Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141489-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20211126954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 09:39:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,364,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhchỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện
Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02403881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng, địa chỉ Số 71 đường Hùng Vương , thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 097 56 56 956


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02403881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02403881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,73100m
2Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm bao gồm nhân công + máy không bao gồm cọc)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,855100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,5375m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4454100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6579100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2462100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4717100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21,3999m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2955tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,7842tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,5681tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,998100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,588100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V123,1105m3
16Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21,2143m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0496100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,156100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V92,4012m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,8482tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,2421tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,4252tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,3837100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,1307m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,9222m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,1041100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,5841tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,0683tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,5331tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,9587tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,552tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,6927tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V40,1874m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V70,8977m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16,375100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,9144tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V224,3394m3
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,5743tấn
39Ván khuôn gỗ vách - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,2225100m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V29,6406m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,6052tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4503tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9226100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,6652m3
45Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,9953m3
46Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,2681m3
47Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V105,6169m3
48Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V251,0982m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1088m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V33,2262m3
51Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V24,7319m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2159tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7979tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3241100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,4465m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4345tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1432tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,578tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120,81781m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,4871100m2
61Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V44,35m
62Lợp mái ngói tráng men 400x300mm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,5413100m2
63Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V42,242m2
64Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31,44m2
65Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14,58m2
66Kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,92m2
67Phụ kiện cửa trượt tự động: 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải;- 1 Contronler: bộ điều khiển trung tâm- 2 Mắt cảm biến radar- 4 Bộ bánh xe và giá treo;- 1 Bộ cảm biến an toàn (Tặng kèm)- 1 Dây curoa răng cưa- 1 Ray hợp kim nhôm + 01 Nắp che hộp kỹ thuật nhôm.Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
68Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4303, nan cửa dày 0,9mm ± 8%Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V18,0675m2
69Motor Đài Loan YH&PV 300kgMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
70Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
71Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V48,9m2
72Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V46,29m2
73Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V79,274m2
74Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V158,9375m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V32bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V22bộ
80Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16bộ
81Gia công hoa sắt bằng Inox304Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,65tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V154,0665m2
83Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V46,33md
84Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
85Kính cường lực, kính Temper dày 12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,016m2
86Tay vịn Inox 304 D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V45,82md
87Trụ lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V32cái
88Kẹp kính tay vịn (cố định)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V104cái
89Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4733tấn
90Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo phần II chương V81,9778m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.351,3956m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2.168,9307m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V541,6818m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.023,6816m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V387,518m2
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V68,816m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V656,0122m
98Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V461,936m
99Đắp khóa vòmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
100Đắp đầu cột trục 1,3,8,10Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
101Đắp họa tiết trang trí trục A, trục BMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V249,0464m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V74,853m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V56,1662m2
105Lát nền, sàn Granite nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V853,6902m2
106Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V886,7508m2
107Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V32,7267m2
108Gia công hệ khung đỡ bệ chậu rửa bằng inox hộp 30x30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0716tấn
109Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,072tấn
110Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V295,9687m2
111Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V394,8625m2
112Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V72,0411m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V205,49m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4.121,813m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.351,396m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,1904100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,7543100m2
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3157100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,6795m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0966tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0499tấn
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0679100m2
124Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,5578m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V45,798m2
126Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,1775m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,188m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0735tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0564100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
131Cút sànhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0843100m3
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bể
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11bộ
135Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
138Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
140Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
141Xi phông nhựa BF405PMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
143Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
144Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
145Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
147Dây mềm cấp nước A-701-7Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V19bộ
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,75100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,45100m
152Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
153Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
156Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
157Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
158Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
159Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
160Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
161Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
164Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
167Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V19cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V18cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
176Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
178Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
179Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100 m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,35100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,15100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
191Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V17cái
192Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
193Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V22cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14cái
200Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
204Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
205Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo (gồm chếch d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
207Si pông D90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9100m
212Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
214Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
216Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
217Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
218Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,01100m
219Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m
220Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
221Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
222Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
223Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
224Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11cái
225Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
226Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 D100 + 2 D65) (Quốc phòng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
227Máy bơm CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
228Máy Bơm Nước Chạy Dầu Koop Cao Áp 6.6kw KDP80CBE:Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
229Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
230Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 dầu Diezen), công suất 12HPMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
231Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V82bộ
232Lắp đặt BỘ ĐÈN LED BÁN NGUYỆT 1,2mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
233Lắp đặt BỘ ĐÈN LED CHỐNG ẨM BÓNG TT ; 1,2mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V26bộ
234Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 22WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V63bộ
235Lắp đặt đèn Led downligh D110/9WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31bộ
236Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
237Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VMô tả kỹ thuật theo phần II chương V28cái
238Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo phần II chương V19cái
239Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
240Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V107cái
241Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V28cái
242Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
243Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V220hộp
244Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V188hộp
245Lắp đặt QUẠT MÀN CHẮN GIÓMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
246Lắp đặt ĐÈN PHA LED CHIẾU HẮT ; 50WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
247Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15cái
248Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( 1000x700x300 )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
249Lắp đặt tủ điện ATS chuyển nguồn tự động 200AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
250Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà ;KT ( 800x600x200 )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
251Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14hộp
252Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 ModulMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
253Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-42kAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
254Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30kAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
255Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
256Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-60A-18KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
257Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
258Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
259Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
260Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 150/5AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
261Cầu chì hạ thế 3P-2AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V9bộ
262Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V9cái
263Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
264Lắp đặt đồng hồ AMPE 0~150A + Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
265Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
266Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12kg
267Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-40A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
268Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
269APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
270APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9cái
271APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V27cái
272APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V39cái
273APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
274APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
275APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
276APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-10KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
277Máng cáp 250x100 dày 2,0mm ( vd tính nhân công )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
278Máng cáp 250x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
279Cút, co ngang, co lên L, co xuống L cho máng cáp 250x100mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (bao gồm cảnắp)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
280Cáp chống cháy hạ thế CXV-FR 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
281Cáp chống cháy hạ thế CXV-FR 1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
282Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x35 mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
283Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V65m
284Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x16 mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V90m
285Cáp 1 lõi tiếp địa :CU/PVC (1 x 25)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
286Cáp 1 lõi tiếp địa :CU/PVC (1 x 16)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V90m
287Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (2x2,5 mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V140m
288Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V745m
289Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.200m
290Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V980m
291Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3.700m
292Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V262m
293Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V600m
294Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V490m
295Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V350m
296Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.410m
297Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V45m
298Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V400m
299Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V55m
300Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V450m
301Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15m
302Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V70m
303Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
304Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
305Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
306Thiết bị thu sét tia tiên đạo Stormaster ESE 50 (khớp đồng), bán kính bảo vệ C3 71 m ( hoặc bán kính BV tương đương )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
307Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m (CBG05/2021)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
308Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ( vận dụng tính NC )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,05100m
309Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m ( 2.93kg/m *5m = 14.67 kg) (KLR 17.6kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V14,6667kg
310Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
311Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.160 đ/kg, 1kg = 0,61m, Giá =251.418 đ/m )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
312Kéo rải dây đồng chống sét theo tường VDMH tính NC)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
313Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàMô tả kỹ thuật theo phần II chương V50bộ
314bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
315Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
316Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cọc
317Thuê máy kiếm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Ca
318Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,182100m3
319Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,182100m3
320Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
322Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
323Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
324Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.160 đ/kg, 1kg = 0,61m, Giá =251.418 đ/m )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
325Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15m
326Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cọc
327Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( thailan)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8bộ
328Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thốngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V140kg
329Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,104100m3
330Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,104100m3
331Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (VD tính NC) Băng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20m
332Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
333Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy ( VD mã tính NC )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
334Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 8 kênh (8 zone)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1trung tâm
335Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10bộ
336Lắp đặt chuông + đèn chớp báo cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10bộ
337Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10hộp
338Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V29bộ
339Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3hộp
340Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo phần II chương V600m
341Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
342Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V500m
343Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo phần II chương V33bộ
344Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo phần II chương V19bộ
345Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V380m
346Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V80m
347Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V300m
348Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
349Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
350Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
351Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
352Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
353Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
354Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
355Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
356Băng quấn cách ẩmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V75Kg
357Gas R410A sạc bổ xung: Gas ấn độ 11.3Kg/ bìnhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30Kg
358Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, (máng cáp 200x200mm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8m
359Phụ kiện trunking (nối, bu lông, ốc vít,…)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1
360Lắp đặt giá đỡ treo ống gas, TrunkingMô tả kỹ thuật theo phần II chương V250Bộ
361Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
362ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống uPVC D=42 Class 1 - thoát nước ngưng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
363Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống uPVC D=34 Class 1 - thoát nước ngưng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
364Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống uPVC D=27 Class 1 - thoát nước ngưng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,55100m
365Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 42mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5100m
366Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 34mm, dày 13mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
367Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 27mm, dày 13mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,55100m
368Giá đỡ treo ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V70cái
369Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V120m
370Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V40m
371Lắp đặt tủ điện tổng điều hòa 1000x700x300, sơn tĩnh điện ; trong nhàMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
372Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
373Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 100/5AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
374Cầu chì hạ thế 3P-2AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
375Lắp đặt đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
376Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A + Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
377Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
378Thanh cái đồng 30x5mm ( 1m= 1,33kg)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,99kg
379APTOMAT 1 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
380APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
381Lắp đặt dây đơn Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V544m
382Lắp đặt dây đơn, Cáp tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2 ( vàng xanh )Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V481m
383Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V190m
384Lắp đặt kẹp ống PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120cái
385Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 CXV 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V209m
B RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6041100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3334100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V14,9658m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V19,2537m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,0092100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,8244m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V139,3592m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V43,2m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,539m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,6336tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4485100m2
12Dế cống D400Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V14cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V71 đoạn ống
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1511 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1837100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,877100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V187,7m3
18Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.877m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1637100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5115100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,1835m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,5752m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0318100m3
24Mua đất màu, vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình, lấp đầy bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V134,2388m3
25Đắp đất màu trồng cây, không yêu cầu độ chặt (NC, MTC x 0,9)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3424100m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V31,5249m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm(cắt từ gạch lát 600x600mm), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V58,094m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo phần II chương V43,7202m2
C CÁP ĐIỆN:
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3100m
2MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V130m
3MUA CÁP Cu/XLPE/PVC (1Cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3100m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,35100m
6MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx95)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,35100m
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,35100m
9MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,35100m
D RÃNH CÁP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1592100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0562100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,103100m3
4Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V580viên
5Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V47m
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10máy
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ rack âm thanh 27UMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 tủ
2Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
3Lắp đặt bộ tiền khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
4Lắp đặt amply đa kênh công suất 240WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
5Lắp đặt bộ phát thông báo khẩnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
6Lắp đặt micro chọn 10 vùngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
7Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USBMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
8Lắp đặt bộ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
9Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V101 loa
10Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa treo tường 10WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V41 loa
G HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42UMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 tủ
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 bộ
3Lắp đặt tổng đài điện thoạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
4Lắp đặt điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V361 thiết bị
5Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31 thiết bị
6Cài đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31 thiết bị
7Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Thiết bị
8Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 thiết bị
9Lắp đặt Bộ phát Wifi indoorMô tả kỹ thuật theo phần II chương V51 thiết bị
10Cài đặt Bộ phát Wifi indoorMô tả kỹ thuật theo phần II chương V51 thiết bị
11Lắp đặt Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31 Patch panel
12Lắp đặt thanh cài và phiến đấu dây thoạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31 Patch panel
13Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V471 node
14Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V941 đầu
15Lắp đặt Dây nhảy CAT3 (1 sợi 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V721 đầu
H HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V160m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V140m
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
4Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V14hộp
I HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V14510m
2Lắp đặt cáp thoại CAT 3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13010m
3Mua cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.450m
4Mua cáp thoại CAT 3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.300m
5Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
6Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V85m
7Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
8Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V42cái
9Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V200m
J LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỜ CAMERA AN NINH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5510m
2Mua cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V550m
3Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V235m
4Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V69m
5Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23hộp
K THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa âm trần Panasonic 48.000Btu InverterMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
2Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
3Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
4Bộ điều khiển nối dâyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5bộ
5Mặt nạ cassette đa hướng hướng thổiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5bộ
L HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1"Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 96 máy lẻ analog
Dung lượng 08 đường vào trung kế, 96 máy lẻ analog, 500 máy lẻ IP
- Chức năng lời chào trả lời tự động.
- Chức năng họp hội nghị nhiều bên
- Chức năng video call
- Chức năng hiện số gọi đến
- Ghi âm cuộc gọi cho từng máy lẻ. Hỗ trợ ghi âm nội dung cuộc gọi"
Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
2Thanh cài và phiến đấu dây thoại tổng 50 đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
3Điện thoại bàn AnalogMô tả kỹ thuật theo phần II chương V36bộ
M HỆ THỐNG MẠNG
1"Tủ rack trung tâm mạng 42U
- Kích thước: 2100x600x1000mm
- Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm.
- Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp
- Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện
- Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ."
Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Chiếc
2Bộ phát wifi indoorMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5Bộ
3"Bộ định tuyến Router1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
4"Switch 24 cổng + 4 cổng quang- 24 x 10/100/100 RJ-45- 4 x SFP- Công suất chuyển mạch: 56 Gbps- Khả năng chuyển mạch: 41.7 Mpps- DRAM: 256 MB- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 50°C- Độ ẩm: 10%-90% không ngưng tụ"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3Chiếc
5"Patch panel 24 cổngPatch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3Bộ
6"UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400W- Tần số 50-60Hz- Đầu vào: 208/220/230/240VAC- Đầu ra: 208/220/230/240VAC- Thời gian sạc đầy: 9 giờ cho 90% dung lượng pin- Màn hình LCD hiển thị: Load level, Battery level, AC mode, Battery mode, Bypass mode, and Fault indicators- Cổng kết nối: RS 232/USB"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
7Dây nhảy Cat6 2mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V47Chiếc
N HỆ THỐNG ÂM THANH
1"Bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng
- Nguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)
- Dòng tiêu thụ 230 mA
- Số nhóm vùng loa hỗ trợ Tối đa 10 (SS-2010, SS-1010R, SS-1010)
- Ngõ vào điều khiển Gọi toàn vùng:1 ngõ vào, dạng không-điện-áp, điện áp mở 24V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5 mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân)
- Ngõ ra điều khiển Điều khiển cho lựa chọn vùng loa : 55 ngõ ra, dạng không-điện-áp, giắc đấu nối rời (6 chân)"
Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
2"Bộ tiền khuếch đại- Nguồn 24V DC- Âm thanh đầu vào: + EV : -20 dB, 600 Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ Timer: -20dB, 600 Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ Paging: -60/-20 dB, 600Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ RF link: 0 dB, 600Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ MIC/LINE 1-4+ AUX 1-2- Tần số đáp ứng: 50 Hz - 15Khz, ±3dB, 1Khz- Tỷ lệ S/N: Trên 60dB"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
3"Amply đa kênh công suất 240WNguồn điện AC: 220 - 230 V AC, 50/60 Hz DC: 24 V DC (dải điện áp: 19.5 - 27 V)Công suất tiêu thụ Nguồn AC (230V)Dòng tiêu thụ Nguồn DC (27V)Công suất ra 240 W"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
4"Bộ phát thông báo khẩnNguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)Dòng tiêu thụ 250 mA (phát âm thanh), 160 mA (khi chờ)Thông báo khẩn cấp Alert (lặp lại liên tục), Evacuation (lặp lại liên tục), False (lặp lại liên tục), và Clear (lặp lại liên tục)Ngõ vào âm thanh Cho Micro báo cháy: -55 dB*, 600Ω, không cân bằng, giắc XLR-3PNgõ ra âm thanh EV: -20 dB, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân)"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
5"Bộ phát nhạc CD/USBNguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dB"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
6"Bộ cấp nguồnNguồn điện 220-230 V AC, 50/60Hz hoặc 24 V DC(19.5-27VDC)Công suất tiêu thụ 160W (275 VA) tại mức công suất ra (hoạt động tại 230V AC)Ngõ ra điện áp Nguồn AC: 24VDC ± 1.5A Nguồn DC: thấp hơn điện áp vào khoảng 2V"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1Bộ
7"Micro chọn 10 vùngNguồn điện 24 V DC (dải hoạt động: 14 – 28 V DC)Dòng tiêu thụ 100 mAĐầu ra âm thanh 0 dB, 600Ω, cân bằng (*1)Độ méo 1% Đáp tuyến tần số 100Hz – 20 kHzTỷ lệ S/N 60 dB"Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2Bộ
8"Loa âm trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10Bộ
9Loa hộp treo tường thời trang 10WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhchỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ.21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị21
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất 1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW1
7 Máy đào Công suất ≤0,8m32
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥0.8 tấn1
12 Máy thủy bình Trắc đạt1
13 Cần cẩu Sức nâng ≥7 tấn1
14 Máy ép cọc 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->