh án nội | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5.000 | |
| 22 | Bệnh án Ngoại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.500 | |
| 23 | Bệnh án ngoại trú A3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6.000 | |
| 24 | Bệnh án Y học cổ truyền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 25 | Bệnh án nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 26 | Bệnh án phụ khoa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 27 | Bệnh án sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.000 | |
| 28 | Bệnh án sơ sinh + bảng kiểm trước sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 29 | Bệnh án truyền nhiễm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 30 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.500 | |
| 31 | Bệnh án nội trú phục hồi chức năng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 32 | Bệnh án Răng hàm mặt ngoại trú | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 33 | Bệnh án ngoại trú viêm gan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 34 | Bệnh án nạo hút thai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 35 | Bệnh án sơ sinh nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 500 | |
| 36 | Phiếu siêu âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Phiếu điều trị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 38 | Phong bì 12,5 x 22,5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 39 | Phiếu giữ thẻ BHYT bệnh nhân vào viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 40 | Phiếu mổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 41 | Phiếu mượn chăn màn, quần áo…. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 42 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 43 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 44 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 45 | Túi đựng phim XQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5.000 | |
| 46 | Túi đựng phim XQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 15.000 | |
| 47 | Sổ kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 48 | Đơn thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 49 | Sổ thường trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 50 | Sổ thủ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 51 | Sổ khám, chữa bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 3.500 | |
| 52 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 53 | Giấy chứng nhận sức khoẻ lái xe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 54 | Sổ lĩnh và phát máu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 55 | Giấy khám sức khoẻ trên 18 tuổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 56 | Giấy cam đoan phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 57 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 58 | Phiếu công khai thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 59 | Phiếu chăm sóc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 60 | Biểu đồ chuyển dạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 2.000 | |
| 61 | Sổ dự trù và cung cấp máu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 62 | Phong bì 23 x 16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 300 | |
| 63 | Phong bì 25 x 35 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 64 | Phiếu phẫu thuật, thủ rhuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 65 | Phiếu xét nghiệm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 67 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 68 | Trích biên bản hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 10.000 | |
| 69 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 70 | Sổ theo dõi và huỷ mẫu thức ăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 71 | Sổ kiểm tra thực đơn sơ chế biến | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 72 | Sổ kiểm tra trước khi ăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 73 | Phiếu gây mê hồi sức | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 74 | Sổ lý lịch thiết bị Y tế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 75 | Sổ theo dõi nhật ký TBYT | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 76 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 77 | Lệnh điều xe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 78 | Bệnh án Tay-chân-miệng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 50 | |
| 79 | Bệnh án mắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 100 | |
| 80 | Bệnh án ngoại trú Răng hàm mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 81 | Bệnh án Phụ khoa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 82 | Bệnh án sơ sinh nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 100 | |
| 83 | Bệnh án Tai mũi họng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 100 | |
| 84 | Biên bản tử vong ngoại viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 85 | Bảng chấm công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 86 | Bảng chấm công ca mổ phụ cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 87 | Cam kết rủi ro khi nạo hút thai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 88 | Phiếu cam đoạn phẫu thuật, thủ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 89 | Phiếu mổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 90 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 91 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 92 | Sổ bồi dưỡng đào tạo chuyên môn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 93 | Sổ bàn giao dụng cụ trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 94 | Sổ bàn giao thuốc trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 95 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 96 | Sổ bàn giao nhận bệnh phẩm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 97 | Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 98 | Sổ góp ý người bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 99 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất Vật tư y tế tiêu hao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 100 | Sổ mời hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 101 | Sổ nhập thuốc kiểm kê và kiểm soát Chất lượng thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 102 | Sổ phê duyệt kế hoạch phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 103 | Sổ ra vào chuyển viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 104 | Sổ sinh hoạt hội đồng NB | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 105 | Sổ theo dõi huyết thanh SAT | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 106 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 107 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 108 | Sổ xét nghiệm HbSAg-HCV, giang mai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 109 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 110 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày A3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.74E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp dịch vụ May quần áo nhân viên và người bệnh và 01 hợp đồng In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh thông qua kết quả đấu thầu, Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao hoặc Nghiệm thu thanh lý Bản chụp công chứng hoặc Bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.206.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phần may | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành May mặc, Kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân may | 20 | Có danh sách kèm theo của nhà thầu | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật, kèm bản sao bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy may may công nghiệp | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 10 |
| 2 | Máy vắt sổ | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 3 |
| 3 | Máy thùa khuyết | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 2 |
| 4 | Máy ép mex | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 1 |
| 5 | Bàn là hơi | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 2 |
| 6 | Máy in offset | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt xén | Đáp ứng được mục tiêu sử dụng | 1 |
| 8 | Máy bế | Để dập, dán túi hồ sơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi