Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:39:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,364,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhchỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện Xây dựng nhà làm việc một cửa UBND huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02403881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,73 | 100m |
| 2 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm bao gồm nhân công + máy không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,855 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,5375 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4454 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6579 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21,3999 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,7842 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,5681 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,998 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,588 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 123,1105 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21,2143 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,156 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 92,4012 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,8482 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,2421 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,4252 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,3837 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,1307 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,9222 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,1041 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,5841 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,0683 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,5331 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,9587 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,552 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,6927 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40,1874 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 70,8977 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16,375 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,9144 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 224,3394 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,5743 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ vách - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,2225 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 29,6406 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,6052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4503 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9226 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,6652 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,9953 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,2681 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 105,6169 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 251,0982 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1088 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33,2262 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,7319 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2159 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7979 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3241 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,4465 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4345 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1432 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,578 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120,8178 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,4871 | 100m2 |
| 61 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 44,35 | m |
| 62 | Lợp mái ngói tráng men 400x300mm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,5413 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 42,242 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,44 | m2 |
| 65 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,58 | m2 |
| 66 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,92 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa trượt tự động: 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải;- 1 Contronler: bộ điều khiển trung tâm- 2 Mắt cảm biến radar- 4 Bộ bánh xe và giá treo;- 1 Bộ cảm biến an toàn (Tặng kèm)- 1 Dây curoa răng cưa- 1 Ray hợp kim nhôm + 01 Nắp che hộp kỹ thuật nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 68 | Cửa cuốn khe thoáng THONGNHAT DOOR 4303, nan cửa dày 0,9mm ± 8% | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18,0675 | m2 |
| 69 | Motor Đài Loan YH&PV 300kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bình lưu điện (UPS) 400 kg (tích điện 20-30h) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 48,9 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 46,29 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 79,274 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 158,9375 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22 | bộ |
| 80 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | bộ |
| 81 | Gia công hoa sắt bằng Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,65 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 154,0665 | m2 |
| 83 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 46,33 | md |
| 84 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 85 | Kính cường lực, kính Temper dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,016 | m2 |
| 86 | Tay vịn Inox 304 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45,82 | md |
| 87 | Trụ lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | cái |
| 88 | Kẹp kính tay vịn (cố định) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 104 | cái |
| 89 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4733 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 81,9778 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.351,3956 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2.168,9307 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 541,6818 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.023,6816 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 387,518 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 68,816 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 656,0122 | m |
| 98 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 461,936 | m |
| 99 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 100 | Đắp đầu cột trục 1,3,8,10 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 101 | Đắp họa tiết trang trí trục A, trục B | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 249,0464 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 74,853 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 56,1662 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn Granite nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 853,6902 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 886,7508 | m2 |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32,7267 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung đỡ bệ chậu rửa bằng inox hộp 30x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0716 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,072 | tấn |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 295,9687 | m2 |
| 111 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 394,8625 | m2 |
| 112 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 72,0411 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 205,49 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4.121,813 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.351,396 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,1904 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,7543 | 100m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,6795 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0966 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0499 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,5578 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45,798 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,1775 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,188 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0735 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 131 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 140 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 141 | Xi phông nhựa BF405P | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 147 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,75 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,45 | 100m |
| 152 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 159 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 160 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 161 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100 m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,35 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo (gồm chếch d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 207 | Si pông D90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9 | 100m |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 216 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 217 | Van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,01 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m |
| 220 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 226 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 D100 + 2 D65) (Quốc phòng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 227 | Máy bơm CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 228 | Máy Bơm Nước Chạy Dầu Koop Cao Áp 6.6kw KDP80CBE: | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 229 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 230 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 dầu Diezen), công suất 12HP | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 82 | bộ |
| 232 | Lắp đặt BỘ ĐÈN LED BÁN NGUYỆT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt BỘ ĐÈN LED CHỐNG ẨM BÓNG TT ; 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 26 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 22W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 63 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn Led downligh D110/9W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31 | bộ |
| 236 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 28 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 107 | cái |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/250A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 28 | cái |
| 242 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 220 | hộp |
| 244 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 188 | hộp |
| 245 | Lắp đặt QUẠT MÀN CHẮN GIÓ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt ĐÈN PHA LED CHIẾU HẮT ; 50W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( 1000x700x300 ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 249 | Lắp đặt tủ điện ATS chuyển nguồn tự động 200A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 250 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà ;KT ( 800x600x200 ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14 | hộp |
| 252 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 253 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 260 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 261 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | bộ |
| 262 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~200A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt đồng hồ AMPE 0~150A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 266 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | kg |
| 267 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-40A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 269 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 270 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | cái |
| 271 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 27 | cái |
| 272 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 39 | cái |
| 273 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 274 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 275 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 276 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-10KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 277 | Máng cáp 250x100 dày 2,0mm ( vd tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 278 | Máng cáp 250x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 279 | Cút, co ngang, co lên L, co xuống L cho máng cáp 250x100mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (bao gồm cảnắp) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 280 | Cáp chống cháy hạ thế CXV-FR 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 281 | Cáp chống cháy hạ thế CXV-FR 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 282 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x35 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 283 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 65 | m |
| 284 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x16 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 90 | m |
| 285 | Cáp 1 lõi tiếp địa :CU/PVC (1 x 25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 286 | Cáp 1 lõi tiếp địa :CU/PVC (1 x 16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 90 | m |
| 287 | Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (2x2,5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 140 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 745 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.200 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 980 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3.700 | m |
| 292 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 262 | m |
| 293 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 600 | m |
| 294 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 490 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 350 | m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.410 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 400 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 55 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 450 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 70 | m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 305 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 306 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo Stormaster ESE 50 (khớp đồng), bán kính bảo vệ C3 71 m ( hoặc bán kính BV tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 307 | Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m (CBG05/2021) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 308 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ( vận dụng tính NC ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,05 | 100m |
| 309 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m ( 2.93kg/m *5m = 14.67 kg) (KLR 17.6kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,6667 | kg |
| 310 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 311 | Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.160 đ/kg, 1kg = 0,61m, Giá =251.418 đ/m ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 312 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường VDMH tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 313 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 50 | bộ |
| 314 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 315 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 316 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cọc |
| 317 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Ca |
| 318 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,182 | 100m3 |
| 319 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,182 | 100m3 |
| 320 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 322 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 323 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 324 | Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.160 đ/kg, 1kg = 0,61m, Giá =251.418 đ/m ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 325 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15 | m |
| 326 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cọc |
| 327 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( thailan) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | bộ |
| 328 | Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 140 | kg |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,104 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,104 | 100m3 |
| 331 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất (VD tính NC) Băng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 333 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy ( VD mã tính NC ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 334 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 8 kênh (8 zone) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | trung tâm |
| 335 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | bộ |
| 336 | Lắp đặt chuông + đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | bộ |
| 337 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | hộp |
| 338 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 29 | bộ |
| 339 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | hộp |
| 340 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 600 | m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 500 | m |
| 343 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33 | bộ |
| 344 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19 | bộ |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 380 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 80 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 300 | m |
| 348 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 352 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 353 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 354 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 355 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 356 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 75 | Kg |
| 357 | Gas R410A sạc bổ xung: Gas ấn độ 11.3Kg/ bình | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | Kg |
| 358 | Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, (máng cáp 200x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | m |
| 359 | Phụ kiện trunking (nối, bu lông, ốc vít,…) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Lô |
| 360 | Lắp đặt giá đỡ treo ống gas, Trunking | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 250 | Bộ |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 362 | ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống uPVC D=42 Class 1 - thoát nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống uPVC D=34 Class 1 - thoát nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống uPVC D=27 Class 1 - thoát nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,55 | 100m |
| 365 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 42mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5 | 100m |
| 366 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 34mm, dày 13m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 367 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 27mm, dày 13m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,55 | 100m |
| 368 | Giá đỡ treo ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 70 | cái |
| 369 | Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120 | m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | m |
| 371 | Lắp đặt tủ điện tổng điều hòa 1000x700x300, sơn tĩnh điện ; trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 372 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 374 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 375 | Lắp đặt đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 376 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 377 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 378 | Thanh cái đồng 30x5mm ( 1m= 1,33kg) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,99 | kg |
| 379 | APTOMAT 1 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 380 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 381 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 544 | m |
| 382 | Lắp đặt dây đơn, Cáp tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2 ( vàng xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 481 | m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 190 | m |
| 384 | Lắp đặt kẹp ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120 | cái |
| 385 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 CXV 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 209 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6041 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,9658 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19,2537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,8244 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 139,3592 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,539 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,6336 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 12 | Dế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,877 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 187,7 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.877 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,1835 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,5752 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 24 | Mua đất màu, vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình, lấp đầy bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 134,2388 | m3 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây, không yêu cầu độ chặt (NC, MTC x 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3424 | 100m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,5249 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm(cắt từ gạch lát 600x600mm), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 58,094 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 43,7202 | m2 |
| C | CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 130 | m |
| 3 | MUA CÁP Cu/XLPE/PVC (1Cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,35 | 100m |
| D | RÃNH CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 580 | viên |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 47 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | máy |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ tiền khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt amply đa kênh công suất 240W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ phát thông báo khẩn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt micro chọn 10 vùng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | 1 loa |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa treo tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | 1 loa |
| G | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 10 | Cài đặt Bộ phát Wifi indoor | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 12 | Lắp đặt thanh cài và phiến đấu dây thoại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 13 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 47 | 1 node |
| 14 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 94 | 1 đầu |
| 15 | Lắp đặt Dây nhảy CAT3 (1 sợi 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 72 | 1 đầu |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14 | hộp |
| I | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 145 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại CAT 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 130 | 10m |
| 3 | Mua cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.450 | m |
| 4 | Mua cáp thoại CAT 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 200 | m |
| J | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỜ CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 55 | 10m |
| 2 | Mua cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 235 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 69 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23 | hộp |
| K | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Panasonic 48.000Btu Inverter | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 3 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển nối dây | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | bộ |
| 5 | Mặt nạ cassette đa hướng hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | "Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 96 máy lẻ analog Dung lượng 08 đường vào trung kế, 96 máy lẻ analog, 500 máy lẻ IP - Chức năng lời chào trả lời tự động. - Chức năng họp hội nghị nhiều bên - Chức năng video call - Chức năng hiện số gọi đến - Ghi âm cuộc gọi cho từng máy lẻ. Hỗ trợ ghi âm nội dung cuộc gọi" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thanh cài và phiến đấu dây thoại tổng 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36 | bộ |
| M | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | "Tủ rack trung tâm mạng 42U - Kích thước: 2100x600x1000mm - Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện - Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ." | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ phát wifi indoor | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | Bộ |
| 3 | "Bộ định tuyến Router1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 4 | "Switch 24 cổng + 4 cổng quang- 24 x 10/100/100 RJ-45- 4 x SFP- Công suất chuyển mạch: 56 Gbps- Khả năng chuyển mạch: 41.7 Mpps- DRAM: 256 MB- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 50°C- Độ ẩm: 10%-90% không ngưng tụ" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | "Patch panel 24 cổngPatch Panel 24 cổng AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | Bộ |
| 6 | "UPS 6KVA- Công suất 6000VA/5400W- Tần số 50-60Hz- Đầu vào: 208/220/230/240VAC- Đầu ra: 208/220/230/240VAC- Thời gian sạc đầy: 9 giờ cho 90% dung lượng pin- Màn hình LCD hiển thị: Load level, Battery level, AC mode, Battery mode, Bypass mode, and Fault indicators- Cổng kết nối: RS 232/USB" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nhảy Cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 47 | Chiếc |
| N | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | "Bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng - Nguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V) - Dòng tiêu thụ 230 mA - Số nhóm vùng loa hỗ trợ Tối đa 10 (SS-2010, SS-1010R, SS-1010) - Ngõ vào điều khiển Gọi toàn vùng:1 ngõ vào, dạng không-điện-áp, điện áp mở 24V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5 mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân) - Ngõ ra điều khiển Điều khiển cho lựa chọn vùng loa : 55 ngõ ra, dạng không-điện-áp, giắc đấu nối rời (6 chân)" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 2 | "Bộ tiền khuếch đại- Nguồn 24V DC- Âm thanh đầu vào: + EV : -20 dB, 600 Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ Timer: -20dB, 600 Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ Paging: -60/-20 dB, 600Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ RF link: 0 dB, 600Ω,không cân bằng, thiết bị đầu cuối có thể tháo rời (2 chân)+ MIC/LINE 1-4+ AUX 1-2- Tần số đáp ứng: 50 Hz - 15Khz, ±3dB, 1Khz- Tỷ lệ S/N: Trên 60dB" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 3 | "Amply đa kênh công suất 240WNguồn điện AC: 220 - 230 V AC, 50/60 Hz DC: 24 V DC (dải điện áp: 19.5 - 27 V)Công suất tiêu thụ Nguồn AC (230V)Dòng tiêu thụ Nguồn DC (27V)Công suất ra 240 W" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 4 | "Bộ phát thông báo khẩnNguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)Dòng tiêu thụ 250 mA (phát âm thanh), 160 mA (khi chờ)Thông báo khẩn cấp Alert (lặp lại liên tục), Evacuation (lặp lại liên tục), False (lặp lại liên tục), và Clear (lặp lại liên tục)Ngõ vào âm thanh Cho Micro báo cháy: -55 dB*, 600Ω, không cân bằng, giắc XLR-3PNgõ ra âm thanh EV: -20 dB, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân)" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 5 | "Bộ phát nhạc CD/USBNguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dB" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 6 | "Bộ cấp nguồnNguồn điện 220-230 V AC, 50/60Hz hoặc 24 V DC(19.5-27VDC)Công suất tiêu thụ 160W (275 VA) tại mức công suất ra (hoạt động tại 230V AC)Ngõ ra điện áp Nguồn AC: 24VDC ± 1.5A Nguồn DC: thấp hơn điện áp vào khoảng 2V" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | Bộ |
| 7 | "Micro chọn 10 vùngNguồn điện 24 V DC (dải hoạt động: 14 – 28 V DC)Dòng tiêu thụ 100 mAĐầu ra âm thanh 0 dB, 600Ω, cân bằng (*1)Độ méo 1% Đáp tuyến tần số 100Hz – 20 kHzTỷ lệ S/N 60 dB" | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | Bộ |
| 8 | "Loa âm trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Loa hộp treo tường thời trang 10W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trìnhchỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất 1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 7 | Máy đào | Công suất ≤0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0.8 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Trắc đạt | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng ≥7 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi